Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210655904-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210582585
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 11:00:00 đến ngày 2021-07-02 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,224,492,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỐNG XÂY GẠCH
1 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,74 m3
2 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,49 m3
3 Xây gạch, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,95 m3
4 Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 332,8 m2
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,8 m2
6 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,37 m2
7 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4887 100m2
8 Đổ bê tông CT mũ mố, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,91 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6194 tấn
10 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2381 100m2
11 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,42 m3
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1566 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5801 100m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 561 cấu kiện
B CỐNG QUA ĐƯỜNG BÊ TÔNG CỐT THÉP
1 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
2 Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
3 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3085 tấn
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
6 Ván khuôn tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m2
7 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,231 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0624 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cấu kiện
C HỐ GA PHẢI TUYẾN, TRÁI TUYẾN
1 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
2 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 m3
3 Xây gạch xây tường thẳng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,64 m3
4 Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,21 m2
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m2
6 Đổ bê tông CT mũ mố, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0824 tấn
8 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1086 100m2
9 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0577 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0394 100m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cấu kiện
13 Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0066 tấn
15 Ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0114 100m2
D ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 310,63 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1063 100m3
3 Ny lông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.553,15 m2
4 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5176 100m2
5 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,43 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6494 100m2
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 984 cái
8 Vữa xi măng lót M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,43 m3
9 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,17 m2
10 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8 m2
E BÓ VỈA
1 Đổ bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,16 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn viên bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1442 100m2
3 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 m3
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 302 cấu kiện
F VỈA HÈ
1 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,84 m3
2 Lát vỉa hè bằng gạch xi măng terrazzo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.326,05 m2
G RÃNH THU NƯỚC
1 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,61 m3
2 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,74 m3
3 Xây gạch, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,44 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1 m2
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0925 100m2
6 Đổ bê tông CT mũ mố, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0977 tấn
8 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 100m2
9 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,22 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1037 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0814 100m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cấu kiện
H HỐ GA THU NƯỚC MẶT ĐƯỜNG
1 Đổ bê tông bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,61 m3
2 Đổ bê tông bê tông tường đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,89 m3
3 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,86 m3
4 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,08 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1519 tấn
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5885 tấn
7 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 100m2
8 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7144 100m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1916 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cấu kiện
11 Song chắn rác KT 960x530 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cấu kiện
I VUỐT NỐI
1 Đổ bê tông vuốt nối, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,55 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0502 100m3
3 Đào đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0558 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,558 10m3/1km
5 Đào xúc đất để đắp đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0418 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4181 10m3/1km
7 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m3
J HỐ TRỒNG CÂY
1 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,81 m3
2 Xây gạch, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,67 m3
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,14 m2
4 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,375 100m2
5 Cây xanh trồng vỉa hè, đk gốc (10-12)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cây
6 Trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,886 công
K ĐÀO, ĐẮP ĐẤT
1 Đào nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4705 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,705 10m3/1km
3 Đào xúc đất để đắp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6326 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,3257 10m3/1km
5 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3617 100m3
6 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1273 100m3
7 Xây đá hộc, xây mái đường, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,12 m3
8 Đổ bê tông bê tông lót móng kè mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,12 m3
L BIỂN BÁO
1 Biển báo phản quang tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Cột đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
M Hạng mục phí tài nguyên và bảo vệ môi trường
1 Khối lượng đất khai thác về để tính phí tài nguyên và phí môi trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6324 100m3
N Hạng mục phí cấp quyền khai thác đất
1 Khối lượng đất để tính phí cấp quyền khai thác đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6324 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.336E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.67E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có 02 hợp đồng. * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. * Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây. * Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. * Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->