Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp công trình + bảo hiểm công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210668748-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đông Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp công trình + bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210668592 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ chi phí xây dựng, phần còn lại do ngân sách xã đảm nhiệm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 10:28:00 đến ngày 2021-07-02 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,618,214,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 189,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DI DỜI ĐƯỜNG ĐIỆN | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 8,5m LT-8,5-3,0kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 10m LT-10-4,3kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 4 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDVX-1V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 5 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 6 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Xà đỡ hạ thế 3 pha cột tròn đơn XĐ4-1T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà néo hạ thế 3 pha cột tròn đơn XN4-1T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Xà treo cáp vặn xoắn lệch cột tròn đôi dọc tuyến XTL-2TD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x(50-95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 11 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 12 | Ghíp nối công tơ (GN2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 13 | Đai thép+ khóa đai (inox) lắp lại hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 14 | Lắp đặt sứ hạ thế A30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | quả |
| 15 | Tiếp địa RC-1LT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 16 | Hộp công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 17 | Hộp công tơ H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 18 | Hộp công tơ H1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 19 | Hộp công tơ 3pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 20 | Tháo lắp lại tụ bù hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Dây nguồn công tơ Cu/PVC//PVC (3x35+1x25)mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 22 | Dây nguồn công tơ Cu/PVC//PVC 2x25mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 23 | Dây nguồn công tơ Cu/PVC//PVC 2x16mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 24 | Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | m |
| 25 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 26 | Móng cột MT-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | móng |
| 27 | Móng cột MT-2C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 28 | Hạ cột bê tông H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 29 | Tháo dỡ dây dẫn vặn xoắn 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247 | m |
| 30 | Tháo dỡ dây dẫn vặn xoắn 4x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | m |
| 31 | Phá móng cột hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | móng |
| 32 | Thí nghiệm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| B | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp bằng thủ công-đất cấp I (5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,957 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,572 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,391 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,391 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,575 | 1m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,639 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,515 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,515 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,172 | 1m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV (95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,073 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,234 | 100m3 |
| 12 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,234 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,951 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.089,514 | 10m³/1km |
| 15 | Mua đất đất đạt độ chặt K0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.479,73 | m3 |
| 16 | Mua đất đất đạt độ chặt K0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.415,41 | m3 |
| 17 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,704 | 100m3 |
| 18 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,333 | 100m3 |
| 19 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,039 | 100tấn |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,452 | 100m2 |
| 21 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,452 | 100m2 |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,039 | 100tấn |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,452 | 100m2 |
| 24 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,452 | 100m2 |
| 25 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,452 | 100m2 |
| 26 | Tạo nhám mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,83 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,728 | 100tấn |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,83 | 100m2 |
| 29 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,83 | 100m2 |
| 30 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,728 | 100tấn |
| 31 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,83 | 100m2 |
| 32 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12,33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,83 | 100m2 |
| 33 | Tạo nhám mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100tấn |
| 35 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m2 |
| 36 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m2 |
| 37 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100tấn |
| 38 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m2 |
| 39 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,687 | m3 |
| 40 | Nilon tái sinh chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,15 | m2 |
| 41 | Đắp cát thủ công độ chặt k0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,615 | m3 |
| 42 | Đá hộc ghép vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,62 | m3 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413,28 | m3 |
| 44 | Đào đất không thích hợp bằng thủ công-đất cấp I (5% thủ công) - Gia cố ta luy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,092 | 1m3 |
| 45 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào - Cấp đất I (95% KL bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,488 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,618 | 100m3 |
| 47 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,618 | 100m3 |
| 48 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,013 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,129 | 10m³/1km |
| 50 | Mua đất đất đạt độ chặt K0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,29 | m3 |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,741 | 100m3 |
| 52 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2, PCB40 - Chân khay, ốp mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7 | m3 |
| 53 | Bê tông chân khay, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,02 | m3 |
| 54 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,119 | 100m2 |
| 55 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,625 | 100m |
| 56 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,51 | m3 |
| 57 | Bê tông xi măng M200 đá 1x2 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,078 | m3 |
| 58 | Nilon tái sinh chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,8 | m2 |
| 59 | Ống thoát nước D100, L=1.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100m |
| 60 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,853 | 100m2 |
| 61 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m3 |
| 62 | Bao tải cát kích thước (1x0.6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 970 | bao |
| 63 | Cát đắp bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,6 | m3 |
| 64 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | 100m |
| 65 | Hút nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 66 | Bê tông nền hè, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,018 | m3 |
| 67 | Nilon tái sinh chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.740,18 | m2 |
| 68 | Ván khuôn cho bê tông nền hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m2 |
| 69 | Đắp cát thủ công độ chặt k0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,205 | m3 |
