Gói thầu: Gói 1: Dựng trụ, kéo dây và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210668751-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Gói 1: Dựng trụ, kéo dây và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210668690 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại và KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 165 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 11:00:00 đến ngày 2021-07-02 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 643,709,945 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,500,000 VNĐ ((Tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Móng cột 14m - MBT14 (Đào thủ công) | |||
| 1 | Đổ bê tông đá 1x2 B15 (chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 9,9 | m³ |
| 2 | Khuôn thép móng bê tông | B cấp :Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 18 | móng |
| 3 | Xi măng PCB40 | B cấp | 2.862 | kg |
| 4 | Cát vàng | B cấp | 5,022 | m³ |
| 5 | Đá 1x2 | B cấp | 9,09 | m³ |
| 6 | Đào đất thủ công cấp 2 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 18 | móng |
| 7 | Đắp đất công trình | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 18 | móng |
| B | Móng bê tông cột 14m ghépsát - MBT14-2 (Đào thủ công) | |||
| 1 | Đổ bê tông đá 1x2 B15 (chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 24,24 | m³ |
| 2 | Khuôn thép móng bê tông | B cấp :Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 12 | móng |
| 3 | Xi măng PCB40 | B cấp | 7.188 | kg |
| 4 | Cát vàng | B cấp | 12,612 | m³ |
| 5 | Đá 1x2 | B cấp | 22,8 | m³ |
| 6 | Đào đất thủ công cấp 2 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 12 | móng |
| 7 | Đắp đất công trình | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 12 | móng |
| C | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - Loại 1 cọc | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm² | A cấp | 12,5 | kg |
| 2 | Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m ép dẹt một đầu cọc, khoan hai lổ D14 - nhúng Zn | A cấp | 5 | cọc |
| 3 | Ống PVC Ø21 | A cấp | 20 | mét |
| 4 | Kẹp nối ép WR259 cỡ dây 25-50/35-70mm2 | A cấp | 10 | cái |
| 5 | Đai thép dài 20x0,4 dài 1000mm+khoá đai thép | A cấp | 15 | bộ |
| 6 | Kẹp cọc tiếp đất | A cấp | 5 | cái |
| 7 | Kéo rãi và lắp dây tiếp địa | Theo bản vẽ thiết kế | 12,5 | kg |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 2 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cọc |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 2 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,25 | m³ |
| 10 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,25 | m³ |
| D | Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 650kgf | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 14m | A cấp | 42 | cột |
| 2 | Sơn đen kẻ biển và đánh số cột | B cấp | 1,47 | kg |
| 3 | Sơn trắng kẻ biển và đánh số cột | B cấp | 3,15 | kg |
| 4 | Sơn đỏ kẻ biển và đánh số cột | B cấp | 0,63 | kg |
| 5 | Dựng trụ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 42 | cột |
| E | Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24K | |||
| 1 | Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4m | A cấp | 12 | Bộ |
| 2 | Chóng đà sắt dẹp 60x6 - 0,92m | A cấp | 24 | Bộ |
| 3 | Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 24 | bộ |
| 4 | Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 12 | bộ |
| 5 | Bulông VRS M16x350 + 2 Vòng đệm vuông 57x57x5 | A cấp | 12 | bộ |
| 6 | Lắp xà có trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| F | Bộ xà đơn 2400 cột đơn - X-24Đ | |||
| 1 | Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4m | A cấp | 2 | Bộ |
| 2 | Chóng đà sắt dẹp 60x6 - 0,92m | A cấp | 4 | Bộ |
| 3 | Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 4 | bộ |
| 4 | Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 2 | bộ |
| 5 | Bulông VRS M16x350 + 2 Vòng đệm vuông 57x57x5 | A cấp | 2 | bộ |
| 6 | Lắp xà có trọng lượng | A cấp | 1 | bộ |
| G | Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch - X-20ĐL | |||
| 1 | Đà L75x75x8 MK - 2m (3 ốp), lệch toàn phần (L = 2050 x 01 thanh) | A cấp | 20 | Bộ |
| 2 | Thanh chống đà V50x50x6 - 2,1m (L = 400 x 02 thanh) | A cấp | 20 | Bộ |
| 3 | Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 20 | bộ |
| 4 | Bulông M16x250 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 40 | bộ |
| 5 | Lắp xà có trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | bộ |
| H | Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X-24K.2 | |||
| 1 | Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4m | A cấp | 26 | Bộ |
| 2 | Chóng đà sắt dẹp 60x6 - 0,92m | A cấp | 52 | Bộ |
| 3 | Bulông VRS M16x50 + 2 Vòng đệm vuông 57x57x5 | A cấp | 52 | bộ |
| 4 | Bulông M16x600VRS + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc | A cấp | 26 | bộ |
| 5 | Bulông M16x600 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 26 | bộ |
| 6 | Lắp xà có trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế | 13 | bộ |
| I | Bộ xà kép 2000 cột đơn lệch - X-20KL | |||
| 1 | Đà L75x75x8 MK - 2m (3 ốp), lệch toàn phần | A cấp | 12 | Bộ |
| 2 | Thanh chống đà V50x50x6 - 2,1m | A cấp | 12 | Bộ |
| 3 | Bulông M16x250 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 12 | bộ |
| 4 | Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 12 | bộ |
| 5 | Bulông VRS M16x300 + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc | A cấp | 12 | bộ |
| 6 | Lắp xà có trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| J | Bộ tháp kép 3000 cột đơn - TS-30K | |||
| 1 | Bộ đà U140(160) dài 3m | A cấp | 16 | bộ |
| 2 | Bulông VRS M16x350 + 2 Vòng đệm vuông 57x57x5 | A cấp | 16 | bộ |
| 3 | Bulông M16x350 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 16 | bộ |
| 4 | Lắp xà cột Pi loại 140kg/xà | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| K | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 50/8 | A cấp | 189 | kg |
| 2 | Dây nhôm lõi thép bọc ACXH- 24KV-70mm² | A cấp | 1.001 | mét |
| 3 | Dây nhôm lõi thép bọc ACXH- 24KV-95mm² | A cấp | 1.925 | mét |
| 4 | Bộ Uclevis (gồm: 1 Uclevis loại lớn; 1 BulôngM16x350; 2 Vòng đệm vuông;1 Đai ốc; 1Sứ ống chỉ) | A cấp | 47 | bộ |
| 5 | Lắp Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U | Theo bản vẽ thiết kế | 47 | bộ |
| 6 | Sứ đứng 24kV và ty | A cấp | 113 | bộ |
| 7 | Lắp Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV | Theo bản vẽ thiết kế | 113 | bộ |
| 8 | Bộ cách điện treo Polymer 24kV-70KN (gồm PK: 2 Móc treo chữ U); 1 Giáp néo cỡ dây ACX95; 1 Mắt nối yếm cáp) | A cấp | 49 | bộ |
| 9 | Lắp Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACXH95) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-G | Theo bản vẽ thiết kế | 49 | bộ |
| 10 | Đầu cosse Cu - AL 95mm² | A cấp | 3 | cái |
| 11 | Đầu cosse Cu - AL 70mm² | A cấp | 3 | cái |
| 12 | Giáp buộc cổ sứ đơn composite cho dây ACX95 | A cấp | 57 | cái |
| 13 | Bulông M22x800VRS + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc | A cấp | 12 | bộ |
| 14 | Bulông VRS M16x650 + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc | A cấp | 12 | bộ |
| 15 | Bulông VRS M16x700 + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc | A cấp | 12 | bộ |
| 16 | Nắp chụp silicon đầu cực LBFCO, 2 cực 3 màu | A cấp | 6 | bộ |
| 17 | Giáp néo cỡ dây 95 | A cấp | 30 | cái |
| 18 | Giáp néo cỡ dây 70 | A cấp | 12 | cái |
| 19 | Kẹp nối ép WR379(70-95/25-50) | A cấp | 34 | cái |
| 20 | Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 50-70mm² | A cấp | 22 | cái |
| 21 | Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 50mm² | A cấp | 9 | bộ |
| 22 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² | A cấp | 54 | mét |
| 23 | Bổ sung cáp Muller cho điện kế 2x6mm2 | A cấp | 27 | m |
| 24 | Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 53 | bộ |
| 25 | Móc treo chữ U | A cấp | 86 | cái |
| 26 | Khóa néo cho dây 50-70 | A cấp | 1 | cái |
| 27 | Băng keo cách điện 24KV - 9m | A cấp | 5 | cuộn |
| 28 | Ép đầu cosse tiết diện | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 29 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-50/8 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,948 | km |
| 30 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép bọc ACXH 24KV-70mm² | Theo bản vẽ thiết kế | 0,972 | km |
| 31 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép bọc ACXH 24KV-95mm² | Theo bản vẽ thiết kế | 1,872 | km |
| L | Phần thiết bị đường dây | |||
| 1 | LBFCO 15/27KV-100A (kể cả Bass) | A cấp | 6 | bộ |
| 2 | FuseLink 10K | A cấp | 3 | cái |
| 3 | FuseLink 30K | A cấp | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| M | Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a (Đào thủ công) | |||
| 1 | Đà cản 1,2m - ĐC - 1,2M | A cấp | 28 | cái |
| 2 | Bulông M22x600VRS + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc | A cấp | 28 | bộ |
| 3 | Đào đất thủ công cấp 1 (có đà cản) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 28 | móng |
| 4 | Đắp đất công trình | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 28 | móng |
| 5 | Lắp neo bê tông trong lượng đến | Theo bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| N | Móng trụ 8,5 - MBT8,5 (Đào thủ công) | |||
| 1 | Đổ bê tông đá 1x2 B15 (chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 11,4 | m³ |
| 2 | Xi măng PCB40 | B cấp | 3.648 | kg |
| 3 | Cát vàng | B cấp | 6,384 | m³ |
| 4 | Đá 1x2 | B cấp | 11,514 | m³ |
| 5 | Khuôn thép móng bê tông | B cấp :Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 38 | móng |
| 6 | Đào đất thủ công cấp 1 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 38 | móng |
| 7 | Đắp đất công trình | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 38 | móng |
| O | Móng trụ 8,5m ghép sát - MBT8,5-2 (Đào thủ công) | |||
| 1 | Đổ bê tông đá 1x2 B15 (chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 10,8 | m³ |
| 2 | Xi măng PCB40 | B cấp | 3.456 | kg |
| 3 | Cát vàng | B cấp | 6,048 | m³ |
| 4 | Đá 1x2 | B cấp | 10,908 | m³ |
| 5 | Khuôn thép móng bê tông | B cấp :Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 36 | móng |
| 6 | Đào đất thủ công cấp 1 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 36 | móng |
| 7 | Đắp đất công trình | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 36 | móng |
| P | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 8.5m) - Loại 1 cọc | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm² | A cấp | 45 | kg |
| 2 | Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m ép dẹt một đầu cọc, khoan hai lổ D14 - nhúng Zn | A cấp | 30 | cọc |
| 3 | Kẹp nối ép WR379(70-95/25-50) - lỗ Ø14 | A cấp | 30 | cái |
| 4 | Ống PVC Ø21 | A cấp | 120 | mét |
| 5 | Đai thép dài 20x0,4 dài 1000mm+khoá đai thép | A cấp | 90 | bộ |
| 6 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 1 | Theo bản vẽ thiết kế | 7,5 | m³ |
| 7 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 7,5 | m³ |
| 8 | Kéo rãi và lắp dây tiếp địa | Theo bản vẽ thiết kế | 45 | kg |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 1 | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | cọc |
| Q | Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300kgf | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 8,5m-300kgf | A cấp | 132 | cột |
| 2 | Sơn đen kẻ biển và đánh số cột | B cấp | 4,62 | kg |
| 3 | Sơn trắng kẻ biển và đánh số cột | B cấp | 9,9 | kg |
| 4 | Dựng trụ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 132 | cột |
| R | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm bọc AV50 | A cấp | 3.074 | mét |
| 2 | Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 50/8: | A cấp | 4.304 | kg |
| 3 | Cáp hạ thế ABC 4x70 | A cấp | 989 | mét |
| 4 | Cáp hạ thế ABC 4x95 | A cấp | 3.618 | mét |
| 5 | Cáp hạ thế ABC 4x120 | A cấp | 20 | mét |
| 6 | Rack 1 sứ + sứ ống chỉ | A cấp | 248 | bộ |
| 7 | Hộp phân phối 9 cực và 9 CB tép 63A (gồm: 1 Bulông M16x200 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc ; 6 Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 95-95mm²; 2 Kẹp nối ép WR419(70-95/70-95); 4m Cáp đồng bọc 600V-CV25 | A cấp | 84 | bộ |
| 8 | Lắp hộp phân phối hạ áp 9 cực và phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 84 | bộ |
| 9 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | A cấp | 151 | cái |
| 10 | Kẹp nối ép WR379(70-95/25-50) | A cấp | 520 | cái |
| 11 | Đầu cosse Cu - AL 150mm² | A cấp | 24 | cái |
| 12 | Đầu cosse Cu - AL 95mm² | A cấp | 32 | cái |
| 13 | Đầu cosse Cu - AL 50mm² | A cấp | 2 | cái |
| 14 | Bulông M14x40 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 8 | bộ |
| 15 | Bulông M16x250 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 188 | bộ |
| 16 | Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 34 | bộ |
| 17 | Bulông VRS M16x650 + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc | A cấp | 36 | bộ |
| 18 | Bulông VRS M16x700 + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc | A cấp | 36 | bộ |
| 19 | Bulông M22x800VRS + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc | A cấp | 36 | bộ |
| 20 | Thanh cái đồng 600x30x0,5mm | A cấp | 7 | Cái |
| 21 | Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 50-70mm² | A cấp | 102 | cái |
| 22 | Bulông móc 16x250 + 2 Vòng đệm vuông + 1 đai ốc | A cấp | 145 | bộ |
| 23 | Bulông móc 16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 đai ốc | A cấp | 38 | bộ |
| 24 | Bulông móc 16x350 + 2 Vòng đệm vuông | A cấp | 5 | bộ |
| 25 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 150mm² | A cấp | 4 | cái |
| 26 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 95mm² | A cấp | 4 | cái |
| 27 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 120mm² | A cấp | 4 | cái |
| 28 | Băng keo điện hạ thế : 1 cuộn (lấy tín hiệu ĐK) | A cấp | 64 | cuộn |
| 29 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x95mm² | A cấp | 58 | cái |
| 30 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x95mm² | A cấp | 102 | cái |
| 31 | Kẹp IPC 95-35 | A cấp | 222 | cái |
| 32 | Ống nối chịu lực cho dây AV 50mm² | A cấp | 1 | cái |
| 33 | Ống nối chịu lực cho dây AC50 | A cấp | 2 | cái |
| 34 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm bọc AV50 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,0135 | km |
| 35 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-50/8 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,22 | km |
| 36 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x70mm² | Theo bản vẽ thiết kế | 0,97 | km |
| 37 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x95mm² | Theo bản vẽ thiết kế | 3,5467 | km |
| 38 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x120mm² | Theo bản vẽ thiết kế | 0,02 | km |
| 39 | Lắp bộ Thanh cái | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 40 | Lắp rack 1 sứ + sứ ống chỉ | Theo bản vẽ thiết kế | 248 | bộ |
| S | Ghi chú : 1/- Tất cả vật tư mới A cấp và thu hồi thu hồi ( dây cáp và phụ kiện) : được nhận và bàn giao tại Kho Công Ty Điện Lực TP Cần Thơ ( kho Phước Thới - Quận. Ô Môn). Bên B tự tính toán chào giá vận chuyển cho từng công tác vào đơn giá dự thầu, máy thi công nhà thầu tự tính. |
|||
| T | Ghi chú : 2/- Đối với móng bê tông các loại bên B tự tính toán chào giá bao gồm chí phí : - Chi phí thừ nghiệm mẫu thép. - Thiết kế và thử nghiệm cấp phối Mac 200. - Chí phí thử nghiệm mỗi loại móng gồm 1 tổ hợp 3 mẩu thử. 3/- Chiều dài nhân công tháo, rãi căng dây lấy độ võng được quy định tính theo chiều dài vật lý. |
|||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): HSDT đính kèm: - Bản chụp Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y công chứng). - Bản chụp Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
920.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi