Gói thầu: Gói thầu Thi công Sửa chữa hư hỏng cục bộ mặt đường đoạn Km104+930-Km106+866, Quốc lộ 5, theo giải pháp sửa chữa cào bóc mặt đường cũ, xử lý tăng cường lớp móng đường và thảm bù lớp bê tông nhựa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210664394-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Phát triển hạ tầng và Đầu tư tài chính Việt Nam - Công ty Cổ phần |
| Tên gói thầu | Gói thầu Thi công Sửa chữa hư hỏng cục bộ mặt đường đoạn Km104+930-Km106+866, Quốc lộ 5, theo giải pháp sửa chữa cào bóc mặt đường cũ, xử lý tăng cường lớp móng đường và thảm bù lớp bê tông nhựa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210544358 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trích từ nguồn thu phí và được bổ sung vào phương án tài chính của Hợp đồng BOT Dự án Đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 09:47:00 đến ngày 2021-07-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,603,100,006 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 144,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.82E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 10 năm trở lại đây (từ thời điểm 01/01/2011 đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trên đường quốc lộ hoặc đường đang khai thác có các hạng mục thi công: tái sinh nguội tại chỗ sử dụng xi măng và nhũ tương nhựa đường; thảm bê tông nhựa.* Đối với Nhà thầu độc lậpCó ít nhất 01 hợp đồng tương tự trong đó phần giá trị nhà thầu đã thực hiện (nếu nhà thầu tham gia với tư cách thành viên Liên danh, chỉ xét giá trị nhà thầu thực hiện trong Liên danh) có giá trị ≥ 7 tỷ VNĐ và giá trị thi công tái sinh nguội tại chỗ sử dụng xi măng và nhũ tương nhựa đường trong kết cấu áo đường với giá trị ≥ 3.5 tỷ VNĐ.* Đối với Nhà thầu Liên danh:- Số lượng Nhà thầu trong liên danh: 02 nhà thầu- Mỗi thành viên Liên danh phải có tối thiểu là 1 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ (nếu nhà thầu tham gia với tư cách thành viên Liên danh, chỉ xét giá trị nhà thầu thực hiện trong Liên danh) để xét hợp đồng tương tự. - Tổng các hợp đồng của các Nhà thầu trong liên danh phải thỏa mãn yêu cầu của Hợp đồng tương tự và có giá trị tối thiểu 7 tỷ VNĐ, trong đó, nếu một Nhà thầu có ít nhất 01 hợp đồng thi công trong đó thi công tái sinh nguội tại chỗ sử dụng xi măng và nhũ tương nhựa đường trong kết cấu áo đường với giá trị ≥ 3.5 tỷ VNĐ thì thành viên Liên danh còn lại phải có hợp đồng thi công các hạng mục còn lại có giá trị ≥ 3.5 tỷ VNĐ.* Nhà thầu phải nộp các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh:- Tài liệu chứng minh Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành:+ Bản gốc hoặc bản sao công chứng Hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có tính chất tương đương.- Tài liệu chứng minh Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành phần lớn:+ Bản gốc hoặc bản sao công chứng Hợp đồng.+ Bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành đã được thanh toán đến trước thời điểm mở thầu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có tính chất tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên có ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất tương đương);- Đã làm Chỉ huy trưởng/Giám đốc điều hành thi công ít nhất 1 công trình giao thông trên quốc lộ hoặc đường đang khai thác có thi công hạng mục tái sinh nguội mặt đường và thảm bê tông nhựa.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng/Giám đốc dự án). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng đại học trở lên về ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, hầm, đường hoặc cầu đường);- Đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình giao thông trên quốc lộ hoặc đường đang khai thác, có thi công hạng mục tái sinh nguội mặt đường và thảm bê tông nhựa.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm thi công hoặc tài liệu có tính chất tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành về an toàn, bảo hộ lao động hoặc có bằng đại học và có chứng nhận bồi dưỡng, tập huấn an toàn lao động hoặc tương đương.- Đã tham gia công việc về an toàn lao động gói thầu thi công công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc đường đang khai thác (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm thi công hoặc tài liệu có tính chất tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6-8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10-12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cào bóc mặt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cào bóc tái sinh nguội tại chỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường, mặt đường | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN, chiều sâu TB | Theo hồ sơ bản vẽ | 7,03 | 100m2 |
| 2 | Cào bóc mặt đường BTN, chiều sâu TB | Theo hồ sơ bản vẽ | 27,34 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc mặt đường BTN, chiều sâu TB | Theo hồ sơ bản vẽ | 106,52 | 100m2 |
| 4 | Thi công tái sinh nguội tại chỗ sử dụng xi măng và nhũ tương nhựa đường trong kết cấu áo đường ô tô | Theo hồ sơ bản vẽ | 140,89 | 100m2 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ bản vẽ | 140,89 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nhựa BTNC 12,5, dày 6cm | Theo hồ sơ bản vẽ | 140,89 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô | Theo hồ sơ bản vẽ | 696,67 | m3 |
| B | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Theo hồ sơ bản vẽ | 460,86 | m2 |
| 2 | Gờ giảm tốc dày 4mm | Theo hồ sơ bản vẽ | 110,1 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ đinh phản quang trên mặt đường nhựa | Theo hồ sơ bản vẽ | 39 | viên |
| 4 | Khoan tạo lỗ gắn đinh phản quang | Theo hồ sơ bản vẽ | 39 | lỗ |
| 5 | Mua đinh phản quang thay mới. Tạm tính 50% số lượng đinh | Theo hồ sơ bản vẽ | 19 | viên |
| 6 | Gắn đinh phản quang trên mặt đường nhựa | Theo hồ sơ bản vẽ | 39 | viên |
| C | Đảm bảo ATGT | |||
| 1 | Biển công trường tam giác W.227 | Theo hồ sơ bản vẽ | 1 | cái |
| 2 | Biển đi chậm tam giác W.245 | Theo hồ sơ bản vẽ | 1 | cái |
| 3 | Biến hướng đi phải theo R.302 | Theo hồ sơ bản vẽ | 1 | cái |
| 4 | Biển chữ nhật I.441a, KT 0,9x1,3m | Theo hồ sơ bản vẽ | 1,17 | m2 |
| 5 | Biển chữ nhật I.440, KT 0,4x1,3m | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,52 | m2 |
| 6 | Chóp nón | Theo hồ sơ bản vẽ | 68 | cái |
| 7 | Rào chắn barie di động | Theo hồ sơ bản vẽ | 1 | bộ |
| 8 | Nhân công | Theo hồ sơ bản vẽ | 120 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.82E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 10 năm trở lại đây (từ thời điểm 01/01/2011 đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trên đường quốc lộ hoặc đường đang khai thác có các hạng mục thi công: tái sinh nguội tại chỗ sử dụng xi măng và nhũ tương nhựa đường; thảm bê tông nhựa.* Đối với Nhà thầu độc lậpCó ít nhất 01 hợp đồng tương tự trong đó phần giá trị nhà thầu đã thực hiện (nếu nhà thầu tham gia với tư cách thành viên Liên danh, chỉ xét giá trị nhà thầu thực hiện trong Liên danh) có giá trị ≥ 7 tỷ VNĐ và giá trị thi công tái sinh nguội tại chỗ sử dụng xi măng và nhũ tương nhựa đường trong kết cấu áo đường với giá trị ≥ 3.5 tỷ VNĐ.* Đối với Nhà thầu Liên danh:- Số lượng Nhà thầu trong liên danh: 02 nhà thầu- Mỗi thành viên Liên danh phải có tối thiểu là 1 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ (nếu nhà thầu tham gia với tư cách thành viên Liên danh, chỉ xét giá trị nhà thầu thực hiện trong Liên danh) để xét hợp đồng tương tự. - Tổng các hợp đồng của các Nhà thầu trong liên danh phải thỏa mãn yêu cầu của Hợp đồng tương tự và có giá trị tối thiểu 7 tỷ VNĐ, trong đó, nếu một Nhà thầu có ít nhất 01 hợp đồng thi công trong đó thi công tái sinh nguội tại chỗ sử dụng xi măng và nhũ tương nhựa đường trong kết cấu áo đường với giá trị ≥ 3.5 tỷ VNĐ thì thành viên Liên danh còn lại phải có hợp đồng thi công các hạng mục còn lại có giá trị ≥ 3.5 tỷ VNĐ.* Nhà thầu phải nộp các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh:- Tài liệu chứng minh Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành:+ Bản gốc hoặc bản sao công chứng Hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có tính chất tương đương.- Tài liệu chứng minh Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành phần lớn:+ Bản gốc hoặc bản sao công chứng Hợp đồng.+ Bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành đã được thanh toán đến trước thời điểm mở thầu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có tính chất tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên có ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất tương đương);- Đã làm Chỉ huy trưởng/Giám đốc điều hành thi công ít nhất 1 công trình giao thông trên quốc lộ hoặc đường đang khai thác có thi công hạng mục tái sinh nguội mặt đường và thảm bê tông nhựa.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng/Giám đốc dự án). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | -Có bằng đại học trở lên về ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, hầm, đường hoặc cầu đường);- Đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình giao thông trên quốc lộ hoặc đường đang khai thác, có thi công hạng mục tái sinh nguội mặt đường và thảm bê tông nhựa.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm thi công hoặc tài liệu có tính chất tương đương). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành về an toàn, bảo hộ lao động hoặc có bằng đại học và có chứng nhận bồi dưỡng, tập huấn an toàn lao động hoặc tương đương.- Đã tham gia công việc về an toàn lao động gói thầu thi công công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc đường đang khai thác (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm thi công hoặc tài liệu có tính chất tương đương). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải vận chuyển | ≥ 7T | 2 |
| 2 | Máy rải bê tông nhựa | ≥ 130CV | 1 |
| 3 | Lu bánh thép | 6-8 tấn | 1 |
| 4 | Lu bánh thép | 10-12 tấn | 1 |
| 5 | Lu bánh lốp | ≥ 16 tấn | 1 |
| 6 | Máy san | Không yêu cầu | 1 |
| 7 | Máy cào bóc mặt đường | Không yêu cầu | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nhựa | ≥ 5 tấn | 1 |
| 9 | Máy cào bóc tái sinh nguội tại chỗ | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi