Gói thầu: Khối phòng hỗ trợ học tập 2 tầng 8 phòng Trường Tiểu học và THCS xã Thạch Hội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210668517-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà |
| Tên gói thầu | Khối phòng hỗ trợ học tập 2 tầng 8 phòng Trường Tiểu học và THCS xã Thạch Hội |
| Số hiệu KHLCNT | 20210666317 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Thạch Hà từ nguồn vốn đầu tư phát triển năm 2021 và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 10:25:00 đến ngày 2021-07-02 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,171,363,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng xây dựng dân dụng cấp III trở lên là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000 triệu VND (tổng các hợp đồng là ≥ 9.000 triệu VND) hoặc Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Không là cán bộ phụ trách kiêm nhiệm.- Là kỹ sư thuộc chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận an toàn lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng ≥01 công trình cấp III trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực(Các nội dung trên có bản sao công chứng hoặc chứng thực kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có đủ điều kiện năng lực (Trường hợp nhà thầu liên danh thì tổng nhân sự phải đáp ứng yêu cầu dưới đây).- Số lượng kỹ sư cho gói thầu: 01 kỹ sư xây dựng dân dụng, 01 trung cấp điện trở lên, 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng phụ trách KCS, 01 trung cấp cấp thoát nước trở lên.Yêu cầu đối với các cán bộ trên:- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ≥01 công trình XD dân dụng từ cấp III trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.(Các nội dung trên có bản sao công chứng hoặc chứng thực kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kế toán phụ trách lương, vật tư, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.+ Có bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành.(Các nội dung trên có bản sao công chứng hoặc chứng thực kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0.5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan chức năng đang còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại ≥150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥30KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Dọn dẹp vệ sinh, chặt cây chuẩn bị mặt bằng | 2 | Ca | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 2,6812 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 33,9929 | 1m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 26,7737 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 1,1945 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,523 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 1,3713 | tấn | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 50,7514 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | 35,6622 | m3 | |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | 70,5916 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,8474 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1546 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,7682 | tấn | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 9,3206 | m3 | |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,007 | 100m3 | |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,1065 | 100m3 | |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 33,2884 | m3 | |
| 19 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 14,7689 | m3 | |
| 20 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 75,172 | m2 | |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 80,1 | m | |
| 22 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 29,07 | m2 | |
| 23 | Lát gạch terrazzo 400x400 | 6,004 | m2 | |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 32,67 | m2 | |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 2,0997 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,4587 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,5398 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 3,3628 | tấn | |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 12,951 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 4,8451 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,293 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 3,881 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 4,0015 | tấn | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 56,5655 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 6,9314 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 7,8455 | tấn | |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 69,3138 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,3131 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,3929 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,1354 | tấn | |
| 17 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,8834 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,1873 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1637 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,8856 | tấn | |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 8,2622 | m3 | |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 18,1254 | m3 | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 131,1847 | m3 | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 2,7856 | m3 | |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 29,2326 | m3 | |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,8069 | m3 | |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 135,9642 | m2 | |
| 2 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 86,5088 | m2 | |
| 3 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x2,0 và 40x40x2,0 | 2,0488 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,0488 | tấn | |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 4,1105 | 100m2 | |
| 6 | Ke chống bão (tính 1m/3cái ) | 1.199 | cái | |
| 7 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 221,694 | m2 | |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 389,8868 | m2 | |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 362,8454 | m2 | |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 1.078,8918 | m2 | |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 484,51 | m2 | |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 671,8696 | m2 | |
| 13 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 136,19 | m | |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 14,02 | m | |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 8,02 | m | |
| 16 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | 107,09 | m2 | |
| 17 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramic 300x300 chống trơn, XM PCB40 | 21,7969 | m2 | |
| 18 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | 21,3129 | m2 | |
| 19 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granit 600x600, XM PCB40 | 627,3362 | m2 | |
| 20 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 150x600 | 32,241 | m2 | |
| 21 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 25,2976 | m2 | |
| 22 | Hệ thống vách ngăn Compact HPL dày 12mm (bao gồm chân, phụ kiện INOX) | 4,392 | m2 | |
| 23 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,8854 | tấn | |
| 24 | Sơn tĩnh điện hoa sắt | 80,5728 | m2 | |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 97,62 | m2 | |
| 26 | Gia công lan can | 0,7881 | tấn | |
| 27 | Sơn tĩnh điện lan can | 67,1712 | m2 | |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | 54,831 | m2 | |
| 29 | Gia công lan can | 0,1391 | tấn | |
| 30 | Sơn tĩnh điện lan can cầu thang | 11,0736 | m2 | |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt | 20,6856 | m2 | |
| 32 | Chụp INOX lan can | 40 | cái | |
| 33 | SX lắp đặt trụ cầu thang bằng gỗ camxe 80x120 | 1 | cái | |
| 34 | SX lắp đặt tay vịn lan can cầu thang gỗ camxe 80x120 | 10,14 | m | |
| 35 | Sản xuất LĐ cửa đi 2 cánh mở, cửa sổ mở bản lề cối nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, bao gồm phụ kiện, kính 6,38mm | 66,34 | m2 | |
| 36 | Sản xuất LĐ cửa sổ 2 cánh mở bàn lề chử A nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, bao gồm phụ kiện, kính 6,38mm | 96,9 | m2 | |
| 37 | Sản xuất LĐ cửa sổ cánh mở hất nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, bao gồm phụ kiện, kính 6,38mm | 0,72 | m2 | |
| 38 | Sản xuất LĐ vách kính cố định, khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38mm | 26,016 | m2 | |
| 39 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | 0,0423 | tấn | |
| 40 | Sơn tĩnh điện thanh gia cường vách | 2,9916 | m2 | |
| 41 | Lắp đặt kết cấu thép thanh gia cường vách kinh | 0,0423 | tấn | |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.198,3048 | m2 | |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.546,2664 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 752,7322 | m2 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.991,839 | m2 | |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 7,488 | 100m2 | |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | 17 | cái | |
| 2 | Lắp đặt quạt treo tường | 21 | cái | |
| 3 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 40w | 34 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn led ốp trần 20w | 15 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 14 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 17 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 50 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | 9 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 3 | cái | |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 5A | 36 | cái | |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | 1 | hộp | |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | 2 | hộp | |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | 9 | hộp | |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | 16 | hộp | |
| 18 | Hộp nối âm tường | 16 | cái | |
| 19 | Hộp điện tầng | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 | 80 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 | 170 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 | 390 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 | 940 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 | 1.100 | m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16 | 1.300 | m | |
| 26 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe | 1 | bộ | |
| E | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | 0,96 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cút PVC nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | 11 | cái | |
| 3 | Rọ chắn rác D90 | 11 | cái | |
| 4 | Đai giữ ống | 60 | cái | |
| F | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,45 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,35 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90mm | 12 | cái | |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D60 mm | 14 | cái | |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 18 | cái | |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 16 | cái | |
| 7 | Phểu thu inox D60 | 6 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm | 0,15 | 100 m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | 0,65 | 100 m | |
| 10 | Lắp đặt co thu nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40x25 | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | 5 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | 35 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | 9 | cái | |
| 14 | Lắp đặt cút ren trong nhựa HDPE - Đường kính 40mm | 5 | cái | |
| 15 | Lắp đặt cút ren trong nhựa HDPE - Đường kính 25mm | 5 | cái | |
| 16 | Van khóa nước HDPE D40 | 1 | cái | |
| 17 | Van khóa nước HDPE D25 | 3 | cái | |
| 18 | Măng sông D25 ren trong | 3 | cái | |
| 19 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt xí xổm tiểu nữ | 3 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt lavabo | 2 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 24 | Máy bơm nước tự động 250W-3m3/h | 1 | cái | |
| 25 | Rơ le tự ngắt | 1 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | 1 | bể | |
| 27 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | 1 | bộ | |
| 28 | Bộ phụ kiện khu WC 6 món Viglacera: | 2 | bộ | |
| G | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 15,4971 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,876 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,1389 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | 3,3078 | m3 | |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,2926 | m3 | |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,3168 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0307 | 100m2 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0178 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0595 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0073 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0381 | tấn | |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,0464 | tấn | |
| 13 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 20,4326 | m2 | |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 0,0211 | m2 | |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,8158 | m2 | |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | 20,4537 | m2 | |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 5,1657 | m3 | |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 11 | cái | |
| H | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 5 | cái | |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 5 | cái | |
| 3 | Gia công, đóng cọc chống sét | 7 | cọc | |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | 50 | m | |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | 80 | m | |
| 6 | Thép chân bật D10 | 20 | cái | |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 3 | 1m3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1 | m3 | |
| I | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình MF ZL4 ABC | 6 | cái | |
| 2 | Hộp đựng bình | 2 | cái | |
| 3 | Bảng Tiêu lệnh PCCC VN | 2 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng xây dựng dân dụng cấp III trở lên là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000 triệu VND (tổng các hợp đồng là ≥ 9.000 triệu VND) hoặc Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Không là cán bộ phụ trách kiêm nhiệm.- Là kỹ sư thuộc chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận an toàn lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng ≥01 công trình cấp III trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực(Các nội dung trên có bản sao công chứng hoặc chứng thực kèm theo). | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường | 4 | Có đủ điều kiện năng lực (Trường hợp nhà thầu liên danh thì tổng nhân sự phải đáp ứng yêu cầu dưới đây).- Số lượng kỹ sư cho gói thầu: 01 kỹ sư xây dựng dân dụng, 01 trung cấp điện trở lên, 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng phụ trách KCS, 01 trung cấp cấp thoát nước trở lên.Yêu cầu đối với các cán bộ trên:- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ≥01 công trình XD dân dụng từ cấp III trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.(Các nội dung trên có bản sao công chứng hoặc chứng thực kèm theo). | 4 | 3 |
| 3 | Kế toán phụ trách lương, vật tư, vật liệu | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.+ Có bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành.(Các nội dung trên có bản sao công chứng hoặc chứng thực kèm theo). | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0.5m3 | 1 |
| 2 | Xe ô tô | ≥ 5 tấn | 4 |
| 3 | Máy thuỷ bình | Có chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan chức năng đang còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | loại ≥250 lít | 3 |
| 5 | Máy trộn vữa | loại ≥150 lít | 3 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥1,5KW | 3 |
| 7 | Máy đầm bàn | ≥1,0KW | 3 |
| 8 | Máy đầm cóc | ≥70kg | 3 |
| 9 | Máy phát điện | ≥30KW | 1 |
| 10 | Máy hàn | Công suất: 5 kW | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Công suất: 5 kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi