Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng cầu Hòa Bình thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210669254-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Xây dựng cầu Hòa Bình thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ
Số hiệu KHLCNT 20210649021
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 11:01:00 đến ngày 2021-07-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,035,778,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẦU HÒA BÌNH
1 Cốt thép mố. Đường kính D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,121 tấn
2 Cốt thép mố. Đường kính D > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,876 tấn
3 Bê tông bệ mố, SX qua dây chuyền trạm trộn, máy bơm BT tự hành, 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 14-17cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 178,68 m3
4 Bê tông thân mố, tường cánh, gờ lan can trên mố SX qua dây chuyền trạm trộn, máy bơm BT tự hành, 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 14-17cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168,04 m3
5 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,467 100m3
6 Vận chuyển vữa bê tông , ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi 4km đầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,467 100m3
7 Vận chuyển vữa bê tông, ôtô chuyển trộn 6m3 tiếp 4km tiếp theo ngoài phạm vi 4km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,467 100m3
8 Bê tông lót móng bệ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, 12MPa (M150), PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,24 m3
9 Vữa cường độ cao Sika Groud tạo phẳng đá kê gối, chốt neo dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,62 m3
10 Sản xuất chốt neo dầm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,062 tấn
11 Lắp đặt chốt neo dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,062 tấn
12 Cốt thép cọc. Đường kính D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,886 tấn
13 Cốt thép cọc. Đường kính D > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,815 tấn
14 Bê tông cọc 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 345,6 m3
15 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép bản đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,469 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép bản đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,469 tấn
17 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, KT: 35x35(cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 288 1 mối nối
18 Ép trước cọc bê tông cốt thép, máy ép Robot thủy lực tự hành, chiều dài đoạn cọc >4 m, KT: 35x35 (cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,08 100m
19 Ép cọc dẫn (chiều dài cọc dẫn L = 3+1,5 = 4,5m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,24 100m
20 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V 283,36 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
21 Trung chuyển đối trọng giữa các cọc thử trong công trình bằng cần cẩu 25 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 ca
22 Cốt thép bản quá độ. Đường kính D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,057 tấn
23 Cốt thép bản quá độ. Đường kính D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,822 tấn
24 Cốt thép bản quá độ. Đường kính D > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,276 tấn
25 Đay tẩm nhựa 2 lớp nhét khe bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,08 m2
26 Bê tông bản quá độ, SX bằng máy trộn đổ bằng thủ công, 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,2 m3
27 Sản xuất lan can thép trên mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,929 tấn
28 Bu lông neo M16x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 cái
29 Lắp dựng lan can thép trên mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,26 m2
30 Đào đất bằng thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 357,835 1m3
31 Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,578 100m3
32 Đắp đất tứ nón, lấp móng chân khay bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,212 100m3
33 Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, cự ly 1km đầu (cự ly vận chuyển trung bình 3km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,524 100m3
34 Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, cự ly 2km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,524 100m3/1km
35 Đắp cát trong lòng mố bằng đầm cóc, đầm chặt K >= 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,221 100m3
36 Đá dăm 2x4 đệm bản quá độ, chân khay, tứ nón Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,08 m3
37 Làm tầng lọc ống thoát nước, đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,079 100m3
38 Đá hộc xây tứ nón, vữa XMCV M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,56 m3
39 Đá hộc xây chân khay, vữa XMCV M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,44 m3
40 Quét nhựa đường nóng 2 lớp phần ẩn dấu của mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 624,24 m2
41 Vải địa kỹ thuật loại 12kN/m bọc ống thoát nước tứ nón Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,73 m2
42 Đóng cọc tre D6cm đến D8cm, cọc dài 2.5m, mật độ 25 cọc/m2 gia cố móng chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,458 100m
43 Lớp cát đen dày 50cm, độ chặt K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,524 100m3
44 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,663 100m3
45 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,299 100m3
46 Tưới nhựa thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/ m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,663 100m2
47 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3, 5 cm, T/C nhựa 4,5kg/ m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,663 100m2
48 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,96 m3
49 Bê tông Bloc, kè vỉa, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,16 m3
50 Ván khuôn gỗ Bloc, kè vỉa, đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,768 100m2
51 Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 100m3
52 Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo, dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,28 m2
53 Sản xuất cọc định vị 2I360, L = 12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,33 tấn
54 Đóng cọc 2I360, L = 12m định vị hệ khung chống cọc ván thép; Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,15 100m
55 Đóng cọc 2I360, L = 12m định vị hệ khung chống cọc ván thép; Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 100m
56 Nhổ cọc 2I360 định vị hệ khung chống cọc ván thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,36 100m
57 Ép cọc cừ larsen 4, L = 12m, bằng máy ép thuỷ lực; Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,1 100m
58 Ép cọc cừ larsen 4, L = 12m, bằng máy ép thuỷ lực; Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,74 100m
59 Vật liệu cọc ván thép dự kiến không nhổ lên, để lại công trình phía mố M2, cạnh tiếp giáp với QL.38B Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33.744 kg
60 Vật liệu cọc ván thép dự kiến nhổ lên, hao phí do thời gian và môi trường là: 1.17%x2 tháng, hao phí do sứt mẻ, toè đầu cọc là: 3,5%x1 lần đóng nhổ; VL = 5.84% Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10.060,685 kg
61 Nhổ cọc ván thép Larsen 4 ở trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,28 100m
62 Sản xuất hệ khung chống cọc ván thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,46 tấn
63 Lắp dựng hệ khung chống cọc ván thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,92 tấn
64 Tháo dỡ hệ khung chống cọc ván thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,92 tấn
65 Xói hút đất hố móng mố, trong khung vây phòng nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.374,08 m3
66 Lấp đất hố móng mố bằng đầm cóc, đầm chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,522 100m3
67 Vận chuyển đất ra bãi thải, cự ly 1km đầu (cự ly vận chuyển trung bình 3km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,066 100m3
68 Vận chuyển đất ra bãi thải, cự ly 2 km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,006 100m3/1km
69 Sản xuất hệ đà giáo thi công mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,62 tấn
70 Lắp dựng hệ đà giáo thi công mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,24 tấn
71 Tháo dỡ hệ đà giáo thi công mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,24 tấn
72 Ván khuôn thép thi công mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,906 100m2
73 Ván khuôn gỗ thi công cọc BTCT đúc sẵn 35x35cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,366 100m2
74 Ván khuôn thép đổ bê tông bản dẫn sau mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,251 100m2
75 Đập đầu cọc bê tông phần ngàm vào bệ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5 m3
76 Cốt thép dầm cầu, dầm bản đúc sẵn. Đường kính D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,742 tấn
77 Cốt thép dầm cầu bản đúc sẵn. Đường kính D > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,137 tấn
78 Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, dầm bản, bê tông 40MPa (M450), PCB40, đá 1x2, độ sụt 10-12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,1 m3
79 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,611 100m3
80 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi 4km đầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,611 100m3
81 Vận chuyển vữa bê tông, ôtô chuyển trộn 6m3 tiếp 4km tiếp theo ngoài phạm vi 4km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,611 100m3
82 Cáp DƯL dầm bản kéo trước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,787 tấn
83 Ống nhựa uPVC D18,6/21mm chống dính bám đầu cáp dự ứng lực dầm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,36 100m
84 Ống nhựa uPVC D184.6/200mm tạo lỗ dầm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,662 100m
85 Nắp bịt đầu ống D200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
86 Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su kích thước 150x150x21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
87 Cốt thép liên kết bản. Đường kính D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,272 tấn
88 Bê tông liên kết bản đổ tại chỗ 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6 m3
89 Quét nhựa đường nóng 2 lớp phòng nước mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m2
90 Cốt thép lớp phủ mặt cầu. D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,728 tấn
91 Bê tông lớp phủ mặt cầu đổ tại chỗ 30MPa (M350), đá 1x2, độ sụt 6-8cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,68 m3
92 Bê tông bó đầu vỉa hè, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,31 m3
93 Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 100m3
94 Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo, dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,1 m2
95 Đay tẩm nhựa đường dày 2cm khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,92 m2
96 Ống thoát nước mạ kẽm D110/128 đến HTXL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 263,36 kg
97 Lắp đặt ống thoát nước mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,263 tấn
98 Sản xuất tấm chắn rác, mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 tấn
99 Lắp đặt tấm chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 tấn
100 Cốt thép gờ chắn bánh trên nhịp. D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,181 tấn
101 Bê tông gờ chắn bánh trên nhịp đổ tại chỗ 30MPa (M350), đá 1x2, độ sụt 6-8cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m3
102 Sản xuất lan can thép trên nhịp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,169 tấn
103 Bu lông neo M16x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 cái
104 Lắp dựng lan can thép trên nhịp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,68 m2
105 Cốt thép bệ đúc dầm. Đường kính D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,56 tấn
106 Cốt thép bệ đúc dầm. Đường kính D > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,256 tấn
107 Bê tông bệ đúc dầm 30MPa (M350), PCB 40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 m3
108 Ván khuôn gỗ bệ đúc dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,965 100m2
109 Phá dỡ kết cấu BTCT bệ đúc dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 m3
110 Xúc bê tông phá dỡ bệ đúc dầm lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,46 100m3
111 Vận chuyển bê tông phá dỡ bệ đúc dầm ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 27 tấn trong phạm vi 1km đầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,46 100m3
112 Vận chuyển bê tông phá dỡ bệ đúc dầm ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 27 tấn trong phạm vi 2km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,46 100m3/1km
113 Ván khuôn thép đúc sẵn dầm chủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 304,81 m2
114 Ván khuôn thép thi công bê tông lớp liên kết bản, lớp phủ mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,188 100m2
115 Ván khuôn thép thi công bê tông gờ chắn bánh đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,246 100m2
116 Ván khuôn bê tông bó đầu vỉa hè, đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 100m2
117 Di chuyển dầm cầu bê tông từ bãi đúc đến vị trí lắp dựng, chiều dài dầm L = 12m (cự ly 30m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 1 dầm/10m
118 Lắp dựng dầm bản cầu (L = 12m) bằng cần cẩu, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 1 dầm
119 Đắp đất đảo thi công bằng máy, đầm chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,495 100m3
120 Đất đắp đến HTXL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.814,406 m3
121 Cấp phối đá dăm loại II dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,016 100m3
122 Gỗ thi công (gỗ kê) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m3
123 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK = 1250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 1 đoạn ống
124 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, ĐK 1250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 mối nối
125 Đào thanh thải mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,495 100m3
126 Đắp đất bờ vây thi công chân khay, tứ nón bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,85 100m3
127 Đóng cọc tre gia cố chân bờ vây thi công chân khay tứ nón, bằng thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,1 100m
128 Phên nứa gia cố chân bờ vây thi công chân khay tứ nón Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m2
129 Đào thanh thải bờ vây thi công chân khay tứ nón Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,85 100m3
130 Vận chuyển đất ra bãi thải cự ly 1km đầu (cự ly vận chuyển trung bình 3km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,495 100m3
131 Vận chuyển đất ra bãi thải cự ly 2km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,495 100m3/1km
B HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO, AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 80x140cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
2 Mặt biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm, seri 3400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
3 Ván khuôn đúc sẵn cục bê tông chân hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,055 100m2
4 Bê tông chân hàng rào 16MPa (M200), PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,276 m3
5 Ống nhựa uPVC D48-C2 cột hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,6 m
6 Giấy dán phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,387 m2
7 Dây đỏ, trắng an toàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 264 m
8 Đèn cảnh báo ban đêm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
9 Barie Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m
10 Nhân công đảm bảo giao thông, bậc 3/7 nhóm 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.700 công
11 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 87,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
C
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.607E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu: + Công trình giao thông, cấp IV (có hạng mục Cầu). + Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ); + Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.125.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.250.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->