Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210660614-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC
Tên gói thầu Thi công xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210649602
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 16:38:00 đến ngày 2021-07-08 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 58,529,480,489 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,170,589,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm bảy mươi triệu năm trăm tám mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7794E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7558E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 40.970.000.000 VND. (Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên).- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có); - Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình (nhà thầu phải chứng minh cấp công trình tại thời điểm phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế).(5) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 5.1. Đối với nhà thầu độc lập:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp II (có kết cấu móng, cột, đà, sàn BTCT, sàn gạch bọng; sân đường nội bộ; hệ thống điện; hệ thống cấp, thoát nước; PCCC – chống sét).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.5.2. Đối với nhà thầu liên danh: - Tổng năng lực các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập; Năng lực từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu đối với phần công việc do mình đảm nhận. Từng thành viên liên danh phải chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (về bản chất và độ phức tạp) đáp ứng yêu cầu đối với phần công việc do mình đảm nhận (thể hiện trong thỏa thuận liên danh).- Tương tự về quy mô công việc: Tổng giá trị công việc xây lắp của các thành viên liên danh bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô tương tự phần công việc do mình đảm nhận (thể hiện trong thỏa thuận liên danh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 40.970.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng/kỹ thuật xây dựng/kỹ thuật công trình/xây dựng dân dụng - công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhiệm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (có kết cấu móng, cột, đà, sàn BTCT, sàn gạch bọng; sân đường nội bộ; hệ thống điện; hệ thống cấp, thoát nước; PCCC – chống sét).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kiến trúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (có kết cấu móng, cột, đà, sàn BTCT, sàn gạch bọng; hệ thống điện; hệ thống cấp, thoát nước).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/ kỹ thuật xây dựng/ kỹ thuật công trình/ xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (có kết cấu móng, cột, đà, sàn BTCT, sàn gạch bọng; hệ thống điện; hệ thống cấp, thoát nước).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/điện - điện tử/ điện công nghiệp/điện khí hóa-cung cấp điện. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (có hệ thống điện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước/thuỷ lợi/ kỹ thuật hạ tầng đô thị. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (có hệ thống cấp, thoát nước).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ/xây dựng công trình giao thông. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (có sân đường nội bộ, san nền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa/địa chính/xây dựng (trường hợp nhân sự thuộc chuyên ngành xây dựng phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình (còn thời hạn)). Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành PCCC/xây dựng/điện/cấp thoát nước. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/xây dựng/xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động).Đã từng đảm nhận vai trò quản lý an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc công nhân
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: Nề, coffa, cốt thép, điện, nước, hàn, cơ khí, sơn, vận hành máy xây dựng (xe đào, xe tải, xe ủi, xe cẩu, xe lu, …) liên quan đến công trình (trong đó có ít nhất: 10 người nghề nề; 03 người hàn hoặc cơ khí, 01 người vận hành máy đào, 01 người vận hành máy ủi, 01 người vận hành xe cẩu, 01 người vận hành xe lu, 01 người vận hành xe tải, 02 người vận hành máy trộn BT).- Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào xúc đất (gầu >= 0,8m3)*
- Đặc điểm thiết bị Máy đào xúc đất (gầu >= 0,8m3)*
- Số lượng tối thiểu 4
2-Xe tải tự đổ >= 10 tấn*
- Đặc điểm thiết bị Xe tải tự đổ >= 10 tấn*
- Số lượng tối thiểu 4
3-Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cầu >= 10 tấn*
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cầu >= 10 tấn*
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy toàn đạc hoặc Kinh vĩ *
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc hoặc Kinh vĩ *
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy thủy bình*
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình*
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy ủi >= 110 CV*
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi >= 110 CV*
- Số lượng tối thiểu 3
7-Vận thăng (sức nâng >= 0,8T)*
- Đặc điểm thiết bị Vận thăng (sức nâng >= 0,8T)*
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe lu >=10 tấn*
- Đặc điểm thiết bị Xe lu >=10 tấn*
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe lu bánh lốp >=16 tấn*
- Đặc điểm thiết bị Xe lu bánh lốp >=16 tấn*
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe lu rung >=25 tấn*
- Đặc điểm thiết bị Xe lu rung >=25 tấn*
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tưới nước (hoặc ô tô tải chở bồn, dung tích >= 5m3) *
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước (hoặc ô tô tải chở bồn, dung tích >= 5m3) *
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 6
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 6
15-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt
- Số lượng tối thiểu 6
16-Máy uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy uốn sắt
- Số lượng tối thiểu 6
17-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 6
18-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 6
19-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 6
20-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 6
21-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 6
22-Dàn giáo thép (1 bộ gồm 42 chân + 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo thép (1 bộ gồm 42 chân + 42 chéo)
- Số lượng tối thiểu 50
23-Coffa
- Đặc điểm thiết bị Coffa
- Số lượng tối thiểu 5000
24-Cây chống
- Đặc điểm thiết bị Cây chống
- Số lượng tối thiểu 4000
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp
Cải tạo, nâng cấp, mở rộng Trường Tiểu học Long Tân
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC , địa chỉ: Số 01-01 khu Amber Court, đường D9, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: đường Hùng Vương, Thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3561286.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn Thiết kế - Đầu tư và Xây dựng Cao Đình. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC. Địa chỉ: 01-01 khu Amber Court, đường D9, P. Thống Nhất, TP. Biên Hòa, Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định KQLCNT: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC , địa chỉ: Số 01-01 khu Amber Court, đường D9, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: đường Hùng Vương, Thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3561286.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên. - Đối với thiết bị “Thang máy”: Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Hoặc Nhà thầu được phép sử dụng nhà thầu phụ, thì nhà thầu phụ phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với thiết bị trên. Đồng thời, Nhà thầu phải nộp bản cam kết kèm theo E-HSDT nếu được trúng thầu thì sẽ sử dụng nhà thầu phụ thực hiện phần công việc đã đề xuất trong E-HSDT. - Đối với các hạng mục PCCC: + Phải cung cấp giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ về phòng cháy và chữa cháy quy định tại Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 về Luật phòng cháy và chữa cháy; Thông tư số 66/2014/TT-BCA ngày 16/12/2014; Thông tư số 36/2018/TT-BCA ngày 5/12/2018. + Nhà thầu được phép sử dụng nhà thầu phụ đảm nhận một số hạng mục phụ thay cho các tài liệu chứng minh có liên quan, nhà thầu phụ phải đảm bảo đủ điều kiện kinh doanh theo quy định. Nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ phải chứng minh đã từng thực hiện thi công các hạng mục PCCC (phải cung cấp tài liệu chứng minh trong E-HSDT). * Trường hợp liên danh: Từng thành viên phải chứng minh tư cách hợp lệ của mình như đối với nhà thầu độc lập; Từng thành viên liên danh phải có đủ điều kiện năng lực để thực hiện công việc do mình đảm nhận. - Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực bản sao đúng với bản chính.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.170.589.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: đường Hùng Vương, Thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3561286.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương - Địa chỉ: Tầng 16 (tháp A, B), Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3823.381 Fax: (0274) 3.822.174.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương. Địa chỉ: Tầng 4 (tháp A), Tòa nhà Trung tâm hành chính tập trung tỉnh. Điện thoại: (0274) 3822.926 Fax : (0274) 3825.194.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3561286 Fax: (0274)3522286.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI PHÒNG HỌC - PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,4321100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1885100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8236100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,797100m3
5Đắp đất công trình tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6327100m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V24,1057m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,377m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V61,2032m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8264m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V190,513m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V48,0887m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3585m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V206,8721m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V217,2164m3
15Gạch bọng hourdis 40x25x15Mô tả kỹ thuật theo chương V8.173viên
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V60,162m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7858m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V18,5931m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2962m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8m3
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V26,5316m3
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V31,6m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V25,713m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V25,0444m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V3,3678100m2
26Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1359100m2
27Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8389100m2
28Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V19,4033100m2
29Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6188100m2
30Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3731100m2
31Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V21,0209100m2
32Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8678100m2
33Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lanh tô, tấm đan chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6426100m2
34Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm cầu thang, tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,742100m2
35Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn bảng thang tam cấp, cầu thang chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1792100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,141tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5655tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,5026tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3069tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0967tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4458tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5417tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4914tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7952tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5133tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3368tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7669tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0249tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6343tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2026tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14,2972tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V32,0171tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3378tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4225tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2357tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3449tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7315tấn
58Xếp gạch bọng nung 40x25x15 lên sànMô tả kỹ thuật theo chương V817,3m2
59Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường vị trí bậc tam cấp chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3817m3
60Xây tường bó vỉa, bồn hoa, gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,103m3
61Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2958m3
62Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường , dày Mô tả kỹ thuật theo chương V27,8912m3
63Xây gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V49,0138m3
64Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1584m3
65Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3132m3
66Xây gạch ống nung 8x8x18, xây tường hộp gen thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6747m3
67Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1984m3
68Xây gạch ống nung 8x8x18, xây tường hộp gen thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5424m3
69Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4548m3
70Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V62,3156m3
71Xây gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V118,5095m3
72Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8432m3
73Xây gạch ống nung 8x8x18, xây tường hộp gen thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V37,2722m3
74Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6489m3
75Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường lan can thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5032m3
76Lớp gạch ống 8x8x18 xếp đều nâng sànMô tả kỹ thuật theo chương V12,1229m3
77Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.301,8517m2
78Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V698,4813m2
79Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V418,0702m2
80Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.181,7133m2
81Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.980,5166m2
82Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.929,71m2
83Lát nền phòng gạch granite 600x600 , sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V1.211,8375m2
84Lát nền hành lang, gạch granite 600x600 chống trượt kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V864,196m2
85Lát nền, sàn, gạch granite 600x100 kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V19,7192m2
86Lát nền nhà vệ sinh, gạch granite nhám 600x600, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V185,4m2
87Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x600, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V1.947,2766m2
88Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch granite 600x100 tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V14,821m2
89Công tác ốp gạch granite 600x100 tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V39,0784m2
90Công tác ốp đá granite D>=18 vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V23,832m2
91Lát nền, sàn bằng đá granite băm mặt D>=18, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m2
92Lát đá granite D>=18 vào vị trí cửa, bệ cửa vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,9896m2
93Lát đá granite nhám mặt >=D18 vào bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V124,8695m2
94Lát đá granite D>=18 vào bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V137,7584m2
95Công tác ốp đá chẻ tự nhiên 100x200 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,3178m2
96Công tác ốp gạch inax 45x95 mm,vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V242,0408m2
97Lát đá granite D>=18 mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,78m2
98Lát gạch terrazzo 400 x400 kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5m2
99Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V1.301,8517m2
100Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V631,2813m2
101Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5.510,0101m2
102Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V943,2193m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4.959,5781m2
104Sơn tường ngoài nhà (tạo gai) đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.540,3457m2
105Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.742,769m2
106Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V183,9797m2
107Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V118,74m2
108Phun dung dịch Silicate biến tính sinh hóa Radcon formula # 7Mô tả kỹ thuật theo chương V302,7197m2
109Ngâm nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V302,7197m2
