Gói thầu: Gói XL04: Thi công các tuyến cáp quang Hà Nội - Hòa Bình - Mộc Châu - Sơn La - Tuần Giáo - Điện Biên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210643683-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục viễn thông cơ yếu, Bộ công an
Tên gói thầu Gói XL04: Thi công các tuyến cáp quang Hà Nội - Hòa Bình - Mộc Châu - Sơn La - Tuần Giáo - Điện Biên
Số hiệu KHLCNT 20190113588
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 15:04:00 đến ngày 2021-06-25 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,175,594,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.376E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.75E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 01 hợp đồng thi công cáp quang có giá trị ≥ 6,50 tỷ đồng.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo E-HSDT các bản sao có chứng thực: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc quyết toán A-B).Trường hợp cần thiết thì bên mời thầu có thể yêu cầu bên dự thầu đối chiếu bản gốc.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình (tính từ năm đầu tiên được phân công) là ≥ 03 năm (36 tháng) và đảm bảo đủ điều kiện năng lực, kinh nghiệm được quy định như sau:- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc điện - điện tử hoặc điện tử hoặc xây dựng (bản sao chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao chứng thực), trong trường hợp thời gian hiệu lực của chứng chỉ nhỏ hơn thời gian thi công của gói thầu thì nhà thầu phải có cam kết gia hạn hiệu lực theo quy định.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công xây lắp các tuyến cáp quang cấp I (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của 01 công trình đã hoàn thành; bản sao chứng thực hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).- Có Bảng kê khai lý lịch, kinh nghiệm theo mẫu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật chuyên ngành viễn thông (có tổi thiểu 05 người)
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Số năm kinh nghiệm phụ trách thi công công trình lắp các tuyến cáp quang (tính từ năm đầu tiên được phân công) là ≥ 02 năm (24 tháng) và đảm bảo đủ điều kiện năng lực, kinh nghiệm được quy định như sau:- Có bằng đại học (bản sao chứng thực) trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc điện - điện tử hoặc điện tử.- Có xác nhận của chủ đầu tư (bản gốc) ít nhất 05 cán bộ đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình thi công xây lắp các tuyến cáp quang hoặc có thành phần trong biên bản nghiệm thu công trình (bản sao chứng thực) thi công xây lắp các tuyến cáp quang.- Có Bảng kê khai lý lịch, kinh nghiệm theo mẫu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật chuyên ngành xây dựng (có tối thiểu 05 người)
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Số năm kinh nghiệm phụ trách thi công công trình lắp các tuyến cáp quang (tính từ năm đầu tiên được phân công) là ≥ 02 năm (24 tháng) và đảm bảo đủ điều kiện năng lực, kinh nghiệm được quy định như sau:- Có bằng đại học (bản sao chứng thực) trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có xác nhận của chủ đầu tư (bản gốc) ít nhất 05 cán bộ đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình thi công xây lắp các tuyến cáp quang hoặc có thành phần trong biên bản nghiệm thu công trình (bản sao chứng thực) thi công xây lắp các tuyến cáp quang.- Có Bảng kê khai lý lịch, kinh nghiệm theo mẫu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn phòng chống cháy nổ trong thi công (có tối thiểu 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực (có bản sao chứng thực), Bảng lý lịch kinh nghiệm.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình thi công xây lắp các tuyến cáp quang (bản gốc) hoặc có thành phần trong biên bản nghiệm thu công trình thi công xây lắp các tuyến cáp quang (bản sao chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động (có tối thiểu 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực (có bản sao chứng thực), Bảng lý lịch kinh nghiệm.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình thi công xây lắp các tuyến cáp quang (bản gốc) hoặc có thành phần trong biên bản nghiệm thu công trình thi công xây lắp các tuyến cáp quang (bản sao chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Cấp điện
- Số lượng tối thiểu 5
3-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 5
4-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Nâng, hạ vật liệu
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy thu phát công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Đo công suất tín hiệu quang
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy đo cáp quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Đo sợi cáp quang
- Số lượng tối thiểu 5
7-Mày hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Hàn sợi cáp quang
- Số lượng tối thiểu 5
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí vật tư chủ yếu tuyến Hà Nội đi Hoà Bình
1Tấm ốp D12Quy định tại Chương V của E-HSMT436bộ
2Tấm ốp D14Quy định tại Chương V của E-HSMT49bộ
3Bộ treo cáp ADSS (KV100)Quy định tại Chương V của E-HSMT200bộ
4Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100)Quy định tại Chương V của E-HSMT76bộ
5Bộ treo cáp ADSS (KV200)Quy định tại Chương V của E-HSMT102bộ
6Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV200)Quy định tại Chương V của E-HSMT39bộ
7Bộ treo cáp ADSS (KV500)Quy định tại Chương V của E-HSMT39bộ
8Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV500)Quy định tại Chương V của E-HSMT29bộ
9Bộ chống rungQuy định tại Chương V của E-HSMT39bộ
10Biển báo độ cao cáp quangQuy định tại Chương V của E-HSMT28cái
11Biển báo cáp quang dọc tuyếnQuy định tại Chương V của E-HSMT160cái
12Gông G6Quy định tại Chương V của E-HSMT18bộ
13Dây đai inox 20x 0,7 x 1mQuy định tại Chương V của E-HSMT1.281,6m
14Khóa đai inox 1.2mmQuy định tại Chương V của E-HSMT1.068cái
15Thẻ cáp trong bể cáp bằng nhựaQuy định tại Chương V của E-HSMT415cái
16Ống PVC D110x7Quy định tại Chương V của E-HSMT376m
17Nút bịt ốngQuy định tại Chương V của E-HSMT16cái
18Bộ gá ốngQuy định tại Chương V của E-HSMT93cái
19Cút cong D90Quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
B Chi phí vật tư chủ yếu tuyến từ Hoà Bình Đi Mộc Châu
1Tấm ốp D12Quy định tại Chương V của E-HSMT591bộ
2Tấm ốp D14Quy định tại Chương V của E-HSMT190bộ
3Bộ treo cáp ADSS (KV100)Quy định tại Chương V của E-HSMT86bộ
4Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100)Quy định tại Chương V của E-HSMT35bộ
5Bộ treo cáp ADSS (KV200)Quy định tại Chương V của E-HSMT177bộ
6Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV200)Quy định tại Chương V của E-HSMT94bộ
7Bộ treo cáp ADSS (KV500)Quy định tại Chương V của E-HSMT213bộ
8Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV500)Quy định tại Chương V của E-HSMT164bộ
9Bộ treo cáp ADSS (KV700)Quy định tại Chương V của E-HSMT7bộ
10Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV700)Quy định tại Chương V của E-HSMT5bộ
11Bộ chống rungQuy định tại Chương V của E-HSMT141bộ
12Biển báo độ cao cáp quangQuy định tại Chương V của E-HSMT56cái
13Biển báo cáp quang dọc tuyếnQuy định tại Chương V của E-HSMT209cái
14Gông G6Quy định tại Chương V của E-HSMT34bộ
15Dây đai inox 20x 0,7 x 1mQuy định tại Chương V của E-HSMT2.330,4m
16Khóa đai inox 1.2mmQuy định tại Chương V của E-HSMT1.942cái
17Thẻ cáp trong bể cáp bằng nhựaQuy định tại Chương V của E-HSMT12cái
18Cột bê tông ly tâm 10m mớiQuy định tại Chương V của E-HSMT2cột
19Ống PVC D110x7Quy định tại Chương V của E-HSMT885m
20Nút bịt ốngQuy định tại Chương V của E-HSMT28cái
21Bộ gá ốngQuy định tại Chương V của E-HSMT218cái
C Chi phí vật tư chủ yếu tuyến từ Mộc Châu đi Sơn La
1Tấm ốp D12Quy định tại Chương V của E-HSMT547bộ
2Tấm ốp D14Quy định tại Chương V của E-HSMT138bộ
3Bộ treo cáp ADSS (KV200)Quy định tại Chương V của E-HSMT162bộ
4Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV200)Quy định tại Chương V của E-HSMT95bộ
5Bộ treo cáp ADSS (KV500)Quy định tại Chương V của E-HSMT286bộ
6Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV500)Quy định tại Chương V của E-HSMT142bộ
7Bộ chống rungQuy định tại Chương V của E-HSMT130bộ
8Biển báo độ cao cáp quangQuy định tại Chương V của E-HSMT47cái
9Biển báo cáp quang dọc tuyếnQuy định tại Chương V của E-HSMT200cái
10Gông G6Quy định tại Chương V của E-HSMT35bộ
11Dây đai inox 20x 0,7 x 1mQuy định tại Chương V của E-HSMT1.975,2m
12Khóa đai inox 1.2mmQuy định tại Chương V của E-HSMT1.646cái
D Chi phí vật tư chủ yếu tuyến từ Sơn La đi Tuần Giáo
1Tấm ốp D12Quy định tại Chương V của E-HSMT651bộ
2Tấm ốp D14Quy định tại Chương V của E-HSMT140bộ
3Bộ treo cáp ADSS (KV100)Quy định tại Chương V của E-HSMT51bộ
4Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100)Quy định tại Chương V của E-HSMT31bộ
5Bộ treo cáp ADSS (KV200)Quy định tại Chương V của E-HSMT190bộ
6Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV200)Quy định tại Chương V của E-HSMT142bộ
7Bộ treo cáp ADSS (KV500)Quy định tại Chương V của E-HSMT193bộ
8Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV500)Quy định tại Chương V của E-HSMT172bộ
9Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV700)Quy định tại Chương V của E-HSMT12bộ
10Bộ chống rungQuy định tại Chương V của E-HSMT96bộ
11Biển báo độ cao cáp quangQuy định tại Chương V của E-HSMT50cái
12Biển báo cáp quang dọc tuyếnQuy định tại Chương V của E-HSMT306cái
13Gông G6Quy định tại Chương V của E-HSMT32bộ
14Dây đai inox 20x 0,7 x 1mQuy định tại Chương V của E-HSMT2.234,4m
15Khóa đai inox 1.2mmQuy định tại Chương V của E-HSMT1.862cái
16Cột bê tông ly tâm 10m mớiQuy định tại Chương V của E-HSMT31cột
E Chi phí vật tư chủ yếu tuyến từ Tuần Giáo đi Điện Biên
1Tấm ốp D12Quy định tại Chương V của E-HSMT194bộ
2Tấm ốp D14Quy định tại Chương V của E-HSMT178bộ
3Bộ treo cáp ADSS (KV100)Quy định tại Chương V của E-HSMT14bộ
4Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100)Quy định tại Chương V của E-HSMT6bộ
5Bộ treo cáp ADSS (KV200)Quy định tại Chương V của E-HSMT52bộ
6Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV200)Quy định tại Chương V của E-HSMT44bộ
7Bộ treo cáp ADSS (KV500)Quy định tại Chương V của E-HSMT134bộ
8Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV500)Quy định tại Chương V của E-HSMT108bộ
9Bộ treo cáp ADSS (KV700)Quy định tại Chương V của E-HSMT3bộ
10Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV700)Quy định tại Chương V của E-HSMT4bộ
11Bộ treo cáp ADSS (KV800)Quy định tại Chương V của E-HSMT2bộ
12Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV800)Quy định tại Chương V của E-HSMT5bộ
13Bộ chống rungQuy định tại Chương V của E-HSMT125bộ
14Biển báo độ cao cáp quangQuy định tại Chương V của E-HSMT38cái
15Biển báo cáp quang dọc tuyếnQuy định tại Chương V của E-HSMT183cái
16Gông G6Quy định tại Chương V của E-HSMT24bộ
17Dây đai inox 20x 0,7 x 1mQuy định tại Chương V của E-HSMT1.320m
18Khóa đai inox 1.2mmQuy định tại Chương V của E-HSMT1.100cái
19Cột bê tông ly tâm 10m mớiQuy định tại Chương V của E-HSMT4cột
F Chi phí thi công xây dựng tại Hà Nội thuộc tuyến từ Hà Nội đi Hòa Bình
1Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiQuy định tại Chương V của E-HSMT0,7976tấn
2Vận chuyển thủ công các loại phụ kiện Cự ly vận chuyển ≤ 200mQuy định tại Chương V của E-HSMT0,7976tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡQuy định tại Chương V của E-HSMT4,7942tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mQuy định tại Chương V của E-HSMT4,7942tấn
5Lắp đặt biển báo độ cao, báo hiệu cáp quangQuy định tại Chương V của E-HSMT85cái
6Lắp đặt các phụ kiện tấm ốp D12, D14Quy định tại Chương V của E-HSMT266bộ
7Lắp đặt cuộc cáp dự phòng G6 lên cột bê tông có sẵn. Loại tròn và vuôngQuy định tại Chương V của E-HSMT7bộ
8Lắp đặt bộ treo cáp quang ADSSQuy định tại Chương V của E-HSMT197bộ
9Lắp đặt bộ néo cáp quang ADSSQuy định tại Chương V của E-HSMT69bộ
10Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Quy định tại Chương V của E-HSMT18,8km cáp
11Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Quy định tại Chương V của E-HSMT32,5km cáp
12Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Quy định tại Chương V của E-HSMT17bộ MX
13Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ ODF
14Đeo biển cáp tại bể cho cáp cốngQuy định tại Chương V của E-HSMT4081 cái/ bể
15Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiQuy định tại Chương V của E-HSMT21,1007m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển Quy định tại Chương V của E-HSMT21,1007m3
17Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiQuy định tại Chương V của E-HSMT1,416m3
18Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển Quy định tại Chương V của E-HSMT1,416m3
19Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoQuy định tại Chương V của E-HSMT1,2388tấn
20Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoQuy định tại Chương V của E-HSMT1,2388tấn
21Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển Quy định tại Chương V của E-HSMT1,2388tấn
22Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiQuy định tại Chương V của E-HSMT1,73941000v
23Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiQuy định tại Chương V của E-HSMT1,73941000v
24Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển Quy định tại Chương V của E-HSMT1,73941000v
25Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngQuy định tại Chương V của E-HSMT18m2
26Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng Quy định tại Chương V của E-HSMT54,77m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyQuy định tại Chương V của E-HSMT0,026100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Quy định tại Chương V của E-HSMT1,0536m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100Quy định tại Chương V của E-HSMT3,1626m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định tại Chương V của E-HSMT0,0324100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Quy định tại Chương V của E-HSMT0,2332m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanQuy định tại Chương V của E-HSMT0,019100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnQuy định tại Chương V của E-HSMT0,2509tấn
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Quy định tại Chương V của E-HSMT0,336m3
35Thép khung nắp bểQuy định tại Chương V của E-HSMT204,9kg
36Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Quy định tại Chương V của E-HSMT0,2049tấn
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Quy định tại Chương V của E-HSMT11,7531m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Quy định tại Chương V của E-HSMT21,3331m2
39Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Quy định tại Chương V của E-HSMT3,8488m2
40Lắp ống dẫn cáp loại Fi Quy định tại Chương V của E-HSMT3,76100 m/1 ống
41Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cápQuy định tại Chương V của E-HSMT931 bộ
42Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápQuy định tại Chương V của E-HSMT161 nút bịt ống
43Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngQuy định tại Chương V của E-HSMT15,061 m3
44Đắp đất nền móng công trình, nền đườngQuy định tại Chương V của E-HSMT24,83m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Quy định tại Chương V của E-HSMT0,3100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Quy định tại Chương V của E-HSMT0,3100m3
47Vận chuyển vật liệu và phụ kiện, cột (từ Công an tỉnh đến địa điểm thi công), đường loại III, phương tiện 3 cầu, bậc hàng: 3, cự ly 24kmQuy định tại Chương V của E-HSMT5,59tấn
48Bốc lên vật liệu và phụ kiện, cộtQuy định tại Chương V của E-HSMT5,59tấn
49Bốc xuống vật liệu và phụ kiện, cộtQuy định tại Chương V của E-HSMT5,59tấn
50Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu tận dụng gạch: Rải cát vàng đệm dày 13 cmQuy định tại Chương V của E-HSMT14,4m2
51Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu: Lát gạch block, tận dụng gạch dày 6cmQuy định tại Chương V của E-HSMT14,4m2
52Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu không tận dụng gạch: Rải cát vàng đệm dày 13 cmQuy định tại Chương V của E-HSMT3,6m2
53Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu: Lát gạch block, gạch mới dày 6 cmQuy định tại Chương V của E-HSMT3,6m2
G Chi phí thi công xây dựng tại Hòa Bình thuộc tuyến từ Hà Nội đi Hòa Bình
1Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiQuy định tại Chương V của E-HSMT1,0191tấn
2Vận chuyển thủ công các loại phụ kiện Cự ly vận chuyển ≤ 200mQuy định tại Chương V của E-HSMT1,0191công/ tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡQuy định tại Chương V của E-HSMT4,239công/ tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mQuy định tại Chương V của E-HSMT4,239công/ tấn
5Lắp đặt biển báo độ cao, báo hiệu cáp quangQuy định tại Chương V của E-HSMT103cái
6Lắp đặt các phụ kiện tấm ốp D12, D14Quy định tại Chương V của E-HSMT2191 bộ
7Lắp đặt cuộc cáp dự phòng G6 lên cột bê tông có sẵn. Loại tròn và vuôngQuy định tại Chương V của E-HSMT111 bộ
8Lắp đặt bộ treo cáp quang ADSSQuy định tại Chương V của E-HSMT1441 bộ
9Lắp đặt bộ néo cáp quang ADSSQuy định tại Chương V của E-HSMT751 bộ
10Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Quy định tại Chương V của E-HSMT321 km cáp
11Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Quy định tại Chương V của E-HSMT0,51 km cáp
12Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Quy định tại Chương V của E-HSMT12bộ MX
13Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Quy định tại Chương V của E-HSMT11 bộ ODF
14Đeo biển cáp tại bể cho cáp cốngQuy định tại Chương V của E-HSMT71 cái/bể
15Vận chuyển vật liệu và phụ kiện, cột (từ Công an tỉnh đến địa điểm thi công), đường loại III, phương tiện 3 cầu, bậc hàng: 3, cự ly 15kmQuy định tại Chương V của E-HSMT5,26tấn
16Bốc lên vật liệu và phụ kiện, cộtQuy định tại Chương V của E-HSMT5,26tấn
17Bốc xuống vật liệu và phụ kiện, cộtQuy định tại Chương V của E-HSMT5,26tấn
H Chi phí thi công xây dựng tại Hòa Bình thuộc tuyến từ Hoà Bình đi Mộc Châu
1Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiQuy định tại Chương V của E-HSMT2,4071tấn
2Vận chuyển thủ công các loại phụ kiện Cự ly vận chuyển ≤ 200mQuy định tại Chương V của E-HSMT2,4071công/ tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡQuy định tại Chương V của E-HSMT8,9411công/ tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mQuy định tại Chương V của E-HSMT8,9411công/ tấn
5Lắp đặt biển báo độ cao, báo hiệu cáp quangQuy định tại Chương V của E-HSMT144cái
6Lắp đặt các phụ kiện tấm ốp D12, D14Quy định tại Chương V của E-HSMT5481 bộ
7Lắp đặt cuộc cáp dự phòng G6 lên cột bê tông có sẵn. Loại tròn và vuôngQuy định tại Chương V của E-HSMT211 bộ
8Lắp đặt bộ treo cáp quang ADSSQuy định tại Chương V của E-HSMT3601 bộ
9Lắp đặt bộ néo cáp quang ADSSQuy định tại Chương V của E-HSMT1881 bộ
10Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Quy định tại Chương V của E-HSMT67,71 km cáp
11Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Quy định tại Chương V của E-HSMT0,71 km cáp
12Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Quy định tại Chương V của E-HSMT21bộ MX
13Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Quy định tại Chương V của E-HSMT51 bộ ODF
14Đeo biển cáp tại bể cho cáp cốngQuy định tại Chương V của E-HSMT121 cái/bể
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Quy định tại Chương V của E-HSMT1,904cấu kiện
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Quy định tại Chương V của E-HSMT1,904cấu kiện
17Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển Quy định tại Chương V của E-HSMT1,904tấn
18Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiQuy định tại Chương V của E-HSMT0,898m3
19Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển Quy định tại Chương V của E-HSMT0,898m3
20Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoQuy định tại Chương V của E-HSMT0,596tấn
21Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoQuy định tại Chương V của E-HSMT0,596tấn
22Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển Quy định tại Chương V của E-HSMT0,596tấn
23Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiQuy định tại Chương V của E-HSMT1,66m3
24Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển Quy định tại Chương V của E-HSMT1,66m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định tại Chương V của E-HSMT0,338m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V của E-HSMT0,0168tấn
27Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy định tại Chương V của E-HSMT0,082100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định tại Chương V của E-HSMT1,494m3
29Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngQuy định tại Chương V của E-HSMT2cột
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIQuy định tại Chương V của E-HSMT4,732m3
31Đắp đất nền móng công trình, nền đườngQuy định tại Chương V của E-HSMT2,766m3
32Sơn đánh số tuyến cột treo cápQuy định tại Chương V của E-HSMT2cột
33Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiQuy định tại Chương V của E-HSMT47,2463m3
34Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển Quy định tại Chương V của E-HSMT47,2463m3
35Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiQuy định tại Chương V của E-HSMT2,1134m3
36Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển Quy định tại Chương V của E-HSMT2,1134m3
37Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoQuy định tại Chương V của E-HSMT1,8987tấn
38Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoQuy định tại Chương V của E-HSMT1,8987tấn
39Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển Quy định tại Chương V của E-HSMT1,8987tấn
40Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiQuy định tại Chương V của E-HSMT2,77361000v
41Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiQuy định tại Chương V của E-HSMT2,77361000v
42Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển Quy định tại Chương V của E-HSMT2,77361000v
43Cắt mặt đường bê tông AsphanQuy định tại Chương V của E-HSMT1,4100m
44Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông AspphanQuy định tại Chương V của E-HSMT3,15m3
45Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngQuy định tại Chương V của E-HSMT0,28100m
46Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngQuy định tại Chương V của E-HSMT0,63m3
47Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngQuy định tại Chương V của E-HSMT40,45m2
48Đào rãnh cáp, hố ga bằng thủ công, rộng Quy định tại Chương V của E-HSMT123,4m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyQuy định tại Chương V của E-HSMT0,0165100m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Quy định tại Chương V của E-HSMT0,5313m3
51Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100Quy định tại Chương V của E-HSMT1,8803m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định tại Chương V của E-HSMT0,0198100m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Quy định tại Chương V của E-HSMT0,1405m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanQuy định tại Chương V của E-HSMT0,0071100m2
55Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnQuy định tại Chương V của E-HSMT0,0941tấn
56Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Quy định tại Chương V của E-HSMT0,126m3
57Thép khung nắp bểQuy định tại Chương V của E-HSMT116,715kg
58Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Quy định tại Chương V của E-HSMT6,5798m2
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Quy định tại Chương V của E-HSMT11,5718m2
60Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Quy định tại Chương V của E-HSMT1,2576m2
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyQuy định tại Chương V của E-HSMT0,026100m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Quy định tại Chương V của E-HSMT1,0536m3
63Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100Quy định tại Chương V của E-HSMT3,1626m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định tại Chương V của E-HSMT0,0324100m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Quy định tại Chương V của E-HSMT0,2332m3
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanQuy định tại Chương V của E-HSMT0,019100m2
67Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnQuy định tại Chương V của E-HSMT0,2509tấn
68Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Quy định tại Chương V của E-HSMT0,336m3
69Thép khung nắp bểQuy định tại Chương V của E-HSMT204,9kg
70Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Quy định tại Chương V của E-HSMT0,2049tấn
71Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Quy định tại Chương V của E-HSMT11,7531m2
72Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Quy định tại Chương V của E-HSMT21,3331m2
73Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Quy định tại Chương V của E-HSMT3,8488m2
74Lắp ống dẫn cáp loại Fi Quy định tại Chương V của E-HSMT8,85100 m/1 ống
75Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cápQuy định tại Chương V của E-HSMT2181 bộ
76Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápQuy định tại Chương V của E-HSMT281 nút bịt ống
77Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngQuy định tại Chương V của E-HSMT35,281 m3
78Đắp đất nền móng công trình, nền đườngQuy định tại Chương V của E-HSMT52,66m3
79Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Quy định tại Chương V của E-HSMT0,26100m3
80Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Quy định tại Chương V của E-HSMT0,26100m3
81Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m: Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmQuy định tại Chương V của E-HSMT31,5m2
82Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m: Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmQuy định tại Chương V của E-HSMT31,5m2
83Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m: Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Quy định tại Chương V của E-HSMT31,5m2
84Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m: Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmQuy định tại Chương V của E-HSMT31,5m2
85Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m: Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Quy định tại Chương V của E-HSMT31,5m2
86Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m: Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmQuy định tại Chương V của E-HSMT31,5m2
87Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ: Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Quy định tại Chương V của E-HSMT6,3m2
88Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ: Rải cát vàng đệm dày 3 cmQuy định tại Chương V của E-HSMT6,3m2
89Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Quy định tại Chương V của E-HSMT1,26m3
90Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu tận dụng gạch: Rải cát vàng đệm dày 13 cmQuy định tại Chương V của E-HSMT19,68m2
91Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu: Lát gạch block, tận dụng gạch dày 6cmQuy định tại Chương V của E-HSMT19,68m2
92Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu không tận dụng gạch: Rải cát vàng đệm dày 13 cmQuy định tại Chương V của E-HSMT4,92m2
93Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu: Lát gạch block, gạch mới dày 6 cmQuy định tại Chương V của E-HSMT4,92m2
94Vận chuyển vật liệu và phụ kiện, cột (từ Công an tỉnh đến địa điểm thi công), đường loại III, phương tiện 3 cầu, bậc hàng: 3, cự ly 33kmQuy định tại Chương V của E-HSMT13,25tấn
95Bốc lên vật liệu và phụ kiện, cộtQuy định tại Chương V của E-HSMT13,25tấn
96Bốc xuống vật liệu và phụ kiện, cộtQuy định tại Chương V của E-HSMT13,25tấn
I Chi phí thi công xây dựng tại Mộc Châu (Sơn La) thuộc tuyến từ Hoà Bình đi Mộc Châu
1Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiQuy định tại Chương V của E-HSMT1,6854tấn
2Vận chuyển thủ công các loại phụ kiện Cự ly vận chuyển ≤ 200mQuy định tại Chương V của E-HSMT1,6854công/ tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡQuy định tại Chương V của E-HSMT5,864công/ tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mQuy định tại Chương V của E-HSMT5,864công/ tấn
5Lắp đặt biển báo độ cao, báo hiệu cáp quangQuy định tại Chương V của E-HSMT121cái
6Lắp đặt các phụ kiện tấm ốp D12, D14Quy định tại Chương V của E-HSMT2331 bộ
7Lắp đặt cuộc cáp dự phòng G6 lên cột bê tông có sẵn. Loại tròn và vuôngQuy định tại Chương V của E-HSMT131 bộ
8Lắp đặt bộ treo cáp quang ADSSQuy định tại Chương V của E-HSMT1231 bộ
9Lắp đặt bộ néo cáp quang ADSSQuy định tại Chương V của E-HSMT1101 bộ
10Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Quy định tại Chương V của E-HSMT39,11 km cáp
11Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Quy định tại Chương V của E-HSMT13bộ MX
12Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Quy định tại Chương V của E-HSMT11 bộ ODF
13Vận chuyển vật liệu và phụ kiện, cột (từ Công an tỉnh đến địa điểm thi công), đường loại III, phương tiện 3 cầu, bậc hàng: 3, cự ly 18kmQuy định tại Chương V của E-HSMT7,55tấn
14Bốc lên vật liệu và phụ kiện, cộtQuy định tại Chương V của E-HSMT7,55tấn
15Bốc xuống vật liệu và phụ kiện, cộtQuy định tại Chương V của E-HSMT7,55tấn
J Chi phí thi công xây dựng tuyến Mộc Châu - Sơn La
1Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiQuy định tại Chương V của E-HSMT3,7296tấn
2Vận chuyển thủ công các loại phụ kiện Cự ly vận chuyển ≤ 200mQuy định tại Chương V của E-HSMT3,7296công/ tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡQuy định tại Chương V của E-HSMT16,2282công/ tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mQuy định tại Chương V của E-HSMT16,2282công/ tấn
5Lắp đặt biển báo độ cao, báo hiệu cáp quangQuy định tại Chương V của E-HSMT247cái
6Lắp đặt các phụ kiện tấm ốp D12, D14Quy định tại Chương V của E-HSMT6851 bộ
7Lắp đặt cuộc cáp dự phòng G6 lên cột bê tông có sẵn. Loại tròn và vuôngQuy định tại Chương V của E-HSMT351 bộ
8Lắp đặt bộ treo cáp quang ADSSQuy định tại Chương V của E-HSMT4481 bộ
9Lắp đặt bộ néo cáp quang ADSSQuy định tại Chương V của E-HSMT2371 bộ
10Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Quy định tại Chương V của E-HSMT1071 km cáp
11Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Quy định tại Chương V của E-HSMT35bộ MX
12Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Quy định tại Chương V của E-HSMT61 bộ ODF
13Vận chuyển vật liệu và phụ kiện, cột (từ Công an tỉnh đến địa điểm thi công), đường loại III, bậc hàng: 3, phương tiện 3 cầu, cự ly 51kmQuy định tại Chương V của E-HSMT19,96tấn
14Bốc lên vật liệu và phụ kiện, cộtQuy định tại Chương V của E-HSMT19,96tấn
15Bốc xuống vật liệu và phụ kiện, cộtQuy định tại Chương V của E-HSMT19,96tấn
K Chi phí thi công xây dựng tại Sơn La thuộc tuyến từ Sơn La đi Tuần Giáo
1Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiQuy định tại Chương V của E-HSMT3,5892tấn
2Vận chuyển thủ công các loại phụ kiện Cự ly vận chuyển ≤ 200mQuy định tại Chương V của E-HSMT3,5892công/ tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡQuy định tại Chương V của E-HSMT11,4913công/ tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mQuy định tại Chương V của E-HSMT11,4913công/ tấn
5Lắp đặt biển báo độ cao, báo hiệu cáp quangQuy định tại Chương V của E-HSMT318cái
6Lắp đặt các phụ kiện tấm ốp D12, D14Quy định tại Chương V của E-HSMT6701 bộ
7Lắp đặt cuộc cáp dự phòng G6 lên cột bê tông có sẵn. Loại tròn và vuôngQuy định tại Chương V của E-HSMT261 bộ
8Lắp đặt bộ treo cáp quang ADSSQuy định tại Chương V của E-HSMT3781 bộ
9Lắp đặt bộ néo cáp quang ADSSQuy định tại Chương V của E-HSMT2921 bộ
10Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Quy định tại Chương V của E-HSMT85,71 km cáp
11Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Quy định tại Chương V của E-HSMT26bộ MX
12Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Quy định tại Chương V của E-HSMT31 bộ ODF
13Vận chuyển vật liệu và phụ kiện, cột (từ Công an tỉnh đến địa điểm thi công), đường loại III, bậc hàng: 3, phương tiện 3 cầu, cự ly 41kmQuy định tại Chương V của E-HSMT15,8tấn
14Bốc lên vật liệu và phụ kiện, cộtQuy định tại Chương V của E-HSMT15,8tấn
15Bốc xuống vật liệu và phụ kiện, cộtQuy định tại Chương V của E-HSMT15,8tấn
L Chi phí thi công xây dựng tại Tuần Giáo thuộc tuyến từ Sơn La đi Tuần Giáo
1Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiQuy định tại Chương V của E-HSMT0,6134tấn
2Vận chuyển thủ công các loại phụ kiện Cự ly vận chuyển ≤ 200mQuy định tại Chương V của E-HSMT0,6134công/ tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡQuy định tại Chương V của E-HSMT2,5549công/ tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mQuy định tại Chương V của E-HSMT2,5549công/ tấn
5Lắp đặt biển báo độ cao, báo hiệu cáp quangQuy định tại Chương V của E-HSMT38cái
6Lắp đặt các phụ kiện tấm ốp D12, D14Quy định tại Chương V của E-HSMT1211 bộ
7Lắp đặt cuộc cáp dự phòng G6 lên cột bê tông có sẵn. Loại tròn và vuôngQuy định tại Chương V của E-HSMT61 bộ
8Lắp đặt bộ treo cáp quang ADSSQuy định tại Chương V của E-HSMT561 bộ
9Lắp đặt bộ néo cáp quang ADSSQuy định tại Chương V của E-HSMT651 bộ
10Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Quy định tại Chương V của E-HSMT18,11 km cáp
11Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Quy định tại Chương V của E-HSMT6bộ MX
12Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Quy định tại Chương V của E-HSMT11 bộ ODF
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Quy định tại Chương V của E-HSMT29,512cấu kiện
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Quy định tại Chương V của E-HSMT29,512cấu kiện
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển Quy định tại Chương V của E-HSMT29,512tấn
16Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiQuy định tại Chương V của E-HSMT13,919m3
17Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển Quy định tại Chương V của E-HSMT13,919m3
18Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoQuy định tại Chương V của E-HSMT9,238tấn
19Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoQuy định tại Chương V của E-HSMT9,238tấn
20Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển Quy định tại Chương V của E-HSMT9,238tấn
21Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiQuy định tại Chương V của E-HSMT25,73m3
22Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển Quy định tại Chương V của E-HSMT25,73m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định tại Chương V của E-HSMT5,239m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V của E-HSMT0,2604tấn
25Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy định tại Chương V của E-HSMT1,271100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định tại Chương V của E-HSMT23,157m3
27Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngQuy định tại Chương V của E-HSMT31cột
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIQuy định tại Chương V của E-HSMT73,346m3
29Đắp đất nền móng công trình, nền đường42,873m3
30Sơn đánh số tuyến cột treo cáp31cột
31Vận chuyển vật liệu và phụ kiện, cột, đường loại III, bậc hàng: 3, phương tiện 3 cầu, cự ly 9kmQuy định tại Chương V của E-HSMT32,68tấn
32Bốc lên vật liệu và phụ kiện, cộtQuy định tại Chương V của E-HSMT32,68tấn
33Bốc xuống vật liệu và phụ kiện, cộtQuy định tại Chương V của E-HSMT32,68tấn
M Chi phí thi công xây dựng tuyến Tuần Giáo - Điện Biên
1Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiQuy định tại Chương V của E-HSMT2,3861tấn
2Vận chuyển thủ công các loại phụ kiện Cự ly vận chuyển ≤ 200mQuy định tại Chương V của E-HSMT2,3861công/ tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡQuy định tại Chương V của E-HSMT11,7785công/ tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mQuy định tại Chương V của E-HSMT11,7785công/ tấn
5Lắp đặt biển báo độ cao, báo hiệu cáp quangQuy định tại Chương V của E-HSMT221cái
6Lắp đặt các phụ kiện tấm ốp D12, D14Quy định tại Chương V của E-HSMT3721 bộ
7Lắp đặt cuộc cáp dự phòng G6 lên cột bê tông có sẵn. Loại tròn và vuôngQuy định tại Chương V của E-HSMT241 bộ
8Lắp đặt bộ treo cáp quang ADSSQuy định tại Chương V của E-HSMT2051 bộ
9Lắp đặt bộ néo cáp quang ADSSQuy định tại Chương V của E-HSMT1671 bộ
10Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Quy định tại Chương V của E-HSMT72,11 km cáp
11Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Quy định tại Chương V của E-HSMT24bộ MX
12Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Quy định tại Chương V của E-HSMT31 bộ ODF
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Quy định tại Chương V của E-HSMT3,808cấu kiện
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Quy định tại Chương V của E-HSMT3,808cấu kiện
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển Quy định tại Chương V của E-HSMT3,808tấn
16Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiQuy định tại Chương V của E-HSMT1,796m3
17Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển Quy định tại Chương V của E-HSMT1,796m3
18Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoQuy định tại Chương V của E-HSMT1,192tấn
19Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoQuy định tại Chương V của E-HSMT1,192tấn
20Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển Quy định tại Chương V của E-HSMT1,192tấn
21Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiQuy định tại Chương V của E-HSMT3,32m3
22Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển Quy định tại Chương V của E-HSMT3,32m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định tại Chương V của E-HSMT0,676m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V của E-HSMT0,0336tấn
25Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy định tại Chương V của E-HSMT0,164100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định tại Chương V của E-HSMT2,988m3
27Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngQuy định tại Chương V của E-HSMT4cột
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIQuy định tại Chương V của E-HSMT9,464m3
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngQuy định tại Chương V của E-HSMT5,532m3
30Sơn đánh số tuyến cột treo cápQuy định tại Chương V của E-HSMT4cột
31Vận chuyển vật liệu và phụ kiện, cột (từ Công an tỉnh đến địa điểm thi công), đường loại III, bậc hàng: 3, phương tiện 3 cầu, cự ly 34kmQuy định tại Chương V của E-HSMT17,97tấn
32Bốc lên vật liệu và phụ kiện, cộtQuy định tại Chương V của E-HSMT17,97tấn
33Bốc xuống vật liệu và phụ kiện, cộtQuy định tại Chương V của E-HSMT17,97tấn
N Giám sát an toàn điện tuyến cáp quang từ Hà Nội đến Hoà Bình
1Tại Hà Nội: Giám sát an toàn thi công treo cáp viễn thông trên cột điện lực (khu vực đồng bằng)Quy định tại Chương V của E-HSMT18,398km
2Tại Hoà Bình: Giám sát an toàn thi công treo cáp viễn thông trên cột điện lực (khu vực miền núi)Quy định tại Chương V của E-HSMT30,82km
O Giám sát an toàn điện tuyến cáp quang từ Hoà Bình đến Mộc Châu (Sơn La)
1Tại Hoà Bình: Giám sát an toàn thi công treo cáp viễn thông trên cột điện lực (khu vực miền núi)Quy định tại Chương V của E-HSMT65,225km
2Tại Sơn La: Giám sát an toàn thi công treo cáp viễn thông trên cột điện lực (khu vực miền núi)Quy định tại Chương V của E-HSMT36,97km
P Giám sát an toàn điện tuyến cáp quang từ Mộc Châu đến Sơn La
1Tại Sơn La: Giám sát an toàn thi công treo cáp viễn thông trên cột điện lực (khu vực miền núi)Quy định tại Chương V của E-HSMT102,6km
Q Giám sát an toàn điện tuyến cáp quang từ Sơn La đến Tuần Giáo (Điện Biên)
1Tại Sơn La: Giám sát an toàn thi công treo cáp viễn thông trên cột điện lực (khu vực miền núi)Quy định tại Chương V của E-HSMT81,919km
2Tại Điện Biên: Giám sát an toàn thi công treo cáp viễn thông trên cột điện lực (khu vực miền núi)Quy định tại Chương V của E-HSMT17,42km
R Giám sát an toàn điện tuyến cáp quang từ Tuần Giáo đến Điện Biên
1Tại Điện Biên: Giám sát an toàn thi công treo cáp viễn thông trên cột điện lực (khu vực miền núi)Quy định tại Chương V của E-HSMT68,535km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.376E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.75E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 01 hợp đồng thi công cáp quang có giá trị ≥ 6,50 tỷ đồng.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo E-HSDT các bản sao có chứng thực: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc quyết toán A-B).Trường hợp cần thiết thì bên mời thầu có thể yêu cầu bên dự thầu đối chiếu bản gốc.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Số năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình (tính từ năm đầu tiên được phân công) là ≥ 03 năm (36 tháng) và đảm bảo đủ điều kiện năng lực, kinh nghiệm được quy định như sau:- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc điện - điện tử hoặc điện tử hoặc xây dựng (bản sao chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao chứng thực), trong trường hợp thời gian hiệu lực của chứng chỉ nhỏ hơn thời gian thi công của gói thầu thì nhà thầu phải có cam kết gia hạn hiệu lực theo quy định.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công xây lắp các tuyến cáp quang cấp I (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của 01 công trình đã hoàn thành; bản sao chứng thực hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).- Có Bảng kê khai lý lịch, kinh nghiệm theo mẫu.33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật chuyên ngành viễn thông (có tổi thiểu 05 người) 5 Số năm kinh nghiệm phụ trách thi công công trình lắp các tuyến cáp quang (tính từ năm đầu tiên được phân công) là ≥ 02 năm (24 tháng) và đảm bảo đủ điều kiện năng lực, kinh nghiệm được quy định như sau:- Có bằng đại học (bản sao chứng thực) trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc điện - điện tử hoặc điện tử.- Có xác nhận của chủ đầu tư (bản gốc) ít nhất 05 cán bộ đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình thi công xây lắp các tuyến cáp quang hoặc có thành phần trong biên bản nghiệm thu công trình (bản sao chứng thực) thi công xây lắp các tuyến cáp quang.- Có Bảng kê khai lý lịch, kinh nghiệm theo mẫu.22
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật chuyên ngành xây dựng (có tối thiểu 05 người) 5 Số năm kinh nghiệm phụ trách thi công công trình lắp các tuyến cáp quang (tính từ năm đầu tiên được phân công) là ≥ 02 năm (24 tháng) và đảm bảo đủ điều kiện năng lực, kinh nghiệm được quy định như sau:- Có bằng đại học (bản sao chứng thực) trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có xác nhận của chủ đầu tư (bản gốc) ít nhất 05 cán bộ đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình thi công xây lắp các tuyến cáp quang hoặc có thành phần trong biên bản nghiệm thu công trình (bản sao chứng thực) thi công xây lắp các tuyến cáp quang.- Có Bảng kê khai lý lịch, kinh nghiệm theo mẫu.22
4 Cán bộ phụ trách an toàn phòng chống cháy nổ trong thi công (có tối thiểu 01 người) 1 - Có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực (có bản sao chứng thực), Bảng lý lịch kinh nghiệm.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình thi công xây lắp các tuyến cáp quang (bản gốc) hoặc có thành phần trong biên bản nghiệm thu công trình thi công xây lắp các tuyến cáp quang (bản sao chứng thực).11
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động (có tối thiểu 01 người) 1 - Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực (có bản sao chứng thực), Bảng lý lịch kinh nghiệm.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình thi công xây lắp các tuyến cáp quang (bản gốc) hoặc có thành phần trong biên bản nghiệm thu công trình thi công xây lắp các tuyến cáp quang (bản sao chứng thực).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc Đào đất5
2 Máy phát điện Cấp điện5
3 Xe tải Vận chuyển vật liệu5
4 Xe cẩu Nâng, hạ vật liệu5
5 Máy thu phát công suất quang Đo công suất tín hiệu quang5
6 Máy đo cáp quang OTDR Đo sợi cáp quang5
7 Mày hàn cáp quang Hàn sợi cáp quang5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->