Gói thầu: Gói thầu XL: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210669051-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình
Tên gói thầu Gói thầu XL: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210660623
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn vốn tự có và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 10:36:00 đến ngày 2021-06-29 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,216,836,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ A - 2 TẦNG + CẦU NỐI
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bong tróc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m2
2 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,25 m3
3 Vận chuyển phế thải đi đổ ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,25 m3
4 Vận chuyển phế thải đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,25 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 445,163 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 482,794 m2
8 Bả matit vào bề mặt cột, dầm trát đá rửa ngoài nhà Jotun hoặc tương đương 145,335 m2
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Jotun hoặc tương đương 145,335 m2
10 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Jotun hoặc tương đương 1.077,957 m2
11 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 632,32 m2
B HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ B - 2 TẦNG - PHẦN XÂY DỰNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 233,69 m2
2 Tháo dỡ khuôn ngoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 752,8 m
3 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,575 m2
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 325,049 kg
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,331 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,303 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,968 m3
8 Đục dăm nền Xingfa hoặc tương đương 200,032 m2
9 Phá dỡ gạch lát nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 313,698 m2
10 Tháo dỡ vách ngăn ván ép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,042 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bong tróc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 800 m2
12 Phá lớp vữa trát dầm cũ để thi công dầm D1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,215 m2
13 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,654 m2
14 Xây bù bậc cấp gạch 2 lỗ tuynel 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,616 m3
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,077 m3
16 Phá dỡ xà dầm bê tông bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,092 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,967 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,684 m2
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,165 m3
20 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,812 m2
21 Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,094 m3
22 Ván khuôn gỗ lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,23 m2
23 Lắp dựng cốt thép, ĐK Hòa Phát hoặc tương đương 31 kg
24 Lắp dựng cốt thép, ĐK 10mm Hòa Phát hoặc tương đương 178 kg
25 Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm Hòa Phát hoặc tương đương 125,4 kg
26 Khoan bê tông cột neo thép giằng G1, chiều sâu khoan 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 lỗ khoan
27 Khoan cấy thép Fi 18, L=100 bằng hóa chất Ramset epcon G5 (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 lỗ
28 Phá lớp vữa láng, trát sê nô hiện có Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220,178 m2
29 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,38 m3
30 Vận chuyển phế thải đi đổ ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,38 m3
31 Vận chuyển phế thải đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,38 m3
32 Quét 2 nước dung dịch chống thấm sikaproof Membrane hoặc tương đương 239,971 m2
33 Trát láng vữa xi măng dày 2cm trộn sika latex liều lượng 40 lít/m3 vữa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 239,971 m2
34 Quét 2 lớp dung dịch Sikadur 732 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3 m2
35 Lắp dựng xà gồ thép tận dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 197,579 kg
36 Lợp mái tôn tận dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,94 m2
37 Tôn phẳng dày 0,42mm Tôn Phương Nam hoặc tương đương 75 m2
38 Xây tường gạch 2 lỗ tuynel 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (50% gạch đặc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,186 m3
39 Xây tường trong nhà gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,018 m3
40 Xây cột, trụ gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,033 m3
41 Xây tường gạch tuynel 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,306 m3
