Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210668994-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210615771
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 10:39:00 đến ngày 2021-06-29 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,174,073,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp phục trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị dòng điện đầu ra ≥ 200A
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị ≤ 2000W
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 50Kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: CỔNG, TƯỜNG RÀO
B Phá dỡ
1Tháo dỡ cửa14,43m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép4,6692m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá25,6598m3
4Phá dỡ bê tông lót2,6172m3
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại42,8301m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ42,8301m3
C Kết cấu móng
1Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II0,1106100m3
2Đào móng cột bằng thủ công, đất cấp II4,7427m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II31,4118m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II7,5837100m
5Vét bùn đầu cọc1,1235m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống1,1235m3
7Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1003,1276m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1374tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1454tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,226tấn
11Ván khuôn móng cột0,0842100m2
12Ván khuôn giằng móng0,2754100m2
13Đổ bê tông móng, giằng móng, đá 2x4, mác 2506,7821m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 758,5575m3
15Ván khuôn móng cột0,0308100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0159tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0345tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,0817tấn
19Đổ bê tông cổ cột, đá 2x4, mác 2500,3146m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường28,4327m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,199100m3
22Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,2652100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0159tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0345tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,0817tấn
26Đổ bê tông cột, đá 2x4, mác 2501,4589m3
27Ván khuôn xà dầm, giằng0,088100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cổng, đường kính cốt thép 0,0495tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0236tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm0,1811tấn
31Đổ bê tông dầm cổng, đá 1x2, mác 2500,9675m3
32Ván khuôn sàn mái0,2239100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,1906tấn
34Đổ bê tông sàn mái cổng, đá 1x2, mác 2501,5159m3
35Dán khò chống thấm9,336m2
36Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 759,336m2
D Xây thô + hoàn thiện
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,0249m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 17,6476m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 3,79m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75163,7012m2
5Trát trụ chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7587,6537m2
6Trát trần, vữa XM mác 758,484m2
7Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox41,7925m2
8Lát gạch thẻ, vữa XM mác 758,4864m2
9Bả bằng bột bả vào tường rào155,2148m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần96,1377m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ251,3525m2
12Gia công lan can hoa sắt rào thoáng0,0458tấn
13Lắp dựng lan can hoa sắt rào thoáng3,1024m2
14Gia công cổng sắt0,3208tấn
15Lắp dựng cánh cổng13,0275m2
16Sơn tĩnh điện hoa sắt rào thoáng, cánh cổng25,9949m2
17Phụ kiện cánh cổng (bản lề cối, khóa cổng, tay cầm, bánh xe ray cổng...)3bộ
18Bộ chữ biển trường Alumec màu đồng1bộ
19Bảng led điện tử3,85m2
20Sơn giả đá trụ trục 43,8115m2
21Đắp vữa xi măng + bả, sơn chi tiết ngòi bút1chi tiết
E Phần điện cổng, tường rào
1Đèn Led vuông lốp trần 18W2bộ
2Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc1cái
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm220m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm220m
5Aptomat 1P-16A1cái
6Ống gen mềm D2020m
7Ống nhựa U.PVC D600,13100m
8Cút nhựa D602cái
9Măng sông D602cái
10Cầu chắn rác2cái
F HẠNG MỤC 2: HOÀN TRẢ SÂN ĐƯỜNG
1San gạt đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,950,0228100m3
2Nilong chống mất nước0,455100m2
3Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 2005,66m3
4Lát gạch Terazzo kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 7523,3m2
5Đánh mặt nền đường22,2m2
G HẠNG MỤC 3: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
H Phần tháo dỡ
1Tháo dỡ toàn bộ thiết bị vệ sinh2,5công trình
2Tháo dỡ thiết bị cấp điện, cấp + thoát nước2,5công trình
3Tháo dỡ cửa23,55m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 2,5854m3
5Tháo dỡ gạch ốp tường173,8425m2
6Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà99,2736m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ167,2095m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần106,3143m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại78,0015m2
10Tháo tấm lợp tôn0,1305100m2
11Phá dỡ nền láng vữa xi măng66,9354m2
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại22,3226m3
13Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ22,3226m3
I Phần cải tạo
1Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M7529,88061m2
2Dán khò chống thấm sê nô mái29,8806m2
3Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M7566,93541m2
4Lợp tận dụng mái tôn cũ13,051m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M7565,287m2
6Trát trần, vữa XM M75106,3143m2
7Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75275,765m2
8Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 7578,0015m2
9Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ127,58641m2
10Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao78,0015m2
11Vách composite - Vách ngăn tiểu (3 tầng)7,02m2
12Vách composite - Vách ngăn xí (3 tầng)82,308m2
13Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 757,2115m2
14Khung inox đỡ chậu81,2905kg
15Ke góc liên kết mặt đá10cái
16Cửa nhựa lõi thép - cửa đi14,58m2
17Cửa nhựa lõi thép - cửa sổ lật3,6m2
18Phụ kiện cửa nhựa lõi thép - cửa đi6bộ
19Phụ kiện cửa nhựa lõi thép - cửa sổ lật12bộ
J Thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt chậu xí bệt19bộ
2Lắp đặt hộp đựng19cái
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinh19cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòi10bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòi10bộ
6Xi phông19bộ
7Lắp đặt giá treo10cái
8Lắp đặt hộp đựng10cái
9Lắp đặt gương đôi5cái
10Lắp đặt chậu tiểu nam9bộ
11Van nhấn inox9bộ
12Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm5cái
13Lắp đặt van phao d251cái
14Lắp đặt van 1 chiều d251cái
15Lắp đặt van 1 chiều d401cái
16Lắp đặt van khóa d205cái
17Dây cấp nước29cái
18Chóp thông hơi4cái
19Lắp đặt chậu rửa 1 vòi5bộ
20Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm0,8100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm0,2100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm0,25100m
23Đục tường chôn ống125m
24Lắp đặt ống nhựa d320,01100m
25Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm5cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm6cái
27Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm20cái
28Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm4cái
29Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm6cái
30Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm12cái
31Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm36cái
32Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm1cái
33Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm4cái
34Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm1cái
35Lắp đặt cút nhựa ren trong d2043cái
36Rắc co d251cái
37Lắp đặt cút nhựa ren trong d251cái
K Phần thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa d340,19100m
2Lắp đặt ống nhựa d480,6100m
3Lắp đặt ống nhựa d600,8100m
4Lắp đặt ống nhựa d900,35100m
5Lắp đặt ống nhựa d1100,75100m
6Lắp đặt tê Y d609cái
7Lắp đặt côn thu d34/d6019cái
8Lắp đặt tê thu d90-d605cái
9Lắp đặt cút nhựa d6024cái
10Lắp đặt chếch 135 d6020cái
11Lắp đặt tê thu d110 - d606cái
12Lắp đặt chếch 135 d11035cái
13Lắp đặt chếch 135 d905cái
14Lắp đặt tê Y d11020cái
15Lắp đặt cút nhựa d3419cái
16Lắp đặt cút nhựa d488cái
17Lắp đặt tê thu d48-d605cái
18Lắp đặt tê thu d48-d1105cái
L Cấp điện
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần13bộ
2Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc5cái
3Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường5cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2100m
5Lắp đặt ống gen mềm d20100m
6Lắp đặt hộp nối chống cháy + đế âm tường5hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)21
3 Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp phục trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,25KW1
3 Máy trộn vữa ≥ 80L1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
5 Máy hàn dòng điện đầu ra ≥ 200A1
6 Máy hàn nhiệt ≤ 2000W1
7 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW1
8 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW1
9 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 50Kg1
10 Ô tô tự đổ ≤ 5 tấn1
11 Máy đào ≤ 0,8m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->