Gói thầu: Mua bảo hiểm sức khỏe nhân viên CEP năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210623090-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔ CHỨC TÀI CHÍNH VI MÔ TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN CHO NGƯỜI LAO ĐỘNG NGHÈO TỰ TẠO VIỆC LÀM |
| Tên gói thầu | Mua bảo hiểm sức khỏe nhân viên CEP năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210513676 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí từ hoạt động thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 10:35:00 đến ngày 2021-06-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,583,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhóm 1 | - Bảo hiểm tử vong/tử kỳ: Phạm vi bảo hiểm: toàn cầu; Số tiền bảo hiểm: 55.000.000 VND; Quyền lợi bảo hiểm: quyền lợi bảo hiểm tử vong do tai nạn; quyền lợi bảo hiểm tử vong do nguyên nhân không phải tai nạn; quyền lợi bảo hiểm thương tật toàn bộ và vĩnh viễn [Tham khảo chi tiết phạm vi cumg cấp dịch vụ nêu tại Chương V, mục 2]. - Bảo hiểm tử vong và thương tật do tai nạn: Phạm vi bảo hiểm: toàn cầu; Số tiền bảo hiểm: 300.000.000 VND; Quyền lợi bảo hiểm: quyền lợi bảo hiểm tử vong do tai nạn; quyền lợi bảo hiểm tử vong khi di chuyển trên phương tiện giao thông công cộng; quyền lợi bảo hiểm thương tật do tai nạn; quyền lợi bảo hiểm bỏng do tai nạn [Tham khảo chi tiết phạm vi cumg cấp dịch vụ nêu tại Chương V, mục 2]. - Bảo hiểm sức khỏe nhóm: Phạm vi bảo hiểm: toàn cầu; Số tiền bảo hiểm: 500.000.000 VND; Quyền lợi bảo hiểm: bảo lãnh viện phí và/hoặc hoàn trả chi phí y tế do tai nạn, điều trị nội trú do bệnh, điều trị ngoại trú do bệnh, chăm sóc nha khoa cơ bản và quyền lợi y tế dự phòng. [Tham khảo chi tiết phạm vi cumg cấp dịch vụ nêu tại Chương V, mục 2] | Người | 41 | |
| 2 | Nhóm 2 | - Bảo hiểm tử vong/tử kỳ: Phạm vi bảo hiểm: toàn cầu; Số tiền bảo hiểm: 55.000.000 VND; Quyền lợi bảo hiểm: quyền lợi bảo hiểm tử vong do tai nạn; quyền lợi bảo hiểm tử vong do nguyên nhân không phải tai nạn; quyền lợi bảo hiểm thương tật toàn bộ và vĩnh viễn [Tham khảo chi tiết phạm vi cumg cấp dịch vụ nêu tại Chương V, mục 2]. - Bảo hiểm tử vong và thương tật do tai nạn: Phạm vi bảo hiểm: toàn cầu; Số tiền bảo hiểm: 200.000.000 VND; Quyền lợi bảo hiểm: quyền lợi bảo hiểm tử vong do tai nạn; quyền lợi bảo hiểm tử vong khi di chuyển trên phương tiện giao thông công cộng; quyền lợi bảo hiểm thương tật do tai nạn; quyền lợi bảo hiểm bỏng do tai nạn [Tham khảo chi tiết phạm vi cumg cấp dịch vụ nêu tại Chương V, mục 2]. - Bảo hiểm sức khỏe nhóm: Phạm vi bảo hiểm: toàn cầu; Số tiền bảo hiểm: 220.000.000 VND; Quyền lợi bảo hiểm: bảo lãnh viện phí và/hoặc hoàn trả chi phí y tế do tai nạn, điều trị nội trú do bệnh, điều trị ngoại trú do bệnh, chăm sóc nha khoa cơ bản và quyền lợi y tế dự phòng. [Tham khảo chi tiết phạm vi cumg cấp dịch vụ nêu tại Chương V, mục 2] | Người | 30 | |
| 3 | Nhóm 3 | - Bảo hiểm tử vong/tử kỳ: Phạm vi bảo hiểm: toàn cầu; Số tiền bảo hiểm: 55.000.000 VND; Quyền lợi bảo hiểm: quyền lợi bảo hiểm tử vong do tai nạn; quyền lợi bảo hiểm tử vong do nguyên nhân không phải tai nạn; quyền lợi bảo hiểm thương tật toàn bộ và vĩnh viễn [Tham khảo chi tiết phạm vi cumg cấp dịch vụ nêu tại Chương V, mục 2]. - Bảo hiểm tử vong và thương tật do tai nạn: Phạm vi bảo hiểm: toàn cầu; Số tiền bảo hiểm: 150.000.000 VND; Quyền lợi bảo hiểm: quyền lợi bảo hiểm tử vong do tai nạn; quyền lợi bảo hiểm tử vong khi di chuyển trên phương tiện giao thông công cộng; quyền lợi bảo hiểm thương tật do tai nạn; quyền lợi bảo hiểm bỏng do tai nạn [Tham khảo chi tiết phạm vi cumg cấp dịch vụ nêu tại Chương V, mục 2]. - Bảo hiểm sức khỏe nhóm: Phạm vi bảo hiểm: toàn cầu; Số tiền bảo hiểm: 170.000.000 VND; Quyền lợi bảo hiểm: bảo lãnh viện phí và/hoặc hoàn trả chi phí y tế do tai nạn, điều trị nội trú do bệnh, điều trị ngoại trú do bệnh, chăm sóc nha khoa cơ bản và quyền lợi y tế dự phòng. [Tham khảo chi tiết phạm vi cumg cấp dịch vụ nêu tại Chương V, mục 2] | Người | 160 | |
| 4 | Nhóm 4 | - Bảo hiểm tử vong/tử kỳ: Phạm vi bảo hiểm: toàn cầu; Số tiền bảo hiểm: 55.000.000 VND; Quyền lợi bảo hiểm: quyền lợi bảo hiểm tử vong do tai nạn; quyền lợi bảo hiểm tử vong do nguyên nhân không phải tai nạn; quyền lợi bảo hiểm thương tật toàn bộ và vĩnh viễn [Tham khảo chi tiết phạm vi cumg cấp dịch vụ nêu tại Chương V, mục 2]. - Bảo hiểm tử vong và thương tật do tai nạn: Phạm vi bảo hiểm: toàn cầu; Số tiền bảo hiểm: 130.000.000 VND; Quyền lợi bảo hiểm: quyền lợi bảo hiểm tử vong do tai nạn; quyền lợi bảo hiểm tử vong khi di chuyển trên phương tiện giao thông công cộng; quyền lợi bảo hiểm thương tật do tai nạn; quyền lợi bảo hiểm bỏng do tai nạn [Tham khảo chi tiết phạm vi cumg cấp dịch vụ nêu tại Chương V, mục 2]. - Bảo hiểm sức khỏe nhóm: Phạm vi bảo hiểm: toàn cầu; Số tiền bảo hiểm: 120.000.000 VND; Quyền lợi bảo hiểm: bảo lãnh viện phí và/hoặc hoàn trả chi phí y tế do tai nạn, điều trị nội trú do bệnh. [Tham khảo chi tiết phạm vi cumg cấp dịch vụ nêu tại Chương V, mục 2] | Người | 188 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
3.1674E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 395.925.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
3.167.400.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 395.925.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ ngày 01/01/2018.
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu đang xét. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Nhà thầu phải đính kèm bản scan các tài liệu sau để chứng minh về hợp đồng tương tự:
- Bản chụp được chứng thực hợp đồng bảo hiểm;
Với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.583.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.167.400.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi