Gói thầu: 07-21 VTTB PCCM “Cung cấp dụng cụ phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2021”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210668407-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ
Tên gói thầu 07-21 VTTB PCCM “Cung cấp dụng cụ phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2021”
Số hiệu KHLCNT 20210668360
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD và SXK
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 10:32:00 đến ngày 2021-07-02 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 374,476,515 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Máy cắt cầm tay 3 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V - Hồ sơ kỹ thuật
2 Bộ cờ lê 14 chi tiết 8 - 32mm 9 Bộ Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V - Hồ sơ kỹ thuật
3 Tay vặn ốc chữ T 4 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V - Hồ sơ kỹ thuật
4 Kìm điện 11 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V - Hồ sơ kỹ thuật
5 Kìm cắt cáp 18''/450mm 9 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V - Hồ sơ kỹ thuật
6 Dao rọc cáp 5 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V - Hồ sơ kỹ thuật
7 Tua nơ vít 4 x 200mm 5 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V - Hồ sơ kỹ thuật
8 Khoan bê tông 2 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V - Hồ sơ kỹ thuật
9 Bộ lục giác 9 cây 69-256 5 Bộ Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V - Hồ sơ kỹ thuật
10 Mỏ lết 18''/450mm 12 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V - Hồ sơ kỹ thuật
11 Kìm Bấm Chết 5 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V - Hồ sơ kỹ thuật
12 Kìm mỏ nhọn 5 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V - Hồ sơ kỹ thuật
13 Cưa cầm tay 2 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V - Hồ sơ kỹ thuật
14 Bộ tuýp khẩu 25 chi tiết 2 Bộ Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V - Hồ sơ kỹ thuật
15 Kìm cộng lực loại to 3 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V - Hồ sơ kỹ thuật
16 Đèn pin chiếu sáng loại to 13 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V - Hồ sơ kỹ thuật
17 Kìm ép đầu cốt 6 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V - Hồ sơ kỹ thuật
18 Ampekim loại 1000A 6 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V - Hồ sơ kỹ thuật
19 Máy vặn vít dùng pin cầm tay 7 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V - Hồ sơ kỹ thuật
20 Thừng kéo đồ Ф16 dài 50m 2 Cuộn Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V - Hồ sơ kỹ thuật
21 Súng bắn nhiệt độ hạ thế 10 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V - Hồ sơ kỹ thuật
22 Thước dây cuộn 50M 1 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V - Hồ sơ kỹ thuật
23 Kìm ép đầu cốt mạch nhị thứ 1 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V - Hồ sơ kỹ thuật
24 Tủ sấy găng ủng cao áp 1 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V - Hồ sơ kỹ thuật
25 Thang nhôm xếp chồng 3,8m 18 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V - Hồ sơ kỹ thuật
26 Thang nhôm xếp chồng 5m 7 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V - Hồ sơ kỹ thuật
27 Biển tên trạm biến áp 38 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V - Hồ sơ kỹ thuật
28 Biển tên cầu dao 82 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V - Hồ sơ kỹ thuật
29 Biển báo an toàn 108 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V - Hồ sơ kỹ thuật
30 Giá đựng tài 5 tầng: - Rộng: 30 cm - Dài: 120 cm - Cao: 2 mét - Số mâm tầng: 05 - Màu sắc: Ghi và trắng sữa 2 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V - Hồ sơ kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.61714772E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.12342954E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 262.133.560 (đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 786.400.680 (đồng). Trong đó X= 3 x V. Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng cung cấp dụng cụ an toàn như cấp thang nhôm, biển báo an toàn, cọc tiêu giao thông, bình chữa cháy, tiêu lệnh chữa cháy….)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 262.133.560 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 786.400.680 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu/nhà sản xuất phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->