110Trát gờ chặn nước 20x20, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V318,963m
111Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5178100m2
112Gia công lắp dựng hệ kèo SmastrussMô tả kỹ thuật theo chương V951,78m2
113Rót vữa không co ngót cường độ cao Sika GroutMô tả kỹ thuật theo chương V6Lỗ ống
114Quấn Waterstop quanh cổ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V6Lỗ ống
115Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0067tấn
116Lắp đặt ống inox D90, L=200 liền kề sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0067tấn
117Trần treo khung nổi tấm ván gỗ nhựa 605x605x8 (Picomat)Mô tả kỹ thuật theo chương V172,38m2
118Cửa đi và cửa sổ hệ khung nhôm Xingfa hệ 55, gắn kính cường lực D.8mm ( bao gồm phụ kiện )Mô tả kỹ thuật theo chương V242,462m2
119Cửa đi nhôm Xingfa hệ 55, gắn kính cường lực D.8mm. Dán decal mờ ( bao gồm phụ kiện )Mô tả kỹ thuật theo chương V29,9m2
120Cửa sổ lùa nhôm xingfa hệ 93, gắn kính cường lực D.8mm ( bao gồm phụ kiện )Mô tả kỹ thuật theo chương V413,732m2
121Cửa sổ nhôm xingfa hệ 55, gắn kính cường lực D.8mm ( bao gồm phụ kiện )Mô tả kỹ thuật theo chương V283,14m2
122Cửa sổ lật nhôm xingfa hệ 55, gắn kính cường D.8mm dán decal mờ ( bao gồm phụ kiện )Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
123Vách kính khung nhôm xingfa hệ 65 màu trắng sứ, kính dán cường lực an toàn 2 lớp dày 13,14mmMô tả kỹ thuật theo chương V84,484m2
124Cửa đi vệ sinh tấm compact HPL dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V233,145m2
125Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V971,634m2
126Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V84,484m2
127Song bảo vệ cửa D1 bằng sắt hộp 13x26 x1,4mm sơn màu xingfaMô tả kỹ thuật theo chương V134,3232m2
128Song bảo vệ cửa S1, S2 bằng sắt hộp 13x26x1,4mm sơn màu xingfaMô tả kỹ thuật theo chương V285,54m2
129Lam nhôm lá liễu sơn tĩnh điện màu trắng ( SL -120 ) liên kết khung thép hộp 50x100x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V135,198m2
130Lam nhôm viên đạn sơn tĩnh điện màu trắng ( dày 1.5mm cách khoảng 200 liên kết bằng khung thép hộp sơn tỉnh điện 50x100x1.5 )Mô tả kỹ thuật theo chương V123,1598m2
131Lắp dựng lam nhômMô tả kỹ thuật theo chương V258,3578m2
132Gia công lan can cầu thang inox hộp 20x40 mm, inox hộp 15x30mm, tay vịn inox D60Mô tả kỹ thuật theo chương V67,32m
133Gia công lan can cầu thang inox hộp 20x40 mm, inox hộp 15x30mm, tay vịn inox D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3278tấn
134Gia công lan can inox hành langMô tả kỹ thuật theo chương V0,8102tấn
135Gia công mũ che inox dày 2mm liên kết sê nô giữa 2 khốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
136Lắp dựng lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V60,16m2
137Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V49,0225m2
138Bulong nở 2M16x200Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
139Bu Lông L=216Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
140GCLD nẹp đồng chữ T20 có vân chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V193,2m
141SXLD kính tráng thủy dày 5mm khung chữ U inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V16,08m2
142Chậu cây bông bằng bê tông đúc sẵn KT 80x30x50 - Tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V31chậu
143Cửa inox hộp 30x60, inox phẳng bọc 2 mặt dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V1m2
144Nẹp đồng che khe lún chèn silicon, tấm xốpMô tả kỹ thuật theo chương V46,2m
145Nẹp nhôm silicon, tấm xốp chèn khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V92,62m
146Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V116,268100m2
147Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V1.008,7251m2
148Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V24,033510m3/1km
149Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V216,301310m3/1km
150Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V696,970910m3/1km
B KHỐI NHÀ ĂN , NHÀ BẾP - KẾT HỢP VỚI NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1002100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5254m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6191100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5764100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5116100m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5254m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0895m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V13,178m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V90,8468m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,187m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V24,0025m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V106,195m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,246m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,272m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V17,8613m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3884m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V37,5325m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V54,264m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V135,6209m3
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V239,1009m3
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn sê nô mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V41,4474m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V27,053m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0856m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6464m3
26Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,6795100m2
27Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, đà kiềng, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2451100m2
28Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,757100m2
29Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9156100m2
30Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9508100m2
31Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3068100m2
32Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,712100m2
33Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, sê nô, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6313100m2
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,7771100m2
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2169100m2
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7488100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8608tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7587tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0669tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7523tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7374tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6026tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8197tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4014tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7505tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,604tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9504tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2916tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8883tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,056tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0672tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V21,4817tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V12,0193tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V24,8766tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0813tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4903tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5939tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6162tấn
59Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3331tấn
60Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3331tấn
61Gia công xà gồ C thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V5,1453tấn
62Lắp dựng xà gồ C thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V5,1453tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V402,82m2
64Lợp mái che tường bằng panel không nóng ( sản xuất công nghệ hàn quốc dày 100mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,908100m2
65Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8694m3
66Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9008m3
67Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,149m3
68Xây tường thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V154,9352m3
69Xây tường thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3596m3
70Xây gạch ống 8x8x19, xây hộp gen tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V33,4372m3
71Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8272m3
72Trát tường ngoài các cấu kiện phụ xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V143,724m2
73Trát tường ngoài hộp gen xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V462,715m2
74Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V456,3m2
75Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.577,2942m2
76Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V444,8096m2
77Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V963,603m2
78Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.348,885m2
79Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.097,98m2
80Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V423,864m2
81Lát nền, sàn, gạch granite 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V788,93m2
82Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V755,58m2
83Lát nền, sàn, kích thước gạch granite chống trơn trượt 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.413,1464m2
84Lát nền, sàn, gạch granite 600x600 chống trơn trượt vân nổiMô tả kỹ thuật theo chương V40,77m2
85Công tác ốp gạch ceremic 300x600 vào tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V738,438m2
86Công tác ốp gạch viền ceramic 100x600 cùng gạch ốp khác màu vào tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3,59m2
87Công tác ốp gạch granite 100x600 cùng gạch nền vào tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V9,02m2
88Công tác ốp đá tự nhiên 100x200 vào tường, trụ, cột,Mô tả kỹ thuật theo chương V44,31m2
89Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazoo , vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4m2
90Lát đá granite tự nhiên D>=18mm bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V24,5845m2
91Lát đá granite tự nhiên D>=18mm bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V61,3032m2
92Lát đá granite D>18mm mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V16,8213m2
93Công tác ốp đá granit tự nhiên D>18mmm vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V94,693m2
94GCLD nẹp đồng chữ T20Mô tả kỹ thuật theo chương V218,4m
95Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 125Mô tả kỹ thuật theo chương V39,2625m2
96Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 125Mô tả kỹ thuật theo chương V360,02m2
97Ngâm nước ximăngMô tả kỹ thuật theo chương V400,3m2
98Phun dung dịch Silicate biến tính sinh hóa Radcon formula # 7Mô tả kỹ thuật theo chương V400,3m2
99Đục bê tông lỗ ống quấn thanh cao su trương nở, chèn Sika GroutMô tả kỹ thuật theo chương V14Lổ
100Quét sika latex TH quanh lổ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V14Lổ
101Gia công cấu kiện thép inox 304 đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0157tấn
102Lắp đặt cấu kiện thép inox 304 đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0206tấn
103Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V223,4m
104Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.018,429m2
105Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.510,0042m2
106Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3.855,2776m2
107Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V555,714m2
108Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5.252,0018m2
109Sơn gai dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn gai các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V462,715m2
110Sơn gai dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn gai các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V113,28m2
111Cửa đi nhôm XINGFA hệ 55 kính cường lực 8mm ( bao gồm phụ kiện )Mô tả kỹ thuật theo chương V99,21m2
112Cửa đi nhôm XINGFA hệ 55 lưới chống côn trùng ( bao gồm phụ kiện )Mô tả kỹ thuật theo chương V61,44m2
113Cửa sổ nhôm XINGFA hệ 55 lưới chống côn trùng ( bao gồm phụ kiện )Mô tả kỹ thuật theo chương V43,29m2
114Cửa đi nhôm XINGFA hệ 55 kính cường lực 8mm dán decan mờ ( bao gồm phụ kiện )Mô tả kỹ thuật theo chương V14,58m2
115Cửa sổ nhôm lùa XINGFA hệ 93 kính cường lực 8mm ( bao gồm phụ kiện )Mô tả kỹ thuật theo chương V43,29m2
116Cửa sổ khung nhôm lật XINGFA hệ 55 kính cường lực 8mm dán đề can mờ ( bao gồm phụ kiện )Mô tả kỹ thuật theo chương V20,8m2
117Khung nhôm Lưới cuốn chống côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương V62,6m2
118Lăm nhôm hình lá liễu liên kết bằng khung thép hộp sơn tỉnh điện 40x40x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V133,583m2
119Vách nhôm trong nhà XINGFA hệ 55 kính cường lực 8mm ( bao gồm phụ kiện )Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4m2
120Vách nhôm mặt tiền XINGFA hệ 65 kính dán oan toàn 2 lớp 13,14 mmMô tả kỹ thuật theo chương V170,66m2
121Vách nhôm XINGFA hệ 65 kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m2
122Cửa cuốn có lá inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V12,88m2
123Mô tơ và remost cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ
124Cửa đi khung V inox 45x45x3 hộp 30x60 ốp tấm inox 2 mặt 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,81m2
125Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V345,21m2
126Vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V17,4m2
127Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V304,243m2
128Khung bông hoa sắt cửa, thép hộp 13x26x1,4 (sơn màu xingfa )Mô tả kỹ thuật theo chương V65,69m2
129Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V65,69m2
130Sơn sắt thép bằng sơn khung bông sắtMô tả kỹ thuật theo chương V52,552m2
131GCLD cửa , vách tấm compact HPL D12mm ( bao gồm phụ kiện Inox 304 )Mô tả kỹ thuật theo chương V33,405m2
132Gia công lắp dựng kính tráng thuỷ khung chữ U inox 304 SUSMô tả kỹ thuật theo chương V2,8m2
133Trần treo khung nổi tấm nhựa 605x605x8 (Picomat)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.010,92m2
134Lan can cầu thang inox 304 hộp 20x40x1,5 tay vịn inox tròn D60x2Mô tả kỹ thuật theo chương V73,96m
135Lan can hành lan inox sus 304 hộp 20x40x1,5 tay vịn inox sus 304 hộp 30x60x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V57,31m2
136Gia công lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1113tấn
137Lắp dựng lan can inox sus 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111tấn
138Lan can hành lan inox sus 304 hộp 20x40x1,5 ống D19,1x1,5 tay vịn inox sus 304 ống D60,5x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1,82m2
139Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V133,09m2
140Gia công khung vĩ inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1001tấn
141Lắp dựng kết cấu thép inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,101tấn
142Chữ inox cao 300 dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V9Chữ
143Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1032100m2
144Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V11,2100m2
145Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V22,4100m2
146Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V28,097910m3/1km
147Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V252,880810m3/1km
148Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V561,957310m3/1km
C CẢI TẠO KHỐI NHÀ 2 TẦNG
1Phá dỡ nền gạch đất nungMô tả kỹ thuật theo chương V377,041m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V24,846m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V12,54m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,0138m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V0,7703100m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V0,7703100m3/1km
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0203100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,029m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6232m3
10Xây gạch Bục giảng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,032m3
11Phun dung dịch Silicate biến tính sinh hóa Radcon formula # 7Mô tả kỹ thuật theo chương V32,6898m2
12Lát nền bằng gạch granite 600x600mm nhámMô tả kỹ thuật theo chương V496,92m2
13Lát nền bằng gạch granite 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V396,815m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V20,29m2
15Lát nền bằng gạch granite 600x600mm nhámMô tả kỹ thuật theo chương V20,29m2
16Lát đá bậc tam cấp bục giảng bằng đá graniteMô tả kỹ thuật theo chương V22,224m2
17Lát đá granite D>=18 ngạch cửaMô tả kỹ thuật theo chương V17,58m2
18Lát nền Rãnh thu nước bằng gạch granite 600x600mm nhámMô tả kỹ thuật theo chương V36,1074m2
19Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V11,4347m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V0,1487100m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V0,1487100m3/1km
22Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2956m3
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,644m2
24Lát đá bậc tam cấp bằng đá graniteMô tả kỹ thuật theo chương V74,5964m2
25Chỉ chống trượt bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V124,04md
26Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ đoạn ốp mới gạch cao 1,8mMô tả kỹ thuật theo chương V402,78m2
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V0,0785100m3
28Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V0,0785100m3/1km
29Băm bề mặt cạo nhámMô tả kỹ thuật theo chương V377,297m2
30Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,152m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,2m2
32Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch ceramic 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V402,78m2
33Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V220,8485m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V409,497m2
35Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V64,6m2
36Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V1,7692m3
37Băm bề mặt cạo nhámMô tả kỹ thuật theo chương V28,494m2
38Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V0,0482100m3
39Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V0,0482100m3/1km
40Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2088m3
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,16m2
42Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch ceramic 300x600mm cao 1800 và len 100Mô tả kỹ thuật theo chương V64,6m2
43Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch granite 600x100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4m2
44Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,16m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,16m2
46Vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 12mm, phụ kiện inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V21,9405m2
47Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ đoạn cao 1,8mMô tả kỹ thuật theo chương V527,398m2
48Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ đoạn trên 1,8mMô tả kỹ thuật theo chương V684,8414m2
49Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V0,2364100m3
50Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V0,2364100m3/1km
51Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch ceramic 300x600mm cao 1800Mô tả kỹ thuật theo chương V527,398m2
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V684,8414m2
53Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V684,8414m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.369,6828m2
55Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V20,06m2
56Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V0,0026100m3
57Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V0,0026100m3/1km
58Trần treo khung nổi tấm ván gỗ nhựa 605x605x8 (Picomat)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,06m2
59Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V742,7942m2
60Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V742,7942m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.485,5884m2
62Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,1398m3
63Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V0,0018100m3
64Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V0,0018100m3/1km
65Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V63,735m2
66Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,5681m3
67Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m3
68Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m3/1km
69Ốp đá trang trí 100x200 bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V64,9498m2
70Xây tường bó nền thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5726m3
71Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V758,4128m2
72Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,16m2
73Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V759,5728m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V938,9056m2
75Sơn tường ngoài nhà (tạo gai) đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V580,24m2
76Tháo dỡ nep chống nước khe lún Trục L2Mô tả kỹ thuật theo chương V41,4md
77GCLD nep chống nước khe lún Trục L2Mô tả kỹ thuật theo chương V41,4md
78Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V362,038m2
79Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V14,1195m3
80Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V0,1086100m3
81Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V0,1086100m3/1km
82Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V362,038m2
83Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V362,038m2
84Phun dung dịch Silicate biến tính sinh hóa Radcon formula # 7Mô tả kỹ thuật theo chương V362,038m2
85Xử lý ống bằng waterstopMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
86Rót vữa không co ngót cường độ cao Sika GroutMô tả kỹ thuật theo chương V24Lỗ ống
87Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1356tấn
88Lắp đặt ống inox D90, L=200 liền kề sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V0,1356tấn
89Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V29,3275m2
90Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V29,3275m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V58,655m2
92Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V19,95m2
93Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1438m3
94Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V0,0114100m3
95Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V0,0114100m3/1km
96Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,95m2
97Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V19,95m2
98Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V19,95m2
99Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V242,7514m2
100GCLD Song cửa bảo vệ cửa Dh bằng sắt hộp 13x26mm sơn mày xingfa CK 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,86m2
101GCLD Song cửa bảo vệ cửa Sh bằng sắt hộp 13x26mm sơn mày xingfa CK 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V93,92m2
102Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V81,9m2
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V303,46m2
104Cửa đi và hệ khung nhôm Xingfa hệ 55 , gắn kính cường lực dày 8mm. Bao gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V37,57m2
105Cửa sổ lùa nhôm hệ 93, gắn kính cường lực D.8mm.Bao gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V113,68m2
106Cửa đi nhôm Xingfa hệ 55, gắn kính cường lực dày 8mm. Dán decal mờ,Bao gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6,288m2
107Cửa sổ nhôm hệ 55, gắn kính cường lực D.8mm. Dán decal mờ (Bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,72m2
108Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V160,258m2
109Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,375100m2
110GCLD Lan can tam cấp inox 304: d30, d60Mô tả kỹ thuật theo chương V8,748m2
111Nắp chụp inox 304: D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0014tấn
112Tháo bỏ lan can kim loại cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V16,5156m2
113Tháo bỏ tay vị áp tường bằng gỗ tiện tròn D60 cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,0428m3
114Tháo bỏ lan can kim loại tay vịn hành lang bằng sắt tròn d30, d60Mô tả kỹ thuật theo chương V52,035m2
115Thay mới bằng lan can inox 304 (15x30; 20x40; d60x2ly) cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V13,896md
116Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,5551tấn
117Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,5551m2
D CẢI TẠO KHỐI NHÀ 03 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3539100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V42,2936m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6347100m3
4Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m2
5Phá dỡ sàn mái kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
6Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,664m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V0,3918100m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V0,3918100m3/1km
9Bê tông lót móng đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,664m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0144100m2
11Xử lý, đục nhám bê tông hiện hữu và quét si ka 732R xử lý bê tông cũ mớiMô tả kỹ thuật theo chương V21,108m2
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7606m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1396100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2867tấn
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3488m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V4,776m3
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1844100m2
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6661100m2
19Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V2611 lỗ khoan
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1587tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6981tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6452tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3424m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8527m3
25Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0566100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6162m3
27Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2616100m2
28Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V201 lỗ khoan
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1485tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6428tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4235m3
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0734m3
33Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3071100m2
34Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=20mm cấy thép D16, chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V451 lỗ khoan
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0914tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4272tấn
37Xử lý, đục nhám bê tông hiện hữu và quét sika 732R xử lý bê tông cũ mớiMô tả kỹ thuật theo chương V5,478m2
38Xử lý bê tông cũ mới bằng thanh trưng nở hyperstopMô tả kỹ thuật theo chương V24,9md
39Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3427m3
40Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7888100m2
41Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V3241 lỗ khoan
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2032tấn
43Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6864100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2036tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1897tấn
46Phá dỡ nền gạch đất nungMô tả kỹ thuật theo chương V380,752m2
47Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V12,792m3
48Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V5,3481m3
49Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V0,4833100m3
50Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V0,4833100m3/1km
51Đổ bê tông đá 1x2 M150, D 80Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8784m3
52Khoan và Fill cổ ống bằng hyperstop và sika grout 214Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
53Phun dung dịch Silicate biến tính sinh hóa Radcon formula # 7Mô tả kỹ thuật theo chương V151,23m2
54Lát nền bằng gạch granite 600x600mm nhám, chống trơn trượtMô tả kỹ thuật theo chương V168,09m2
55Lát nền bằng gạch granite 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V299,082m2
56Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V15,8747m2
57Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V0,2194100m3
58Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V15,8747100m3/1km
59Xây tường bó nền thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3636m3
60Xây tường gạch không nung 8x8x18 câu gạch 4x8x18, dày 20cm, vữa M75. (tường trát 2 mặt ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5752m3
61Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2124m2
62Lát đá granite D>=18 bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V168,7865m2
63Chỉ chống trượt bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V290,842md
64Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V124,452m2
65Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V161,736m2
66Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V35,5915m3
67Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V0,4942100m3
68Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V0,4942100m3/1km
69Xây tường gạch không nung 8x8x18 câu gạch 4x8x18, dày 20cm, vữa M75 (tường trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2456m3
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,81m2
71Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch ceramic 300x600mm (tường xây mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V217,608m2
72Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V62,226m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V124,452m2
74Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V142,785m2
75Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V85,5m2
76Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V19,1012m3
77Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V20,9325m3
78Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V3,9984m3
79Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V1,0448m3
80Băm bề mặt cạo nhámMô tả kỹ thuật theo chương V58,575m2
81Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V0,356100m3
82Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V0,356100m3/1km
83Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0995m3
84Xây tường gạch không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, dày 20cm, vữa M75. (tường trát 2 mặt ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3611m3
85Xây tường gạch không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, dày 20cm, vữa M75 (tường trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4318m3
86Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V283,5798m2
87Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch ceramic 300x600mm và len gạch 100x600Mô tả kỹ thuật theo chương V358,644m2
88Lát đá granite D>=18 lavabo, máng nước bằng đá graniteMô tả kỹ thuật theo chương V52,1085m2
89Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V283,5798m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V283,5798m2
91Vách ngăn + cửa WC bằng tấm Compact HPL dày 18mm, phụ kiện Inox 304.Mô tả kỹ thuật theo chương V173,7834m2
92Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V66,6m2
93Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V0,0087100m3
94Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V0,0087100m3/1km
95Trần treo khung nổi tấm ván gỗ nhựa 605x605x8 (Picomat)Mô tả kỹ thuật theo chương V162,042m2
96Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V317,935m2
97Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V158,9675m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V635,87m2
99Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V260,0406m2
100Sản xuất cửa đi, cửa sổ khung nhôm Xingfa hệ 55 , kính cường lực dày 8mm. (Bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V78,897m2
101Cửa đi nhôm Xingfa hệ 55, gắn kính cường lực D.8mm. Dán decal mờ. (Bao gốm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,836m2
102Cửa sổ nhôm Xingfa hệ 55, gắn kính cường lực D.8mm. ( Bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
103Cửa sổ lùa nhôm Xingfa hệ 93, gắn kính cường lực D.8mm. ( Bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V311,688m2
104Vách kính kết hợp cửa đi nhôm Xingfa hệ 55 gắn kính cường lực dày 8mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V38,43m2
105Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V617,8044m2
106Vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V38,43m2
107GCLD Song cửa bảo vệ cửa bằng sắt hộp 13x26mm sơn màu xingfa CK 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V321,486m2
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V321,486m2
109Phá dỡ nền gạch đất nungMô tả kỹ thuật theo chương V558,285m2
110Phá dỡ nền gạch đất nung hành langMô tả kỹ thuật theo chương V690,993m2
111Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V20,787m3
112Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,0822100m3
113Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,0822100m3/1km
114Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V19,188m3
115Lát nền bằng gạch granite 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V615,759m2
116Lát nền bằng gạch granite 600x600mm nhám, chống trơn trượtMô tả kỹ thuật theo chương V771,893m2
117Lát đá granite D>=18 bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,2336m2
118Lát đá granite D>=18 ngạch cửaMô tả kỹ thuật theo chương V45,1896m2
119Lát nền rãnh thoát nước bằng gạch granite 600x600mm nhám, chống trơn trượtMô tả kỹ thuật theo chương V26,325m2
120Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V922,14m2
121Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V0,1798100m3
122Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V0,1798100m3/1km
123Băm bề mặt cạo nhámMô tả kỹ thuật theo chương V730,2217m2
124Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch ceramic 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V922,14m2
125Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V365,1109m2
126Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V730,2218m2
127Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V485,8086m2
128Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V0,0947100m3
129Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V0,0947100m3/1km
130Băm bề mặt cạo nhámMô tả kỹ thuật theo chương V449,6834m2
131Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V11,226m3
132Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V7,012m3
133Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V0,1589100m3
134Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V0,1589100m3/1km
135Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0784m3
136Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch ceramic 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V597,6546m2
137Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,48m2
138Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V315,3617m2
139Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V315,3617m2
140Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0415tấn
141Tháo bỏ tay vị áp tường bằng gỗ tiện tròn D60 cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,1777m3
142Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0013m3
143Thay mới bằng lan can inox 304 (15x30; 20x40; d60x2ly) cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V36,07md
144Thay mới tay vị áp tường inox 304 (d60x2ly) cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V62,89md
145Tháo bỏ lan can kim loại tay vịn hành lang bằng sắt tròn d30, d60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7282tấn
146GCLD Lan can tam cấp inox 304 hộp 20x40, 15x30, tay vịn D60Mô tả kỹ thuật theo chương V12,35m2
147GCLD lan can hành lang inox hộp 20x40, 30x60Mô tả kỹ thuật theo chương V204,88md
148GCLD Lan can hành lang sảnh chính inox hộp 30x60 cách nhau 1200, hộp 20x40 cách nhau 100, tay vịn hộp 30x60Mô tả kỹ thuật theo chương V13,452m2
149Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V66,778m2
150Tháo dỡ nep chống nước khe lún Trục 8, 18Mô tả kỹ thuật theo chương V132,4md
151GCLD nep chống nước khe lún Trục 8, 18Mô tả kỹ thuật theo chương V132,4md
152Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V59,76m2
153Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V854,6647m2
154Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V914,4247m2
155Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.769,0894m2
156Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V69,3925m2
157Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V69,3925m2
158Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V138,785m2
159Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,4m2
160Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V50,4m2
161Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V50,4m2
162Phun dung dịch Silicate biến tính sinh hóa Radcon formula # 7Mô tả kỹ thuật theo chương V21m2
163Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21m2
164Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V21m2
165Đào đất làm bồn hoa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5694m3
166Bê tông lót nền đá 1x2, M150, D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,219m3
167Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0146100m2
168Xây tường bó nền thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,292m3
169Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,84m2
170Ốp đá trang trí 100x200 bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V2,46m2
171Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V748,0187m2
172Xây tường gạch không nung 8x8x18, dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4362m3
173Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V92,9525m2
174Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V655,0662m2
175Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V638,1574m2
176Sơn tường ngoài nhà (tạo gai) đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V857,88m2
177Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1091tấn
178Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1091tấn
179Lam nhôm viên đạn sơn tĩnh điện màu trắng ( dày 1.5mm cách khoảng 200 liên kết bằng khung thép hộp sơn tỉnh điện 50x100x1.5 )Mô tả kỹ thuật theo chương V38,88m2
180Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V38,88m2
181Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V218,49m
182SXLD kính cường lực 2 lớp dày 13.14mm (phôi xanh). Bao gồm khung thép mạ kẽm xà gồ 40x80 khoảng cách a700Mô tả kỹ thuật theo chương V27,71m2
183SXLD Vách nhôm hệ 65 màu trắng sứ, kính dán cường lực an toàn 2 lớp 13,14mm. Sơn tĩnh điện màu xám trắngMô tả kỹ thuật theo chương V42,48m2
184Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9434tấn
185Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9434tấn
186CCLĐ bu lông neo cấp bền 5.6,d18, L=250Mô tả kỹ thuật theo chương V54con
187Sơn tĩnh điện kèo mái đónMô tả kỹ thuật theo chương V17,32m2
188Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V118,7145m2
189Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V198,747m2
190Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V7,7511m3
191Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V0,0775100m3
192Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V0,0775100m3/1km
193Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V198,747m2
194Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V198,747m2
195Phun dung dịch Silicate biến tính sinh hóa Radcon formula # 7Mô tả kỹ thuật theo chương V198,747m2
196Xử lý ống bằng waterstop, sikaMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
197Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V59,3573m2
198Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V118,7146m2
199Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V290,2146m2
200Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V62,634m2
201Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V62,634m2
202Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V23,5777100m2
203Gắn chữ tên trường Inox vàng cao 350 ốp nổi 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V20chữ
204Phun dung dịch Silicate biến tính sinh hóa Radcon formula # 7Mô tả kỹ thuật theo chương V113,006m2
205Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,668610m3/km
206Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V6,017510m3/km
207Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V55,424310m3/km
208Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V8,181310m3/1km
209Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V73,630910m3/1km
210Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V257,255110m3/1km
E CẢI TẠO NHÀ THƯỜNG TRỰC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0478100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0252100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0293100m3
4Đắp đất công trình tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0357100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0064100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1593m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0062100m2
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,958m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0282100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,372m3
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0216100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0744100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0137tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0581tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7616m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,204m3
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lót đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0154100m2
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8343m3
21Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0889100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0243tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1145tấn
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,22m3
25Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,434100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2296tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0046tấn
29Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,64m2
30Khoan cấy thép vào bê tông, lỗ đk 14mm cấy thép Þ10, chiều sâu lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V17lỗ
31Khoan cấy thép vào bê tông, lỗ đk 18mm cấy thép Þ16, chiều sâu lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V30lỗ
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2116m3
33Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lanh tô, tấm đan chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0323100m2
34Phá dỡ nền gạch thạch anh 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V10,36m2
35Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V0,518100m3
36Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V0,518100m3/1km
37Lát nền bằng gạch granite 600x600mm chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V3,77m2
38Lát nền bằng gạch granite 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,67m2
39Lát đá ngạch cửa bằng đá granite D>= 18Mô tả kỹ thuật theo chương V1,21m2
40Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8649m2
41Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
42Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V0,312100m3
43Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V0,312100m3/1km
44Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V16,16m2
45Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V12,08m2
46Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V28,56m2
47Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8536m3
48Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8544m3
49Xây gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,051m3
50Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
51Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4439m3
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,3m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,95m2
54Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch ceramic 300x600mm (Nhà thường trực)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,16m2
55Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch ceramic 300x600mm (nhà máy phát)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,38m2
56Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch ceramic 300x600mm và len gạch 100x600 (nhà vệ sinh)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,15m2
57Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V32,03m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,03m2
59Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V56,86m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V49,66m2
61Sơn tường ngoài nhà (tạo gai) đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
62Trần tôn (bao gồm hệ khung thép hộp mạ kẽm 30x30x1,5mm tấm trần bằng tole dày 0,3mm, không bao gồm nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,34m2
63Nhân công Thi công trần phẳng bằng tônMô tả kỹ thuật theo chương V10,34m2
64Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8,41m2
65Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8,41m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,41m2
67Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,372m3
68Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V0,4836100m3
69Vận chuyển phế thải tiếp 4kmm bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V0,4836100m3/1km
70Phung dung dịch silscate biến tính sinh hóa radcon formula#7, sau đó ngâm nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V15,84m2
71Ngâm nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V15,84m2
72Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,84m2
73Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V11,6m2
74Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2m2
75Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24,8m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,88m2
77Sơn tường ngoài nhà (tạo gai) đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,4m2
78Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,8m
79Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V17,64m2
80Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V0,2293100m3
81Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V0,2293100m3/1km
82Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5781tấn
83Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5781tấn
84Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3214100m2
85Bulong nở M12x200Mô tả kỹ thuật theo chương V52bộ
86Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,8m2
87GCLD Cửa đi mới khung nhôm xingfa hệ 55, kính cường lực dày 8ly (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,16m2
88GCLD Cửa sổ mới khung nhôm xingfa hệ 55, kính cường lực dày 8ly (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m2
89Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V9,52m2
90Mũ che khoe lún INOX 304 D1mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,8983kg
91Rót vữa không co ngót cường độ cao Sika GroutMô tả kỹ thuật theo chương V3Lỗ ống
92Quấn Waterstop quanh cổ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V3Lỗ ống
93Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0034tấn
94Lắp đặt ống inox D90, L=200 liền kề sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0034tấn
95Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,070110m3/1km
96Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63110m3/1km
97Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V5,811810m3/1km
98Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,350610m3/1km
99Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V3,154910m3/1km
100Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V10,165910m3/1km
F CẢI TẠO CỔNG, HÀNG RÀO
1Vệ sinh hàng rào thép B40, (kẹp 3 thanh V50x50 chạy dọc và thanh đứng v50x50xl=0.58m khoản cách 1m/ cây)Mô tả kỹ thuật theo chương V207,06m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V363,6442m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V570,7042m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V463,4092m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.830,872m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2.294,2812m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.214,2512m2
8Sơn tường ngoài nhà (tạo gai) đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V80,03m2
9Cung cấp và lắp đặt mô tơ cửa cổng và bộ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,059m3
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,2656m3
12Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0032100m3
13Xử lý bề mặt bê tông cũ và quét sika latex liên kết bê tông mớiMô tả kỹ thuật theo chương V0,59m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3762m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0518100m2
16khoan cấy thép vào bê tông, lỗ đk 12mm cấy thép Þ10, chiều sâu lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V32lỗ
17khoan cấy thép vào bê tông, lỗ đk 16mm cấy thép Þ12, chiều sâu lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V8lỗ
18khoan cấy thép vào bê tông, lỗ đk 20mm cấy thép Þ16, chiều sâu lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V32lỗ
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0268tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,087tấn
21Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7533m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,3305m2
23Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,965m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,965m2
25Ốp đá trang trí 100x200 bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V2,92m2
26Ốp đá GRANITE đen D>= 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,6942m2
27Chữ tên trường cao 80 khắc âm 10mm Sơn màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V88chữ
28Chữ tên trường cao 150 khắc âm 10mm Sơn màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V13chữ
29Chữ tên trường cao 250 khắc âm 10mm Sơn màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V7chữ
30Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018810m3/km
31Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,169310m3/km
32Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,559310m3/km
33Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,225510m3/1km
34Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V2,029910m3/1km
35Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V6,540910m3/1km
G SÂN ĐƯỜNG - HẠ TẦNG - GIAO THÔNG
1Cắt nền sân xi măng củ để thi công khối phòng học 13~18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9206100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V48,3672m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V92,7388m3
4Đục phá bê tông bó vỉa hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V11,211m3
5Bứng bầu cây xanh, cây kiểng trồng đường phố, công viên. Cây loại II (ĐM 4106/2019/QĐ-UBND)Mô tả kỹ thuật theo chương V511 cây/lần
6Bứng bầu cây xanh, cây kiểng trồng đường phố, công viên. Cây loại I (ĐM 4106/2019/QĐ-UBND)Mô tả kỹ thuật theo chương V341 cây/lần
7Chăm sóc cây xanh mới trồng sau khi di dờiMô tả kỹ thuật theo chương V51cây/năm
8Chăm sóc cây xanh mới trồng sau khi di dờiMô tả kỹ thuật theo chương V34cây/năm
9Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9793100m3
10Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9793100m3/1km
11Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0316100m3
12Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V0,3956100m2
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0411100m3
14Băm sần mặt đường hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V6,4497100m2
15Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V644,97m2
16Lớp đá 0x4 dày 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0396100m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V36,2045m3
18Lăn gai mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V684,53m2
19Cắt joint mặt đường lưới 2x2mMô tả kỹ thuật theo chương V61,73410m
20Chèn khe joint sealer matit (khe co giãn)Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
21Đào đất thi công móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V14,8976m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1249100m3
23Gia công lắp đặt ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1,1643100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7244m3
25BT đá 1x2 mác 200 bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V9,311m3
26Sơn bó vỉa bằng sơn nước ngoài trởi, 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V37,244m2
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1663100m3
28Lu lèn lại mặt đường hiện hữu đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V5,0954100m2
29Đổ bê tông thủ công, đá 4x6, mác 100 (khu vực giao với nền hiện hữu sẽ làm mới theo cấu tạo Str1)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,1648m3
30BT đá 1x2 mác 200 mặt đường trả lại hiện trạng (khu vực giao với nền hiện hữu sẽ làm mới theo cấu tạo Str1)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5153m3
31Lớp đá 0x4 dày 150mm (khu vực nền Str2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4318100m3
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (khu vực nền Str2)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,789m3
33Lát gạch terrazzo 400x400x30 vữa mác 75 dày >3cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.161m2
34Gia công, lắp đặt thép fi6 @250 nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V0,4921tấn
35Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,1793100m3
36Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V21,1955100m2
37Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V4,2391100m3
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V211,955m3
39Lăn gai mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2.119,55m2
40Cắt joint mặt đường lưới 2x2mMô tả kỹ thuật theo chương V199,14510m
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1315100m3
42Đào đất thi công bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V65,592m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,357100m3
44Gia công lắp đặt ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V3,2915100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1184m3
46BT đá 1x2 mác 200 bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V25,146m3
47Sơn bó vỉa bằng sơn nước ngoài trởi, 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V100,584m2
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4954100m3
49Cắt nền sân xi măng hiện hữu (phạm vi bồn hoa mới) dày 17cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8088100m
50Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V7,6468m3
51Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V10,924m3
52Đào đất móng bồn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V104,37m3
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5556100m3
54Gia công lắp đặt ván khuôn bó vỉa hè (bó nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1566100m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,054m3
56BT đá 1x2 mác 200 bó nềnMô tả kỹ thuật theo chương V38,64m3
57Ốp đá tự nhiên bó nền cắt điều 100x200Mô tả kỹ thuật theo chương V213,435m2
58Lát đá granite mặt bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V64m2
59Lát gạch trồng cỏ 300x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m2
60Sơn nước màu trắng gạch trồng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V30m2
61Khung giá đỡ cây xanh trụ thép tráng kẽm D34x1.8, vòng đỡ V40x3 cáo 1,7; chân trụMô tả kỹ thuật theo chương V576Bộ
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8007100m3
63Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V24,142100m3
64Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V24,142100m3/1km
65Đào đất hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V3,1637100m3
66Cung cấp, trồng cây hồng lộcMô tả kỹ thuật theo chương V59Cây
67Cung cấp, trồng cỏ trồng cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo chương V4,7100m2
68Cung cấp, đắp đất hữu cơ trồng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V354,766m3
69Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1112100m3
70Dọn dẹp vệ sinh mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V7,623100m2
71Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V7,14100m2
72San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,428100m3
73Cung cấp đất đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V185,64m3
74Đắp lớp cát dày 10cm tạo độ dócMô tả kỹ thuật theo chương V0,798100m3
75Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,488m3
76Đào đất móng cột cờMô tả kỹ thuật theo chương V0,0427100m3
77Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0205100m3
78Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,1194100m2
79Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2246m3
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0072tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0026tấn
82Xây gạch đinh bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1,8465m3
83Lót đá granite mặt nhám nền bậc tam cấp, cột cờ dày >=18mm, gồm vữa lót M75 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,62m2
84Lót đá granite màu đỏ mặt bồn cây dày >=18mm, gồm vữa lót M75 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,254m2
85Lót đá granite tự nhiên 100x200 màu xám thành bồn, gồm vữa lót M75 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
86Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0259100m3
87Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0478100m3
88Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V56,967510m3/km
89Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V512,707610m3/km
90Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1.993,862910m3/km
91Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V22,953410m3/1km
92Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V206,579910m3/1km
93Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V665,646510m3/1km
H ĐIỆN TỔNG THỂ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V7,497m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0505100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9005100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,688100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1813100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,263100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,304m3
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4232100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0235tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1011tấn
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,211tấn
13Lát (xếp) gạch thẻ 4x8x18 làm dấu mương cápMô tả kỹ thuật theo chương V100,62m2
14Lát (xếp) gạch thẻ 30x30x1.5 làm dấu mương cápMô tả kỹ thuật theo chương V86,4m2
15Lắp đặt tủ điện điều khiển tụ bù 3x20 KVR - 3 cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
16Bộ relay chống chạm đất -EF 0-50A(30A) ( bao gồm biến dòng bảo vệ PCT)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Bộ cắt sét 3 pha - trung tính - đất ( bao gồm tủ chứa 200x300x150)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Bộ bảo vệ quá áp/ thấp áp / quá dòngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Bộ relay phát hiện dòng rò ERL 0:20A (5A)(3A)+ZCTMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
20Lắp đặt MCCB 3P-250A, 45KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt MCCB 3P-200A, 30KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt MCCB 3P-175A, 30KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt MCCB 3P-125A, 30KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt MCCB 3P-100A, 30KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt MCCB 3P-80A, 18KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt MCCB 3P-60A, 18KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Lắp đặt MCCB 3P-50A, 18KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt MCCB 3P-32A, 18KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt MCB 3P-16A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt dây cáp CXV 95mm2-1CMô tả kỹ thuật theo chương V928m
31Lắp đặt dây cáp CXV 50mm2-1CMô tả kỹ thuật theo chương V138m
32Lắp đặt dây cáp CXV 35mm2-1CMô tả kỹ thuật theo chương V172m
33Lắp đặt dây cáp CXV 25mm2-1CMô tả kỹ thuật theo chương V612m
34Lắp đặt dây cáp CXV 16mm2-1CMô tả kỹ thuật theo chương V994m
35Lắp đặt dây cáp CXV 10mm2-1CMô tả kỹ thuật theo chương V216m
36Lắp đặt dây cáp CVV 1.5mm2-2CMô tả kỹ thuật theo chương V850m
37Khoang giếng khoan 30mMô tả kỹ thuật theo chương V2Giếng
38Kéo rải dây chống sét đồng trần 50m2Mô tả kỹ thuật theo chương V82m
39Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
40Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
41Lắp đặt tủ điện 800x1750x450Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
42Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,5100m
43Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
44Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
45Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 85/65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
46Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 105/80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3100m
47Lắp đặt đèn đường bóng led 100W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
48Lắp cần đèn D42x2,6, chiều dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V19cần đèn
49Lắp đặt dây cáp CVV 2x4mm2+E4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V545m
50Lắp đặt dây cáp CVV 2x1.5mm2+E1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
51Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi trong mương bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V533m
52Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi trong mương bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
53Hóa chất terrafillMô tả kỹ thuật theo chương V120kg
54Lắp đặt kim thu sét mạ đồng D16 dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
55Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
56Khoang giếng khoan 30mMô tả kỹ thuật theo chương V6Giếng
57Kéo rải dây chống sét đồng trần 50m2Mô tả kỹ thuật theo chương V541m
58Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
59Lắp hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
60Lắp đặt các loại sứ hạ đởMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
61Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V60Cái
62Lắp đặt dây cáp quang 4 COREMô tả kỹ thuật theo chương V20m
63Lắp đặt dây cáp quang 2 COREMô tả kỹ thuật theo chương V172m
64Lắp đặt dây cáp mạng UTP-CAT6AMô tả kỹ thuật theo chương V94m
65Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,88100m
66Lắp đặt hộp nối 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
67Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13410m3/1km
68Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,205610m3/1km
69Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V4,68810m3/1km
70Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V8,295210m3/1km
71Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V74,656910m3/1km
72Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V240,561110m3/1km
I ĐIỆN CÁC KHỐI
1Lắp đặt đèn led tube gắn trần 1x18W/220V, 1.2m ( bao gồm hộp đèn )Mô tả kỹ thuật theo chương V67bộ
2Lắp đặt đèn led tube gắn trần 2x18W/220V, 1.2m ( bao gồm hộp đèn chống lóa )Mô tả kỹ thuật theo chương V135bộ
3Lắp đặt đèn led tube gắn bảng 1x18W/220V, 1.2m ( bao gồm khung đở+ hộp đèn )Mô tả kỹ thuật theo chương V66bộ
4Lắp đặt quạt đảo 55W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V92cái
5Lắp đặt quạt tường 50W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V66cái
6Lắp đặt quạt hút âm tường 250x250 x45WMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt công đơn 1 chiều 10A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V110cái
8Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt dimmer quạt trần 10AMô tả kỹ thuật theo chương V92cái
10Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 lỗ 220V/16AMô tả kỹ thuật theo chương V89cái
11Lắp đặt ổ cắm điện đơn 3 lỗ 220V/16AMô tả kỹ thuật theo chương V66cái
12Lắp đặt mặt nạ công tấcMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
13Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V240cái
14Lắp đặt hộp nối âm tường 160x160Mô tả kỹ thuật theo chương V78hộp
15Lắp đặt tủ điện 600x800x275Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
16Lắp đặt tủ điện 400x600x220Mô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
17Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
18Lắp đặt tủ điện 06 ModulesMô tả kỹ thuật theo chương V21tủ
19Lắp đặt tủ điện 18 ModulesMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
20Lắp đặt dây cáp CV 25mm2 -1CMô tả kỹ thuật theo chương V50m
21Lắp đặt dây cáp CV 16mm2 -1CMô tả kỹ thuật theo chương V290m
22Lắp đặt dây cáp CV 10mm2 -1CMô tả kỹ thuật theo chương V60m
23Lắp đặt dây cáp CV 6mm2 -1CMô tả kỹ thuật theo chương V2.340m
24Lắp đặt dây cáp CV 4mm2 -1CMô tả kỹ thuật theo chương V2.196m
25Lắp đặt dây cáp CV 2.5mm2 -1CMô tả kỹ thuật theo chương V1.858m
26Lắp đặt dây cáp CV 1.5mm2 -1CMô tả kỹ thuật theo chương V6.542m
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V22m
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V132,8m
29Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V199,2m
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.235,2m
31Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.852,8m
32Lắp đặt máng Trunking 150 x50 x1.2mm ( bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
33Lắp đặt MCCB 3P-100A, 30KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt MCCB 3P-80A, 18KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt MCCB 3P-50A, 18KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt MCCB 3P-40A, 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
37Lắp đặt MCB 3P-32A, 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt MCB 2P-20A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
39Lắp đặt MCB 1P-32A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt MCB 1P-20A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
41Lắp đặt MCB 1P-16A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
42Lắp đặt MCB 1P-10A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
43Lắp đặt RCBO - 2P-25A, 6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Lắp đặt RCBO - 2P-16A, 6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
45Lắp đặt RCBO - 2P-10A, 6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt đèn led tube gắn trần 1x18W/220V, 1.2m ( bao gồm hộp đèn )Mô tả kỹ thuật theo chương V65bộ
47Lắp đặt đèn led tube gắn trần 2x18W/220V, 1.2m ( bao gồm hộp đèn chống lóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V61bộ
48Lắp đặt đèn led tube gắn trần 2x18W/220V, 1.2m ( bao gồm hộp đèn ) chống cháy nổMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
49Lắp đặt Quạt ốp trần 75W + khung treo quạt thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
50Lắp đặt quạt hút công nghiệp KT: 600x600mm. 1HP/380V Q=8000m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp CN 125WMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
52Lắp đặt công đơn 1 chiều 10A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
53Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Lắp đặt dimmer quạt trần 10AMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
55Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 lỗ 220V/16AMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
56Lắp đặt ổ cắm điện 3pha đơn 3 lỗ 380V/16A- 4P+EMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
57Lắp đặt mặt nạ công tấc kín nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
58Lắp đặt mặt nạ công tấcMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
59Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V66cái
60Lắp đặt hộp nối âm tường 160x160Mô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
61Lắp đặt tủ điện 600x800x275Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
62Lắp đặt tủ điện 400x600x220Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
63Lắp đặt tủ điện 300x500x200Mô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
64Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
65Lắp đặt tủ điện 12 ModulesMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
66Lắp đặt dây cáp CV 70mm2 -1CMô tả kỹ thuật theo chương V178m
67Lắp đặt dây cáp CV 35mm2 -1CMô tả kỹ thuật theo chương V304m
68Lắp đặt dây cáp CV 16mm2 -1CMô tả kỹ thuật theo chương V520m
69Lắp đặt dây cáp CV 6mm2 -1CMô tả kỹ thuật theo chương V182m
70Lắp đặt dây cáp CV 4mm2 -1CMô tả kỹ thuật theo chương V2.696m
71Lắp đặt dây cáp CV 2.5mm2 -1CMô tả kỹ thuật theo chương V78m
72Lắp đặt dây cáp CV 1.5mm2 -1CMô tả kỹ thuật theo chương V3.542m
73Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
74Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V92,8m
75Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V139,2m
76Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V955,2m
77Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.432,8m
78Lắp đặt máng Trunking 150 x50 x1.2mm ( bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
79Lắp đặt MCCB 3P-175A, 30KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Lắp đặt MCCB 3P-150A, 30KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Lắp đặt MCCB 3P-50A, 18KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
82Lắp đặt MCCB 3P-25A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
83Lắp đặt MCCB 3P-20A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84Lắp đặt MCCB 3P-10A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
85Lắp đặt MCB 1P-16A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
86Lắp đặt MCB 1P-10A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
87Lắp đặt RCBO - 2P-20A, 6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
88Lắp đặt RCBO - 2P-16A, 6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Lắp đặt RCBO - 4P-16A, 6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Lắp đặt RCBO - 4P-50A, 6KA-100mAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
91Lắp đặt RCBO - 4P-100A, 6KA-100mAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Lắp đặt RCCB - 4P-100A, 100mAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
93Lắp đặt đèn led tube gắn trần 1x9W/220V, 0.6m ( bao gồm hộp đèn )Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
94Lắp đặt đèn led tube gắn trần 1x18W/220V, 1.2m ( bao gồm hộp đèn )Mô tả kỹ thuật theo chương V83bộ
