Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210660614-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210649602 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 16:38:00 đến ngày 2021-07-08 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 58,529,480,489 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,170,589,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm bảy mươi triệu năm trăm tám mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7794E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7558E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 40.970.000.000 VND. (Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên).- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có); - Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình (nhà thầu phải chứng minh cấp công trình tại thời điểm phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế).(5) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 5.1. Đối với nhà thầu độc lập:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp II (có kết cấu móng, cột, đà, sàn BTCT, sàn gạch bọng; sân đường nội bộ; hệ thống điện; hệ thống cấp, thoát nước; PCCC – chống sét).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.5.2. Đối với nhà thầu liên danh: - Tổng năng lực các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập; Năng lực từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu đối với phần công việc do mình đảm nhận. Từng thành viên liên danh phải chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (về bản chất và độ phức tạp) đáp ứng yêu cầu đối với phần công việc do mình đảm nhận (thể hiện trong thỏa thuận liên danh).- Tương tự về quy mô công việc: Tổng giá trị công việc xây lắp của các thành viên liên danh bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô tương tự phần công việc do mình đảm nhận (thể hiện trong thỏa thuận liên danh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 40.970.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng/kỹ thuật xây dựng/kỹ thuật công trình/xây dựng dân dụng - công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhiệm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (có kết cấu móng, cột, đà, sàn BTCT, sàn gạch bọng; sân đường nội bộ; hệ thống điện; hệ thống cấp, thoát nước; PCCC – chống sét). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kiến trúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (có kết cấu móng, cột, đà, sàn BTCT, sàn gạch bọng; hệ thống điện; hệ thống cấp, thoát nước). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/ kỹ thuật xây dựng/ kỹ thuật công trình/ xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (có kết cấu móng, cột, đà, sàn BTCT, sàn gạch bọng; hệ thống điện; hệ thống cấp, thoát nước). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/điện - điện tử/ điện công nghiệp/điện khí hóa-cung cấp điện. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (có hệ thống điện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước/thuỷ lợi/ kỹ thuật hạ tầng đô thị. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (có hệ thống cấp, thoát nước). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ/xây dựng công trình giao thông. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (có sân đường nội bộ, san nền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa/địa chính/xây dựng (trường hợp nhân sự thuộc chuyên ngành xây dựng phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình (còn thời hạn)). Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành PCCC/xây dựng/điện/cấp thoát nước. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/xây dựng/xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động).Đã từng đảm nhận vai trò quản lý an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | công nhân |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: Nề, coffa, cốt thép, điện, nước, hàn, cơ khí, sơn, vận hành máy xây dựng (xe đào, xe tải, xe ủi, xe cẩu, xe lu, …) liên quan đến công trình (trong đó có ít nhất: 10 người nghề nề; 03 người hàn hoặc cơ khí, 01 người vận hành máy đào, 01 người vận hành máy ủi, 01 người vận hành xe cẩu, 01 người vận hành xe lu, 01 người vận hành xe tải, 02 người vận hành máy trộn BT).- Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào xúc đất (gầu >= 0,8m3)* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào xúc đất (gầu >= 0,8m3)* |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Xe tải tự đổ >= 10 tấn* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải tự đổ >= 10 tấn* |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cầu >= 10 tấn* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cầu >= 10 tấn* |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy toàn đạc hoặc Kinh vĩ * | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc hoặc Kinh vĩ * |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy thủy bình* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình* |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy ủi >= 110 CV* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi >= 110 CV* |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Vận thăng (sức nâng >= 0,8T)* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận thăng (sức nâng >= 0,8T)* |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe lu >=10 tấn* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu >=10 tấn* |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe lu bánh lốp >=16 tấn* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu bánh lốp >=16 tấn* |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe lu rung >=25 tấn* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu rung >=25 tấn* |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tưới nước (hoặc ô tô tải chở bồn, dung tích >= 5m3) * | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước (hoặc ô tô tải chở bồn, dung tích >= 5m3) * |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 15-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 16-Máy uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy uốn sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 17-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 18-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 19-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 20-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 21-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 22-Dàn giáo thép (1 bộ gồm 42 chân + 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo thép (1 bộ gồm 42 chân + 42 chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 23-Coffa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Coffa |
| - Số lượng tối thiểu | 5000 |
| 24-Cây chống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cây chống |
| - Số lượng tối thiểu | 4000 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp Cải tạo, nâng cấp, mở rộng Trường Tiểu học Long Tân 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên. - Đối với thiết bị “Thang máy”: Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Hoặc Nhà thầu được phép sử dụng nhà thầu phụ, thì nhà thầu phụ phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với thiết bị trên. Đồng thời, Nhà thầu phải nộp bản cam kết kèm theo E-HSDT nếu được trúng thầu thì sẽ sử dụng nhà thầu phụ thực hiện phần công việc đã đề xuất trong E-HSDT. - Đối với các hạng mục PCCC: + Phải cung cấp giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ về phòng cháy và chữa cháy quy định tại Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 về Luật phòng cháy và chữa cháy; Thông tư số 66/2014/TT-BCA ngày 16/12/2014; Thông tư số 36/2018/TT-BCA ngày 5/12/2018. + Nhà thầu được phép sử dụng nhà thầu phụ đảm nhận một số hạng mục phụ thay cho các tài liệu chứng minh có liên quan, nhà thầu phụ phải đảm bảo đủ điều kiện kinh doanh theo quy định. Nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ phải chứng minh đã từng thực hiện thi công các hạng mục PCCC (phải cung cấp tài liệu chứng minh trong E-HSDT). * Trường hợp liên danh: Từng thành viên phải chứng minh tư cách hợp lệ của mình như đối với nhà thầu độc lập; Từng thành viên liên danh phải có đủ điều kiện năng lực để thực hiện công việc do mình đảm nhận. - Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực bản sao đúng với bản chính. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.170.589.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: đường Hùng Vương, Thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương.
Đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3561286. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương - Địa chỉ: Tầng 16 (tháp A, B), Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3823.381 Fax: (0274) 3.822.174. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương. Địa chỉ: Tầng 4 (tháp A), Tòa nhà Trung tâm hành chính tập trung tỉnh. Điện thoại: (0274) 3822.926 Fax : (0274) 3825.194. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3561286 Fax: (0274)3522286. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI PHÒNG HỌC - PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4321 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1885 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8236 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,797 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6327 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1057 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,377 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,2032 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8264 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,513 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,0887 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3585 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,8721 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,2164 | m3 |
| 15 | Gạch bọng hourdis 40x25x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.173 | viên |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,162 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7858 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5931 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2962 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5316 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,713 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0444 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3678 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1359 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8389 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4033 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6188 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3731 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0209 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8678 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lanh tô, tấm đan chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6426 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm cầu thang, tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,742 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn bảng thang tam cấp, cầu thang chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1792 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,141 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5655 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5026 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3069 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0967 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4458 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5417 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4914 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7952 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5133 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3368 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7669 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0249 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6343 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2026 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2972 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,0171 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3378 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4225 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2357 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3449 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7315 | tấn |
| 58 | Xếp gạch bọng nung 40x25x15 lên sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 817,3 | m2 |
| 59 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường vị trí bậc tam cấp chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3817 | m3 |
| 60 | Xây tường bó vỉa, bồn hoa, gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,103 | m3 |
| 61 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2958 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường , dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8912 | m3 |
| 63 | Xây gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,0138 | m3 |
| 64 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1584 | m3 |
| 65 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3132 | m3 |
| 66 | Xây gạch ống nung 8x8x18, xây tường hộp gen thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6747 | m3 |
| 67 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1984 | m3 |
| 68 | Xây gạch ống nung 8x8x18, xây tường hộp gen thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5424 | m3 |
| 69 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4548 | m3 |
| 70 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,3156 | m3 |
| 71 | Xây gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,5095 | m3 |
| 72 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8432 | m3 |
| 73 | Xây gạch ống nung 8x8x18, xây tường hộp gen thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2722 | m3 |
| 74 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6489 | m3 |
| 75 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường lan can thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5032 | m3 |
| 76 | Lớp gạch ống 8x8x18 xếp đều nâng sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1229 | m3 |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.301,8517 | m2 |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 698,4813 | m2 |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418,0702 | m2 |
| 80 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.181,7133 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.980,5166 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.929,71 | m2 |
| 83 | Lát nền phòng gạch granite 600x600 , sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.211,8375 | m2 |
| 84 | Lát nền hành lang, gạch granite 600x600 chống trượt kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 864,196 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x100 kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7192 | m2 |
| 86 | Lát nền nhà vệ sinh, gạch granite nhám 600x600, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,4 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x600, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.947,2766 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch granite 600x100 tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,821 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch granite 600x100 tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,0784 | m2 |
| 90 | Công tác ốp đá granite D>=18 vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,832 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn bằng đá granite băm mặt D>=18, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 92 | Lát đá granite D>=18 vào vị trí cửa, bệ cửa vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,9896 | m2 |
| 93 | Lát đá granite nhám mặt >=D18 vào bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,8695 | m2 |
| 94 | Lát đá granite D>=18 vào bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,7584 | m2 |
| 95 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên 100x200 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3178 | m2 |
| 96 | Công tác ốp gạch inax 45x95 mm,vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,0408 | m2 |
| 97 | Lát đá granite D>=18 mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,78 | m2 |
| 98 | Lát gạch terrazzo 400 x400 kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.301,8517 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 631,2813 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.510,0101 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 943,2193 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.959,5781 | m2 |
| 104 | Sơn tường ngoài nhà (tạo gai) đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.540,3457 | m2 |
| 105 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.742,769 | m2 |
| 106 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,9797 | m2 |
| 107 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,74 | m2 |
| 108 | Phun dung dịch Silicate biến tính sinh hóa Radcon formula # 7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,7197 | m2 |
| 109 | Ngâm nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,7197 | m2 |
| 110 | Trát gờ chặn nước 20x20, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,963 | m |
| 111 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5178 | 100m2 |
| 112 | Gia công lắp dựng hệ kèo Smastruss | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 951,78 | m2 |
| 113 | Rót vữa không co ngót cường độ cao Sika Grout | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Lỗ ống |
| 114 | Quấn Waterstop quanh cổ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Lỗ ống |
| 115 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0067 | tấn |
| 116 | Lắp đặt ống inox D90, L=200 liền kề sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0067 | tấn |
| 117 | Trần treo khung nổi tấm ván gỗ nhựa 605x605x8 (Picomat) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,38 | m2 |
| 118 | Cửa đi và cửa sổ hệ khung nhôm Xingfa hệ 55, gắn kính cường lực D.8mm ( bao gồm phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,462 | m2 |
| 119 | Cửa đi nhôm Xingfa hệ 55, gắn kính cường lực D.8mm. Dán decal mờ ( bao gồm phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9 | m2 |
| 120 | Cửa sổ lùa nhôm xingfa hệ 93, gắn kính cường lực D.8mm ( bao gồm phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413,732 | m2 |
| 121 | Cửa sổ nhôm xingfa hệ 55, gắn kính cường lực D.8mm ( bao gồm phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,14 | m2 |
| 122 | Cửa sổ lật nhôm xingfa hệ 55, gắn kính cường D.8mm dán decal mờ ( bao gồm phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 123 | Vách kính khung nhôm xingfa hệ 65 màu trắng sứ, kính dán cường lực an toàn 2 lớp dày 13,14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,484 | m2 |
| 124 | Cửa đi vệ sinh tấm compact HPL dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,145 | m2 |
| 125 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 971,634 | m2 |
| 126 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,484 | m2 |
| 127 | Song bảo vệ cửa D1 bằng sắt hộp 13x26 x1,4mm sơn màu xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,3232 | m2 |
| 128 | Song bảo vệ cửa S1, S2 bằng sắt hộp 13x26x1,4mm sơn màu xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,54 | m2 |
| 129 | Lam nhôm lá liễu sơn tĩnh điện màu trắng ( SL -120 ) liên kết khung thép hộp 50x100x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,198 | m2 |
| 130 | Lam nhôm viên đạn sơn tĩnh điện màu trắng ( dày 1.5mm cách khoảng 200 liên kết bằng khung thép hộp sơn tỉnh điện 50x100x1.5 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,1598 | m2 |
| 131 | Lắp dựng lam nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,3578 | m2 |
| 132 | Gia công lan can cầu thang inox hộp 20x40 mm, inox hộp 15x30mm, tay vịn inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,32 | m |
| 133 | Gia công lan can cầu thang inox hộp 20x40 mm, inox hộp 15x30mm, tay vịn inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3278 | tấn |
| 134 | Gia công lan can inox hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8102 | tấn |
| 135 | Gia công mũ che inox dày 2mm liên kết sê nô giữa 2 khối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 136 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,16 | m2 |
| 137 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,0225 | m2 |
| 138 | Bulong nở 2M16x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 139 | Bu Lông L=216 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 140 | GCLD nẹp đồng chữ T20 có vân chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,2 | m |
| 141 | SXLD kính tráng thủy dày 5mm khung chữ U inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,08 | m2 |
| 142 | Chậu cây bông bằng bê tông đúc sẵn KT 80x30x50 - Tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | chậu |
| 143 | Cửa inox hộp 30x60, inox phẳng bọc 2 mặt dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 144 | Nẹp đồng che khe lún chèn silicon, tấm xốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2 | m |
| 145 | Nẹp nhôm silicon, tấm xốp chèn khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,62 | m |
| 146 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,268 | 100m2 |
| 147 | Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.008,7251 | m2 |
| 148 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0335 | 10m3/1km |
| 149 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,3013 | 10m3/1km |
| 150 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 696,9709 | 10m3/1km |
| B | KHỐI NHÀ ĂN , NHÀ BẾP - KẾT HỢP VỚI NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1002 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5254 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6191 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5764 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5116 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5254 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0895 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,178 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,8468 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0025 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,195 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,246 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,272 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8613 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3884 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5325 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,264 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,6209 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,1009 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn sê nô mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4474 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,053 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0856 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6464 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6795 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, đà kiềng, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2451 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,757 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9156 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9508 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3068 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,712 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, sê nô, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6313 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7771 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2169 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7488 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8608 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7587 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0669 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7523 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7374 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6026 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8197 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4014 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7505 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,604 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9504 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2916 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8883 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,056 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0672 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4817 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0193 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8766 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0813 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4903 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5939 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6162 | tấn |
| 59 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3331 | tấn |
| 60 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3331 | tấn |
| 61 | Gia công xà gồ C thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1453 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ C thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1453 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,82 | m2 |
| 64 | Lợp mái che tường bằng panel không nóng ( sản xuất công nghệ hàn quốc dày 100mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,908 | 100m2 |
| 65 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8694 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9008 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,149 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,9352 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3596 | m3 |
| 70 | Xây gạch ống 8x8x19, xây hộp gen tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4372 | m3 |
| 71 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8272 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài các cấu kiện phụ xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,724 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài hộp gen xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,715 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456,3 | m2 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.577,2942 | m2 |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444,8096 | m2 |
| 77 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 963,603 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.348,885 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.097,98 | m2 |
| 80 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,864 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 788,93 | m2 |
| 82 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 755,58 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite chống trơn trượt 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.413,1464 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600 chống trơn trượt vân nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,77 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch ceremic 300x600 vào tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 738,438 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch viền ceramic 100x600 cùng gạch ốp khác màu vào tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,59 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch granite 100x600 cùng gạch nền vào tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,02 | m2 |
| 88 | Công tác ốp đá tự nhiên 100x200 vào tường, trụ, cột, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,31 | m2 |
| 89 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazoo , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4 | m2 |
| 90 | Lát đá granite tự nhiên D>=18mm bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5845 | m2 |
| 91 | Lát đá granite tự nhiên D>=18mm bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,3032 | m2 |
| 92 | Lát đá granite D>18mm mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8213 | m2 |
| 93 | Công tác ốp đá granit tự nhiên D>18mmm vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,693 | m2 |
| 94 | GCLD nẹp đồng chữ T20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,4 | m |
| 95 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2625 | m2 |
| 96 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,02 | m2 |
| 97 | Ngâm nước ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400,3 | m2 |
| 98 | Phun dung dịch Silicate biến tính sinh hóa Radcon formula # 7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400,3 | m2 |
| 99 | Đục bê tông lỗ ống quấn thanh cao su trương nở, chèn Sika Grout | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Lổ |
| 100 | Quét sika latex TH quanh lổ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Lổ |
| 101 | Gia công cấu kiện thép inox 304 đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0157 | tấn |
| 102 | Lắp đặt cấu kiện thép inox 304 đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0206 | tấn |
| 103 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,4 | m |
| 104 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.018,429 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.510,0042 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.855,2776 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 555,714 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.252,0018 | m2 |
| 109 | Sơn gai dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn gai các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,715 | m2 |
| 110 | Sơn gai dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn gai các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,28 | m2 |
| 111 | Cửa đi nhôm XINGFA hệ 55 kính cường lực 8mm ( bao gồm phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,21 | m2 |
| 112 | Cửa đi nhôm XINGFA hệ 55 lưới chống côn trùng ( bao gồm phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,44 | m2 |
| 113 | Cửa sổ nhôm XINGFA hệ 55 lưới chống côn trùng ( bao gồm phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,29 | m2 |
| 114 | Cửa đi nhôm XINGFA hệ 55 kính cường lực 8mm dán decan mờ ( bao gồm phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,58 | m2 |
| 115 | Cửa sổ nhôm lùa XINGFA hệ 93 kính cường lực 8mm ( bao gồm phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,29 | m2 |
| 116 | Cửa sổ khung nhôm lật XINGFA hệ 55 kính cường lực 8mm dán đề can mờ ( bao gồm phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | m2 |
| 117 | Khung nhôm Lưới cuốn chống côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,6 | m2 |
| 118 | Lăm nhôm hình lá liễu liên kết bằng khung thép hộp sơn tỉnh điện 40x40x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,583 | m2 |
| 119 | Vách nhôm trong nhà XINGFA hệ 55 kính cường lực 8mm ( bao gồm phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | m2 |
| 120 | Vách nhôm mặt tiền XINGFA hệ 65 kính dán oan toàn 2 lớp 13,14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,66 | m2 |
| 121 | Vách nhôm XINGFA hệ 65 kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 122 | Cửa cuốn có lá inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,88 | m2 |
| 123 | Mô tơ và remost cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 124 | Cửa đi khung V inox 45x45x3 hộp 30x60 ốp tấm inox 2 mặt 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m2 |
| 125 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,21 | m2 |
| 126 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m2 |
| 127 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,243 | m2 |
| 128 | Khung bông hoa sắt cửa, thép hộp 13x26x1,4 (sơn màu xingfa ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,69 | m2 |
| 129 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,69 | m2 |
| 130 | Sơn sắt thép bằng sơn khung bông sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,552 | m2 |
| 131 | GCLD cửa , vách tấm compact HPL D12mm ( bao gồm phụ kiện Inox 304 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,405 | m2 |
| 132 | Gia công lắp dựng kính tráng thuỷ khung chữ U inox 304 SUS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 133 | Trần treo khung nổi tấm nhựa 605x605x8 (Picomat) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.010,92 | m2 |
| 134 | Lan can cầu thang inox 304 hộp 20x40x1,5 tay vịn inox tròn D60x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,96 | m |
| 135 | Lan can hành lan inox sus 304 hộp 20x40x1,5 tay vịn inox sus 304 hộp 30x60x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,31 | m2 |
| 136 | Gia công lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1113 | tấn |
| 137 | Lắp dựng lan can inox sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 138 | Lan can hành lan inox sus 304 hộp 20x40x1,5 ống D19,1x1,5 tay vịn inox sus 304 ống D60,5x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m2 |
| 139 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,09 | m2 |
| 140 | Gia công khung vĩ inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1001 | tấn |
| 141 | Lắp dựng kết cấu thép inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 142 | Chữ inox cao 300 dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Chữ |
| 143 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1032 | 100m2 |
| 144 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | 100m2 |
| 145 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | 100m2 |
| 146 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0979 | 10m3/1km |
| 147 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,8808 | 10m3/1km |
| 148 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 561,9573 | 10m3/1km |
| C | CẢI TẠO KHỐI NHÀ 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,041 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,846 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,54 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0138 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7703 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7703 | 100m3/1km |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0203 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,029 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6232 | m3 |
| 10 | Xây gạch Bục giảng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,032 | m3 |
| 11 | Phun dung dịch Silicate biến tính sinh hóa Radcon formula # 7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6898 | m2 |
| 12 | Lát nền bằng gạch granite 600x600mm nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496,92 | m2 |
| 13 | Lát nền bằng gạch granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,815 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,29 | m2 |
| 15 | Lát nền bằng gạch granite 600x600mm nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,29 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp bục giảng bằng đá granite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,224 | m2 |
| 17 | Lát đá granite D>=18 ngạch cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,58 | m2 |
| 18 | Lát nền Rãnh thu nước bằng gạch granite 600x600mm nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,1074 | m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4347 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1487 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1487 | 100m3/1km |
| 22 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2956 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,644 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,5964 | m2 |
| 25 | Chỉ chống trượt bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,04 | md |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ đoạn ốp mới gạch cao 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,78 | m2 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0785 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0785 | 100m3/1km |
| 29 | Băm bề mặt cạo nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,297 | m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,152 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,78 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,8485 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409,497 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,6 | m2 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7692 | m3 |
| 37 | Băm bề mặt cạo nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,494 | m2 |
| 38 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0482 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0482 | 100m3/1km |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2088 | m3 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch ceramic 300x600mm cao 1800 và len 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,6 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch granite 600x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m2 |
| 46 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 12mm, phụ kiện inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9405 | m2 |
| 47 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ đoạn cao 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527,398 | m2 |
| 48 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ đoạn trên 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 684,8414 | m2 |
| 49 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2364 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2364 | 100m3/1km |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch ceramic 300x600mm cao 1800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527,398 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 684,8414 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 684,8414 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.369,6828 | m2 |
| 55 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,06 | m2 |
| 56 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0026 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0026 | 100m3/1km |
| 58 | Trần treo khung nổi tấm ván gỗ nhựa 605x605x8 (Picomat) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,06 | m2 |
| 59 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 742,7942 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 742,7942 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.485,5884 | m2 |
| 62 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1398 | m3 |
| 63 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0018 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0018 | 100m3/1km |
| 65 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,735 | m2 |
| 66 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5681 | m3 |
| 67 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3/1km |
| 69 | Ốp đá trang trí 100x200 bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,9498 | m2 |
| 70 | Xây tường bó nền thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5726 | m3 |
| 71 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 758,4128 | m2 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 759,5728 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 938,9056 | m2 |
| 75 | Sơn tường ngoài nhà (tạo gai) đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580,24 | m2 |
| 76 | Tháo dỡ nep chống nước khe lún Trục L2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4 | md |
| 77 | GCLD nep chống nước khe lún Trục L2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4 | md |
| 78 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,038 | m2 |
| 79 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1195 | m3 |
| 80 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1086 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1086 | 100m3/1km |
| 82 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,038 | m2 |
| 83 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,038 | m2 |
| 84 | Phun dung dịch Silicate biến tính sinh hóa Radcon formula # 7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,038 | m2 |
| 85 | Xử lý ống bằng waterstop | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 86 | Rót vữa không co ngót cường độ cao Sika Grout | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Lỗ ống |
| 87 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1356 | tấn |
| 88 | Lắp đặt ống inox D90, L=200 liền kề sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1356 | tấn |
| 89 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3275 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3275 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,655 | m2 |
| 92 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,95 | m2 |
| 93 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1438 | m3 |
| 94 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0114 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0114 | 100m3/1km |
| 96 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,95 | m2 |
| 97 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,95 | m2 |
| 98 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,95 | m2 |
| 99 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,7514 | m2 |
| 100 | GCLD Song cửa bảo vệ cửa Dh bằng sắt hộp 13x26mm sơn mày xingfa CK 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,86 | m2 |
| 101 | GCLD Song cửa bảo vệ cửa Sh bằng sắt hộp 13x26mm sơn mày xingfa CK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,92 | m2 |
| 102 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,9 | m2 |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,46 | m2 |
| 104 | Cửa đi và hệ khung nhôm Xingfa hệ 55 , gắn kính cường lực dày 8mm. Bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,57 | m2 |
| 105 | Cửa sổ lùa nhôm hệ 93, gắn kính cường lực D.8mm.Bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,68 | m2 |
| 106 | Cửa đi nhôm Xingfa hệ 55, gắn kính cường lực dày 8mm. Dán decal mờ,Bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,288 | m2 |
| 107 | Cửa sổ nhôm hệ 55, gắn kính cường lực D.8mm. Dán decal mờ (Bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m2 |
| 108 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,258 | m2 |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,375 | 100m2 |
| 110 | GCLD Lan can tam cấp inox 304: d30, d60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,748 | m2 |
| 111 | Nắp chụp inox 304: D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0014 | tấn |
| 112 | Tháo bỏ lan can kim loại cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5156 | m2 |
| 113 | Tháo bỏ tay vị áp tường bằng gỗ tiện tròn D60 cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0428 | m3 |
| 114 | Tháo bỏ lan can kim loại tay vịn hành lang bằng sắt tròn d30, d60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,035 | m2 |
| 115 | Thay mới bằng lan can inox 304 (15x30; 20x40; d60x2ly) cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,896 | md |
| 116 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5551 | tấn |
| 117 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5551 | m2 |
| D | CẢI TẠO KHỐI NHÀ 03 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3539 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2936 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6347 | 100m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 5 | Phá dỡ sàn mái kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 6 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,664 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3918 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3918 | 100m3/1km |
| 9 | Bê tông lót móng đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,664 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 11 | Xử lý, đục nhám bê tông hiện hữu và quét si ka 732R xử lý bê tông cũ mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,108 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7606 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1396 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2867 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3488 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,776 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1844 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6661 | 100m2 |
| 19 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261 | 1 lỗ khoan |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1587 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6981 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6452 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3424 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8527 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0566 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6162 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2616 | 100m2 |
| 28 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 lỗ khoan |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1485 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6428 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4235 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0734 | m3 |
| 33 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3071 | 100m2 |
| 34 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=20mm cấy thép D16, chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | 1 lỗ khoan |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0914 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4272 | tấn |
| 37 | Xử lý, đục nhám bê tông hiện hữu và quét sika 732R xử lý bê tông cũ mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,478 | m2 |
| 38 | Xử lý bê tông cũ mới bằng thanh trưng nở hyperstop | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9 | md |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3427 | m3 |
| 40 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7888 | 100m2 |
| 41 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324 | 1 lỗ khoan |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2032 | tấn |
| 43 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6864 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2036 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1897 | tấn |
| 46 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,752 | m2 |
| 47 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,792 | m3 |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3481 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4833 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4833 | 100m3/1km |
| 51 | Đổ bê tông đá 1x2 M150, D 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8784 | m3 |
| 52 | Khoan và Fill cổ ống bằng hyperstop và sika grout 214 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 53 | Phun dung dịch Silicate biến tính sinh hóa Radcon formula # 7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,23 | m2 |
| 54 | Lát nền bằng gạch granite 600x600mm nhám, chống trơn trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,09 | m2 |
| 55 | Lát nền bằng gạch granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,082 | m2 |
| 56 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8747 | m2 |
| 57 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2194 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8747 | 100m3/1km |
| 59 | Xây tường bó nền thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3636 | m3 |
| 60 | Xây tường gạch không nung 8x8x18 câu gạch 4x8x18, dày 20cm, vữa M75. (tường trát 2 mặt ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5752 | m3 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2124 | m2 |
| 62 | Lát đá granite D>=18 bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,7865 | m2 |
| 63 | Chỉ chống trượt bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,842 | md |
| 64 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,452 | m2 |
| 65 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,736 | m2 |
| 66 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,5915 | m3 |
| 67 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4942 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4942 | 100m3/1km |
| 69 | Xây tường gạch không nung 8x8x18 câu gạch 4x8x18, dày 20cm, vữa M75 (tường trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2456 | m3 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,81 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch ceramic 300x600mm (tường xây mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,608 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,226 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,452 | m2 |
| 74 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,785 | m2 |
| 75 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,5 | m2 |
| 76 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1012 | m3 |
| 77 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9325 | m3 |
| 78 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9984 | m3 |
| 79 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0448 | m3 |
| 80 | Băm bề mặt cạo nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,575 | m2 |
| 81 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | 100m3/1km |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0995 | m3 |
| 84 | Xây tường gạch không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, dày 20cm, vữa M75. (tường trát 2 mặt ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3611 | m3 |
| 85 | Xây tường gạch không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, dày 20cm, vữa M75 (tường trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4318 | m3 |
| 86 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,5798 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch ceramic 300x600mm và len gạch 100x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,644 | m2 |
| 88 | Lát đá granite D>=18 lavabo, máng nước bằng đá granite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,1085 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,5798 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,5798 | m2 |
| 91 | Vách ngăn + cửa WC bằng tấm Compact HPL dày 18mm, phụ kiện Inox 304. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,7834 | m2 |
| 92 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,6 | m2 |
| 93 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0087 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0087 | 100m3/1km |
| 95 | Trần treo khung nổi tấm ván gỗ nhựa 605x605x8 (Picomat) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,042 | m2 |
| 96 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,935 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,9675 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 635,87 | m2 |
| 99 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,0406 | m2 |
| 100 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ khung nhôm Xingfa hệ 55 , kính cường lực dày 8mm. (Bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,897 | m2 |
| 101 | Cửa đi nhôm Xingfa hệ 55, gắn kính cường lực D.8mm. Dán decal mờ. (Bao gốm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,836 | m2 |
| 102 | Cửa sổ nhôm Xingfa hệ 55, gắn kính cường lực D.8mm. ( Bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 103 | Cửa sổ lùa nhôm Xingfa hệ 93, gắn kính cường lực D.8mm. ( Bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,688 | m2 |
| 104 | Vách kính kết hợp cửa đi nhôm Xingfa hệ 55 gắn kính cường lực dày 8mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,43 | m2 |
| 105 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 617,8044 | m2 |
| 106 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,43 | m2 |
| 107 | GCLD Song cửa bảo vệ cửa bằng sắt hộp 13x26mm sơn màu xingfa CK 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,486 | m2 |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,486 | m2 |
| 109 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 558,285 | m2 |
| 110 | Phá dỡ nền gạch đất nung hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 690,993 | m2 |
| 111 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,787 | m3 |
| 112 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0822 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0822 | 100m3/1km |
| 114 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,188 | m3 |
| 115 | Lát nền bằng gạch granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 615,759 | m2 |
| 116 | Lát nền bằng gạch granite 600x600mm nhám, chống trơn trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 771,893 | m2 |
| 117 | Lát đá granite D>=18 bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2336 | m2 |
| 118 | Lát đá granite D>=18 ngạch cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,1896 | m2 |
| 119 | Lát nền rãnh thoát nước bằng gạch granite 600x600mm nhám, chống trơn trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,325 | m2 |
| 120 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 922,14 | m2 |
| 121 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1798 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1798 | 100m3/1km |
| 123 | Băm bề mặt cạo nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 730,2217 | m2 |
| 124 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 922,14 | m2 |
| 125 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,1109 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 730,2218 | m2 |
| 127 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485,8086 | m2 |
| 128 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0947 | 100m3 |
| 129 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0947 | 100m3/1km |
| 130 | Băm bề mặt cạo nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 449,6834 | m2 |
| 131 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,226 | m3 |
| 132 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,012 | m3 |
| 133 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1589 | 100m3 |
| 134 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1589 | 100m3/1km |
| 135 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0784 | m3 |
| 136 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 597,6546 | m2 |
| 137 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,48 | m2 |
| 138 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,3617 | m2 |
| 139 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,3617 | m2 |
| 140 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0415 | tấn |
| 141 | Tháo bỏ tay vị áp tường bằng gỗ tiện tròn D60 cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1777 | m3 |
| 142 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0013 | m3 |
| 143 | Thay mới bằng lan can inox 304 (15x30; 20x40; d60x2ly) cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,07 | md |
| 144 | Thay mới tay vị áp tường inox 304 (d60x2ly) cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,89 | md |
| 145 | Tháo bỏ lan can kim loại tay vịn hành lang bằng sắt tròn d30, d60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7282 | tấn |
| 146 | GCLD Lan can tam cấp inox 304 hộp 20x40, 15x30, tay vịn D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,35 | m2 |
| 147 | GCLD lan can hành lang inox hộp 20x40, 30x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,88 | md |
| 148 | GCLD Lan can hành lang sảnh chính inox hộp 30x60 cách nhau 1200, hộp 20x40 cách nhau 100, tay vịn hộp 30x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,452 | m2 |
| 149 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,778 | m2 |
| 150 | Tháo dỡ nep chống nước khe lún Trục 8, 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,4 | md |
| 151 | GCLD nep chống nước khe lún Trục 8, 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,4 | md |
| 152 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,76 | m2 |
| 153 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 854,6647 | m2 |
| 154 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 914,4247 | m2 |
| 155 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.769,0894 | m2 |
| 156 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,3925 | m2 |
| 157 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,3925 | m2 |
| 158 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,785 | m2 |
| 159 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m2 |
| 160 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m2 |
| 161 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m2 |
| 162 | Phun dung dịch Silicate biến tính sinh hóa Radcon formula # 7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 163 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 164 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 165 | Đào đất làm bồn hoa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5694 | m3 |
| 166 | Bê tông lót nền đá 1x2, M150, D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | m3 |
| 167 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0146 | 100m2 |
| 168 | Xây tường bó nền thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | m3 |
| 169 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,84 | m2 |
| 170 | Ốp đá trang trí 100x200 bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m2 |
| 171 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 748,0187 | m2 |
| 172 | Xây tường gạch không nung 8x8x18, dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4362 | m3 |
| 173 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,9525 | m2 |
| 174 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 655,0662 | m2 |
| 175 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 638,1574 | m2 |
| 176 | Sơn tường ngoài nhà (tạo gai) đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 857,88 | m2 |
| 177 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1091 | tấn |
| 178 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1091 | tấn |
| 179 | Lam nhôm viên đạn sơn tĩnh điện màu trắng ( dày 1.5mm cách khoảng 200 liên kết bằng khung thép hộp sơn tỉnh điện 50x100x1.5 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,88 | m2 |
| 180 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,88 | m2 |
| 181 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,49 | m |
| 182 | SXLD kính cường lực 2 lớp dày 13.14mm (phôi xanh). Bao gồm khung thép mạ kẽm xà gồ 40x80 khoảng cách a700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,71 | m2 |
| 183 | SXLD Vách nhôm hệ 65 màu trắng sứ, kính dán cường lực an toàn 2 lớp 13,14mm. Sơn tĩnh điện màu xám trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,48 | m2 |
| 184 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9434 | tấn |
| 185 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9434 | tấn |
| 186 | CCLĐ bu lông neo cấp bền 5.6,d18, L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | con |
| 187 | Sơn tĩnh điện kèo mái đón | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,32 | m2 |
| 188 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,7145 | m2 |
| 189 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,747 | m2 |
| 190 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7511 | m3 |
| 191 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0775 | 100m3 |
| 192 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0775 | 100m3/1km |
| 193 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,747 | m2 |
| 194 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,747 | m2 |
| 195 | Phun dung dịch Silicate biến tính sinh hóa Radcon formula # 7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,747 | m2 |
| 196 | Xử lý ống bằng waterstop, sika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 197 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,3573 | m2 |
| 198 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,7146 | m2 |
| 199 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,2146 | m2 |
| 200 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,634 | m2 |
| 201 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,634 | m2 |
| 202 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5777 | 100m2 |
| 203 | Gắn chữ tên trường Inox vàng cao 350 ốp nổi 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | chữ |
| 204 | Phun dung dịch Silicate biến tính sinh hóa Radcon formula # 7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,006 | m2 |
| 205 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6686 | 10m3/km |
| 206 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0175 | 10m3/km |
| 207 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,4243 | 10m3/km |
| 208 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1813 | 10m3/1km |
| 209 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,6309 | 10m3/1km |
| 210 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,2551 | 10m3/1km |
| E | CẢI TẠO NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0478 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0293 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0357 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1593 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,958 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0282 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0744 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0137 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0581 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7616 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lót đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8343 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0889 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0243 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1145 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2296 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0046 | tấn |
| 29 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 30 | Khoan cấy thép vào bê tông, lỗ đk 14mm cấy thép Þ10, chiều sâu lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | lỗ |
| 31 | Khoan cấy thép vào bê tông, lỗ đk 18mm cấy thép Þ16, chiều sâu lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | lỗ |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2116 | m3 |
| 33 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lanh tô, tấm đan chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0323 | 100m2 |
| 34 | Phá dỡ nền gạch thạch anh 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,36 | m2 |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,518 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,518 | 100m3/1km |
| 37 | Lát nền bằng gạch granite 600x600mm chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,77 | m2 |
| 38 | Lát nền bằng gạch granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,67 | m2 |
| 39 | Lát đá ngạch cửa bằng đá granite D>= 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m2 |
| 40 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8649 | m2 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m3/1km |
| 44 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,16 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,08 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,56 | m2 |
| 47 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8536 | m3 |
| 48 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8544 | m3 |
| 49 | Xây gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,051 | m3 |
| 50 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 51 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4439 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,95 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch ceramic 300x600mm (Nhà thường trực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,16 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch ceramic 300x600mm (nhà máy phát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,38 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch ceramic 300x600mm và len gạch 100x600 (nhà vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,15 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,03 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,03 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,86 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,66 | m2 |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà (tạo gai) đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 62 | Trần tôn (bao gồm hệ khung thép hộp mạ kẽm 30x30x1,5mm tấm trần bằng tole dày 0,3mm, không bao gồm nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,34 | m2 |
| 63 | Nhân công Thi công trần phẳng bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,34 | m2 |
| 64 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,41 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,41 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,41 | m2 |
| 67 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | m3 |
| 68 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4836 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển phế thải tiếp 4kmm bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4836 | 100m3/1km |
| 70 | Phung dung dịch silscate biến tính sinh hóa radcon formula#7, sau đó ngâm nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 71 | Ngâm nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 73 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,88 | m2 |
| 77 | Sơn tường ngoài nhà (tạo gai) đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8 | m |
| 79 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,64 | m2 |
| 80 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2293 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2293 | 100m3/1km |
| 82 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5781 | tấn |
| 83 | Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5781 | tấn |
| 84 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3214 | 100m2 |
| 85 | Bulong nở M12x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 86 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m2 |
| 87 | GCLD Cửa đi mới khung nhôm xingfa hệ 55, kính cường lực dày 8ly (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m2 |
| 88 | GCLD Cửa sổ mới khung nhôm xingfa hệ 55, kính cường lực dày 8ly (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,52 | m2 |
| 90 | Mũ che khoe lún INOX 304 D1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8983 | kg |
| 91 | Rót vữa không co ngót cường độ cao Sika Grout | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Lỗ ống |
| 92 | Quấn Waterstop quanh cổ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Lỗ ống |
| 93 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0034 | tấn |
| 94 | Lắp đặt ống inox D90, L=200 liền kề sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0034 | tấn |
| 95 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0701 | 10m3/1km |
| 96 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,631 | 10m3/1km |
| 97 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8118 | 10m3/1km |
| 98 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3506 | 10m3/1km |
| 99 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1549 | 10m3/1km |
| 100 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1659 | 10m3/1km |
| F | CẢI TẠO CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Vệ sinh hàng rào thép B40, (kẹp 3 thanh V50x50 chạy dọc và thanh đứng v50x50xl=0.58m khoản cách 1m/ cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,06 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,6442 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570,7042 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463,4092 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.830,872 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.294,2812 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.214,2512 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà (tạo gai) đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,03 | m2 |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt mô tơ cửa cổng và bộ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2656 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | 100m3 |
| 13 | Xử lý bề mặt bê tông cũ và quét sika latex liên kết bê tông mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3762 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0518 | 100m2 |
| 16 | khoan cấy thép vào bê tông, lỗ đk 12mm cấy thép Þ10, chiều sâu lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | lỗ |
| 17 | khoan cấy thép vào bê tông, lỗ đk 16mm cấy thép Þ12, chiều sâu lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | lỗ |
| 18 | khoan cấy thép vào bê tông, lỗ đk 20mm cấy thép Þ16, chiều sâu lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | lỗ |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7533 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3305 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,965 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,965 | m2 |
| 25 | Ốp đá trang trí 100x200 bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,92 | m2 |
| 26 | Ốp đá GRANITE đen D>= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6942 | m2 |
| 27 | Chữ tên trường cao 80 khắc âm 10mm Sơn màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | chữ |
| 28 | Chữ tên trường cao 150 khắc âm 10mm Sơn màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | chữ |
| 29 | Chữ tên trường cao 250 khắc âm 10mm Sơn màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | chữ |
| 30 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | 10m3/km |
| 31 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1693 | 10m3/km |
| 32 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5593 | 10m3/km |
| 33 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2255 | 10m3/1km |
| 34 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0299 | 10m3/1km |
| 35 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5409 | 10m3/1km |
| G | SÂN ĐƯỜNG - HẠ TẦNG - GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cắt nền sân xi măng củ để thi công khối phòng học 13~18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9206 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,3672 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,7388 | m3 |
| 4 | Đục phá bê tông bó vỉa hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,211 | m3 |
| 5 | Bứng bầu cây xanh, cây kiểng trồng đường phố, công viên. Cây loại II (ĐM 4106/2019/QĐ-UBND) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | 1 cây/lần |
| 6 | Bứng bầu cây xanh, cây kiểng trồng đường phố, công viên. Cây loại I (ĐM 4106/2019/QĐ-UBND) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | 1 cây/lần |
| 7 | Chăm sóc cây xanh mới trồng sau khi di dời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cây/năm |
| 8 | Chăm sóc cây xanh mới trồng sau khi di dời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cây/năm |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9793 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9793 | 100m3/1km |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0316 | 100m3 |
| 12 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3956 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0411 | 100m3 |
| 14 | Băm sần mặt đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4497 | 100m2 |
| 15 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 644,97 | m2 |
| 16 | Lớp đá 0x4 dày 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2045 | m3 |
| 18 | Lăn gai mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 684,53 | m2 |
| 19 | Cắt joint mặt đường lưới 2x2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,734 | 10m |
| 20 | Chèn khe joint sealer matit (khe co giãn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 21 | Đào đất thi công móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8976 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1249 | 100m3 |
| 23 | Gia công lắp đặt ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1643 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7244 | m3 |
| 25 | BT đá 1x2 mác 200 bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,311 | m3 |
| 26 | Sơn bó vỉa bằng sơn nước ngoài trởi, 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,244 | m2 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1663 | 100m3 |
| 28 | Lu lèn lại mặt đường hiện hữu đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0954 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công, đá 4x6, mác 100 (khu vực giao với nền hiện hữu sẽ làm mới theo cấu tạo Str1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1648 | m3 |
| 30 | BT đá 1x2 mác 200 mặt đường trả lại hiện trạng (khu vực giao với nền hiện hữu sẽ làm mới theo cấu tạo Str1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5153 | m3 |
| 31 | Lớp đá 0x4 dày 150mm (khu vực nền Str2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4318 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (khu vực nền Str2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,789 | m3 |
| 33 | Lát gạch terrazzo 400x400x30 vữa mác 75 dày >3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.161 | m2 |
| 34 | Gia công, lắp đặt thép fi6 @250 nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4921 | tấn |
| 35 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1793 | 100m3 |
| 36 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1955 | 100m2 |
| 37 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2391 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,955 | m3 |
| 39 | Lăn gai mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.119,55 | m2 |
| 40 | Cắt joint mặt đường lưới 2x2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,145 | 10m |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1315 | 100m3 |
| 42 | Đào đất thi công bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,592 | m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | 100m3 |
| 44 | Gia công lắp đặt ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2915 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1184 | m3 |
| 46 | BT đá 1x2 mác 200 bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,146 | m3 |
| 47 | Sơn bó vỉa bằng sơn nước ngoài trởi, 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,584 | m2 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4954 | 100m3 |
| 49 | Cắt nền sân xi măng hiện hữu (phạm vi bồn hoa mới) dày 17cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8088 | 100m |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6468 | m3 |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,924 | m3 |
| 52 | Đào đất móng bồn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,37 | m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5556 | 100m3 |
| 54 | Gia công lắp đặt ván khuôn bó vỉa hè (bó nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1566 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,054 | m3 |
| 56 | BT đá 1x2 mác 200 bó nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,64 | m3 |
| 57 | Ốp đá tự nhiên bó nền cắt điều 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,435 | m2 |
| 58 | Lát đá granite mặt bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m2 |
| 59 | Lát gạch trồng cỏ 300x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 60 | Sơn nước màu trắng gạch trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 61 | Khung giá đỡ cây xanh trụ thép tráng kẽm D34x1.8, vòng đỡ V40x3 cáo 1,7; chân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576 | Bộ |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8007 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,142 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,142 | 100m3/1km |
| 65 | Đào đất hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1637 | 100m3 |
| 66 | Cung cấp, trồng cây hồng lộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | Cây |
| 67 | Cung cấp, trồng cỏ trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | 100m2 |
| 68 | Cung cấp, đắp đất hữu cơ trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,766 | m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1112 | 100m3 |
| 70 | Dọn dẹp vệ sinh mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,623 | 100m2 |
| 71 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,14 | 100m2 |
| 72 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,428 | 100m3 |
| 73 | Cung cấp đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,64 | m3 |
| 74 | Đắp lớp cát dày 10cm tạo độ dóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,798 | 100m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,488 | m3 |
| 76 | Đào đất móng cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0427 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | 100m3 |
| 78 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1194 | 100m2 |
| 79 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2246 | m3 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0026 | tấn |
| 82 | Xây gạch đinh bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8465 | m3 |
| 83 | Lót đá granite mặt nhám nền bậc tam cấp, cột cờ dày >=18mm, gồm vữa lót M75 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,62 | m2 |
| 84 | Lót đá granite màu đỏ mặt bồn cây dày >=18mm, gồm vữa lót M75 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,254 | m2 |
| 85 | Lót đá granite tự nhiên 100x200 màu xám thành bồn, gồm vữa lót M75 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 86 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0259 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0478 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,9675 | 10m3/km |
| 89 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512,7076 | 10m3/km |
| 90 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.993,8629 | 10m3/km |
| 91 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9534 | 10m3/1km |
| 92 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,5799 | 10m3/1km |
| 93 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 665,6465 | 10m3/1km |
| H | ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,497 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0505 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9005 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1813 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,263 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4232 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0235 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1011 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | tấn |
| 13 | Lát (xếp) gạch thẻ 4x8x18 làm dấu mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,62 | m2 |
| 14 | Lát (xếp) gạch thẻ 30x30x1.5 làm dấu mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4 | m2 |
| 15 | Lắp đặt tủ điện điều khiển tụ bù 3x20 KVR - 3 cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 16 | Bộ relay chống chạm đất -EF 0-50A(30A) ( bao gồm biến dòng bảo vệ PCT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Bộ cắt sét 3 pha - trung tính - đất ( bao gồm tủ chứa 200x300x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Bộ bảo vệ quá áp/ thấp áp / quá dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Bộ relay phát hiện dòng rò ERL 0:20A (5A)(3A)+ZCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt MCCB 3P-250A, 45KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCCB 3P-200A, 30KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCCB 3P-175A, 30KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCCB 3P-125A, 30KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCCB 3P-100A, 30KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCCB 3P-80A, 18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCCB 3P-60A, 18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCCB 3P-50A, 18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCCB 3P-32A, 18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 3P-16A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây cáp CXV 95mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 928 | m |
| 31 | Lắp đặt dây cáp CXV 50mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | m |
| 32 | Lắp đặt dây cáp CXV 35mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | m |
| 33 | Lắp đặt dây cáp CXV 25mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 612 | m |
| 34 | Lắp đặt dây cáp CXV 16mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 994 | m |
| 35 | Lắp đặt dây cáp CXV 10mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | m |
| 36 | Lắp đặt dây cáp CVV 1.5mm2-2C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 37 | Khoang giếng khoan 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Giếng |
| 38 | Kéo rải dây chống sét đồng trần 50m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m |
| 39 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 40 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 41 | Lắp đặt tủ điện 800x1750x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 85/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 105/80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 100m |
| 47 | Lắp đặt đèn đường bóng led 100W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 48 | Lắp cần đèn D42x2,6, chiều dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cần đèn |
| 49 | Lắp đặt dây cáp CVV 2x4mm2+E4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 545 | m |
| 50 | Lắp đặt dây cáp CVV 2x1.5mm2+E1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi trong mương bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 533 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi trong mương bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 53 | Hóa chất terrafill | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | kg |
| 54 | Lắp đặt kim thu sét mạ đồng D16 dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 55 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 56 | Khoang giếng khoan 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Giếng |
| 57 | Kéo rải dây chống sét đồng trần 50m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 541 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 59 | Lắp hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 60 | Lắp đặt các loại sứ hạ đở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 61 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cái |
| 62 | Lắp đặt dây cáp quang 4 CORE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 63 | Lắp đặt dây cáp quang 2 CORE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | m |
| 64 | Lắp đặt dây cáp mạng UTP-CAT6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | 100m |
| 66 | Lắp đặt hộp nối 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 67 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 10m3/1km |
| 68 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2056 | 10m3/1km |
| 69 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,688 | 10m3/1km |
| 70 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2952 | 10m3/1km |
| 71 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,6569 | 10m3/1km |
| 72 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,5611 | 10m3/1km |
| I | ĐIỆN CÁC KHỐI | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube gắn trần 1x18W/220V, 1.2m ( bao gồm hộp đèn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led tube gắn trần 2x18W/220V, 1.2m ( bao gồm hộp đèn chống lóa ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led tube gắn bảng 1x18W/220V, 1.2m ( bao gồm khung đở+ hộp đèn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo 55W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt tường 50W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt hút âm tường 250x250 x45W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công đơn 1 chiều 10A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt dimmer quạt trần 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 lỗ 220V/16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm điện đơn 3 lỗ 220V/16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 12 | Lắp đặt mặt nạ công tấc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 13 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối âm tường 160x160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | hộp |
| 15 | Lắp đặt tủ điện 600x800x275 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 16 | Lắp đặt tủ điện 400x600x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 17 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 18 | Lắp đặt tủ điện 06 Modules | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | tủ |
| 19 | Lắp đặt tủ điện 18 Modules | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 20 | Lắp đặt dây cáp CV 25mm2 -1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt dây cáp CV 16mm2 -1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m |
| 22 | Lắp đặt dây cáp CV 10mm2 -1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 23 | Lắp đặt dây cáp CV 6mm2 -1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.340 | m |
| 24 | Lắp đặt dây cáp CV 4mm2 -1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.196 | m |
| 25 | Lắp đặt dây cáp CV 2.5mm2 -1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.858 | m |
| 26 | Lắp đặt dây cáp CV 1.5mm2 -1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.542 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,8 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,2 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.235,2 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.852,8 | m |
| 32 | Lắp đặt máng Trunking 150 x50 x1.2mm ( bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 33 | Lắp đặt MCCB 3P-100A, 30KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCCB 3P-80A, 18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCCB 3P-50A, 18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCCB 3P-40A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCB 3P-32A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCB 2P-20A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 39 | Lắp đặt MCB 1P-32A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt MCB 1P-20A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 41 | Lắp đặt MCB 1P-16A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 42 | Lắp đặt MCB 1P-10A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 43 | Lắp đặt RCBO - 2P-25A, 6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt RCBO - 2P-16A, 6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 45 | Lắp đặt RCBO - 2P-10A, 6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt đèn led tube gắn trần 1x18W/220V, 1.2m ( bao gồm hộp đèn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn led tube gắn trần 2x18W/220V, 1.2m ( bao gồm hộp đèn chống lóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn led tube gắn trần 2x18W/220V, 1.2m ( bao gồm hộp đèn ) chống cháy nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt Quạt ốp trần 75W + khung treo quạt thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 50 | Lắp đặt quạt hút công nghiệp KT: 600x600mm. 1HP/380V Q=8000m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp CN 125W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 52 | Lắp đặt công đơn 1 chiều 10A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt dimmer quạt trần 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 lỗ 220V/16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm điện 3pha đơn 3 lỗ 380V/16A- 4P+E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt mặt nạ công tấc kín nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt mặt nạ công tấc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 59 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp nối âm tường 160x160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 61 | Lắp đặt tủ điện 600x800x275 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 62 | Lắp đặt tủ điện 400x600x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 63 | Lắp đặt tủ điện 300x500x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 64 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 65 | Lắp đặt tủ điện 12 Modules | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 66 | Lắp đặt dây cáp CV 70mm2 -1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | m |
| 67 | Lắp đặt dây cáp CV 35mm2 -1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304 | m |
| 68 | Lắp đặt dây cáp CV 16mm2 -1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 69 | Lắp đặt dây cáp CV 6mm2 -1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | m |
| 70 | Lắp đặt dây cáp CV 4mm2 -1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.696 | m |
| 71 | Lắp đặt dây cáp CV 2.5mm2 -1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 72 | Lắp đặt dây cáp CV 1.5mm2 -1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.542 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,8 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,2 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 955,2 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.432,8 | m |
| 78 | Lắp đặt máng Trunking 150 x50 x1.2mm ( bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 79 | Lắp đặt MCCB 3P-175A, 30KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt MCCB 3P-150A, 30KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt MCCB 3P-50A, 18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt MCCB 3P-25A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt MCCB 3P-20A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt MCCB 3P-10A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt MCB 1P-16A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 86 | Lắp đặt MCB 1P-10A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 87 | Lắp đặt RCBO - 2P-20A, 6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt RCBO - 2P-16A, 6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt RCBO - 4P-16A, 6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt RCBO - 4P-50A, 6KA-100mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt RCBO - 4P-100A, 6KA-100mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt RCCB - 4P-100A, 100mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt đèn led tube gắn trần 1x9W/220V, 0.6m ( bao gồm hộp đèn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn led tube gắn trần 1x18W/220V, 1.2m ( bao gồm hộp đèn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn led tube gắn trần 2x18W/220V, 1.2m ( bao gồm hộp đèn+ chống lóa ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149 | bộ |
| 96 | Lắp đặt đèn led tube gắn bảng 1x18W/220V, 1.2m ( bao gồm khung đở+ hộp đèn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | bộ |
| 97 | Lắp đặt quạt trần 75W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | cái |
| 98 | Lắp đặt quạt tường 50W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 99 | Lắp đặt công đơn 1 chiều 10A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 101 | Lắp đặt dimmer quạt trần 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | cái |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 lỗ 220V/16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 103 | Lắp đặt ổ cắm điện đơn 3 lỗ 220V/16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 104 | Lắp đặt mặt nạ công tấc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 105 | Đế gắn nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285 | cái |
| 106 | Lắp đặt dây cáp CV 4mm2 -1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620 | m |
| 107 | Lắp đặt dây cáp CV 2.5mm2 -1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.850 | m |
| 108 | Lắp đặt dây cáp CV 1.5mm2 -1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.654 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.588 | m |
| 110 | Tháo dỡ thiết bị điện công trình cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 667 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn led tube gắn trần 1x18W/220V, 1.2m ( bao gồm hộp đèn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn led tube gắn trần 1x9W/220V, 0.6m ( bao gồm hộp đèn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt quạt đảo 55W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt dimmer quạt trần 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt công đơn 1 chiều 10A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 116 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt mặt nạ công tấc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 lỗ 220V/16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt hộp nối âm tường 110x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 120 | Lắp đặt tủ điện 300x500x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 121 | Lắp đặt tủ điện 600x800x275mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 122 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 123 | Lắp đặt dây cáp CV 6mm2 -4C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 124 | Lắp đặt dây cáp CV 2.5mm2 -3C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 125 | Lắp đặt dây cáp CV 2.5mm2 -1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 126 | Lắp đặt dây cáp CV 1.5mm2 -1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m |
| 130 | Lắp đặt MCCB 3P-175A, 30KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt MCCB 3P-40A, 18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt MCCB 3P-32A, 18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt MCB 3P-25A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 134 | Lắp đặt MCB 3P-16A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt MCB 1P-16A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt MCB 1P-10A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt MCB 1P-6A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt RCBO - 2P-10A, 6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Bộ điều kiển đóng ngắt máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 140 | Mô tơ cổng 1P-1.5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt cầu dao đảo 4P-200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 142 | Dây UTP -CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 960 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | m |
| 145 | Lắp đặt ổ cắm mạng 1 gang & hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 146 | Lắp đặt tủ Rack loại 6U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 147 | Lắp đặt swich 16 ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 148 | Lắp đặt modem quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 149 | Lắp đặt bộ chống sét lan truyền UTP -RJ45-IEC-16CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 150 | Dây UTP -CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.928 | m |
| 151 | Cáp điện thoại 2 pairs | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 622 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448 | m |
| 154 | Lắp đặt ổ cắm mạng + điện thoại 2 gang & hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt ổ cắm mạng 1 gang & hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 156 | Lắp đặt tủ Rack loại 6U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 157 | Lắp đặt tủ Rack loại 10U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 158 | Lắp đặt swich 16 ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 159 | Lắp đặt swich 8 ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 160 | Lắp đặt splitter 4 ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 161 | Lắp đặt modem quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 162 | Lắp đặt chống sét lan truyền Krone - projector 10 pair , PSTN 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 163 | Lắp đặt bộ chống sét lan truyền UTP -RJ45-IEC-8CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 164 | Lắp đặt bộ chống sét lan truyền UTP -RJ45-IEC-16CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 165 | Lắp đặt IDF có 1 block terminal & chống sét lan truyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 166 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 167 | GCLD ống ga máy lạnh và cách nhiệt D9.5/15.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 168 | Lắp đặt ống xã nước ngưng & cách nhiệt D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 169 | Lắp đặt dây Cu/PVC 4mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 171 | GCLD giá đỡ cục nóng ( Sắt V50x50x5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 172 | Phụ kiện máy lạnh (Bulong , sơn , nối mềm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| J | BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI - NHÀ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (thép U, I thuê ) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc L= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 100m |
| 2 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 100m cọc |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6811 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5022 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1789 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,808 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,752 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5576 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2113 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0946 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7447 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2144 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2903 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5863 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4858 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1165 | tấn |
| 21 | Phụ gia chống thấm bê tông shika plastocrete 1,5lit/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,02 | Lít |
| 22 | Chống thấm mạch ngừng Watertop | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,5 | m |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm Shika- latex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,643 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,415 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,228 | m2 |
| 26 | Quét lớp hồ dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,643 | m2 |
| 27 | Gia công cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7793 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,08 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,16 | m2 |
| 30 | Khóa bấm cửa lổ thắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0847 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0708 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,752 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6314 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0508 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1536 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, đà kiềng, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | m3 |
| 44 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0899 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1009 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0734 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1629 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0486 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1916 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0362 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0157 | tấn |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9444 | m3 |
| 54 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,22 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,34 | m2 |
| 58 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,052 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m2 |
| 60 | Chống thấm radcon formula 7 (dung dịch sodium silicat ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m2 |
| 61 | Lát gạch terrazoo , vữa mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường ( NGOÀI NHÀ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường ( TRONG NHÀ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,19 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,07 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,26 | m2 |
| 67 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0331 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0331 | tấn |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu D=0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m2 |
| 70 | Cửa đi sắt hộp 40x80x1,5 , 30x60x1,5 luôn khung bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 71 | Lắp đặt ổ khóa móc cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 72 | Lắp đặt tay nắm inox 304 L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90x2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m |
| 75 | Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp dây điện đơn, loại dây CV 2,5mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 78 | Lắp đèn led TUBE 1,2M đơn gắn nổi T8/18W loại có chóa chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 79 | Lắp công tắc điện, loại có 1 hạt trên công tắc 220V/1A ( luôn hộp âm tường ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp ổ cắm điện đôi có dây nối đất loại ba chấu 220V/16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Đóng cọc thép hình (thép U, I thuê ) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc L= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | 100m |
| 83 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | 100m cọc |
| 84 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2297 | 100m3 |
| 85 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6262 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6035 | 100m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,726 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,41 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,897 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8374 | m3 |
| 91 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1012 | 100m2 |
| 92 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m2 |
| 93 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8916 | tấn |
| 94 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3827 | tấn |
| 95 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,632 | m2 |
| 96 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m2 |
| 97 | Quét dung dịch chống thấm Shika- latex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,632 | m2 |
| 98 | Phụ gia chống thấm bê tông shika plastocrete 1,5lit/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,825 | Lít |
| 99 | Sản xuất lan can, thqang thép inox sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0395 | tấn |
| 100 | Lắp đặt kết cấu cầu thang inox sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0395 | tấn |
| 101 | Chống thấm mạch ngừng Watertop | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4 | m |
| 102 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,055 | 10m3/1km |
| 103 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4957 | 10m3/1km |
| 104 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1014 | 10m3/1km |
| 105 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5221 | 10m3/1km |
| 106 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6991 | 10m3/1km |
| 107 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2742 | 10m3/1km |
| K | NHÀ XE GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6926 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3562 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3364 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,762 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,15 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,938 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,1892 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7093 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,616 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5618 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7616 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6804 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7744 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2541 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6024 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2967 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,487 | tấn |
| 19 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0304 | m3 |
| 20 | Gia công lan can inox hộp 20x40x1.5, hộp 15x30x1.2 tay vịn hộp 30x60x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | md |
| 21 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7824 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8937 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7824 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8937 | tấn |
| 26 | SXLD bu lông M20x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4979 | 100m2 |
| 28 | Máng tole thu nước tole tráng kẽm dày 0.7mm khổ 1,35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,15 | m2 |
| 29 | Sơn tĩnh điện diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,15 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn lót epoxy gốc 2 thành phần , 1 nước lót, 2 nước phủ sơn dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 553,476 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4 | m2 |
| 33 | Kẻ joint chống nứt nền nhà xe 2.15x2.15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,8 | m |
| 34 | Xoa nền Hardener | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474,48 | m2 |
| 35 | Công tác ốp đá tự nhiên cắt đều 100x200 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,92 | m2 |
| 36 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0611 | 10m3/km |
| 37 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,5493 | 10m3/km |
| 38 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467,4794 | 10m3/km |
| 39 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4049 | 10m3/1km |
| 40 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6435 | 10m3/1km |
| 41 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,7403 | 10m3/1km |
| L | CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,1332 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6928 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8897 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,266 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9512 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6313 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,918 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7366 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,887 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9117 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6653 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5792 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6592 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3162 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7596 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,864 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,704 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,528 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,529 | tấn |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,805 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D=400mm (H10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,5 | đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D=600mm (H10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,25 | đoạn ống |
| 24 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,5 | mối nối |
| 25 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8333 | mối nối |
| 26 | Lắp đặt gối cống bê tông D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275 | Cái |
| 27 | Lắp đặt gối cống bê tông D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 28 | Lắp đặt tủ điều kiểng máy bơm ( vỏ , cáp động lực , tín hiệu ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 29 | Lắp đặt van cổng PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt van 1 chiều PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt Y lọc D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc mặt nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt lò so chống rung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 36 | Bệ bê tông đỡ máy bơm 50x80x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 37 | Lắp đặt van cổng PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt vòi nước đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm, chiều dày 12.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 43 | Lắp đặt co 90 nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 44 | Lắp đặt co 90 nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt co 90 nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 11,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168x4.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 49 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,4978 | m3 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,81 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,18 | m2 |
| 52 | Lớp sỏi nhỏ ,thang củi , sòi to làm tầng thấm hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0848 | m3 |
| 53 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7875 | 10m3/1km |
| 54 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,0864 | 10m3/1km |
| 55 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,7476 | 10m3/1km |
| 56 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0856 | 10m3/1km |
| 57 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7707 | 10m3/1km |
| 58 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,9971 | 10m3/1km |
| M | NƯỚC CÁC KHỐI | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bể |
| 2 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 3 | Lắp đặt van phao điện D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt van phao cơ D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van cổng PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt van cổng PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt van cổng PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt van cổng PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt van cổng PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,478 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn, co 90 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | cái |
| 16 | Lắp đặt , co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt co ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 26 | Ty ren D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 27 | Vòng treo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 28 | Bu lông nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 31 | Lắp đặt lavabo âm bàn + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 33 | Lắp đặt dây cấp nước cho lavabo, bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | Cái |
| 34 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 35 | Bộ xả nước tự động ( cảm ứng sensor) Chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng giấy inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 38 | Lắp đặt phễu thu sàn 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 39 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt lavabo âm bàn + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt dây cấp nước cho lavabo, bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 44 | Lắp đặt hộp đựng giấy inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt phễu thu sàn 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa Upvc miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa Upvc miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,025 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168x4.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 52 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 168x168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 168x114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 54 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cái |
| 55 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 56 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 57 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 58 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt co 45 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt co 45 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 61 | Lắp đặt co 45 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt co 45 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 63 | Lắp đặt co 45 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 64 | Lắp đặt co 90 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 65 | Si phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 66 | Lắp đặt thông tắc (FCO) D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt thông tắc (FCO) D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt thông tắc (FCO) D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt thông tắc (CO) D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 70 | Lắp đặt thông tắc (CO) D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt bầu giảm nhựa uPVCmiệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 72 | Ty ren D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 73 | Vòng treo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 74 | Bu lông nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | 100m |
| 77 | Lắp đặt co 45 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 78 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 79 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 ( bao gồm khung đỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 80 | Lắp đặt van phao điện D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt van cổng PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 82 | Lắp đặt van cổng PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 83 | Lắp đặt van cổng PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | 100m |
| 88 | Lắp đặt co 90 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 89 | Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt co ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | cái |
| 97 | Ty ren D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 98 | Vòng treo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 99 | Bu lông nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 104 | Lắp đặt co 90 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 112 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 113 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt lavabo âm bàn + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 115 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 116 | Lắp đặt dây cấp nước cho lavabo, bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 117 | Lắp đặt hộp đựng giấy inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 120 | Lắp đặt phễu thu sàn 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 122 | Lắp đặt phễu thu sàn 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 140mm, chiều dày 23,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm, chiều dày 18,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa Upvc miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa Upvc miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 129 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 130 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 131 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 132 | Lắp đặt co 45 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 133 | Lắp đặt co 45 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 134 | Lắp đặt co 45 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 135 | Lắp đặt co 45 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 136 | Lắp đặt co 90 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 137 | Lắp đặt co 90 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 138 | Si phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt thông tắc (CO) D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt thông tắc (CO) D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt bầu giảm nhựa uPVCmiệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 142 | Lắp đặt bầu giảm nhựa uPVCmiệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 143 | GCLD máng inox thu nước sàn 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 144 | Phiên chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 145 | Ty ren D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 146 | Vòng treo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 147 | Bu lông nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | 100m |
| 150 | Lắp đặt co 45 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 151 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 152 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 ( bao gồm khung đỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 153 | Lắp đặt van phao điện D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt van phao cơ D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt van cổng PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 156 | Lắp đặt van cổng PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 157 | Lắp đặt van cổng PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 158 | Lắp đặt van cổng PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt van 1 chiều PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,898 | 100m |
| 164 | Lắp đặt côn, co 90 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | cái |
| 165 | Lắp đặt , co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 166 | Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 172 | Lắp đặt co ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | cái |
| 173 | Ty ren D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 174 | Vòng treo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 175 | Bu lông nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | cái |
| 176 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 177 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 178 | Lắp đặt lavabo âm bàn + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 179 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 180 | Lắp đặt dây cấp nước cho lavabo, bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | Cái |
| 181 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 182 | Bộ xả nước tự động ( cảm ứng sensor) Chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 183 | Lắp đặt hộp đựng giấy inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 184 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 185 | Lắp đặt phễu thu sàn 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 186 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 187 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 188 | Lắp đặt lavabo âm bàn + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 189 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 190 | Lắp đặt dây cấp nước cho lavabo, bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 191 | Lắp đặt hộp đựng giấy inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 192 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 193 | Lắp đặt phễu thu sàn 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 194 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 195 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 196 | Lắp đặt lavabo âm bàn + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 197 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 198 | Lắp đặt dây cấp nước cho lavabo, bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 199 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 200 | Bộ xả nước tự động ( cảm ứng sensor) Chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 201 | Lắp đặt hộp đựng giấy inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 202 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 203 | Lắp đặt phễu thu sàn 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 204 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 205 | Lắp đặt phễu thu sàn 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 206 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 207 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt lavabo âm bàn + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 209 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 210 | Lắp đặt dây cấp nước cho lavabo, bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 211 | Lắp đặt hộp đựng giấy inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 213 | Lắp đặt phễu thu sàn 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa Upvc miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,084 | 100m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa Upvc miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,083 | 100m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168x4.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 219 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 168x114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 220 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | cái |
| 221 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 222 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 223 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 224 | Lắp đặt co 45 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 225 | Lắp đặt co 45 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 226 | Lắp đặt co 45 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | cái |
| 227 | Lắp đặt co 45 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | cái |
| 228 | Lắp đặt co 90 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 229 | Lắp đặt co 90 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 230 | Si phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 231 | Lắp đặt thông tắc (FCO) D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 232 | Lắp đặt thông tắc (FCO) D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 233 | Lắp đặt thông tắc (FCO) D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 234 | Lắp đặt thông tắc (CO) D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 235 | Lắp đặt thông tắc (CO) D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 236 | Lắp đặt bầu giảm nhựa uPVCmiệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 237 | Ty ren D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 238 | Vòng treo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 239 | Bu lông nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x3.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 241 | Lắp đặt co 45 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 242 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| N | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,027 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2093 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4644 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7449 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6869 | 100m3 |
| 6 | Lát gạch làm dấu ( gạch thẻ 8x8x18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,38 | m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2214 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0103 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0619 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1319 | tấn |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | 100m |
| 16 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 17 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 20 zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Hộp PCCC trong nhà 400x600x200+ Cuộn dây 20m (Bao gồm lăng phun D50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | tủ |
| 20 | Lắp đặt van góc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 21 | Hộp PCCC ngoài nhà 1050x1050x350+ 2 Cuộn dây D65 x20m (Bao gồm 2 lăng phun ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 22 | Lắp đặt trụ chờ cấp nước PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt trụ cứu chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm STK nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42x2.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm STK nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60x2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm STK nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90x2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm STK nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114x3.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,38 | 100m |
| 28 | Lắp đặt mặt bích 10K STK D90 + Ron | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cặp bích |
| 29 | Lắp đặt mặt bích 10K STK D114 + Ron | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cặp bích |
| 30 | Lắp đặt co STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 31 | Lắp đặt co STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 32 | Lắp đặt nối giảm STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê giảm STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê giảm STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 37 | Tủ điều khiển máy bơm PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 38 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt van test D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van 1 chiều STK D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt van 2 chiều STK D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt van 1 chiều STK D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt van 2 chiều STK D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Ống mềm chống rung D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Ống mềm chống rung D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt Y lược D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt Y lược D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt LUPPE D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt LUPPE D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt van xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,9779 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn bíttum chống ăn mòn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,1392 | m2 |
| 54 | Quấn băng keo quấn chống ăn mòn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,1392 | m2 |
| 55 | Lắp đặt cói báo động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 5 chuông |
| 56 | Điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 57 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 5 nút |
| 58 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | 10 đầu |
| 59 | Lắp đặt dây cáp FR 1.5mm2- 2C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.760 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,6 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 632,4 | m |
| 62 | Lắp đặt đèn thoát hiểm có bộ sạc 1 hướng & Battery 2AH- 2AH-10W & Ổ cắm 2P -10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 63 | Lắp đặt đèn thoát hiểm có bộ sạc 2 hướng & Battery 2AH- 2AH-10W & Ổ cắm 2P -10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 64 | Lắp đặt đèn sự cố có bộ sạc & Battery 2AH- 30W & Ổ cắm 2P -10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 5 đèn |
| 65 | Lắp đặt dây cáp FR 1.5mm2- 3C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 66 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | hộp |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,2 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,8 | m |
| 69 | Tiêu lệnh + nội quy phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 70 | Lắp đặt bình cứu hoả CO2 -MT5 (5kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cái |
| 71 | Lắp đặt bình cứu hỏa bột MFZ8 - 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cái |
| 72 | Kệ để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cái |
| 73 | Lắp đặt cói báo động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 chuông |
| 74 | Điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 nút |
| 76 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 10 đầu |
| 77 | Lắp đặt thiết bị đầu báo GAS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 78 | Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 10 đầu |
| 79 | Lắp đặt dây cáp FR 1.5mm2- 2C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.373 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,6 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500,4 | m |
| 82 | Lắp đặt đèn thoát hiểm có bộ sạc 1 hướng & Battery 2AH- 2AH-10W & Ổ cắm 2P -10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 83 | Lắp đặt đèn sự cố có bộ sạc & Battery 2AH- 30W & Ổ cắm 2P -10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 5 đèn |
| 84 | Lắp đặt dây cáp FR 1.5mm2- 3C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | m |
| 85 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,2 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,8 | m |
| 88 | Tiêu lệnh + nội quy phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 89 | Lắp đặt bình cứu hoả CO2 -MT5 (5kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 90 | Lắp đặt bình cứu hỏa bột MFZ8 - 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 91 | Kệ để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 92 | Lắp đặt cói báo động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 chuông |
| 93 | Điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 nút |
| 95 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | 10 đầu |
| 96 | Lắp đặt dây cáp FR 1.5mm2- 2C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.534 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.025 | m |
| 98 | Lắp đặt đèn thoát hiểm có bộ sạc 1 hướng & Battery 2AH- 2AH-10W & Ổ cắm 2P -10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 đèn |
| 99 | Lắp đặt đèn thoát hiểm có bộ sạc 2 hướng & Battery 2AH- 2AH-10W & Ổ cắm 2P -10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 100 | Lắp đặt đèn sự cố có bộ sạc & Battery 2AH- 30W & Ổ cắm 2P -10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 5 đèn |
| 101 | Lắp đặt dây cáp FR 1.5mm2- 3C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 516 | m |
| 102 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | hộp |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486 | m |
| 104 | Tiêu lệnh + nội quy phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 105 | Lắp đặt bình cứu hoả CO2 -MT5 (5kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 106 | Lắp đặt bình cứu hỏa bột MFZ8 - 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 107 | Kệ để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| O | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,742 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5485 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9645 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5485 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,097 | 100m3/1km |
| 6 | Đất đắp vào công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 841,0968 | m3 |
| P | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thang máy tải khách tải trọng 1000 kg, 03 điểm dừng, tốc độ 60m/phút +Hệ thống kiểm soát thang máy bằng thẻ từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 2 | Thang máy tải hàng, tải trọng 200 kg, 02 điểm dừng, tốc độ 15m/phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 3 | Máy lạnh ( Inverter 3HP ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Máy điều hòa không khí loại 24000 BTU (Inverter) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Máy điều hòa không khí loại 18000 BTU (Inverter) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 6 | Máy bơm nước 3P- 4HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 7 | Máy nước nóng năng lượng mặt trời 300L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Máy bơm DIESEL Q=20l/s , H=50m-P=40HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 9 | Máy bơm điện Q=20l/s , H=50m-P=30HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 10 | Máy bơm bù áp Q=2l/s , H=50m-P=3HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 11 | Máy phát điện 3 pha 15KVA ( bao gồm kệ máy , chống ồn , ống khói ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 12 | Thiết bị công nghệ hệ thống thu gôm và xử lý nước thải sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7794E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7558E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 40.970.000.000 VND. (Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên).- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có); - Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình (nhà thầu phải chứng minh cấp công trình tại thời điểm phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế).(5) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 5.1. Đối với nhà thầu độc lập:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp II (có kết cấu móng, cột, đà, sàn BTCT, sàn gạch bọng; sân đường nội bộ; hệ thống điện; hệ thống cấp, thoát nước; PCCC – chống sét).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.5.2. Đối với nhà thầu liên danh: - Tổng năng lực các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập; Năng lực từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu đối với phần công việc do mình đảm nhận. Từng thành viên liên danh phải chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (về bản chất và độ phức tạp) đáp ứng yêu cầu đối với phần công việc do mình đảm nhận (thể hiện trong thỏa thuận liên danh).- Tương tự về quy mô công việc: Tổng giá trị công việc xây lắp của các thành viên liên danh bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô tương tự phần công việc do mình đảm nhận (thể hiện trong thỏa thuận liên danh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 40.970.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng/kỹ thuật xây dựng/kỹ thuật công trình/xây dựng dân dụng - công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhiệm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (có kết cấu móng, cột, đà, sàn BTCT, sàn gạch bọng; sân đường nội bộ; hệ thống điện; hệ thống cấp, thoát nước; PCCC – chống sét). | 4 | 3 |
| 2 | Phụ trách kiến trúc | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (có kết cấu móng, cột, đà, sàn BTCT, sàn gạch bọng; hệ thống điện; hệ thống cấp, thoát nước). | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/ kỹ thuật xây dựng/ kỹ thuật công trình/ xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (có kết cấu móng, cột, đà, sàn BTCT, sàn gạch bọng; hệ thống điện; hệ thống cấp, thoát nước). | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật điện | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/điện - điện tử/ điện công nghiệp/điện khí hóa-cung cấp điện. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (có hệ thống điện). | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước/thuỷ lợi/ kỹ thuật hạ tầng đô thị. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (có hệ thống cấp, thoát nước). | 3 | 2 |
| 6 | Phụ trách giao thông | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ/xây dựng công trình giao thông. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (có sân đường nội bộ, san nền). | 3 | 2 |
| 7 | Phụ trách trắc đạc | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa/địa chính/xây dựng (trường hợp nhân sự thuộc chuyên ngành xây dựng phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình (còn thời hạn)). Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III. | 3 | 2 |
| 8 | Phụ trách PCCC | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành PCCC/xây dựng/điện/cấp thoát nước. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III. | 3 | 2 |
| 9 | Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/xây dựng/xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động).Đã từng đảm nhận vai trò quản lý an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III. | 3 | 2 |
| 10 | công nhân | 30 | Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: Nề, coffa, cốt thép, điện, nước, hàn, cơ khí, sơn, vận hành máy xây dựng (xe đào, xe tải, xe ủi, xe cẩu, xe lu, …) liên quan đến công trình (trong đó có ít nhất: 10 người nghề nề; 03 người hàn hoặc cơ khí, 01 người vận hành máy đào, 01 người vận hành máy ủi, 01 người vận hành xe cẩu, 01 người vận hành xe lu, 01 người vận hành xe tải, 02 người vận hành máy trộn BT).- Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào xúc đất (gầu >= 0,8m3)* | Máy đào xúc đất (gầu >= 0,8m3)* | 4 |
| 2 | Xe tải tự đổ >= 10 tấn* | Xe tải tự đổ >= 10 tấn* | 4 |
| 3 | Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cầu >= 10 tấn* | Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cầu >= 10 tấn* | 3 |
| 4 | Máy toàn đạc hoặc Kinh vĩ * | Máy toàn đạc hoặc Kinh vĩ * | 3 |
| 5 | Máy thủy bình* | Máy thủy bình* | 3 |
| 6 | Máy ủi >= 110 CV* | Máy ủi >= 110 CV* | 3 |
| 7 | Vận thăng (sức nâng >= 0,8T)* | Vận thăng (sức nâng >= 0,8T)* | 2 |
| 8 | Xe lu >=10 tấn* | Xe lu >=10 tấn* | 2 |
| 9 | Xe lu bánh lốp >=16 tấn* | Xe lu bánh lốp >=16 tấn* | 1 |
| 10 | Xe lu rung >=25 tấn* | Xe lu rung >=25 tấn* | 1 |
| 11 | Ô tô tưới nước (hoặc ô tô tải chở bồn, dung tích >= 5m3) * | Ô tô tưới nước (hoặc ô tô tải chở bồn, dung tích >= 5m3) * | 2 |
| 12 | Máy nén khí | Máy nén khí | 3 |
| 13 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 6 |
| 14 | Máy hàn | Máy hàn | 6 |
| 15 | Máy cắt sắt | Máy cắt sắt | 6 |
| 16 | Máy uốn sắt | Máy uốn sắt | 6 |
| 17 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch | 6 |
| 18 | Máy khoan | Máy khoan | 6 |
| 19 | Đầm dùi | Đầm dùi | 6 |
| 20 | Đầm bàn | Đầm bàn | 6 |
| 21 | Đầm cóc | Đầm cóc | 6 |
| 22 | Dàn giáo thép (1 bộ gồm 42 chân + 42 chéo) | Dàn giáo thép (1 bộ gồm 42 chân + 42 chéo) | 50 |
| 23 | Coffa | Coffa | 5000 |
| 24 | Cây chống | Cây chống | 4000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi