Gói thầu: Khối phòng hỗ trợ học tập 2 tầng 8 phòng Trường Tiểu học và THCS xã Thạch Hội

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210668517-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà
Tên gói thầu Khối phòng hỗ trợ học tập 2 tầng 8 phòng Trường Tiểu học và THCS xã Thạch Hội
Số hiệu KHLCNT 20210666317
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Thạch Hà từ nguồn vốn đầu tư phát triển năm 2021 và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 10:25:00 đến ngày 2021-07-02 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,171,363,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng xây dựng dân dụng cấp III trở lên là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000 triệu VND (tổng các hợp đồng là ≥ 9.000 triệu VND) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Không là cán bộ phụ trách kiêm nhiệm.- Là kỹ sư thuộc chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận an toàn lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng ≥01 công trình cấp III trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực(Các nội dung trên có bản sao công chứng hoặc chứng thực kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Có đủ điều kiện năng lực (Trường hợp nhà thầu liên danh thì tổng nhân sự phải đáp ứng yêu cầu dưới đây).- Số lượng kỹ sư cho gói thầu: 01 kỹ sư xây dựng dân dụng, 01 trung cấp điện trở lên, 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng phụ trách KCS, 01 trung cấp cấp thoát nước trở lên.Yêu cầu đối với các cán bộ trên:- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ≥01 công trình XD dân dụng từ cấp III trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.(Các nội dung trên có bản sao công chứng hoặc chứng thực kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kế toán phụ trách lương, vật tư, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.+ Có bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành.(Các nội dung trên có bản sao công chứng hoặc chứng thực kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0.5m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Có chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan chức năng đang còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị loại ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị loại ≥150 lít
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1,0KW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥30KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Dọn dẹp vệ sinh, chặt cây chuẩn bị mặt bằng2Ca
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II2,6812100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II33,99291m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB3026,7737m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật1,1945100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,523tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm1,3713tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB3050,7514m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB4035,6622m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB4070,5916m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,8474100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1546tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,7682tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB409,3206m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,007100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,902,1065100m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB3033,2884m3
19Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB4014,7689m3
20Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB4075,172m2
21Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB4080,1m
22Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán29,07m2
23Lát gạch terrazzo 400x4006,004m2
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4032,67m2
B PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật2,0997100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,4587tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,5398tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m3,3628tấn
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB4012,951m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng4,8451100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,293tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m3,881tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m4,0015tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4056,5655m3
11Ván khuôn gỗ sàn mái6,9314100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m7,8455tấn
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4069,3138m3
14Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,3131100m2
15Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,3929tấn
16Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,1354tấn
17Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,8834m3
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,1873100m2
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1637tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,8856tấn
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB408,2622m3
22Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4018,1254m3
23Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40131,1847m3
24Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB402,7856m3
25Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4029,2326m3
26Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,8069m3
C PHẦN HOÀN THIỆN
1Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng135,9642m2
2Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4086,5088m2
3Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x2,0 và 40x40x2,02,0488tấn
4Lắp dựng xà gồ thép2,0488tấn
5Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ4,1105100m2
6Ke chống bão (tính 1m/3cái )1.199cái
7Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung221,694m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40389,8868m2
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40362,8454m2
10Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB401.078,8918m2
11Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40484,51m2
12Trát trần, vữa XM M75, PCB40671,8696m2
13Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40136,19m
14Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB4014,02m
15Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB408,02m
16Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40107,09m2
17Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramic 300x300 chống trơn, XM PCB4021,7969m2
18Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương21,3129m2
19Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granit 600x600, XM PCB40627,3362m2
20Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 150x60032,241m2
21Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán25,2976m2
22Hệ thống vách ngăn Compact HPL dày 12mm (bao gồm chân, phụ kiện INOX)4,392m2
23Gia công cửa sắt, hoa sắt0,8854tấn
24Sơn tĩnh điện hoa sắt80,5728m2
25Lắp dựng hoa sắt cửa97,62m2
26Gia công lan can0,7881tấn
27Sơn tĩnh điện lan can67,1712m2
28Lắp dựng lan can sắt54,831m2
29Gia công lan can0,1391tấn
30Sơn tĩnh điện lan can cầu thang11,0736m2
31Lắp dựng lan can sắt20,6856m2
32Chụp INOX lan can40cái
33SX lắp đặt trụ cầu thang bằng gỗ camxe 80x1201cái
34SX lắp đặt tay vịn lan can cầu thang gỗ camxe 80x12010,14m
35Sản xuất LĐ cửa đi 2 cánh mở, cửa sổ mở bản lề cối nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, bao gồm phụ kiện, kính 6,38mm66,34m2
36Sản xuất LĐ cửa sổ 2 cánh mở bàn lề chử A nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, bao gồm phụ kiện, kính 6,38mm96,9m2
37Sản xuất LĐ cửa sổ cánh mở hất nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, bao gồm phụ kiện, kính 6,38mm0,72m2
38Sản xuất LĐ vách kính cố định, khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38mm26,016m2
39Gia công các kết cấu thép vỏ bao che0,0423tấn
40Sơn tĩnh điện thanh gia cường vách2,9916m2
41Lắp đặt kết cấu thép thanh gia cường vách kinh0,0423tấn
42Bả bằng bột bả vào tường1.198,3048m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần1.546,2664m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ752,7322m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.991,839m2
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m7,488100m2
D PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt quạt trần17cái
2Lắp đặt quạt treo tường21cái
3Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 40w34bộ
4Lắp đặt đèn led ốp trần 20w15bộ
5Lắp đặt công tắc đảo chiều2cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạt14cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạt17cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi50cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 100A1cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 50A2cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 30A9cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 10A3cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 5A36cái
14Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm21hộp
15Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm22hộp
16Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm29hộp
17Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm216hộp
18Hộp nối âm tường16cái
19Hộp điện tầng2cái
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1680m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10170m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4390m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5940m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,51.100m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D161.300m
26Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe1bộ
E THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm0,96100m
2Lắp đặt cút PVC nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm11cái
3Rọ chắn rác D9011cái
4Đai giữ ống60cái
F PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,45100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,35100m
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90mm12cái
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D60 mm14cái
5Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm18cái
6Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm16cái
7Phểu thu inox D606cái
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm0,15100 m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm0,65100 m
10Lắp đặt co thu nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40x251cái
11Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm5cái
12Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm35cái
13Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm9cái
14Lắp đặt cút ren trong nhựa HDPE - Đường kính 40mm5cái
15Lắp đặt cút ren trong nhựa HDPE - Đường kính 25mm5cái
16Van khóa nước HDPE D401cái
17Van khóa nước HDPE D253cái
18Măng sông D25 ren trong3cái
19Lắp đặt xí bệt2bộ
20Lắp đặt xí xổm tiểu nữ3bộ
21Lắp đặt chậu tiểu nam3bộ
22Lắp đặt lavabo2bộ
23Lắp đặt gương soi2cái
24Máy bơm nước tự động 250W-3m3/h1cái
25Rơ le tự ngắt1bộ
26Lắp đặt bể nước Inox 1m31bể
27Lắp đặt thùng đun nước nóng thường1bộ
28Bộ phụ kiện khu WC 6 món Viglacera:2bộ
G BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II15,49711m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,876m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,1389m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB403,3078m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,2926m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,3168m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0307100m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0178100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0595tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0073tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0381tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,0464tấn
13Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB4020,4326m2
14Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB400,0211m2
15Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB403,8158m2
16Quét nước xi măng 2 nước20,4537m2
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công5,1657m3
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg11cái
H PHẦN CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m5cái
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m5cái
3Gia công, đóng cọc chống sét7cọc
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm50m
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm80m
6Thép chân bật D1020cái
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II31m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401m3
I PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bình MF ZL4 ABC6cái
2Hộp đựng bình2cái
3Bảng Tiêu lệnh PCCC VN2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng xây dựng dân dụng cấp III trở lên là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000 triệu VND (tổng các hợp đồng là ≥ 9.000 triệu VND) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Không là cán bộ phụ trách kiêm nhiệm.- Là kỹ sư thuộc chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận an toàn lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng ≥01 công trình cấp III trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực(Các nội dung trên có bản sao công chứng hoặc chứng thực kèm theo).43
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường 4 Có đủ điều kiện năng lực (Trường hợp nhà thầu liên danh thì tổng nhân sự phải đáp ứng yêu cầu dưới đây).- Số lượng kỹ sư cho gói thầu: 01 kỹ sư xây dựng dân dụng, 01 trung cấp điện trở lên, 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng phụ trách KCS, 01 trung cấp cấp thoát nước trở lên.Yêu cầu đối với các cán bộ trên:- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ≥01 công trình XD dân dụng từ cấp III trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.(Các nội dung trên có bản sao công chứng hoặc chứng thực kèm theo).43
3 Kế toán phụ trách lương, vật tư, vật liệu 1 Có trình độ trung cấp trở lên.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.+ Có bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành.(Các nội dung trên có bản sao công chứng hoặc chứng thực kèm theo).43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0.5m31
2 Xe ô tô ≥ 5 tấn4
3 Máy thuỷ bình Có chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan chức năng đang còn hiệu lực1
4 Máy trộn bê tông loại ≥250 lít3
5 Máy trộn vữa loại ≥150 lít3
6 Máy đầm dùi ≥1,5KW3
7 Máy đầm bàn ≥1,0KW3
8 Máy đầm cóc ≥70kg3
9 Máy phát điện ≥30KW1
10 Máy hàn Công suất: 5 kW2
11 Máy cắt uốn thép Công suất: 5 kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->