Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210668994-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210615771 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 10:39:00 đến ngày 2021-06-29 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,174,073,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.460.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp phục trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | dòng điện đầu ra ≥ 200A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 2000W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 50Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| B | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 14,43 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 4,6692 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 25,6598 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ bê tông lót | 2,6172 | m3 | |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 42,8301 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 42,8301 | m3 | |
| C | Kết cấu móng | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II | 0,1106 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột bằng thủ công, đất cấp II | 4,7427 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | 31,4118 | m3 | |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | 7,5837 | 100m | |
| 5 | Vét bùn đầu cọc | 1,1235 | m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 1,1235 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 3,1276 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1374 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1454 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,226 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn móng cột | 0,0842 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn giằng móng | 0,2754 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông móng, giằng móng, đá 2x4, mác 250 | 6,7821 | m3 | |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 8,5575 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn móng cột | 0,0308 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0159 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0345 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,0817 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông cổ cột, đá 2x4, mác 250 | 0,3146 | m3 | |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 28,4327 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,199 | 100m3 | |
| 22 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,2652 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0159 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0345 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,0817 | tấn | |
| 26 | Đổ bê tông cột, đá 2x4, mác 250 | 1,4589 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,088 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cổng, đường kính cốt thép | 0,0495 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0236 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,1811 | tấn | |
| 31 | Đổ bê tông dầm cổng, đá 1x2, mác 250 | 0,9675 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn sàn mái | 0,2239 | 100m2 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,1906 | tấn | |
| 34 | Đổ bê tông sàn mái cổng, đá 1x2, mác 250 | 1,5159 | m3 | |
| 35 | Dán khò chống thấm | 9,336 | m2 | |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 9,336 | m2 | |
| D | Xây thô + hoàn thiện | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,0249 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 17,6476 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 3,79 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 163,7012 | m2 | |
| 5 | Trát trụ chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 87,6537 | m2 | |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 8,484 | m2 | |
| 7 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 41,7925 | m2 | |
| 8 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | 8,4864 | m2 | |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường rào | 155,2148 | m2 | |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 96,1377 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 251,3525 | m2 | |
| 12 | Gia công lan can hoa sắt rào thoáng | 0,0458 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng lan can hoa sắt rào thoáng | 3,1024 | m2 | |
| 14 | Gia công cổng sắt | 0,3208 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cánh cổng | 13,0275 | m2 | |
| 16 | Sơn tĩnh điện hoa sắt rào thoáng, cánh cổng | 25,9949 | m2 | |
| 17 | Phụ kiện cánh cổng (bản lề cối, khóa cổng, tay cầm, bánh xe ray cổng...) | 3 | bộ | |
| 18 | Bộ chữ biển trường Alumec màu đồng | 1 | bộ | |
| 19 | Bảng led điện tử | 3,85 | m2 | |
| 20 | Sơn giả đá trụ trục 4 | 3,8115 | m2 | |
| 21 | Đắp vữa xi măng + bả, sơn chi tiết ngòi bút | 1 | chi tiết | |
| E | Phần điện cổng, tường rào | |||
| 1 | Đèn Led vuông lốp trần 18W | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 20 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 20 | m | |
| 5 | Aptomat 1P-16A | 1 | cái | |
| 6 | Ống gen mềm D20 | 20 | m | |
| 7 | Ống nhựa U.PVC D60 | 0,13 | 100m | |
| 8 | Cút nhựa D60 | 2 | cái | |
| 9 | Măng sông D60 | 2 | cái | |
| 10 | Cầu chắn rác | 2 | cái | |
| F | HẠNG MỤC 2: HOÀN TRẢ SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | San gạt đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0228 | 100m3 | |
| 2 | Nilong chống mất nước | 0,455 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 5,66 | m3 | |
| 4 | Lát gạch Terazzo kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | 23,3 | m2 | |
| 5 | Đánh mặt nền đường | 22,2 | m2 | |
| G | HẠNG MỤC 3: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| H | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị vệ sinh | 2,5 | công trình | |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị cấp điện, cấp + thoát nước | 2,5 | công trình | |
| 3 | Tháo dỡ cửa | 23,55 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 2,5854 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 173,8425 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà | 99,2736 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 167,2095 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 106,3143 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 78,0015 | m2 | |
| 10 | Tháo tấm lợp tôn | 0,1305 | 100m2 | |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 66,9354 | m2 | |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 22,3226 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 22,3226 | m3 | |
| I | Phần cải tạo | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 29,8806 | 1m2 | |
| 2 | Dán khò chống thấm sê nô mái | 29,8806 | m2 | |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | 66,9354 | 1m2 | |
| 4 | Lợp tận dụng mái tôn cũ | 13,05 | 1m2 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 65,287 | m2 | |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75 | 106,3143 | m2 | |
| 7 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 | 275,765 | m2 | |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | 78,0015 | m2 | |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 127,5864 | 1m2 | |
| 10 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 78,0015 | m2 | |
| 11 | Vách composite - Vách ngăn tiểu (3 tầng) | 7,02 | m2 | |
| 12 | Vách composite - Vách ngăn xí (3 tầng) | 82,308 | m2 | |
| 13 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 7,2115 | m2 | |
| 14 | Khung inox đỡ chậu | 81,2905 | kg | |
| 15 | Ke góc liên kết mặt đá | 10 | cái | |
| 16 | Cửa nhựa lõi thép - cửa đi | 14,58 | m2 | |
| 17 | Cửa nhựa lõi thép - cửa sổ lật | 3,6 | m2 | |
| 18 | Phụ kiện cửa nhựa lõi thép - cửa đi | 6 | bộ | |
| 19 | Phụ kiện cửa nhựa lõi thép - cửa sổ lật | 12 | bộ | |
| J | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | 19 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng | 19 | cái | |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 19 | cái | |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 10 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 10 | bộ | |
| 6 | Xi phông | 19 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt giá treo | 10 | cái | |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng | 10 | cái | |
| 9 | Lắp đặt gương đôi | 5 | cái | |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 9 | bộ | |
| 11 | Van nhấn inox | 9 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 5 | cái | |
| 13 | Lắp đặt van phao d25 | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt van 1 chiều d25 | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều d40 | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt van khóa d20 | 5 | cái | |
| 17 | Dây cấp nước | 29 | cái | |
| 18 | Chóp thông hơi | 4 | cái | |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 5 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | 0,8 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 0,2 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | 0,25 | 100m | |
| 23 | Đục tường chôn ống | 125 | m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa d32 | 0,01 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 5 | cái | |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | 6 | cái | |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | 20 | cái | |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 4 | cái | |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | 6 | cái | |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | 12 | cái | |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | 36 | cái | |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | 4 | cái | |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa ren trong d20 | 43 | cái | |
| 36 | Rắc co d25 | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa ren trong d25 | 1 | cái | |
| K | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa d34 | 0,19 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa d48 | 0,6 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa d60 | 0,8 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa d90 | 0,35 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa d110 | 0,75 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt tê Y d60 | 9 | cái | |
| 7 | Lắp đặt côn thu d34/d60 | 19 | cái | |
| 8 | Lắp đặt tê thu d90-d60 | 5 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa d60 | 24 | cái | |
| 10 | Lắp đặt chếch 135 d60 | 20 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tê thu d110 - d60 | 6 | cái | |
| 12 | Lắp đặt chếch 135 d110 | 35 | cái | |
| 13 | Lắp đặt chếch 135 d90 | 5 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê Y d110 | 20 | cái | |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa d34 | 19 | cái | |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa d48 | 8 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tê thu d48-d60 | 5 | cái | |
| 18 | Lắp đặt tê thu d48-d110 | 5 | cái | |
| L | Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 13 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 5 | cái | |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 5 | cái | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 100 | m | |
| 5 | Lắp đặt ống gen mềm d20 | 100 | m | |
| 6 | Lắp đặt hộp nối chống cháy + đế âm tường | 5 | hộp | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.460.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp phục trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,5KW | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,25KW | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 5 | Máy hàn | dòng điện đầu ra ≥ 200A | 1 |
| 6 | Máy hàn nhiệt | ≤ 2000W | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0KW | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 50Kg | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | ≤ 5 tấn | 1 |
| 11 | Máy đào | ≤ 0,8m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi