Gói thầu: Thi công xây dựng công trình cải tạo, nâng cấp chợ trung tâm xã Lỗ Sơn, huyện Tân Lạc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210668577-02
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Lạc
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình cải tạo, nâng cấp chợ trung tâm xã Lỗ Sơn, huyện Tân Lạc
Số hiệu KHLCNT 20210668421
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 09:52:00 đến ngày 2021-07-02 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,219,557,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BAN QUẢN LÝ CHỢ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1443 100m3
2 Đào móng băng, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3877 m3
3 Đệm cát đen lót móng bằng thủ công Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,5188 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1846 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,175 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,3874 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc T/C, vữa XM PCB30 mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,7512 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0396 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1345 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1247 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,3715 m3
12 Lấp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0407 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0665 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,5457 m3
15 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,3845 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,3845 m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0388 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1873 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1031 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,0992 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0034 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0225 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0348 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,198 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2807 tấn
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,306 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,2796 m3
28 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11,0628 m3
29 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,638 m3
30 Gia công xà gồ thép []25x50x1,2 mạ kẽm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0674 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0674 tấn
32 Bu lông M12 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 24 cái
33 Gia công giằng mái thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0507 tấn
34 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0507 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,7617 m2
36 Công tác lợp mái bằng tấm lợp sinh thái Onduline Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2426 100m2
37 Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,2512 m2
38 Quét sika chống thấm sê nô mái Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,2512 m2
39 Lát nền gạch Ceramic 500x500, vữa XM PCB30 mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 15,7626 m2
40 Lát đá granite nhân tạo bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,7374 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,6178 m2
42 Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 30,6 m2
43 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 93,913 m2
44 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 58,899 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 98,1168 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 81,399 m2
47 S/x cửa đi cửa nhôm Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,48 m2
48 S/x cửa sổ mở quay, mở hất, nhôm Việt Pháp 4400 nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,2 m2
49 Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0873 tấn
50 Lắp dựng hoa sắt cửa Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,2 m2
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,7094 m2
52 Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m (1x18w) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 bộ
53 Lắp đặt Aptomat 20A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
54 Lắp đặt Aptomat 10A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
55 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
56 Lắp đặt dây điện lõi đồng PVC 2x4mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 50 m
57 Lắp đặt dây điện lõi đồng PVC 2x2,5mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 m
58 Lắp đặt dây điện lõi đồng PVC 2x1,0mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 40 m
59 Lắp đặt công tắc 1 phím Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
60 Lắp đặt ống nhựa ghen luồn dây điện đường kính 20mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20 m
61 Lắp đặt ổ cắm đôi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
62 Khung tủ điện 200x300x150 tôn dày 1,5mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
63 Rọ chắn rác D150 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,16 100m
65 Đai thép giữ ống Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 cái
66 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
B KI ỐT BÁN HÀNG (5 NHÀ)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,8083 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 13,88 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 17,4854 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,102 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,4 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,8557 100m2
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 23,3699 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11,132 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,5058 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,012 100m2
12 Lấp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4809 100m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 84,9884 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 42,4942 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 42,4942 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10,164 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2421 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,3272 tấn
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,848 100m2
20 Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 184,8 m2
21 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 184,8 m2
22 Sản xuất xà gồ + thanh đỡ thép []25x50x1,2 mạ kẽm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,656 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,656 tấn
24 Bu lông M12 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 360 cái
25 Gia công giằng mái thép liên kết xà gồ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,136 tấn
26 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,136 tấn
27 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,6582 tấn
28 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,6582 tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 191,013 m2
30 Công tác lợp mái bằng tấm lợp sinh thái Onduline Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,365 100m2
31 Lợp mái tấm nhựa lấy ánh sáng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1148 100m2
C NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1822 100m3
2 Đệm cát công trình bằng thủ công Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,2145 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12,586 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,7037 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1549 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0364 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2626 tấn
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,9971 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,4488 m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1232 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,5414 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,8122 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đáy bể phốt Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0142 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0521 tấn
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM PCB30 mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,818 m3
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2772 m3
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0152 100m2
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0254 tấn
19 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 150kg Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
20 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 (2 lớp) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 40,7874 m2
22 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20,3938 m2
23 Cút sành fi 90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
24 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,2046 m3
25 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12,1717 m3
26 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,9011 m3
27 Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM PCB30 mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,6 m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,01 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,071 tấn
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1488 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,6178 m3
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,444 tấn
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,343 100m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,78 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn máng tiểu Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0292 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0064 tấn
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0888 m3
38 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 35,0104 m2
39 Quét sika chống thấm mái Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 35,0104 m2
40 Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x450 mm, vữa XM PCB30 mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 82,0155 m2
41 Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x450 mm, vữa XM PCB30 mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,44 m2
42 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 22,8023 m2
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,07 100m
44 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
45 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
46 Rọ chắn rác Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
47 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 94,902 m2
48 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 94,902 m2
49 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 88,0218 m2
50 Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 34,3 m2
51 Trát gờ móc nước, vữa XM PCB30 mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 25,8 m
52 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 122,3218 m2
53 S/x cửa đi khung thép []30x60x2 bịt tôn dày 2ly (cả sơn + lắp dựng) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10,35 m2
54 Lắp bản lề Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 18 cái
55 Lắp chốt ngang Việt Tiệp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 bộ
56 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
57 Lắp đặt các loại đèn led 10w Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 bộ
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 75 m
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 30 m
60 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 25 m
61 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha10Ampe Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
62 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,049 100m
63 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm 0,88 100m
64 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
65 Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
66 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
67 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20 cái
68 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
69 Lắp đặt van chặn, đường kính van 40mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
70 Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9 cái
71 Lắp đặt van xả kiệt D25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
72 Lắp đặt van phao điện D25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
73 Lắp đặt chậu xí xổm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 bộ
74 Lắp đặt hộp đựng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
75 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bể
76 Máy bơm nước + phụ kiện Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,25 100m
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,12 100m
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,05 100m
80 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 cái
81 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
82 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
83 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
84 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
D BỂ CHỨA RÁC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11,4091 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,5636 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4801 tấn
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0415 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,8455 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,864 m3
7 Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 68,12 m2
8 Láng đáy bể, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 37,1884 m2
E BỂ NƯỚC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,3536 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,5414 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0622 tấn
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0142 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,8122 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,574 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 35,496 m2
8 Láng đáy bể, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,7904 m2
9 Quét nước xi măng 2 nước Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 38,2864 m2
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,78 100m3
11 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 100m
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,78 100m3
13 Lắp đặt van PPR, đường kính van 32mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
14 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,003 100m
F NHÀ ĐỂ XE 2 BÁNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,5445 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1815 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0908 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4253 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0378 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,6539 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,6539 m3
8 Gia công cột bằng thép hình D60x3,0 mạ kẽm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0587 tấn
9 Lắp dựng cột thép các loại Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0587 tấn
10 Sản xuất xà gồ []25x50x1,2 mạ kẽm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0848 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0848 tấn
12 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1021 tấn
13 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1021 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,9631 m2
15 Công tác lợp mái bằng tấm lợp sinh thái Onduline Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,294 100m2
G CỔNG VÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,8 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4518 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0018 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0387 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0363 100m2
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,8282 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3388 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0066 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0442 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0616 100m2
12 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,2521 m3
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 18,28 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 18,28 m2
15 Gia công cổng sắt Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2254 tấn
16 Gia công cổng sắt thép []60x30x1,4 mạ kẽm biển cổng thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0713 tấn
17 Lắp dựng biển cổng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,225 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 31,932 m2
19 Kẻ sơn chữ biển cổng chợ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 HT
H TƯỜNG RÀO XÂY
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,5376 100m3
2 Đệm cát công trình bằng thủ công Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,72 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 33,32 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1372 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4004 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,464 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,224 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0348 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,199 tấn
10 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,538 m3
11 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,3165 m3
12 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 16,0167 m3
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 463,832 m2
14 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 463,832 m2
I SÂN, ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 95 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 95 m3
3 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 195 m
J HỐ GA + RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,2013 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 28,2576 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,527 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 32,802 m3
5 Láng đáy hố ga + RTN, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 126,41 m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 309,48 m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 16,837 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,404 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,9168 100m2
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 355 cái
12 Đào sửa mương nước trước chợ (Nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20 công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.33E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.65867E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III trở lên có điều kiện vùng địa lý và điều kiện tự nhiên tương tự như gói thầu này. Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.554.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.108.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->