42 Cửa đi mở quay khung nhôm, khung dày 1,4mm, kính dày 6,38mm Xingfa hoặc tương đương 51,455 m2
43 Cửa sổ mở quay khung nhôm, khung dày 1,4mm, kính dày 6,38mm Xingfa hoặc tương đương 86,58 m2
44 Cửa sổ mở hất khung nhôm, khung dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (Đã bao gồm công lắp đặt) Xingfa hoặc tương đương 12,197 m2
45 Vách kính cố định khung nhôm, khung dày 1,4mm, kính dày 6,38mm Xingfa hoặc tương đương 63,097 m2
46 Gia công khung thép hộp mạ kẽm gia cường vách kính KT 40x80x2 Hòa Phát hoặc tương đương 22,945 kg
47 Lắp dựng khung thép hộp gia cường Hòa Phát hoặc tương đương 22,945 kg
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước Sơn Expo hoặc tương đương 1,512 1m2
49 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,035 m2
50 Lắp dựng vách kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,097 m2
51 Hoa sắt cửa sổ KT 14x14x1,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,98 m2
52 Sơn hoa sắt 2 nước Sơn Expo hoặc tương đương 113,98 1m2
53 Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp màu xám Bình Định hoặc tương đương 12,558 m2
54 Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang màu xám Bình Định hoặc tương đương 32,99 m2
55 Lát đá granit tự nhiên mặt bệ Bình Định hoặc tương đương 0,567 m2
56 Tháo dỡ lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,34 m
57 Tháo dỡ tay vịn lan can hành lang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,86 m
58 Lan can inox hộp Inox 304 hoặc tương đương 32,734 m2
59 Lát nền, sàn gạch granit 600x600 Viglacera hoặc tương đương 691,047 m2
60 Ốp chân tường, viền tường gạch granit 120x600 Viglacera hoặc tương đương 65,994 m2
61 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 714,809 m2
62 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 308,865 m2
63 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176,357 m2
64 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,12 m
65 Trát trần, vữa XM M75 (Có trát keo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,594 m2
66 Trát xà dầm, vữa XM M75 (Có trát keo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,766 m2
67 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 626,434 m2
68 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 756,702 m2
69 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 750,151 m2
70 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,297 m2
71 Tháo dỡ ống thoát nước đứng D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87 m
72 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90x2,7 Đệ Nhất hoặc tương đương 99 m
73 Lắp đặt cút nhựa D90 Đệ Nhất hoặc tương đương 12 cái
74 LĐ rọ chắn rác inox D120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
75 Tháo dỡ ống thông dầm, ống thoát tràn D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,15 m
76 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 50x2,5mm Đệ Nhất hoặc tương đương 17,25 m
77 Lắp đặt ống thoát sàn PVC, ĐK 21x1,7mm Đệ Nhất hoặc tương đương 3 m
78 Đào gốc cây ở sảnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 gốc
79 Bê tông lót thành chắn bậc cấp, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,441 m3
80 Xây tường chắn bậc cấp gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,562 m3
81 Trát tường chắn bậc cấp dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,569 m2
82 Bả matit vào bề mặt tường trát đá rửa ngoài nhà Jotun hoặc tương đương 125,78 m2
83 Bả matit vào bề mặt tường xây ngoài nhà Jotun hoặc tương đương 39,92 m2
84 Bả matit vào bề mặt cột, dầm trát đá rửa ngoài nhà Jotun hoặc tương đương 136,117 m2
85 Bả matit tường trong nhà Jotun hoặc tương đương 1.341,243 m2
86 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Jotun hoặc tương đương 943,653 m2
87 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Jotun hoặc tương đương 2.284,896 m2
88 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Jotun hoặc tương đương 301,817 m2
89 Sơn chống thấm dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 2 nước Jotun hoặc tương đương 1.201,882 m2
90 Sơn phủ màu dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 2 nước Jotun hoặc tương đương 1.201,882 m2
91 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.133 m2
92 Lót bạt sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 m2
93 Bê tông nền hè, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,2 m3
94 Láng nền hè, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 m2
C HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ B - 2 TẦNG - ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Tháo dỡ hệ thống điện hiện có Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 công
2 Lắp đèn bộ đèn tuýp LED 0,6m Roman hoặc tương đương 1 bộ
3 Lắp đặt đèn LED Panel KT 220x220-18W-220V Roman hoặc tương đương 18 bộ
4 Lắp đặt đèn áp tường bóng compact 11W-220V (Cầu thang) Roman hoặc tương đương 2 bộ
5 Lắp đèn LED bán nguyệt 1,2m Roman hoặc tương đương 43 bộ
6 Lắp đặt công tắc đơn lắp nổi Roman hoặc tương đương 20 cái
7 Lắp đặt công tắc đôi lắp nổi Roman hoặc tương đương 21 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt lắp nổi Roman hoặc tương đương 2 cái
9 Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ cắm 2 chấu lắp nổi Roman hoặc tương đương 78 cái
10 Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 25A Roman hoặc tương đương 38 cái
11 Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 16A Roman hoặc tương đương 41 cái
12 Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 10A Roman hoặc tương đương 19 cái
13 Lắp đặt automat 3 pha 63A Roman hoặc tương đương 1 cái
14 Lắp đặt automat 3 pha 50A Roman hoặc tương đương 2 cái
15 Lắp tủ điện tôn dày 2mm KT 600x450x200mm sơn tỉnh điện (trọn bộ) Roman hoặc tương đương 2 cái
16 Lắp đặt tủ điện chìm tường vỏ kim loại nắp nhựa gắn 6 MCB lắp nổi Roman hoặc tương đương 19 cái
17 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x25mm2 Cadivi hoặc tương đương 15 m
18 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x6mm2 Cadivi hoặc tương đương 522 m
19 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4mm2 Cadivi hoặc tương đương 1.279 m
20 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 Cadivi hoặc tương đương 1.793 m
21 Lắp đặt nẹp nhựa KT40x25 đặt nổi bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 656 m
D HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ B - 2 TẦNG - ĐIỆN NHẸ
1 Lắp đặt tủ RACK 5U Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
2 Switch 24 Port Cisco hoặc tương đương 2 cái
3 Đầu phát WIFI Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Lắp đặt cáp UTP CAT 6E Mô tả kỹ thuật theo Chương V 668 m
5 Lắp đặt ổ cắm mạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 cái
6 Đầu bấm cáp vi tính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 cái
7 Lắp đặt nẹp nhựa KT40x25 đặt nổi bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 194 m
E HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ B - 2 TẦNG - CẤP THOÁT NƯỚC
1 LĐ ống nhựa PVC đk 27mm dày 3mm Đệ Nhất hoặc tương đương 7 m
2 LĐ ống nhựa PVC đk 21mm dày 3mm Đệ Nhất hoặc tương đương 1 m
3 LĐ ống nhựa PVC đk 49mm dày 3,5mm Đệ Nhất hoặc tương đương 2 m
4 LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 49 Đệ Nhất hoặc tương đương 2 cái
5 LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 27 Đệ Nhất hoặc tương đương 2 cái
6 LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 21 Đệ Nhất hoặc tương đương 1 cái
7 LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 27x21 Đệ Nhất hoặc tương đương 1 cái
8 LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 27 Đệ Nhất hoặc tương đương 1 cái
9 Lắp đặt van khóa D27 Minh Hòa hoặc tương đương 1 cái
10 Lắp đặt Lavabô treo tường +xi phông+vòi rửa INAX hoặc tương đương 1 bộ
F HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LÀM VIỆC 1 TẦNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,43 m2
2 Tháo dỡ khuôn ngoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m
3 Xây tường gạch 2 lỗ tuynel 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,535 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,864 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,455 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,204 m2
7 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Jotun hoặc tương đương 289,523 m2
8 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195,51 m2
9 Lắp đặt đèn LED Panel KT 300x300-18W-220V Roman hoặc tương đương 6 bộ
10 Lắp đặt công tắc Roman hoặc tương đương 3 cái
11 Lắp đặt mặt tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.6E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 03 hợp đồng Công trình dân dụng (Trong đó có ít nhất 01 công trình cải tạo sửa chữa) (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11)năm trở lại đây, đáp ứng: - Hợp đồng tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. - Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 1.750 triệu đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Loại công trình dân dụng; - Tiến độ thực hiện hợp đồng: Từ ngày trao hợp đồng đến ngày nghiệm thu hoàn thành bàn giao cho Chủ đầu tư không vượt quá 120 ngày. (Đối với các hợp đồng lớn hơn, hoặc nhỏ hơn được tính quy đổi giá trị xây lắp hoàn thành theo nghiệm thu đáp ứng ≥18,0 triệu đồng/ngày). (Đính kèm file Scan bản gốc về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình, biên bản bàn giao mặt bằng hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.250.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->