Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng cầu Hòa Bình thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210669254-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Xây dựng cầu Hòa Bình thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210649021 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 11:01:00 đến ngày 2021-07-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,035,778,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẦU HÒA BÌNH | |||
| 1 | Cốt thép mố. Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,121 | tấn |
| 2 | Cốt thép mố. Đường kính D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,876 | tấn |
| 3 | Bê tông bệ mố, SX qua dây chuyền trạm trộn, máy bơm BT tự hành, 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 14-17cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,68 | m3 |
| 4 | Bê tông thân mố, tường cánh, gờ lan can trên mố SX qua dây chuyền trạm trộn, máy bơm BT tự hành, 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 14-17cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,04 | m3 |
| 5 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,467 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển vữa bê tông , ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi 4km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,467 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông, ôtô chuyển trộn 6m3 tiếp 4km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,467 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng bệ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, 12MPa (M150), PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,24 | m3 |
| 9 | Vữa cường độ cao Sika Groud tạo phẳng đá kê gối, chốt neo dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | m3 |
| 10 | Sản xuất chốt neo dầm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | tấn |
| 11 | Lắp đặt chốt neo dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | tấn |
| 12 | Cốt thép cọc. Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,886 | tấn |
| 13 | Cốt thép cọc. Đường kính D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,815 | tấn |
| 14 | Bê tông cọc 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 345,6 | m3 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép bản đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,469 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép bản đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,469 | tấn |
| 17 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, KT: 35x35(cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288 | 1 mối nối |
| 18 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, máy ép Robot thủy lực tự hành, chiều dài đoạn cọc >4 m, KT: 35x35 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,08 | 100m |
| 19 | Ép cọc dẫn (chiều dài cọc dẫn L = 3+1,5 = 4,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | 100m |
| 20 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 283,36 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm |
| 21 | Trung chuyển đối trọng giữa các cọc thử trong công trình bằng cần cẩu 25 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| 22 | Cốt thép bản quá độ. Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | tấn |
| 23 | Cốt thép bản quá độ. Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,822 | tấn |
| 24 | Cốt thép bản quá độ. Đường kính D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,276 | tấn |
| 25 | Đay tẩm nhựa 2 lớp nhét khe bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,08 | m2 |
| 26 | Bê tông bản quá độ, SX bằng máy trộn đổ bằng thủ công, 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,2 | m3 |
| 27 | Sản xuất lan can thép trên mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,929 | tấn |
| 28 | Bu lông neo M16x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 29 | Lắp dựng lan can thép trên mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,26 | m2 |
| 30 | Đào đất bằng thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 357,835 | 1m3 |
| 31 | Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,578 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất tứ nón, lấp móng chân khay bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,212 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, cự ly 1km đầu (cự ly vận chuyển trung bình 3km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,524 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, cự ly 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,524 | 100m3/1km |
| 35 | Đắp cát trong lòng mố bằng đầm cóc, đầm chặt K >= 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,221 | 100m3 |
| 36 | Đá dăm 2x4 đệm bản quá độ, chân khay, tứ nón | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,08 | m3 |
| 37 | Làm tầng lọc ống thoát nước, đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | 100m3 |
| 38 | Đá hộc xây tứ nón, vữa XMCV M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,56 | m3 |
| 39 | Đá hộc xây chân khay, vữa XMCV M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,44 | m3 |
| 40 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp phần ẩn dấu của mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 624,24 | m2 |
| 41 | Vải địa kỹ thuật loại 12kN/m bọc ống thoát nước tứ nón | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,73 | m2 |
| 42 | Đóng cọc tre D6cm đến D8cm, cọc dài 2.5m, mật độ 25 cọc/m2 gia cố móng chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,458 | 100m |
| 43 | Lớp cát đen dày 50cm, độ chặt K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,524 | 100m3 |
| 44 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,663 | 100m3 |
| 45 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,299 | 100m3 |
| 46 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/ m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,663 | 100m2 |
| 47 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3, 5 cm, T/C nhựa 4,5kg/ m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,663 | 100m2 |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | m3 |
| 49 | Bê tông Bloc, kè vỉa, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,16 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ Bloc, kè vỉa, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | 100m2 |
| 51 | Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m3 |
| 52 | Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo, dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,28 | m2 |
| 53 | Sản xuất cọc định vị 2I360, L = 12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,33 | tấn |
| 54 | Đóng cọc 2I360, L = 12m định vị hệ khung chống cọc ván thép; | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,15 | 100m |
| 55 | Đóng cọc 2I360, L = 12m định vị hệ khung chống cọc ván thép; | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m |
| 56 | Nhổ cọc 2I360 định vị hệ khung chống cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | 100m |
| 57 | Ép cọc cừ larsen 4, L = 12m, bằng máy ép thuỷ lực; | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,1 | 100m |
| 58 | Ép cọc cừ larsen 4, L = 12m, bằng máy ép thuỷ lực; | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,74 | 100m |
| 59 | Vật liệu cọc ván thép dự kiến không nhổ lên, để lại công trình phía mố M2, cạnh tiếp giáp với QL.38B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33.744 | kg |
| 60 | Vật liệu cọc ván thép dự kiến nhổ lên, hao phí do thời gian và môi trường là: 1.17%x2 tháng, hao phí do sứt mẻ, toè đầu cọc là: 3,5%x1 lần đóng nhổ; VL = 5.84% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.060,685 | kg |
| 61 | Nhổ cọc ván thép Larsen 4 ở trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,28 | 100m |
| 62 | Sản xuất hệ khung chống cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,46 | tấn |
| 63 | Lắp dựng hệ khung chống cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,92 | tấn |
| 64 | Tháo dỡ hệ khung chống cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,92 | tấn |
| 65 | Xói hút đất hố móng mố, trong khung vây phòng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.374,08 | m3 |
| 66 | Lấp đất hố móng mố bằng đầm cóc, đầm chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,522 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất ra bãi thải, cự ly 1km đầu (cự ly vận chuyển trung bình 3km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,066 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất ra bãi thải, cự ly 2 km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,006 | 100m3/1km |
| 69 | Sản xuất hệ đà giáo thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,62 | tấn |
| 70 | Lắp dựng hệ đà giáo thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,24 | tấn |
| 71 | Tháo dỡ hệ đà giáo thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,24 | tấn |
| 72 | Ván khuôn thép thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,906 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn gỗ thi công cọc BTCT đúc sẵn 35x35cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,366 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn thép đổ bê tông bản dẫn sau mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,251 | 100m2 |
| 75 | Đập đầu cọc bê tông phần ngàm vào bệ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m3 |
| 76 | Cốt thép dầm cầu, dầm bản đúc sẵn. Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,742 | tấn |
| 77 | Cốt thép dầm cầu bản đúc sẵn. Đường kính D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,137 | tấn |
| 78 | Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, dầm bản, bê tông 40MPa (M450), PCB40, đá 1x2, độ sụt 10-12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,1 | m3 |
| 79 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,611 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi 4km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,611 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển vữa bê tông, ôtô chuyển trộn 6m3 tiếp 4km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,611 | 100m3 |
| 82 | Cáp DƯL dầm bản kéo trước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,787 | tấn |
| 83 | Ống nhựa uPVC D18,6/21mm chống dính bám đầu cáp dự ứng lực dầm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | 100m |
| 84 | Ống nhựa uPVC D184.6/200mm tạo lỗ dầm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,662 | 100m |
| 85 | Nắp bịt đầu ống D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 86 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su kích thước 150x150x21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 87 | Cốt thép liên kết bản. Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,272 | tấn |
| 88 | Bê tông liên kết bản đổ tại chỗ 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m3 |
| 89 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp phòng nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m2 |
| 90 | Cốt thép lớp phủ mặt cầu. D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,728 | tấn |
| 91 | Bê tông lớp phủ mặt cầu đổ tại chỗ 30MPa (M350), đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m3 |
| 92 | Bê tông bó đầu vỉa hè, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | m3 |
| 93 | Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m3 |
| 94 | Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo, dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,1 | m2 |
| 95 | Đay tẩm nhựa đường dày 2cm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,92 | m2 |
| 96 | Ống thoát nước mạ kẽm D110/128 đến HTXL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263,36 | kg |
| 97 | Lắp đặt ống thoát nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,263 | tấn |
| 98 | Sản xuất tấm chắn rác, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 99 | Lắp đặt tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 100 | Cốt thép gờ chắn bánh trên nhịp. D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,181 | tấn |
| 101 | Bê tông gờ chắn bánh trên nhịp đổ tại chỗ 30MPa (M350), đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 102 | Sản xuất lan can thép trên nhịp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,169 | tấn |
| 103 | Bu lông neo M16x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 104 | Lắp dựng lan can thép trên nhịp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,68 | m2 |
| 105 | Cốt thép bệ đúc dầm. Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | tấn |
| 106 | Cốt thép bệ đúc dầm. Đường kính D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | tấn |
| 107 | Bê tông bệ đúc dầm 30MPa (M350), PCB 40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ bệ đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,965 | 100m2 |
| 109 | Phá dỡ kết cấu BTCT bệ đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m3 |
| 110 | Xúc bê tông phá dỡ bệ đúc dầm lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển bê tông phá dỡ bệ đúc dầm ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 27 tấn trong phạm vi 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển bê tông phá dỡ bệ đúc dầm ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 27 tấn trong phạm vi 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 100m3/1km |
| 113 | Ván khuôn thép đúc sẵn dầm chủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304,81 | m2 |
| 114 | Ván khuôn thép thi công bê tông lớp liên kết bản, lớp phủ mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,188 | 100m2 |
| 115 | Ván khuôn thép thi công bê tông gờ chắn bánh đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,246 | 100m2 |
| 116 | Ván khuôn bê tông bó đầu vỉa hè, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 117 | Di chuyển dầm cầu bê tông từ bãi đúc đến vị trí lắp dựng, chiều dài dầm L = 12m (cự ly 30m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | 1 dầm/10m |
| 118 | Lắp dựng dầm bản cầu (L = 12m) bằng cần cẩu, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 dầm |
| 119 | Đắp đất đảo thi công bằng máy, đầm chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,495 | 100m3 |
| 120 | Đất đắp đến HTXL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.814,406 | m3 |
| 121 | Cấp phối đá dăm loại II dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,016 | 100m3 |
| 122 | Gỗ thi công (gỗ kê) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| 123 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK = 1250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | 1 đoạn ống |
| 124 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, ĐK 1250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | mối nối |
| 125 | Đào thanh thải mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,495 | 100m3 |
| 126 | Đắp đất bờ vây thi công chân khay, tứ nón bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,85 | 100m3 |
| 127 | Đóng cọc tre gia cố chân bờ vây thi công chân khay tứ nón, bằng thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1 | 100m |
| 128 | Phên nứa gia cố chân bờ vây thi công chân khay tứ nón | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m2 |
| 129 | Đào thanh thải bờ vây thi công chân khay tứ nón | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,85 | 100m3 |
| 130 | Vận chuyển đất ra bãi thải cự ly 1km đầu (cự ly vận chuyển trung bình 3km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,495 | 100m3 |
| 131 | Vận chuyển đất ra bãi thải cự ly 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,495 | 100m3/1km |
| B | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO, AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 80x140cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 2 | Mặt biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm, seri 3400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 3 | Ván khuôn đúc sẵn cục bê tông chân hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | 100m2 |
| 4 | Bê tông chân hàng rào 16MPa (M200), PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,276 | m3 |
| 5 | Ống nhựa uPVC D48-C2 cột hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,6 | m |
| 6 | Giấy dán phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,387 | m2 |
| 7 | Dây đỏ, trắng an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264 | m |
| 8 | Đèn cảnh báo ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Barie | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 10 | Nhân công đảm bảo giao thông, bậc 3/7 nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.700 | công |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 87,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| C | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.607E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu: + Công trình giao thông, cấp IV (có hạng mục Cầu). + Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ); + Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.125.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
18.250.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi