Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Hệ thống thoát nước Đường huyện 31 (đoạn 1 + đoạn 2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210668318-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Đông Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Hệ thống thoát nước Đường huyện 31 (đoạn 1 + đoạn 2)
Số hiệu KHLCNT 20210612138
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 10:21:00 đến ngày 2021-06-29 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,889,855,157 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,300,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hệ thống thoát nước ĐH31 (Đoạn 1)
1 Đào đất rãnh thoát nước máy đào 0,4m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 9,39 100m3
2 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính =6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3,464 Tấn
3 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính =10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 10,631 Tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, thép đường kính = 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,151 Tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, thép đường kính = 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,332 Tấn
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 80,688 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤ 250cm, đá 4×6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 80,688 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông rãnh nước, đá 1×2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 252,262 m3
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1×2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 59,04 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó vĩa, đá 1×2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 63,84 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 8,941 100m2
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh nước hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 40,051 100m2
13 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 20kg (lưới chắn rác) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,531 Tấn
14 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 20kg (lưới chắn rác) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,531 Tấn
15 Thép tấm 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 266,4 kg
16 Thép V50*50*5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 264,24 kg
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh nước + hố thu + tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1.932 Cấu kiện
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,14 100m
B Hệ thống thoát nước ĐH31 (Đoạn 2)
1 Đào đất rãnh thoát nước máy đào 0,4m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 12,005 100m3
2 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính =6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4,475 Tấn
3 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính = 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 13,317 Tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, thép đường kính = 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,468 Tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, thép đường kính =10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,974 Tấn
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 102,91 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, đá 4×6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 102,91 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông rãnh nước, đá 1×2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 316,612 m3
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1×2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 75,3 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nối tiếp mặt đường và rãnh đá 1×2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 46,676 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4,016 100m2
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 51,02 100m2
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh nước + hố thu + tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2.510 Cấu kiện
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,1 100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8348E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1669E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hệ thống thoát nước hoặc công trình đường giao thông cấp IV trở lên có hệ thống thoát nước từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu, trong đó giá trị hệ thống thoát nước đã thi công hoàn thành phải từ 2.722.900.000 đồng trở lên (trường hợp này nhà thầu phải kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành và biên bản xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành có thể hiện giá trị hạng mục thoát nước đã thi công để chứng minh); - Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh loại, cấp công trình; Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ thì kèm biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính tất cả phải được chứng thực trong năm 2021 đến thời điểm nộp HSDT trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu nhà thầu phải cung cấp bản chính; Đối với hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì kèm theo các tài liệu hợp pháp để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.722.900.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->