| 70 | Vữa XM M75, dày 2cm - Bó vỉa đoạn thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 526,24 | m2 |
| 71 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,009 | m3 |
| 72 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,238 | 100m2 |
| 73 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,032 | m3 |
| 74 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,48 | 100m2 |
| 75 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.024 | m |
| 76 | Vữa XM M75, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,556 | m2 |
| 77 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,32 | m3 |
| 78 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,025 | 100m2 |
| 79 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,546 | m3 |
| 80 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,817 | 100m2 |
| 81 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640,6 | m |
| 82 | Bê tông đan rãnh đổ tại chỗ, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,09 | m3 |
| 83 | Ván khuôn đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | 100m2 |
| 84 | Đào móng cột biển báo-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,998 | 1m3 |
| 85 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,715 | m3 |
| 86 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m2 |
| 87 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | m3 |
| 88 | Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | m3 |
| 89 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 90 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 92 | Vật liệu phụ (giấy phản quang, sơn cọc...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 93 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,84 | m2 |
| 94 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,24 | m2 |
| 95 | Đào móng cột biển báo-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 1m3 |
| 96 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 97 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 98 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 99 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm (loại biển 70cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 100 | Biển báo tam giác phản quang (loại biển 70cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | biển |
| 101 | Cột đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 102 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II (5% thủ công) - Vuốt nối mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,406 | 1m3 |
| 103 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất II (95% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,457 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,481 | 100m3 |
| 105 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,481 | 100m3 |
| 106 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,096 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,964 | 10m³/1km |
| 108 | Mua đất đất đạt độ chặt K0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,644 | m3 |
| 109 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,802 | 100m3 |
| 110 | Nilon tái sinh chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,37 | m2 |
| 111 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,604 | 100m2 |
| 112 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 113 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,07 | m3 |
| 114 | Đắp cát tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,811 | m3 |
| 115 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III - Vuốt nối mặt đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,327 | 1m3 |
| 116 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất III (95% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,822 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,865 | 100m3 |
| 118 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,555 | 100m2 |
| 119 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,541 | 100tấn |
| 120 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,555 | 100m2 |
| 121 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,555 | 100m2 |
| 122 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,541 | 100tấn |
| 123 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,555 | 100m2 |
| 124 | Nhân công đảm bảo giao thông 3,0/7 nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | công |
| 125 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn A90, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 127 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 90x40 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 90x90 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Sản xuất cọc hàng rào di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 130 | Dây cảnh giới cuộn 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 131 | Đèn cảnh báo ban đêm (khấu hao 2%*6 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 132 | Dây dẫn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 133 | Bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 134 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | 1m3 |
| 135 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 136 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 137 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m2 |
| 138 | Ụ bê tông, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | m3 |
| 139 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m2 |
| 140 | Sơn trắng đỏ lên cọc gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m2 |
| 141 | Chặt cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cây |
| C | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,78 | m3 |
| 2 | Đào rãnh mương bằng thủ công-đất cấp II (tỷ lệ thủ công 5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,503 | 1m3 |
| 3 | Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,766 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,268 | 100m3 |
| 5 | San đất đắp thành mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,268 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,701 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,701 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,977 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,773 | 10m³/1km |
| 10 | Mua đất thiếu đất đạt độ chặt K0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.497,729 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm - Cống dọc D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1 đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346 | mối nối |
| 14 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346 | mối nối |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,01 | m3 |
| 16 | Lắp đặt gối bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 644 | cái |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1 cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1 cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298 | 1 cấu kiện |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298 | 1 cấu kiện |
| 21 | Lắp đặt đốt cống D800, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | 1 đoạn ống |
| 22 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | mối nối |
| 23 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | mối nối |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,54 | m3 |
| 25 | Lắp đặt gối bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 644 | cái |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | 1 cấu kiện |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | 1 cấu kiện |
| 28 | Đào móng hố thăm bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,725 | 1m3 |
| 29 | Đào móng hố thăm bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,144 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,364 | 100m3 |
| 31 | Đào san đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,364 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,342 | 100m3 |
| 33 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,865 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,647 | 10m³/1km |
| 35 | Mua đất thiếu đất đạt độ chặt K0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,38 | m3 |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,01 | m3 |
| 37 | Bê tông đế hố thăm M250, đá 1x2, PCB40 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,61 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,387 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,218 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt đáy hố thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 42 | Bê tông thân hố thăm M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,61 | m3 |
| 43 | Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,839 | 100m2 |
| 44 | Thép thang hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,2 | kg |
| 45 | Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà mũ ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | tấn |
| 47 | Ván khuôn xà mũ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | 100m2 |
| 48 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,16 | m3 |
| 49 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,205 | tấn |
| 50 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,952 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | 100m2 |
| 52 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 cấu kiện |
| 53 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 cấu kiện |
| 54 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 55 | Nắp ga composite KT (90x90)cm tải trọng 250kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 56 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 - Ga thu nước loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m3 |
| 57 | Bê tông đáy ga đúc sẵn M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,32 | m3 |
| 58 | Gia công, lắp đặt cốt thép đế ga thu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | tấn |
| 59 | Ván khuôn đế ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt đế ga thu bê tông đúc sẵn, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 61 | Bê tông thân ga thu M200, đá 1x2 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,62 | m3 |
| 62 | Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,663 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt song và khung chắn rác KT(90x47)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 64 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà mũ ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 66 | Ván khuôn xà mũ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m2 |
| 67 | Đào hố thu - Cấp đất II (tỷ lệ thủ công 5%) - Ga thu nước loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,418 | 1m3 |
| 68 | Đào hố thu bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | 100m3 |
| 70 | San đất đắp thành hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | 100m3 |
| 72 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | 10m³/1km |
| 74 | Mua đất thiếu đất đạt độ chặt K0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,8 | m3 |
| 75 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | m3 |
| 76 | Bê tông đế ga đúc sẵn M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,11 | m3 |
| 77 | Gia công, lắp đặt cốt thép đế ga thu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 78 | Ván khuôn đế ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng đế ga bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 80 | Bê tông thân ga thu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,13 | m3 |
| 81 | Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | 100m2 |
| 82 | Lắp đặt song và khung chắn rác KT(90x47)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 83 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà mũ ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 85 | Ván khuôn xà mũ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m2 |
| 86 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | m3 |
| 87 | Bê tông đế ga M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,07 | m3 |
| 88 | Gia công, lắp đặt cốt thép đế ga thu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 89 | Ván khuôn đế ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, đế ga thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 91 | Bê tông hố thu, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,08 | m3 |
| 92 | Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 100m2 |
| 93 | Lắp đặt song và khung chắn rác KT(90x47)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 94 | Bê tông xà mũ ga, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép xà mũ ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 96 | Ván khuôn xà mũ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m2 |
| 97 | Đào móng đặt cống (thủ công 10%) -BTLT D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,566 | 1m3 |
| 98 | Đào kênh mương bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,951 | 100m3 |
| 99 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,988 | 100m3 |
| 100 | San đất đắp thành hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,988 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,057 | 100m3 |
| 102 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,351 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,514 | 10m³/1km |
| 104 | Mua đất thiếu đất đạt độ chặt K0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,14 | m3 |
| 105 | Lắp đặt đốt cống D300, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 đoạn ống |
| 106 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | mối nối |
| 107 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | mối nối |
| 108 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 109 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 110 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 cấu kiện |
| 111 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 cấu kiện |
| 112 | Đào hố thu - Cấp đất II (tỷ lệ thủ công 5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,254 | 1m3 |
| 113 | Đào hố thu bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | 100m3 |
| 114 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m3 |
| 115 | San đất đắp thành hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | 100m3 |
| 117 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,701 | 10m³/1km |
| 119 | Mua đất thiếu đất đạt độ chặt K0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,01 | m3 |
| 120 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 121 | Bê tông phần móng tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,28 | m3 |
| 122 | Bê tông tường tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,36 | m3 |
| 123 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,654 | 100m2 |
| 124 | Đào móng móng cống - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,632 | 1m3 |
| 125 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m3 |
| 126 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | 100m3 |
| 127 | San đất đắp thành hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | 100m3 |
| 128 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | 100m3 |
| 129 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | 100m3 |
| 130 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,328 | 10m³/1km |
| 131 | Mua đất thiếu đất đạt độ chặt K0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,28 | m3 |
| 132 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 133 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 134 | Gia công, lắp đặt cốt thép,, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 135 | Bê tông đế ghiếng thăm M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m3 |
| 136 | Bê tông thân ghiếng thăm M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,63 | m3 |
| 137 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m3 |
| 138 | Bê tông móng đá 1x2 M150 thân cống D600 đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | m3 |
| 139 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,65 | m2 |
| 140 | Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100m2 |
| 141 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 142 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | mối nối |
| 143 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | mối nối |
| 144 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 145 | Lắp đặt gối bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 146 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn đế ga thu bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt song và khung chắn rác KT(90x47)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 149 | Nắp ga composite KT (90x90)cm tải trọng 250kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Đào cống ngang - Cấp đất II (tỷ lệ thủ công 5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,709 | 1m3 |
| 151 | Đào móng cống ngang đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (95% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,985 | 100m3 |
| 152 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,099 | 100m3 |
| 153 | San đất đắp thành hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,099 | 100m3 |
| 154 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,142 | 100m3 |
| 155 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,869 | 100m3 |
| 156 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,693 | 10m³/1km |
| 157 | Mua đất thiếu đất đạt độ chặt K0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,928 | m3 |
| 158 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | m3 |
| 159 | Lắp đặt đốt cống D300, L=1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 1 đoạn ống |
| 160 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 161 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 162 | Lắp đặt đốt cống D800, L=1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1 đoạn ống |
| 163 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | mối nối |
| 164 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | mối nối |
| 165 | Lắp đặt đốt cống D1000, L=1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 đoạn ống |
| 166 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | mối nối |
| 167 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | mối nối |
| 168 | Bê tông đáy M250, đá 1x2 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | m3 |
| 169 | Bê tông tường cống M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m3 |
| 170 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | tấn |
| 171 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 172 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,99 | m3 |
| 173 | Bê tông M150 tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,46 | m3 |
| 174 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,628 | 100m2 |
| 175 | Lắp dựng cấu kiện móng cống bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 176 | Nắp ga Composite tải trọng 250KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 177 | Song chắn rác composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 178 | Tiền thuê mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| D | DI CHUYỂN ĐƯỜNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm, chiều dày 16,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,75 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 8,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen - Đường kính 200mm dày 4,78mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen - Đường kính 100mm dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mm EE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mm BE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm EE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 225mm, chiều dày 16,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 63*50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 63*40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 63*32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE - Đường kính 225*50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE - Đường kính 110*40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt lơ thép tráng kẽm - Đường kính 50*25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Kép D25 MK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt chếc nhựa HDPE đường kính 225mm, chiều dày 16,6mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt chếc nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 50*40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 63*50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 50*40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 63*50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 38 | Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 225mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,75 | 100m |
| 41 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 42 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | 100m |
| 43 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | 100m |
| 44 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 45 | Khử trùng ống nước - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,75 | 100m |
| 46 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,92 | 100m |
| 47 | Lưới cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530,1 | m2 |
| 48 | Nước thau xả và thử áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630,107 | m3 |
| 49 | Nhân công điều tiết van phục vụ thau xả, đấu nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,06 | m3 |
| 51 | Đào rãnh chôn đường ống cấp nước bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,335 | 1m3 |
| 52 | Đào rãnh chông đường ống cấp nước bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,142 | 100m3 |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất III (đào hố đấu nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2 | 1m3 |
| 54 | Đắp trả lấp đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,002 | m3 |
| 55 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,567 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,06 | m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,51 | 100m3 |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,55 | 1m3 |
| 59 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 60 | Bê tông tấm đan, giằng cổ hố van M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | m3 |
| 61 | Bê tông bệ đỡ van M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | m3 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 63 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 64 | Xây hố van, hố ga, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,786 | m3 |
| 65 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m2 |
| 66 | Ván khuôn gỗ giằng cổ hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 67 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,532 | 100m3 |
| 68 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,497 | 1m3 |
| 70 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 72 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 73 | Bê tông giằng hố van, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | m3 |
| 74 | Ván khuôn giằng hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m2 |
| 75 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,648 | m2 |
| 76 | Bê tông tấm đan đậy hố van, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 77 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 78 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 80 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m3 |
| 81 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | 1m3 |
| 82 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | m3 |
| 83 | Bê tông gối đỡ Tê DN225, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | m3 |
| 84 | Bu lông êcu M16x20. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 85 | Đai thép giữ ống D160(.400x60x6mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 86 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 87 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 88 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | 1m3 |
| 89 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | m3 |
| 90 | Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,343 | m3 |
| 91 | Bu lông êcu M16x20. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | bộ |
| 92 | Đai thép giữ ống D160(.400x60x6mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 93 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | 100m2 |
| 94 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | 100m3 |
| 95 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE - Đường kính 63*15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 96 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE - Đường kính 50*15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 20*15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 98 | Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 20*15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 100 m |
| 101 | Tháo và lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 102 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m3 |
| 103 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6 | 1m3 |
| 104 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6 | m3 |
| 105 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8927E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.785E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình cầu đường và hạ tầng kỹ thuật trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu) - Lưu ý: E-HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Thông báo về Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực) - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.832.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
26.496.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi