Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp công trình + bảo hiểm công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210668748-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đông Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp công trình + bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20210668592
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ chi phí xây dựng, phần còn lại do ngân sách xã đảm nhiệm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 10:28:00 đến ngày 2021-07-02 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,618,214,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 189,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DI DỜI ĐƯỜNG ĐIỆN
1 Cột bê tông ly tâm 8,5m LT-8,5-3,0kN Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
2 Cột bê tông ly tâm 10m LT-10-4,3kN Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
3 Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 340 m
4 Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDVX-1V Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
5 Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
6 Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Xà đỡ hạ thế 3 pha cột tròn đơn XĐ4-1T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Xà néo hạ thế 3 pha cột tròn đơn XN4-1T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Xà treo cáp vặn xoắn lệch cột tròn đôi dọc tuyến XTL-2TD Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x(50-95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
11 Ghíp nhôm 3 bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
12 Ghíp nối công tơ (GN2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
13 Đai thép+ khóa đai (inox) lắp lại hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 bộ
14 Lắp đặt sứ hạ thế A30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 quả
15 Tiếp địa RC-1LT Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
16 Hộp công tơ H4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
17 Hộp công tơ H2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
18 Hộp công tơ H1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
19 Hộp công tơ 3pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
20 Tháo lắp lại tụ bù hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Dây nguồn công tơ Cu/PVC//PVC (3x35+1x25)mm2-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m
22 Dây nguồn công tơ Cu/PVC//PVC 2x25mm2-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m
23 Dây nguồn công tơ Cu/PVC//PVC 2x16mm2-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m
24 Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 460 m
25 Băng dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cuộn
26 Móng cột MT-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 móng
27 Móng cột MT-2C Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 móng
28 Hạ cột bê tông H Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cột
29 Tháo dỡ dây dẫn vặn xoắn 4x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 247 m
30 Tháo dỡ dây dẫn vặn xoắn 4x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 m
31 Phá móng cột hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 móng
32 Thí nghiệm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mẫu
B GIAO THÔNG
1 Đào đất không thích hợp bằng thủ công-đất cấp I (5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,957 1m3
2 Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,572 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,391 100m3
4 San đất bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,391 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,575 1m3
6 Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,639 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,515 100m3
8 San đất bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,515 100m3
9 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,172 1m3
10 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV (95%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,073 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,234 100m3
12 San đất bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,234 100m3
13 Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,951 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.089,514 10m³/1km
15 Mua đất đất đạt độ chặt K0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.479,73 m3
16 Mua đất đất đạt độ chặt K0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.415,41 m3
17 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,704 100m3
18 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,333 100m3
19 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,039 100tấn
20 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,452 100m2
21 Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,452 100m2
22 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,039 100tấn
23 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,452 100m2
24 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,452 100m2
25 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,452 100m2
26 Tạo nhám mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,83 100m2
27 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,728 100tấn
28 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,83 100m2
29 Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,83 100m2
30 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,728 100tấn
31 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,83 100m2
32 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12,33cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,83 100m2
33 Tạo nhám mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 100m2
34 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100tấn
35 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 100m2
36 Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 100m2
37 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100tấn
38 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 100m2
39 Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,687 m3
40 Nilon tái sinh chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,15 m2
41 Đắp cát thủ công độ chặt k0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,615 m3
42 Đá hộc ghép vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,62 m3
43 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 413,28 m3
44 Đào đất không thích hợp bằng thủ công-đất cấp I (5% thủ công) - Gia cố ta luy Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,092 1m3
45 Đào đất không thích hợp bằng máy đào - Cấp đất I (95% KL bằng máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,488 100m3
46 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,618 100m3
47 San đất bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,618 100m3
48 Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,013 100m3
49 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,129 10m³/1km
50 Mua đất đất đạt độ chặt K0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,29 m3
51 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,741 100m3
52 Bê tông lót móng, M150, đá 1x2, PCB40 - Chân khay, ốp mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7 m3
53 Bê tông chân khay, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,02 m3
54 Ván khuôn chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,119 100m2
55 Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,625 100m
56 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,51 m3
57 Bê tông xi măng M200 đá 1x2 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,078 m3
58 Nilon tái sinh chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,8 m2
59 Ống thoát nước D100, L=1.0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 100m
60 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,853 100m2
61 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m3
62 Bao tải cát kích thước (1x0.6m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 970 bao
63 Cát đắp bờ vây Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,6 m3
64 Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9 100m
65 Hút nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ca
66 Bê tông nền hè, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 374,018 m3
67 Nilon tái sinh chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.740,18 m2
68 Ván khuôn cho bê tông nền hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m2
69 Đắp cát thủ công độ chặt k0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,205 m3
70 Vữa XM M75, dày 2cm - Bó vỉa đoạn thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 526,24 m2
71 Bê tông móng M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,009 m3
72 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,238 100m2
73 Bê tông bó vỉa đúc sẵn, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,032 m3
74 Ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,48 100m2
75 Lắp đặt bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.024 m
76 Vữa XM M75, dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,556 m2
77 Bê tông móng M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,32 m3
78 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,025 100m2
79 Bê tông bó vỉa đúc sẵn M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,546 m3
80 Ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,817 100m2
81 Lắp đặt bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 640,6 m
82 Bê tông đan rãnh đổ tại chỗ, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,09 m3
83 Ván khuôn đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,936 100m2
84 Đào móng cột biển báo-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,998 1m3
85 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,715 m3
86 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 100m2
87 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,283 m3
88 Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,319 m3
89 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
90 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 100m2
91 Lắp dựng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
92 Vật liệu phụ (giấy phản quang, sơn cọc...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn gói
93 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,84 m2
94 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,24 m2
95 Đào móng cột biển báo-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 1m3
96 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
97 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m2
98 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
99 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm (loại biển 70cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
100 Biển báo tam giác phản quang (loại biển 70cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 biển
101 Cột đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
102 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II (5% thủ công) - Vuốt nối mặt đường bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,406 1m3
103 Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất II (95% máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,457 100m3
104 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,481 100m3
105 San đất bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,481 100m3
106 Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,096 100m3
107 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,964 10m³/1km
108 Mua đất đất đạt độ chặt K0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,644 m3
109 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,802 100m3
110 Nilon tái sinh chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,37 m2
111 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,604 100m2
112 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 100m2
113 Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,07 m3
114 Đắp cát tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,811 m3
115 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III - Vuốt nối mặt đường nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,327 1m3
116 Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất III (95% máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,822 100m3
117 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,865 100m3
118 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,555 100m2
119 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,541 100tấn
120 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,555 100m2
121 Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,555 100m2
122 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,541 100tấn
123 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,555 100m2
124 Nhân công đảm bảo giao thông 3,0/7 nhóm 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 công
125 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
126 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn A90, bát giác cạnh 25 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
127 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 90x40 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
128 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 90x90 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
129 Sản xuất cọc hàng rào di động Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 cái
130 Dây cảnh giới cuộn 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cuộn
131 Đèn cảnh báo ban đêm (khấu hao 2%*6 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
132 Dây dẫn điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
133 Bóng đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
134 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 1m3
135 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
136 Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
137 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m2
138 Ụ bê tông, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 m3
139 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 100m2
140 Sơn trắng đỏ lên cọc gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 m2
141 Chặt cây xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cây
C THOÁT NƯỚC MƯA
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,78 m3
2 Đào rãnh mương bằng thủ công-đất cấp II (tỷ lệ thủ công 5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,503 1m3
3 Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,766 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,268 100m3
5 San đất đắp thành mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,268 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,701 100m3
7 San đất bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,701 100m3
8 Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,977 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,773 10m³/1km
10 Mua đất thiếu đất đạt độ chặt K0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.497,729 m3
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm - Cống dọc D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 298 1 đoạn ống
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 1 đoạn ống
13 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 346 mối nối
14 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 346 mối nối
15 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,01 m3
16 Lắp đặt gối bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 644 cái
17 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 1 cấu kiện
18 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 1 cấu kiện
19 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 298 1 cấu kiện
20 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 298 1 cấu kiện
21 Lắp đặt đốt cống D800, L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 184 1 đoạn ống
22 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 184 mối nối
23 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 184 mối nối
24 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,54 m3
25 Lắp đặt gối bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 644 cái
26 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 184 1 cấu kiện
27 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 184 1 cấu kiện
28 Đào móng hố thăm bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,725 1m3
29 Đào móng hố thăm bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,144 100m3
30 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,364 100m3
31 Đào san đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,364 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,342 100m3
33 Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,865 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,647 10m³/1km
35 Mua đất thiếu đất đạt độ chặt K0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,38 m3
36 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,01 m3
37 Bê tông đế hố thăm M250, đá 1x2, PCB40 đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,61 m3
38 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,387 tấn
39 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 tấn
40 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,218 100m2
41 Lắp đặt đáy hố thăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
42 Bê tông thân hố thăm M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,61 m3
43 Ván khuôn hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,839 100m2
44 Thép thang hầm ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,2 kg
45 Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m3
46 Lắp dựng cốt thép xà mũ ga, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,402 tấn
47 Ván khuôn xà mũ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 100m2
48 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,16 m3
49 Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,205 tấn
50 Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,952 tấn
51 Ván khuôn gỗ tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,552 100m2
52 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 1 cấu kiện
53 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 1 cấu kiện
54 Lắp dựng tấm đan bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
55 Nắp ga composite KT (90x90)cm tải trọng 250kN Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
56 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 - Ga thu nước loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,22 m3
57 Bê tông đáy ga đúc sẵn M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,32 m3
58 Gia công, lắp đặt cốt thép đế ga thu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 tấn
59 Ván khuôn đế ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 100m2
60 Lắp đặt đế ga thu bê tông đúc sẵn, bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
61 Bê tông thân ga thu M200, đá 1x2 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,62 m3
62 Ván khuôn hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,663 100m2
63 Lắp đặt song và khung chắn rác KT(90x47)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Cái
64 Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 m3
65 Lắp dựng cốt thép xà mũ ga, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 tấn
66 Ván khuôn xà mũ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 100m2
67 Đào hố thu - Cấp đất II (tỷ lệ thủ công 5%) - Ga thu nước loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,418 1m3
68 Đào hố thu bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,459 100m3
69 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,372 100m3
70 San đất đắp thành hố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,372 100m3
71 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 100m3
72 Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,508 100m3
73 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,508 10m³/1km
74 Mua đất thiếu đất đạt độ chặt K0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,8 m3
75 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,41 m3
76 Bê tông đế ga đúc sẵn M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,11 m3
77 Gia công, lắp đặt cốt thép đế ga thu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 tấn
78 Ván khuôn đế ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
79 Lắp dựng đế ga bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
80 Bê tông thân ga thu M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,13 m3
81 Ván khuôn hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,402 100m2
82 Lắp đặt song và khung chắn rác KT(90x47)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
83 Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 m3
84 Lắp dựng cốt thép xà mũ ga, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 tấn
85 Ván khuôn xà mũ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100m2
86 Đá dăm 2x4 đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,05 m3
87 Bê tông đế ga M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,07 m3
88 Gia công, lắp đặt cốt thép đế ga thu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 tấn
89 Ván khuôn đế ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 100m2
90 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, đế ga thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
91 Bê tông hố thu, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,08 m3
92 Ván khuôn hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 100m2
93 Lắp đặt song và khung chắn rác KT(90x47)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
94 Bê tông xà mũ ga, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 m3
95 Lắp dựng cốt thép xà mũ ga, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 tấn
96 Ván khuôn xà mũ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 100m2
97 Đào móng đặt cống (thủ công 10%) -BTLT D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,566 1m3
98 Đào kênh mương bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,951 100m3
99 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,988 100m3
100 San đất đắp thành hố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,988 100m3
101 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,057 100m3
102 Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,351 100m3
103 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,514 10m³/1km
104 Mua đất thiếu đất đạt độ chặt K0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,14 m3
105 Lắp đặt đốt cống D300, L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 1 đoạn ống
106 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 mối nối
107 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 mối nối
108 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m3
109 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
110 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 1 cấu kiện
111 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 1 cấu kiện
112 Đào hố thu - Cấp đất II (tỷ lệ thủ công 5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,254 1m3
113 Đào hố thu bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (95%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,238 100m3
114 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 100m3
115 San đất đắp thành hố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 100m3
116 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,251 100m3
117 Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m3
118 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,701 10m³/1km
119 Mua đất thiếu đất đạt độ chặt K0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,01 m3
120 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 m3
121 Bê tông phần móng tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,28 m3
122 Bê tông tường tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,36 m3
123 Ván khuôn tường đầu, tường cánh hạ lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,654 100m2
124 Đào móng móng cống - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,632 1m3
125 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m3
126 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 100m3
127 San đất đắp thành hố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 100m3
128 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,326 100m3
129 Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,333 100m3
130 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,328 10m³/1km
131 Mua đất thiếu đất đạt độ chặt K0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,28 m3
132 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 m3
133 Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
134 Gia công, lắp đặt cốt thép,, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
135 Bê tông đế ghiếng thăm M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 m3
136 Bê tông thân ghiếng thăm M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,63 m3
137 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 m3
138 Bê tông móng đá 1x2 M150 thân cống D600 đổ tại chổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,13 m3
139 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,65 m2
140 Ván khuôn hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 100m2
141 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 đoạn ống
142 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 mối nối
143 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 mối nối
144 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 m3
145 Lắp đặt gối bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
146 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn đế ga thu bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
147 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
148 Lắp đặt song và khung chắn rác KT(90x47)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
149 Nắp ga composite KT (90x90)cm tải trọng 250kN Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
150 Đào cống ngang - Cấp đất II (tỷ lệ thủ công 5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,709 1m3
151 Đào móng cống ngang đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (95% máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,985 100m3
152 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,099 100m3
153 San đất đắp thành hố Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,099 100m3
154 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,142 100m3
155 Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,869 100m3
156 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,693 10m³/1km
157 Mua đất thiếu đất đạt độ chặt K0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 286,928 m3
158 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,36 m3
159 Lắp đặt đốt cống D300, L=1,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 1 đoạn ống
160 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối nối
161 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối nối
162 Lắp đặt đốt cống D800, L=1,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 1 đoạn ống
163 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 mối nối
164 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 mối nối
165 Lắp đặt đốt cống D1000, L=1,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 đoạn ống
166 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 mối nối
167 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 mối nối
168 Bê tông đáy M250, đá 1x2 đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,61 m3
169 Bê tông tường cống M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,02 m3
170 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 tấn
171 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 tấn
172 Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,99 m3
173 Bê tông M150 tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,46 m3
174 Ván khuôn tường đầu, tường cánh hạ lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,628 100m2
175 Lắp dựng cấu kiện móng cống bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
176 Nắp ga Composite tải trọng 250KN Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
177 Song chắn rác composite Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
178 Tiền thuê mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn gói
D DI CHUYỂN ĐƯỜNG NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm, chiều dày 16,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,75 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 8,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,48 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100 m
6 Lắp đặt ống thép đen - Đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 100m
7 Lắp đặt ống thép đen - Đường kính 200mm dày 4,78mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
8 Lắp đặt ống thép đen - Đường kính 100mm dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
9 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mm EE Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mm BE Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm EE Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 225mm, chiều dày 16,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 63*50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 63*40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 63*32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Lắp đai khởi thuỷ HDPE - Đường kính 225*50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đai khởi thuỷ HDPE - Đường kính 110*40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt lơ thép tráng kẽm - Đường kính 50*25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Kép D25 MK Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt chếc nhựa HDPE đường kính 225mm, chiều dày 16,6mm, 135 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
27 Lắp đặt chếc nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm, 135 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt cút ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 50*40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt cút ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 63*50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 50*40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 63*50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
34 Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
35 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
37 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
38 Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE - Đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 225mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,75 100m
41 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
42 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 100m
43 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,48 100m
44 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
45 Khử trùng ống nước - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,75 100m
46 Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,92 100m
47 Lưới cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 530,1 m2
48 Nước thau xả và thử áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 630,107 m3
49 Nhân công điều tiết van phục vụ thau xả, đấu nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 công
50 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,06 m3
51 Đào rãnh chôn đường ống cấp nước bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,335 1m3
52 Đào rãnh chông đường ống cấp nước bằng máy đào - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,142 100m3
53 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất III (đào hố đấu nguồn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,2 1m3
54 Đắp trả lấp đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,002 m3
55 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,567 100m3
56 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,06 m3
57 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,51 100m3
58 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,55 1m3
59 Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
60 Bê tông tấm đan, giằng cổ hố van M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 m3
61 Bê tông bệ đỡ van M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 m3
62 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
63 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
64 Xây hố van, hố ga, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,786 m3
65 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,72 m2
66 Ván khuôn gỗ giằng cổ hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m2
67 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,532 100m3
68 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
69 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,497 1m3
70 Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,269 m3
71 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
72 Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 m3
73 Bê tông giằng hố van, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 m3
74 Ván khuôn giằng hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 100m2
75 Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,648 m2
76 Bê tông tấm đan đậy hố van, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
77 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m2
78 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
79 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
80 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m3
81 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,406 1m3
82 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 m3
83 Bê tông gối đỡ Tê DN225, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 m3
84 Bu lông êcu M16x20. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
85 Đai thép giữ ống D160(.400x60x6mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
86 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
87 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m3
88 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4 1m3
89 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,408 m3
90 Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,343 m3
91 Bu lông êcu M16x20. Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 bộ
92 Đai thép giữ ống D160(.400x60x6mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
93 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,295 100m2
94 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,227 100m3
95 Lắp đai khởi thuỷ HDPE - Đường kính 63*15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
96 Lắp đai khởi thuỷ HDPE - Đường kính 50*15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
97 Lắp đặt cút ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 20*15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 cái
98 Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 20*15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 cái
99 Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 127 cái
100 Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm PN16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 100 m
101 Tháo và lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 cái
102 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 m3
103 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,6 1m3
104 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,6 m3
105 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8927E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.785E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình cầu đường và hạ tầng kỹ thuật trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu) - Lưu ý: E-HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Thông báo về Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực) - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.832.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.496.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->