Gói thầu: Xây lắp (chi phí xây dựng + Chi phí đảm bảo ATGT)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210668746-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa
Tên gói thầu Xây lắp (chi phí xây dựng + Chi phí đảm bảo ATGT)
Số hiệu KHLCNT 20210668708
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kết dư ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 10:45:00 đến ngày 2021-07-02 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,796,152,977 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế 0,879 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 0,879 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi = 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,879 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 10km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,879 100m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 7,056 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 7,056 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 25,752 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 1,458 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,019 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 0,555 tấn
11 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Theo hồ sơ thiết kế 0,254 tấn
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 2,538 m3
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 0,108 tấn
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 0,368 tấn
15 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Theo hồ sơ thiết kế 0,49 tấn
16 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 1,835 tấn
17 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 0,102 tấn
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế 36 cái
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 2,258 100m2
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ thiết kế 0,288 100m2
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,496 100m3
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế 1,498 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 1,498 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi = 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 1,498 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 10km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 1,498 100m3
26 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo hồ sơ thiết kế 21,96 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 32,94 m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 28,439 m3
29 Cung cấp lắp đặt gối cống, đường kính 400mm Theo hồ sơ thiết kế 152 cái
30 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính 400mm dưới đường Theo hồ sơ thiết kế 4 đoạn ống
31 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm dưới đường Theo hồ sơ thiết kế 72 đoạn ống
32 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Theo hồ sơ thiết kế 57 mối nối
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 17,898 m2
34 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 1,464 100m2
35 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,551 100m3
36 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ thiết kế 0,039 m3
37 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 0,004 100m2
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,038 m3
39 Cung cấp bao tải chắn nước Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
B HẠNG MỤC PHẦN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,829 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế 211,033 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 2,939 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 2,939 100m3/km
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 2,939 100m3/km
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 72,484 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 386,786 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 36,697 100m2
9 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 377,6 100m
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế 15,923 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế 6,879 100m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 762,528 m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế 46,427 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 3,902 m3
15 Cung cấp lắp đặt biển chữ nhật (tên đường) Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
16 Cung cấp lắp đặt trụ đỡ biển báo D90 L=3,00m Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 1,519 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 3,038 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,419 100m2
20 Cung cấp lắp đặt trụ đỡ lan can 1,4m Theo hồ sơ thiết kế 75 cái
21 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Theo hồ sơ thiết kế 6,12 100m
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 80,711 m2
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế 136 cái
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 15,786 m3
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 5,834 m3
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 0,074 tấn
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế 2,221 tấn
28 Sản xuất thép tấm bọc đà hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,987 tấn
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 9,724 m3
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 0,409 tấn
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 1,414 tấn
32 Sản xuất thép hình bọc đà hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 1,894 tấn
33 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ thiết kế 1,112 100m2
34 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế 136 cái
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 1,589 100m2
C HẠNG MỤC PHẦN ĐƯỜNG PHÁT SINH
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,305 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế 32,442 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 0,629 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 0,629 100m3/km
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,629 100m3/km
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 44,565 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 252,449 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 22,471 100m2
9 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa Theo hồ sơ thiết kế 12,625 100m2
10 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo hồ sơ thiết kế 12,625 100m2
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế 6,834 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế 6,624 100m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 306,681 m3
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 13,707 100m2
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo hồ sơ thiết kế 13,707 100m2
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế 0,216 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,216 m3
18 Cung cấp lắp đặt biển chữ nhật (tên đường) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
19 Cung cấp lắp đặt trụ đỡ biển báo D90 L=3,00m Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế 186 cái
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 36,311 m3
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 6,938 m3
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 0,085 tấn
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế 2,662 tấn
25 Sản xuất thép tấm bọc đà hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 1,26 tấn
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 11,083 m3
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 0,463 tấn
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 1,776 tấn
29 Sản xuất thép hình bọc đà hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 2,317 tấn
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ thiết kế 1,405 100m2
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế 186 cái
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 3,939 100m2
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,053 m3
35 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,116 m3
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 0,018 tấn
37 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,004 tấn
38 Sản xuất thép tấm bọc đà hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,028 tấn
39 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,204 m3
40 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 0,044 tấn
41 Sản xuất thép hình bọc đà hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,074 tấn
42 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ thiết kế 0,032 100m2
43 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
44 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 0,141 100m2
D HẠNG MỤC RÀO CHẮN THI CÔNG
1 Sản xuất tole rào chắn thi công dày 0,3mm, cao 2m Theo hồ sơ thiết kế 400 m2
2 Lắp dựng tole rào chắn thi công dày 0,3mm, cao 2m Theo hồ sơ thiết kế 4 100m2
3 Lắp dựng thép hộp 25x25x2mm Theo hồ sơ thiết kế 1,208 tấn
4 Sản xuất thép hộp 25x25x2mm Theo hồ sơ thiết kế 0,194 tấn
5 Cung cấp bu lông M10-18mm Theo hồ sơ thiết kế 800 Cái
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 50 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,26 m3
8 Lắp dựng thép hộp 40x40x1,6mm chân cột Theo hồ sơ thiết kế 0,054 tấn
9 Sản xuất thép hộp 40x40x1,6)mm chân cột Theo hồ sơ thiết kế 0,008 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ thiết kế 0,168 100m2
11 Tháo dỡ tole rào chắn thi công dày 0,3mm, cao 2m Theo hồ sơ thiết kế 1.600 m2
12 Cung cấp lắp đặt biển báo tròn Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
13 Cung cấp lắp đặt biển báo tam giác Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
14 Cung cấp lắp đặt biển chữ nhật (tên đường) Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
15 Đèn tín hiệu Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4694E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.938E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (hợp đồng phải có các hạng mục: Thảm mặt đường bằng bê tông nhựa nóng; mặt đường bê thông xi măng; Hệ thống thoát nước có cống tròn D >= 400mm), có giá trị hợp đồng >= 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (mỗi hợp đồng phải có các hạng mục: Thảm mặt đường bằng bê tông nhựa nóng; mặt đường bê thông xi măng; Hệ thống thoát nước có cống tròn D >= 400mm) ≥ 20.700.000.000 VND. (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng, Hóa đơn giá trị gia tăng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh quy mô, loại công trình). Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->