Gói thầu: Gói 1: Dựng trụ, kéo dây và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210668751-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Gói 1: Dựng trụ, kéo dây và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210668690
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại và KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 165 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 11:00:00 đến ngày 2021-07-02 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 643,709,945 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,500,000 VNĐ ((Tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Móng cột 14m - MBT14 (Đào thủ công)
1 Đổ bê tông đá 1x2 B15 (chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế 9,9
2 Khuôn thép móng bê tông B cấp :Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). 18 móng
3 Xi măng PCB40 B cấp 2.862 kg
4 Cát vàng B cấp 5,022
5 Đá 1x2 B cấp 9,09
6 Đào đất thủ công cấp 2 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). 18 móng
7 Đắp đất công trình Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). 18 móng
B Móng bê tông cột 14m ghépsát - MBT14-2 (Đào thủ công)
1 Đổ bê tông đá 1x2 B15 (chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế 24,24
2 Khuôn thép móng bê tông B cấp :Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). 12 móng
3 Xi măng PCB40 B cấp 7.188 kg
4 Cát vàng B cấp 12,612
5 Đá 1x2 B cấp 22,8
6 Đào đất thủ công cấp 2 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). 12 móng
7 Đắp đất công trình Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). 12 móng
C Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - Loại 1 cọc
1 Cáp đồng trần M25mm² A cấp 12,5 kg
2 Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m ép dẹt một đầu cọc, khoan hai lổ D14 - nhúng Zn A cấp 5 cọc
3 Ống PVC Ø21 A cấp 20 mét
4 Kẹp nối ép WR259 cỡ dây 25-50/35-70mm2 A cấp 10 cái
5 Đai thép dài 20x0,4 dài 1000mm+khoá đai thép A cấp 15 bộ
6 Kẹp cọc tiếp đất A cấp 5 cái
7 Kéo rãi và lắp dây tiếp địa Theo bản vẽ thiết kế 12,5 kg
8 Đóng cọc tiếp địa đất cấp 2 Theo bản vẽ thiết kế 5 cọc
9 Đào rãnh tiếp địa đất cấp 2 Theo bản vẽ thiết kế 1,25
10 Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Theo bản vẽ thiết kế 1,25
D Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 650kgf
1 Cột bê tông ly tâm 14m A cấp 42 cột
2 Sơn đen kẻ biển và đánh số cột B cấp 1,47 kg
3 Sơn trắng kẻ biển và đánh số cột B cấp 3,15 kg
4 Sơn đỏ kẻ biển và đánh số cột B cấp 0,63 kg
5 Dựng trụ cao Theo bản vẽ thiết kế 42 cột
E Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24K
1 Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4m A cấp 12 Bộ
2 Chóng đà sắt dẹp 60x6 - 0,92m A cấp 24 Bộ
3 Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc A cấp 24 bộ
4 Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc A cấp 12 bộ
5 Bulông VRS M16x350 + 2 Vòng đệm vuông 57x57x5 A cấp 12 bộ
6 Lắp xà có trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế 6 bộ
F Bộ xà đơn 2400 cột đơn - X-24Đ
1 Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4m A cấp 2 Bộ
2 Chóng đà sắt dẹp 60x6 - 0,92m A cấp 4 Bộ
3 Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc A cấp 4 bộ
4 Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc A cấp 2 bộ
5 Bulông VRS M16x350 + 2 Vòng đệm vuông 57x57x5 A cấp 2 bộ
6 Lắp xà có trọng lượng A cấp 1 bộ
G Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch - X-20ĐL
1 Đà L75x75x8 MK - 2m (3 ốp), lệch toàn phần (L = 2050 x 01 thanh) A cấp 20 Bộ
2 Thanh chống đà V50x50x6 - 2,1m (L = 400 x 02 thanh) A cấp 20 Bộ
3 Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc A cấp 20 bộ
4 Bulông M16x250 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc A cấp 40 bộ
5 Lắp xà có trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế 20 bộ
H Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X-24K.2
1 Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4m A cấp 26 Bộ
2 Chóng đà sắt dẹp 60x6 - 0,92m A cấp 52 Bộ
3 Bulông VRS M16x50 + 2 Vòng đệm vuông 57x57x5 A cấp 52 bộ
4 Bulông M16x600VRS + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc A cấp 26 bộ
5 Bulông M16x600 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc A cấp 26 bộ
6 Lắp xà có trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế 13 bộ
I Bộ xà kép 2000 cột đơn lệch - X-20KL
1 Đà L75x75x8 MK - 2m (3 ốp), lệch toàn phần A cấp 12 Bộ
2 Thanh chống đà V50x50x6 - 2,1m A cấp 12 Bộ
3 Bulông M16x250 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc A cấp 12 bộ
4 Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc A cấp 12 bộ
5 Bulông VRS M16x300 + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc A cấp 12 bộ
6 Lắp xà có trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế 6 bộ
J Bộ tháp kép 3000 cột đơn - TS-30K
1 Bộ đà U140(160) dài 3m A cấp 16 bộ
2 Bulông VRS M16x350 + 2 Vòng đệm vuông 57x57x5 A cấp 16 bộ
3 Bulông M16x350 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc A cấp 16 bộ
4 Lắp xà cột Pi loại 140kg/xà Theo bản vẽ thiết kế 8 bộ
K Phần dây, sứ và phụ kiện
1 Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 50/8 A cấp 189 kg
2 Dây nhôm lõi thép bọc ACXH- 24KV-70mm² A cấp 1.001 mét
3 Dây nhôm lõi thép bọc ACXH- 24KV-95mm² A cấp 1.925 mét
4 Bộ Uclevis (gồm: 1 Uclevis loại lớn; 1 BulôngM16x350; 2 Vòng đệm vuông;1 Đai ốc; 1Sứ ống chỉ) A cấp 47 bộ
5 Lắp Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U Theo bản vẽ thiết kế 47 bộ
6 Sứ đứng 24kV và ty A cấp 113 bộ
7 Lắp Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV Theo bản vẽ thiết kế 113 bộ
8 Bộ cách điện treo Polymer 24kV-70KN (gồm PK: 2 Móc treo chữ U); 1 Giáp néo cỡ dây ACX95; 1 Mắt nối yếm cáp) A cấp 49 bộ
9 Lắp Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACXH95) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-G Theo bản vẽ thiết kế 49 bộ
10 Đầu cosse Cu - AL 95mm² A cấp 3 cái
11 Đầu cosse Cu - AL 70mm² A cấp 3 cái
12 Giáp buộc cổ sứ đơn composite cho dây ACX95 A cấp 57 cái
13 Bulông M22x800VRS + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc A cấp 12 bộ
14 Bulông VRS M16x650 + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc A cấp 12 bộ
15 Bulông VRS M16x700 + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc A cấp 12 bộ
16 Nắp chụp silicon đầu cực LBFCO, 2 cực 3 màu A cấp 6 bộ
17 Giáp néo cỡ dây 95 A cấp 30 cái
18 Giáp néo cỡ dây 70 A cấp 12 cái
19 Kẹp nối ép WR379(70-95/25-50) A cấp 34 cái
20 Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 50-70mm² A cấp 22 cái
21 Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 50mm² A cấp 9 bộ
22 Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² A cấp 54 mét
23 Bổ sung cáp Muller cho điện kế 2x6mm2 A cấp 27 m
24 Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc A cấp 53 bộ
25 Móc treo chữ U A cấp 86 cái
26 Khóa néo cho dây 50-70 A cấp 1 cái
27 Băng keo cách điện 24KV - 9m A cấp 5 cuộn
28 Ép đầu cosse tiết diện Theo bản vẽ thiết kế 6 cái
29 Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-50/8 Theo bản vẽ thiết kế 0,948 km
30 Kéo rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép bọc ACXH 24KV-70mm² Theo bản vẽ thiết kế 0,972 km
31 Kéo rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép bọc ACXH 24KV-95mm² Theo bản vẽ thiết kế 1,872 km
L Phần thiết bị đường dây
1 LBFCO 15/27KV-100A (kể cả Bass) A cấp 6 bộ
2 FuseLink 10K A cấp 3 cái
3 FuseLink 30K A cấp 3 cái
4 Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV Theo bản vẽ thiết kế 6 bộ
M Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a (Đào thủ công)
1 Đà cản 1,2m - ĐC - 1,2M A cấp 28 cái
2 Bulông M22x600VRS + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc A cấp 28 bộ
3 Đào đất thủ công cấp 1 (có đà cản) Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). 28 móng
4 Đắp đất công trình Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). 28 móng
5 Lắp neo bê tông trong lượng đến Theo bản vẽ thiết kế 28 cái
N Móng trụ 8,5 - MBT8,5 (Đào thủ công)
1 Đổ bê tông đá 1x2 B15 (chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế 11,4
2 Xi măng PCB40 B cấp 3.648 kg
3 Cát vàng B cấp 6,384
4 Đá 1x2 B cấp 11,514
5 Khuôn thép móng bê tông B cấp :Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). 38 móng
6 Đào đất thủ công cấp 1 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). 38 móng
7 Đắp đất công trình Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). 38 móng
O Móng trụ 8,5m ghép sát - MBT8,5-2 (Đào thủ công)
1 Đổ bê tông đá 1x2 B15 (chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế 10,8
2 Xi măng PCB40 B cấp 3.456 kg
3 Cát vàng B cấp 6,048
4 Đá 1x2 B cấp 10,908
5 Khuôn thép móng bê tông B cấp :Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). 36 móng
6 Đào đất thủ công cấp 1 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). 36 móng
7 Đắp đất công trình Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). 36 móng
P Bộ tiếp đất lặp lại (cột 8.5m) - Loại 1 cọc
1 Cáp đồng trần M25mm² A cấp 45 kg
2 Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m ép dẹt một đầu cọc, khoan hai lổ D14 - nhúng Zn A cấp 30 cọc
3 Kẹp nối ép WR379(70-95/25-50) - lỗ Ø14 A cấp 30 cái
4 Ống PVC Ø21 A cấp 120 mét
5 Đai thép dài 20x0,4 dài 1000mm+khoá đai thép A cấp 90 bộ
6 Đào rãnh tiếp địa đất cấp 1 Theo bản vẽ thiết kế 7,5
7 Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Theo bản vẽ thiết kế 7,5
8 Kéo rãi và lắp dây tiếp địa Theo bản vẽ thiết kế 45 kg
9 Đóng cọc tiếp địa đất cấp 1 Theo bản vẽ thiết kế 30 cọc
Q Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300kgf
1 Cột bê tông ly tâm 8,5m-300kgf A cấp 132 cột
2 Sơn đen kẻ biển và đánh số cột B cấp 4,62 kg
3 Sơn trắng kẻ biển và đánh số cột B cấp 9,9 kg
4 Dựng trụ cao Theo bản vẽ thiết kế 132 cột
R Phần dây, sứ và phụ kiện
1 Dây dẫn nhôm bọc AV50 A cấp 3.074 mét
2 Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 50/8: A cấp 4.304 kg
3 Cáp hạ thế ABC 4x70 A cấp 989 mét
4 Cáp hạ thế ABC 4x95 A cấp 3.618 mét
5 Cáp hạ thế ABC 4x120 A cấp 20 mét
6 Rack 1 sứ + sứ ống chỉ A cấp 248 bộ
7 Hộp phân phối 9 cực và 9 CB tép 63A (gồm: 1 Bulông M16x200 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc ; 6 Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 95-95mm²; 2 Kẹp nối ép WR419(70-95/70-95); 4m Cáp đồng bọc 600V-CV25 A cấp 84 bộ
8 Lắp hộp phân phối hạ áp 9 cực và phụ kiện Theo bản vẽ thiết kế 84 bộ
9 Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 A cấp 151 cái
10 Kẹp nối ép WR379(70-95/25-50) A cấp 520 cái
11 Đầu cosse Cu - AL 150mm² A cấp 24 cái
12 Đầu cosse Cu - AL 95mm² A cấp 32 cái
13 Đầu cosse Cu - AL 50mm² A cấp 2 cái
14 Bulông M14x40 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc A cấp 8 bộ
15 Bulông M16x250 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc A cấp 188 bộ
16 Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc A cấp 34 bộ
17 Bulông VRS M16x650 + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc A cấp 36 bộ
18 Bulông VRS M16x700 + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc A cấp 36 bộ
19 Bulông M22x800VRS + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc A cấp 36 bộ
20 Thanh cái đồng 600x30x0,5mm A cấp 7 Cái
21 Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 50-70mm² A cấp 102 cái
22 Bulông móc 16x250 + 2 Vòng đệm vuông + 1 đai ốc A cấp 145 bộ
23 Bulông móc 16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 đai ốc A cấp 38 bộ
24 Bulông móc 16x350 + 2 Vòng đệm vuông A cấp 5 bộ
25 Nắp bịt cáp ABC cỡ 150mm² A cấp 4 cái
26 Nắp bịt cáp ABC cỡ 95mm² A cấp 4 cái
27 Nắp bịt cáp ABC cỡ 120mm² A cấp 4 cái
28 Băng keo điện hạ thế : 1 cuộn (lấy tín hiệu ĐK) A cấp 64 cuộn
29 Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x95mm² A cấp 58 cái
30 Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x95mm² A cấp 102 cái
31 Kẹp IPC 95-35 A cấp 222 cái
32 Ống nối chịu lực cho dây AV 50mm² A cấp 1 cái
33 Ống nối chịu lực cho dây AC50 A cấp 2 cái
34 Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm bọc AV50 Theo bản vẽ thiết kế 3,0135 km
35 Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-50/8 Theo bản vẽ thiết kế 4,22 km
36 Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x70mm² Theo bản vẽ thiết kế 0,97 km
37 Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x95mm² Theo bản vẽ thiết kế 3,5467 km
38 Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x120mm² Theo bản vẽ thiết kế 0,02 km
39 Lắp bộ Thanh cái Theo bản vẽ thiết kế 7 bộ
40 Lắp rack 1 sứ + sứ ống chỉ Theo bản vẽ thiết kế 248 bộ
S Ghi chú :
1/- Tất cả vật tư mới A cấp và thu hồi thu hồi ( dây cáp và phụ kiện) : được nhận và bàn giao tại Kho Công Ty Điện Lực TP Cần Thơ ( kho Phước Thới - Quận. Ô Môn). Bên B tự tính toán chào giá vận chuyển cho từng công tác vào đơn giá dự thầu, máy thi công nhà thầu tự tính.
T Ghi chú :
2/- Đối với móng bê tông các loại bên B tự tính toán chào giá bao gồm chí phí :
- Chi phí thừ nghiệm mẫu thép.
- Thiết kế và thử nghiệm cấp phối Mac 200.
- Chí phí thử nghiệm mỗi loại móng gồm 1 tổ hợp 3 mẩu thử.
3/- Chiều dài nhân công tháo, rãi căng dây lấy độ võng được quy định tính theo chiều dài vật lý.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.9E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
HSDT đính kèm: - Bản chụp Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y công chứng). - Bản chụp Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->