Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210667711-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210651119
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 10:28:00 đến ngày 2021-07-02 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,488,353,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9546 100m3
2 Đào nền đường đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9952 100m3
3 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3864 100m3
4 Khai thác, vận chuyển đất về đắp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7014 100m3
5 Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9546 100m3
6 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 205,3 m3
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,1889 100m2
8 Bù vênh mặt đường BTNR25 dày trung bình 10,38cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,6591 100m2
9 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,5007 100m2
10 Sản xuất BTNR25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,6617 100tấn
11 Bù vênh trên mặt đường cũ bằng BTNR25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3229 100m2
12 Sản xuất BTNC12,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2687 100tấn
13 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,9304 100tấn
14 Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,7 m2
B RÃNH THOÁT NƯỚC XÂY MỚI
1 Xây rãnh gạch đặc, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,98 m3
2 Trát thân rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,8 m2
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7 m3
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,11 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,06 m3
6 Ván khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,624 100m2
7 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6098 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4056 100m2
9 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,24 m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104 1cấu kiện
C BÓ VỈA XÂY MỚI
1 Bó vỉa thẳng hè đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 15x20x100cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 561,77 m
2 Lớp vữa đệm M75 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,354 m2
3 Bê tông bó vỉa đúc sẵn M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,24 m3
4 Ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5392 100m2
5 Bê tông móng bó vỉa, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,22 m3
D XỬ LÝ CỐNG CỌC 15C
1 Xây bịt đầu cống gạch đặc, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
2 Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 m3
E TẤM ĐAN HỐ VAN NƯỚC HOÀN TRẢ
1 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 100m2
3 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0229 tấn
4 Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 m3
5 Ván khuôn thân hố van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0067 100m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1cấu kiện
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,8 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,63 m3
9 Vận chuyển bê tông gạch đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2043 100m3
F NÂNG CAO HỐ GA VIỄN THÔNG
1 Bê tông bù hố ga, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 m3
2 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 m3
3 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1cấu kiện
5 Thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,92 kg
G HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4577 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 100m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5728 100m2
4 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,472 m3
5 Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,44 m3
6 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,86 m3
H HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN ( LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV VÀ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG )
1 Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 1 cột
2 Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108 1 bộ
3 Kẹp hãm cáp ( trọn bộ ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 bộ
4 Tháo hạ cáp cũ, cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7217 km/dây
5 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7217 km/dây
6 Cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 721,7 m
7 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0245 km/dây
8 Cáp Al/XLPE/PVC-4x35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,5 m
9 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8113 km/dây
10 Cáp vặn xoắn Al/XLPE/PVC-4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 811,3 m
11 Lắp đặt ghíp nối 3 bulong (50-150) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 Cái
12 Lắp chụp đầu cột + cần đèn vươn 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 1 cần đèn
13 Lắp chóa+ đèn LED công suất 100W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 bộ
14 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,04 100m
15 Lắp đặt tủ điện chiếu sáng TĐ-03 ( trọn bộ ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
16 Tháo và lắp đặt hòm công tơ H1+H2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 Hòm
17 Tháo và lắp đặt hòm công tơ H4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 Hòm
18 Tháo hạ, thu hồi cột điện cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cột
I DI CHUYỂN ĐƯỜNG NƯỚC
1 Di chuyển đường nước 1 TB
J THUẾ + PHÍ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG
1 Thuế + Phí tài nguyên môi trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình giao thông, cấp IV, đường đô thị, Kết cấu mặt đường gồm lớp thảm bê tông nhựa trên mặt đường cũ sau khi sửa chữa hư hỏng, bù vênh, hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng... đồng bộ, hoàn chỉnh. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Bản xác nhận của Chủ đầu tư về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->