95Lắp đặt đèn led tube gắn trần 2x18W/220V, 1.2m ( bao gồm hộp đèn+ chống lóa )Mô tả kỹ thuật theo chương V149bộ
96Lắp đặt đèn led tube gắn bảng 1x18W/220V, 1.2m ( bao gồm khung đở+ hộp đèn )Mô tả kỹ thuật theo chương V51bộ
97Lắp đặt quạt trần 75WMô tả kỹ thuật theo chương V101cái
98Lắp đặt quạt tường 50W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V63cái
99Lắp đặt công đơn 1 chiều 10A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V162cái
100Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
101Lắp đặt dimmer quạt trần 10AMô tả kỹ thuật theo chương V101cái
102Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 lỗ 220V/16AMô tả kỹ thuật theo chương V105cái
103Lắp đặt ổ cắm điện đơn 3 lỗ 220V/16AMô tả kỹ thuật theo chương V63cái
104Lắp đặt mặt nạ công tấcMô tả kỹ thuật theo chương V112cái
105Đế gắn nổiMô tả kỹ thuật theo chương V285cái
106Lắp đặt dây cáp CV 4mm2 -1CMô tả kỹ thuật theo chương V620m
107Lắp đặt dây cáp CV 2.5mm2 -1CMô tả kỹ thuật theo chương V2.850m
108Lắp đặt dây cáp CV 1.5mm2 -1CMô tả kỹ thuật theo chương V1.654m
109Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.588m
110Tháo dỡ thiết bị điện công trình cũMô tả kỹ thuật theo chương V667bộ
111Lắp đặt đèn led tube gắn trần 1x18W/220V, 1.2m ( bao gồm hộp đèn )Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
112Lắp đặt đèn led tube gắn trần 1x9W/220V, 0.6m ( bao gồm hộp đèn )Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
113Lắp đặt quạt đảo 55W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
114Lắp đặt dimmer quạt trần 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
115Lắp đặt công đơn 1 chiều 10A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
116Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
117Lắp đặt mặt nạ công tấcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
118Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 lỗ 220V/16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
119Lắp đặt hộp nối âm tường 110x100Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
120Lắp đặt tủ điện 300x500x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
121Lắp đặt tủ điện 600x800x275mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
122Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
123Lắp đặt dây cáp CV 6mm2 -4CMô tả kỹ thuật theo chương V150m
124Lắp đặt dây cáp CV 2.5mm2 -3CMô tả kỹ thuật theo chương V25m
125Lắp đặt dây cáp CV 2.5mm2 -1CMô tả kỹ thuật theo chương V42m
126Lắp đặt dây cáp CV 1.5mm2 -1CMô tả kỹ thuật theo chương V66m
127Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
128Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,8m
129Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V43,2m
130Lắp đặt MCCB 3P-175A, 30KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
131Lắp đặt MCCB 3P-40A, 18KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
132Lắp đặt MCCB 3P-32A, 18KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
133Lắp đặt MCB 3P-25A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
134Lắp đặt MCB 3P-16A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
135Lắp đặt MCB 1P-16A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
136Lắp đặt MCB 1P-10A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
137Lắp đặt MCB 1P-6A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
138Lắp đặt RCBO - 2P-10A, 6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139Bộ điều kiển đóng ngắt máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
140Mô tơ cổng 1P-1.5HPMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
141Lắp đặt cầu dao đảo 4P-200AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
142Dây UTP -CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V960m
143Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V422m
144Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V178m
145Lắp đặt ổ cắm mạng 1 gang & hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
146Lắp đặt tủ Rack loại 6UMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
147Lắp đặt swich 16 portsMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
148Lắp đặt modem quangMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
149Lắp đặt bộ chống sét lan truyền UTP -RJ45-IEC-16CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
150Dây UTP -CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V1.928m
151Cáp điện thoại 2 pairsMô tả kỹ thuật theo chương V76m
152Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V622m
153Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V448m
154Lắp đặt ổ cắm mạng + điện thoại 2 gang & hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
155Lắp đặt ổ cắm mạng 1 gang & hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
156Lắp đặt tủ Rack loại 6UMô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
157Lắp đặt tủ Rack loại 10UMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
158Lắp đặt swich 16 portsMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
159Lắp đặt swich 8 portsMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
160Lắp đặt splitter 4 portsMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
161Lắp đặt modem quangMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
162Lắp đặt chống sét lan truyền Krone - projector 10 pair , PSTN 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
163Lắp đặt bộ chống sét lan truyền UTP -RJ45-IEC-8CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
164Lắp đặt bộ chống sét lan truyền UTP -RJ45-IEC-16CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
165Lắp đặt IDF có 1 block terminal & chống sét lan truyềnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
166Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
167GCLD ống ga máy lạnh và cách nhiệt D9.5/15.9Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
168Lắp đặt ống xã nước ngưng & cách nhiệt D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
169Lắp đặt dây Cu/PVC 4mm2-1CMô tả kỹ thuật theo chương V45m
170Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
171GCLD giá đỡ cục nóng ( Sắt V50x50x5)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
172Phụ kiện máy lạnh (Bulong , sơn , nối mềm )Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ
J BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI - NHÀ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đóng cọc thép hình (thép U, I thuê ) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc L= 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,3100m
2Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2,3100m cọc
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6811100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5022100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1789100m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,808m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,752m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V33,5576m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2113m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0946100m2
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7447100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2144100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,408tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2903tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5863tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4858tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1165tấn
21Phụ gia chống thấm bê tông shika plastocrete 1,5lit/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V67,02Lít
22Chống thấm mạch ngừng WatertopMô tả kỹ thuật theo chương V35,5m
23Quét dung dịch chống thấm Shika- latexMô tả kỹ thuật theo chương V180,643m2
24Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,415m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V161,228m2
26Quét lớp hồ dầuMô tả kỹ thuật theo chương V180,643m2
27Gia công cửa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7793tấn
28Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V9,08m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,16m2
30Khóa bấm cửa lổ thắmMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0847100m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0708100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,242m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,15m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,752m3
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,768m3
37Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,624m3
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,696m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6314m3
40Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0508100m2
41Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1536100m2
42Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, đà kiềng, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0624100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,156m3
44Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0899100m2
45Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1009100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0734tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1629tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0486tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1916tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0362tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0157tấn
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9444m3
54Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,22m2
55Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,8m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,16m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,34m2
58Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,052m2
59Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 125Mô tả kỹ thuật theo chương V2,08m2
60Chống thấm radcon formula 7 (dung dịch sodium silicat )Mô tả kỹ thuật theo chương V2,08m2
61Lát gạch terrazoo , vữa mác 75, kích thước gạch 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,4m2
62Bả bằng bột bả vào tường ( NGOÀI NHÀ)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,8m2
63Bả bằng bột bả vào tường ( TRONG NHÀ )Mô tả kỹ thuật theo chương V25,19m2
64Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V25,07m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,8m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V50,26m2
67Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0331tấn
68Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0331tấn
69Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu D=0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,093100m2
70Cửa đi sắt hộp 40x80x1,5 , 30x60x1,5 luôn khung bôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
71Lắp đặt ổ khóa móc cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
72Lắp đặt tay nắm inox 304 L=200Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
73Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
74Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90x2.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m
75Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Lắp dây điện đơn, loại dây CV 2,5mm2-1CMô tả kỹ thuật theo chương V20m
77Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8m
78Lắp đèn led TUBE 1,2M đơn gắn nổi T8/18W loại có chóa chống lóaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
79Lắp công tắc điện, loại có 1 hạt trên công tắc 220V/1A ( luôn hộp âm tường )Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Lắp ổ cắm điện đôi có dây nối đất loại ba chấu 220V/16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Lắp đặt MCB 1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Đóng cọc thép hình (thép U, I thuê ) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc L= 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,77100m
83Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,77100m cọc
84Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2297100m3
85Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6262100m3
86Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6035100m3
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,726m3
88Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V20,41m3
89Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V25,897m3
90Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8374m3
91Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1012100m2
92Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m2
93Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8916tấn
94Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3827tấn
95Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V123,632m2
96Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V52m2
97Quét dung dịch chống thấm Shika- latexMô tả kỹ thuật theo chương V175,632m2
98Phụ gia chống thấm bê tông shika plastocrete 1,5lit/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V81,825Lít
99Sản xuất lan can, thqang thép inox sus 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0395tấn
100Lắp đặt kết cấu cầu thang inox sus 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0395tấn
101Chống thấm mạch ngừng WatertopMô tả kỹ thuật theo chương V42,4m
102Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05510m3/1km
103Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V9,495710m3/1km
104Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V21,101410m3/1km
105Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,522110m3/1km
106Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V4,699110m3/1km
107Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V18,274210m3/1km
K NHÀ XE GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6926100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3562100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3364100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,762m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,15m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V7,938m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V52,1892m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V37,7093m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V17,616m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5618100m2
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7616100m2
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6804100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7744tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,21tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2541tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6024tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2967tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,487tấn
19Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0304m3
20Gia công lan can inox hộp 20x40x1.5, hộp 15x30x1.2 tay vịn hộp 30x60x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8md
21Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V9,36m2
22Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V10,7824tấn
23Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,8937tấn
24Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10,7824tấn
25Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,8937tấn
26SXLD bu lông M20x800Mô tả kỹ thuật theo chương V144cái
27Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,4979100m2
28Máng tole thu nước tole tráng kẽm dày 0.7mm khổ 1,35Mô tả kỹ thuật theo chương V93,15m2
29Sơn tĩnh điện diềm máiMô tả kỹ thuật theo chương V93,15m2
30Sơn sắt thép bằng sơn lót epoxy gốc 2 thành phần , 1 nước lót, 2 nước phủ sơn dầuMô tả kỹ thuật theo chương V553,476m2
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,4m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V42,4m2
33Kẻ joint chống nứt nền nhà xe 2.15x2.15mMô tả kỹ thuật theo chương V255,8m
34Xoa nền HardenerMô tả kỹ thuật theo chương V474,48m2
35Công tác ốp đá tự nhiên cắt đều 100x200 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V33,92m2
36Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V5,061110m3/km
37Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V45,549310m3/km
38Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V467,479410m3/km
39Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V3,404910m3/1km
40Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V30,643510m3/1km
41Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V98,740310m3/1km
L CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V41,1332m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6928100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8897100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,266100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9512100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6313100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V31,918m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7366100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,887m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9117100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6653tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V31,5792m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,6592100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3162tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V2,7596tấn
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V42,864m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,704m3
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,528100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,139tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,529tấn
21Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,805100m
22Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D=400mm (H10)Mô tả kỹ thuật theo chương V137,5đoạn ống
23Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D=600mm (H10)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,25đoạn ống
24Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V137,5mối nối
25Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,8333mối nối
26Lắp đặt gối cống bê tông D400Mô tả kỹ thuật theo chương V275Cái
27Lắp đặt gối cống bê tông D600Mô tả kỹ thuật theo chương V22Cái
28Lắp đặt tủ điều kiểng máy bơm ( vỏ , cáp động lực , tín hiệu )Mô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
29Lắp đặt van cổng PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
30Lắp đặt van 1 chiều PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Lắp đặt mối nối mềm đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Lắp đặt Y lọc D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
34Lắp đặt công tắc mặt nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt lò so chống rungMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
36Bệ bê tông đỡ máy bơm 50x80x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ
37Lắp đặt van cổng PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38Lắp đặt vòi nước đồng D21Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
39Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm, chiều dày 12.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
40Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,76100m
41Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
42Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
43Lắp đặt co 90 nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
44Lắp đặt co 90 nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
45Lắp đặt co 90 nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
46Lắp đặt tê giảm nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
47Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 11,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5100m
48Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168x4.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
49Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V72,4978m3
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V424,81m2
51Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V75,18m2
52Lớp sỏi nhỏ ,thang củi , sòi to làm tầng thấm hầm tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,0848m3
53Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V12,787510m3/1km
54Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V115,086410m3/1km
55Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V255,747610m3/1km
56Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V2,085610m3/1km
57Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V18,770710m3/1km
58Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V72,997110m3/1km
M NƯỚC CÁC KHỐI
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V4bể
2Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
3Lắp đặt van phao điện D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt van phao cơ D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt van cổng PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt van cổng PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Lắp đặt van cổng PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
8Lắp đặt van cổng PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Lắp đặt van cổng PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,08100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,478100m
15Lắp đặt côn, co 90 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V125cái
16Lắp đặt , co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
17Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
18Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
19Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
20Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V66cái
21Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
22Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
23Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
24Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
25Lắp đặt co ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V108cái
26Ty ren D8Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
27Vòng treo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V200cái
28Bu lông nởMô tả kỹ thuật theo chương V200cái
29Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V51bộ
30Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V51cái
31Lắp đặt lavabo âm bàn + bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
32Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
33Lắp đặt dây cấp nước cho lavabo, bồn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V81Cái
34Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
35Bộ xả nước tự động ( cảm ứng sensor) Chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
36Lắp đặt hộp đựng giấy inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V51cái
37Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
38Lắp đặt phễu thu sàn 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
39Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
40Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt lavabo âm bàn + bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
42Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
43Lắp đặt dây cấp nước cho lavabo, bồn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
44Lắp đặt hộp đựng giấy inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
46Lắp đặt phễu thu sàn 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt ống nhựa Upvc miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,688100m
48Lắp đặt ống nhựa Upvc miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x2.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,025100m
49Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x2.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,23100m
50Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x3.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,87100m
51Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168x4.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
52Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 168x168mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
53Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 168x114mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
54Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x114mmMô tả kỹ thuật theo chương V94cái
55Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
56Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
57Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V75cái
58Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
59Lắp đặt co 45 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 168mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
60Lắp đặt co 45 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
61Lắp đặt co 45 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
62Lắp đặt co 45 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
63Lắp đặt co 45 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V92cái
64Lắp đặt co 90 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
65Si phôngMô tả kỹ thuật theo chương V55cái
66Lắp đặt thông tắc (FCO) D168Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Lắp đặt thông tắc (FCO) D114Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
68Lắp đặt thông tắc (FCO) D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
69Lắp đặt thông tắc (CO) D114Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
70Lắp đặt thông tắc (CO) D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
71Lắp đặt bầu giảm nhựa uPVCmiệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
72Ty ren D8Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
73Vòng treo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V200cái
74Bu lông nởMô tả kỹ thuật theo chương V250cái
75Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x3.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
76Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x2.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,75100m
77Lắp đặt co 45 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
78Lắp đặt cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
79Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 ( bao gồm khung đỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
80Lắp đặt van phao điện D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Lắp đặt van cổng PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
82Lắp đặt van cổng PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
83Lắp đặt van cổng PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
84Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,33100m
85Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
86Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
87Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,612100m
88Lắp đặt co 90 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
89Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
90Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
91Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
92Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
93Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
94Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
95Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
96Lắp đặt co ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V91cái
97Ty ren D8Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
98Vòng treo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
99Bu lông nởMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
100Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
101Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
102Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
103Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
104Lắp đặt co 90 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
105Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
106Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
107Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
108Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
109Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
110Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
111Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
112Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
113Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
114Lắp đặt lavabo âm bàn + bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
115Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
116Lắp đặt dây cấp nước cho lavabo, bồn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
117Lắp đặt hộp đựng giấy inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
118Lắp đặt vòi tắm hoa senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
119Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
120Lắp đặt phễu thu sàn 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
121Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
122Lắp đặt phễu thu sàn 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
123Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 140mm, chiều dày 23,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
124Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm, chiều dày 18,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
125Lắp đặt ống nhựa Upvc miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
126Lắp đặt ống nhựa Upvc miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x2.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,47100m
127Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x2.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
128Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x3.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,05100m
129Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x114mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
130Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
131Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
132Lắp đặt co 45 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
133Lắp đặt co 45 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
134Lắp đặt co 45 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
135Lắp đặt co 45 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
136Lắp đặt co 90 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
137Lắp đặt co 90 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
138Si phôngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
139Lắp đặt thông tắc (CO) D114Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
140Lắp đặt thông tắc (CO) D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
141Lắp đặt bầu giảm nhựa uPVCmiệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
142Lắp đặt bầu giảm nhựa uPVCmiệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
143GCLD máng inox thu nước sàn 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
144Phiên chắn rác inoxMô tả kỹ thuật theo chương V60m
145Ty ren D8Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
146Vòng treo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V150cái
147Bu lông nởMô tả kỹ thuật theo chương V200cái
148Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x3.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,57100m
149Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x2.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,24100m
150Lắp đặt co 45 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
151Lắp đặt cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
152Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 ( bao gồm khung đỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
153Lắp đặt van phao điện D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
154Lắp đặt van phao cơ D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
155Lắp đặt van cổng PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
156Lắp đặt van cổng PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
157Lắp đặt van cổng PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
158Lắp đặt van cổng PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
159Lắp đặt van 1 chiều PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
160Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V2100m
161Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
162Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,79100m
163Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,898100m
164Lắp đặt côn, co 90 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V185cái
165Lắp đặt , co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
166Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
167Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
168Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V73cái
169Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
170Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
171Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
172Lắp đặt co ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V172cái
173Ty ren D8Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
174Vòng treo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V200cái
175Bu lông nởMô tả kỹ thuật theo chương V250cái
176Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V39bộ
177Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
178Lắp đặt lavabo âm bàn + bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
179Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
180Lắp đặt dây cấp nước cho lavabo, bồn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V66Cái
181Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
182Bộ xả nước tự động ( cảm ứng sensor) Chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
183Lắp đặt hộp đựng giấy inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V39cái
184Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
185Lắp đặt phễu thu sàn 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
186Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
187Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
188Lắp đặt lavabo âm bàn + bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
189Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
190Lắp đặt dây cấp nước cho lavabo, bồn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
191Lắp đặt hộp đựng giấy inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
192Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
193Lắp đặt phễu thu sàn 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
194Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
195Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
196Lắp đặt lavabo âm bàn + bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
197Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
198Lắp đặt dây cấp nước cho lavabo, bồn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V13Cái
199Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
200Bộ xả nước tự động ( cảm ứng sensor) Chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
201Lắp đặt hộp đựng giấy inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
202Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
203Lắp đặt phễu thu sàn 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
204Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
205Lắp đặt phễu thu sàn 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
206Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
207Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
208Lắp đặt lavabo âm bàn + bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
209Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
210Lắp đặt dây cấp nước cho lavabo, bồn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
211Lắp đặt hộp đựng giấy inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
212Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
213Lắp đặt phễu thu sàn 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
214Lắp đặt ống nhựa Upvc miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,084100m
215Lắp đặt ống nhựa Upvc miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x2.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,083100m
216Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x2.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,73100m
217Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x3.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,32100m
218Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168x4.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
219Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 168x114mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
220Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x114mmMô tả kỹ thuật theo chương V113cái
221Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
222Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x90mmMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
223Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V61cái
224Lắp đặt co 45 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V58cái
225Lắp đặt co 45 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
226Lắp đặt co 45 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V87cái
227Lắp đặt co 45 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V142cái
228Lắp đặt co 90 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
229Lắp đặt co 90 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
230Si phôngMô tả kỹ thuật theo chương V51cái
231Lắp đặt thông tắc (FCO) D168Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
232Lắp đặt thông tắc (FCO) D114Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
233Lắp đặt thông tắc (FCO) D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
234Lắp đặt thông tắc (CO) D114Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
235Lắp đặt thông tắc (CO) D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
236Lắp đặt bầu giảm nhựa uPVCmiệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
237Ty ren D8Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
238Vòng treo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V150cái
239Bu lông nởMô tả kỹ thuật theo chương V200cái
240Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x3.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
241Lắp đặt co 45 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
242Lắp đặt cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
N PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V9,027m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2093100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4644100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7449100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6869100m3
6Lát gạch làm dấu ( gạch thẻ 8x8x18)Mô tả kỹ thuật theo chương V133,38m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,147m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,176m3
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2214100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0103tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0619tấn
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1319tấn
14Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,04100m
16Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
17Lắp đặt trung tâm báo cháy 20 zoneMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
18Bộ dụng cụ phá dỡ thông thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
19Hộp PCCC trong nhà 400x600x200+ Cuộn dây 20m (Bao gồm lăng phun D50)Mô tả kỹ thuật theo chương V27tủ
20Lắp đặt van góc D50Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
21Hộp PCCC ngoài nhà 1050x1050x350+ 2 Cuộn dây D65 x20m (Bao gồm 2 lăng phun )Mô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
22Lắp đặt trụ chờ cấp nước PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt trụ cứu chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm STK nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42x2.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
25Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm STK nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60x2.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
26Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm STK nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90x2.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4100m
27Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm STK nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114x3.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,38100m
28Lắp đặt mặt bích 10K STK D90 + RonMô tả kỹ thuật theo chương V38cặp bích
29Lắp đặt mặt bích 10K STK D114 + RonMô tả kỹ thuật theo chương V61cặp bích
30Lắp đặt co STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
31Lắp đặt co STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
32Lắp đặt nối giảm STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
33Lắp đặt tê giảm STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
34Lắp đặt tê giảm STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
35Lắp đặt tê STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt tê STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
37Tủ điều khiển máy bơm PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
38Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
39Lắp đặt công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
40Lắp đặt van test D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt van 1 chiều STK D114Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42Lắp đặt van 2 chiều STK D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Lắp đặt van 1 chiều STK D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Lắp đặt van 2 chiều STK D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Ống mềm chống rung D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Ống mềm chống rung D114Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
47Lắp đặt Y lược D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt Y lược D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Lắp đặt LUPPE D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt LUPPE D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Lắp đặt van xả khíMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V154,9779m2
53Sơn sắt thép bằng sơn bíttum chống ăn mònMô tả kỹ thuật theo chương V186,1392m2
54Quấn băng keo quấn chống ăn mònMô tả kỹ thuật theo chương V186,1392m2
55Lắp đặt cói báo độngMô tả kỹ thuật theo chương V3,45 chuông
56Điện trở cuối nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
57Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V3,45 nút
58Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V4,610 đầu
59Lắp đặt dây cáp FR 1.5mm2- 2CMô tả kỹ thuật theo chương V1.760m
60Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V421,6m
61Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V632,4m
62Lắp đặt đèn thoát hiểm có bộ sạc 1 hướng & Battery 2AH- 2AH-10W & Ổ cắm 2P -10AMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 đèn
63Lắp đặt đèn thoát hiểm có bộ sạc 2 hướng & Battery 2AH- 2AH-10W & Ổ cắm 2P -10AMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 đèn
64Lắp đặt đèn sự cố có bộ sạc & Battery 2AH- 30W & Ổ cắm 2P -10AMô tả kỹ thuật theo chương V3,85 đèn
65Lắp đặt dây cáp FR 1.5mm2- 3CMô tả kỹ thuật theo chương V480m
66Lắp đặt hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V25hộp
67Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V187,2m
68Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V280,8m
69Tiêu lệnh + nội quy phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
70Lắp đặt bình cứu hoả CO2 -MT5 (5kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V19Cái
71Lắp đặt bình cứu hỏa bột MFZ8 - 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V19Cái
72Kệ để bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V19Cái
73Lắp đặt cói báo độngMô tả kỹ thuật theo chương V1,65 chuông
74Điện trở cuối nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
75Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1,65 nút
76Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V1,710 đầu
77Lắp đặt thiết bị đầu báo GASMô tả kỹ thuật theo chương V0,110 đầu
78Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V1,410 đầu
79Lắp đặt dây cáp FR 1.5mm2- 2CMô tả kỹ thuật theo chương V1.373m
80Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V333,6m
81Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V500,4m
82Lắp đặt đèn thoát hiểm có bộ sạc 1 hướng & Battery 2AH- 2AH-10W & Ổ cắm 2P -10AMô tả kỹ thuật theo chương V1,65 đèn
83Lắp đặt đèn sự cố có bộ sạc & Battery 2AH- 30W & Ổ cắm 2P -10AMô tả kỹ thuật theo chương V3,25 đèn
84Lắp đặt dây cáp FR 1.5mm2- 3CMô tả kỹ thuật theo chương V410m
85Lắp đặt hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V24hộp
86Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V147,2m
87Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V220,8m
88Tiêu lệnh + nội quy phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
89Lắp đặt bình cứu hoả CO2 -MT5 (5kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
90Lắp đặt bình cứu hỏa bột MFZ8 - 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
91Kệ để bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
92Lắp đặt cói báo độngMô tả kỹ thuật theo chương V25 chuông
93Điện trở cuối nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
94Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V25 nút
95Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V5,410 đầu
96Lắp đặt dây cáp FR 1.5mm2- 2CMô tả kỹ thuật theo chương V1.534m
97Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.025m
98Lắp đặt đèn thoát hiểm có bộ sạc 1 hướng & Battery 2AH- 2AH-10W & Ổ cắm 2P -10AMô tả kỹ thuật theo chương V15 đèn
99Lắp đặt đèn thoát hiểm có bộ sạc 2 hướng & Battery 2AH- 2AH-10W & Ổ cắm 2P -10AMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 đèn
100Lắp đặt đèn sự cố có bộ sạc & Battery 2AH- 30W & Ổ cắm 2P -10AMô tả kỹ thuật theo chương V55 đèn
101Lắp đặt dây cáp FR 1.5mm2- 3CMô tả kỹ thuật theo chương V516m
102Lắp đặt hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V32hộp
103Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V486m
104Tiêu lệnh + nội quy phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
105Lắp đặt bình cứu hoả CO2 -MT5 (5kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
106Lắp đặt bình cứu hỏa bột MFZ8 - 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
107Kệ để bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
O SAN LẤP MẶT BẰNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Mô tả kỹ thuật theo chương V17,742100m2
2Đào san đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5485100m3
3San đầm đất bằng máy lu 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V14,9645100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5485100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V7,097100m3/1km
6Đất đắp vào công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V841,0968m3
P THIẾT BỊ
1Thang máy tải khách tải trọng 1000 kg, 03 điểm dừng, tốc độ 60m/phút +Hệ thống kiểm soát thang máy bằng thẻ từMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ
2Thang máy tải hàng, tải trọng 200 kg, 02 điểm dừng, tốc độ 15m/phútMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ
3Máy lạnh ( Inverter 3HP )Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
4Máy điều hòa không khí loại 24000 BTU (Inverter)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
5Máy điều hòa không khí loại 18000 BTU (Inverter)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
6Máy bơm nước 3P- 4HPMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
7Máy nước nóng năng lượng mặt trời 300LMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
8Máy bơm DIESEL Q=20l/s , H=50m-P=40HPMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
9Máy bơm điện Q=20l/s , H=50m-P=30HPMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
10Máy bơm bù áp Q=2l/s , H=50m-P=3HPMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
11Máy phát điện 3 pha 15KVA ( bao gồm kệ máy , chống ồn , ống khói )Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ
12Thiết bị công nghệ hệ thống thu gôm và xử lý nước thải sinh hoạtMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7794E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7558E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 40.970.000.000 VND. (Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên).- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có); - Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình (nhà thầu phải chứng minh cấp công trình tại thời điểm phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế).(5) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 5.1. Đối với nhà thầu độc lập:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp II (có kết cấu móng, cột, đà, sàn BTCT, sàn gạch bọng; sân đường nội bộ; hệ thống điện; hệ thống cấp, thoát nước; PCCC – chống sét).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.5.2. Đối với nhà thầu liên danh: - Tổng năng lực các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập; Năng lực từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu đối với phần công việc do mình đảm nhận. Từng thành viên liên danh phải chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (về bản chất và độ phức tạp) đáp ứng yêu cầu đối với phần công việc do mình đảm nhận (thể hiện trong thỏa thuận liên danh).- Tương tự về quy mô công việc: Tổng giá trị công việc xây lắp của các thành viên liên danh bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô tương tự phần công việc do mình đảm nhận (thể hiện trong thỏa thuận liên danh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 40.970.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng/kỹ thuật xây dựng/kỹ thuật công trình/xây dựng dân dụng - công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhiệm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (có kết cấu móng, cột, đà, sàn BTCT, sàn gạch bọng; sân đường nội bộ; hệ thống điện; hệ thống cấp, thoát nước; PCCC – chống sét).43
2 Phụ trách kiến trúc 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (có kết cấu móng, cột, đà, sàn BTCT, sàn gạch bọng; hệ thống điện; hệ thống cấp, thoát nước).32
3 Phụ trách kỹ thuật 2 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/ kỹ thuật xây dựng/ kỹ thuật công trình/ xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (có kết cấu móng, cột, đà, sàn BTCT, sàn gạch bọng; hệ thống điện; hệ thống cấp, thoát nước).32
4 Phụ trách kỹ thuật điện 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/điện - điện tử/ điện công nghiệp/điện khí hóa-cung cấp điện. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (có hệ thống điện).32
5 Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước/thuỷ lợi/ kỹ thuật hạ tầng đô thị. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (có hệ thống cấp, thoát nước).32
6 Phụ trách giao thông 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ/xây dựng công trình giao thông. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (có sân đường nội bộ, san nền).32
7 Phụ trách trắc đạc 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa/địa chính/xây dựng (trường hợp nhân sự thuộc chuyên ngành xây dựng phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình (còn thời hạn)). Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.32
8 Phụ trách PCCC 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành PCCC/xây dựng/điện/cấp thoát nước. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.32
9 Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/xây dựng/xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động).Đã từng đảm nhận vai trò quản lý an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.32
10 công nhân 30 Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: Nề, coffa, cốt thép, điện, nước, hàn, cơ khí, sơn, vận hành máy xây dựng (xe đào, xe tải, xe ủi, xe cẩu, xe lu, …) liên quan đến công trình (trong đó có ít nhất: 10 người nghề nề; 03 người hàn hoặc cơ khí, 01 người vận hành máy đào, 01 người vận hành máy ủi, 01 người vận hành xe cẩu, 01 người vận hành xe lu, 01 người vận hành xe tải, 02 người vận hành máy trộn BT).- Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào xúc đất (gầu >= 0,8m3)* Máy đào xúc đất (gầu >= 0,8m3)*4
2 Xe tải tự đổ >= 10 tấn* Xe tải tự đổ >= 10 tấn*4
3 Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cầu >= 10 tấn* Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cầu >= 10 tấn*3
4 Máy toàn đạc hoặc Kinh vĩ * Máy toàn đạc hoặc Kinh vĩ *3
5 Máy thủy bình* Máy thủy bình*3
6 Máy ủi >= 110 CV* Máy ủi >= 110 CV*3
7 Vận thăng (sức nâng >= 0,8T)* Vận thăng (sức nâng >= 0,8T)*2
8 Xe lu >=10 tấn* Xe lu >=10 tấn*2
9 Xe lu bánh lốp >=16 tấn* Xe lu bánh lốp >=16 tấn*1
10 Xe lu rung >=25 tấn* Xe lu rung >=25 tấn*1
11 Ô tô tưới nước (hoặc ô tô tải chở bồn, dung tích >= 5m3) * Ô tô tưới nước (hoặc ô tô tải chở bồn, dung tích >= 5m3) *2
12 Máy nén khí Máy nén khí3
13 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông6
14 Máy hàn Máy hàn6
15 Máy cắt sắt Máy cắt sắt6
16 Máy uốn sắt Máy uốn sắt6
17 Máy cắt gạch Máy cắt gạch6
18 Máy khoan Máy khoan6
19 Đầm dùi Đầm dùi6
20 Đầm bàn Đầm bàn6
21 Đầm cóc Đầm cóc6
22 Dàn giáo thép (1 bộ gồm 42 chân + 42 chéo) Dàn giáo thép (1 bộ gồm 42 chân + 42 chéo)50
23 Coffa Coffa5000
24 Cây chống Cây chống4000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->