Gói thầu: Gói thầu XL: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210669051-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210660623 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn vốn tự có và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 10:36:00 đến ngày 2021-06-29 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,216,836,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ A - 2 TẦNG + CẦU NỐI | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bong tróc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m2 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đi đổ ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 445,163 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 482,794 | m2 |
| 8 | Bả matit vào bề mặt cột, dầm trát đá rửa ngoài nhà | Jotun hoặc tương đương | 145,335 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Jotun hoặc tương đương | 145,335 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Jotun hoặc tương đương | 1.077,957 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 632,32 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ B - 2 TẦNG - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,69 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn ngoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 752,8 | m |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,575 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 325,049 | kg |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,331 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,303 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,968 | m3 |
| 8 | Đục dăm nền | Xingfa hoặc tương đương | 200,032 | m2 |
| 9 | Phá dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 313,698 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn ván ép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,042 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bong tróc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát dầm cũ để thi công dầm D1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,215 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,654 | m2 |
| 14 | Xây bù bậc cấp gạch 2 lỗ tuynel 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,616 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,077 | m3 |
| 16 | Phá dỡ xà dầm bê tông bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,967 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,684 | m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,165 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,812 | m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,23 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép, ĐK | Hòa Phát hoặc tương đương | 31 | kg |
| 24 | Lắp dựng cốt thép, ĐK 10mm | Hòa Phát hoặc tương đương | 178 | kg |
| 25 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Hòa Phát hoặc tương đương | 125,4 | kg |
| 26 | Khoan bê tông cột neo thép giằng G1, chiều sâu khoan 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | lỗ khoan |
| 27 | Khoan cấy thép Fi 18, L=100 bằng hóa chất Ramset epcon G5 (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | lỗ |
| 28 | Phá lớp vữa láng, trát sê nô hiện có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,178 | m2 |
| 29 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,38 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải đi đổ ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,38 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,38 | m3 |
| 32 | Quét 2 nước dung dịch chống thấm | sikaproof Membrane hoặc tương đương | 239,971 | m2 |
| 33 | Trát láng vữa xi măng dày 2cm trộn sika latex liều lượng 40 lít/m3 vữa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,971 | m2 |
| 34 | Quét 2 lớp dung dịch Sikadur 732 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | m2 |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,579 | kg |
| 36 | Lợp mái tôn tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,94 | m2 |
| 37 | Tôn phẳng dày 0,42mm | Tôn Phương Nam hoặc tương đương | 75 | m2 |
| 38 | Xây tường gạch 2 lỗ tuynel 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (50% gạch đặc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,186 | m3 |
| 39 | Xây tường trong nhà gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,018 | m3 |
| 40 | Xây cột, trụ gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,033 | m3 |
| 41 | Xây tường gạch tuynel 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,306 | m3 |
| 42 | Cửa đi mở quay khung nhôm, khung dày 1,4mm, kính dày 6,38mm | Xingfa hoặc tương đương | 51,455 | m2 |
| 43 | Cửa sổ mở quay khung nhôm, khung dày 1,4mm, kính dày 6,38mm | Xingfa hoặc tương đương | 86,58 | m2 |
| 44 | Cửa sổ mở hất khung nhôm, khung dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (Đã bao gồm công lắp đặt) | Xingfa hoặc tương đương | 12,197 | m2 |
| 45 | Vách kính cố định khung nhôm, khung dày 1,4mm, kính dày 6,38mm | Xingfa hoặc tương đương | 63,097 | m2 |
| 46 | Gia công khung thép hộp mạ kẽm gia cường vách kính KT 40x80x2 | Hòa Phát hoặc tương đương | 22,945 | kg |
| 47 | Lắp dựng khung thép hộp gia cường | Hòa Phát hoặc tương đương | 22,945 | kg |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước | Sơn Expo hoặc tương đương | 1,512 | 1m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,035 | m2 |
| 50 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,097 | m2 |
| 51 | Hoa sắt cửa sổ KT 14x14x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,98 | m2 |
| 52 | Sơn hoa sắt 2 nước | Sơn Expo hoặc tương đương | 113,98 | 1m2 |
| 53 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp màu xám | Bình Định hoặc tương đương | 12,558 | m2 |
| 54 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang màu xám | Bình Định hoặc tương đương | 32,99 | m2 |
| 55 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ | Bình Định hoặc tương đương | 0,567 | m2 |
| 56 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,34 | m |
| 57 | Tháo dỡ tay vịn lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,86 | m |
| 58 | Lan can inox hộp | Inox 304 hoặc tương đương | 32,734 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600 | Viglacera hoặc tương đương | 691,047 | m2 |
| 60 | Ốp chân tường, viền tường gạch granit 120x600 | Viglacera hoặc tương đương | 65,994 | m2 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 714,809 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 308,865 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,357 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,12 | m |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75 (Có trát keo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,594 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (Có trát keo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,766 | m2 |
| 67 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 626,434 | m2 |
| 68 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 756,702 | m2 |
| 69 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750,151 | m2 |
| 70 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,297 | m2 |
| 71 | Tháo dỡ ống thoát nước đứng D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90x2,7 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 99 | m |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 12 | cái |
| 74 | LĐ rọ chắn rác inox D120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 75 | Tháo dỡ ống thông dầm, ống thoát tràn D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,15 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 50x2,5mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 17,25 | m |
| 77 | Lắp đặt ống thoát sàn PVC, ĐK 21x1,7mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 3 | m |
| 78 | Đào gốc cây ở sảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gốc |
| 79 | Bê tông lót thành chắn bậc cấp, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,441 | m3 |
| 80 | Xây tường chắn bậc cấp gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,562 | m3 |
| 81 | Trát tường chắn bậc cấp dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,569 | m2 |
| 82 | Bả matit vào bề mặt tường trát đá rửa ngoài nhà | Jotun hoặc tương đương | 125,78 | m2 |
| 83 | Bả matit vào bề mặt tường xây ngoài nhà | Jotun hoặc tương đương | 39,92 | m2 |
| 84 | Bả matit vào bề mặt cột, dầm trát đá rửa ngoài nhà | Jotun hoặc tương đương | 136,117 | m2 |
| 85 | Bả matit tường trong nhà | Jotun hoặc tương đương | 1.341,243 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Jotun hoặc tương đương | 943,653 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Jotun hoặc tương đương | 2.284,896 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Jotun hoặc tương đương | 301,817 | m2 |
| 89 | Sơn chống thấm dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 2 nước | Jotun hoặc tương đương | 1.201,882 | m2 |
| 90 | Sơn phủ màu dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 2 nước | Jotun hoặc tương đương | 1.201,882 | m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.133 | m2 |
| 92 | Lót bạt sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | m2 |
| 93 | Bê tông nền hè, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2 | m3 |
| 94 | Láng nền hè, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ B - 2 TẦNG - ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| 2 | Lắp đèn bộ đèn tuýp LED 0,6m | Roman hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED Panel KT 220x220-18W-220V | Roman hoặc tương đương | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn áp tường bóng compact 11W-220V (Cầu thang) | Roman hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đèn LED bán nguyệt 1,2m | Roman hoặc tương đương | 43 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc đơn lắp nổi | Roman hoặc tương đương | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đôi lắp nổi | Roman hoặc tương đương | 21 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt lắp nổi | Roman hoặc tương đương | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ cắm 2 chấu lắp nổi | Roman hoặc tương đương | 78 | cái |
| 10 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 25A | Roman hoặc tương đương | 38 | cái |
| 11 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 16A | Roman hoặc tương đương | 41 | cái |
| 12 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 10A | Roman hoặc tương đương | 19 | cái |
| 13 | Lắp đặt automat 3 pha 63A | Roman hoặc tương đương | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt automat 3 pha 50A | Roman hoặc tương đương | 2 | cái |
| 15 | Lắp tủ điện tôn dày 2mm KT 600x450x200mm sơn tỉnh điện (trọn bộ) | Roman hoặc tương đương | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện chìm tường vỏ kim loại nắp nhựa gắn 6 MCB lắp nổi | Roman hoặc tương đương | 19 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 15 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x6mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 522 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 1.279 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 1.793 | m |
| 21 | Lắp đặt nẹp nhựa KT40x25 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 656 | m |
| D | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ B - 2 TẦNG - ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ RACK 5U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Switch 24 Port | Cisco hoặc tương đương | 2 | cái |
| 3 | Đầu phát WIFI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cáp UTP CAT 6E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 668 | m |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 6 | Đầu bấm cáp vi tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | cái |
| 7 | Lắp đặt nẹp nhựa KT40x25 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194 | m |
| E | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ B - 2 TẦNG - CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | LĐ ống nhựa PVC đk 27mm dày 3mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 7 | m |
| 2 | LĐ ống nhựa PVC đk 21mm dày 3mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 1 | m |
| 3 | LĐ ống nhựa PVC đk 49mm dày 3,5mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 2 | m |
| 4 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 49 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 2 | cái |
| 5 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 27 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 2 | cái |
| 6 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 21 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 1 | cái |
| 7 | LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 27x21 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 1 | cái |
| 8 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 27 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa D27 | Minh Hòa hoặc tương đương | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Lavabô treo tường +xi phông+vòi rửa | INAX hoặc tương đương | 1 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LÀM VIỆC 1 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,43 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn ngoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m |
| 3 | Xây tường gạch 2 lỗ tuynel 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,535 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,864 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,455 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,204 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Jotun hoặc tương đương | 289,523 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,51 | m2 |
| 9 | Lắp đặt đèn LED Panel KT 300x300-18W-220V | Roman hoặc tương đương | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc | Roman hoặc tương đương | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt mặt tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 03 hợp đồng Công trình dân dụng (Trong đó có ít nhất 01 công trình cải tạo sửa chữa) (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11)năm trở lại đây, đáp ứng: - Hợp đồng tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. - Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 1.750 triệu đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Loại công trình dân dụng; - Tiến độ thực hiện hợp đồng: Từ ngày trao hợp đồng đến ngày nghiệm thu hoàn thành bàn giao cho Chủ đầu tư không vượt quá 120 ngày. (Đối với các hợp đồng lớn hơn, hoặc nhỏ hơn được tính quy đổi giá trị xây lắp hoàn thành theo nghiệm thu đáp ứng ≥18,0 triệu đồng/ngày). (Đính kèm file Scan bản gốc về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình, biên bản bàn giao mặt bằng hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.250.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi