Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210609990-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH BẮC GIANG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210567428
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 195 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 11:11:00 đến ngày 2021-07-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,624,100,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU PHẦN DƯỚI - Móng cọc khoan nhồi
1 Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cọc
2 Khoan tạo lỗ, khoan vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 158 m
3 Khoan tạo lỗ, khoan vào đá cấp I, trên cạn, đường kính lỗ khoan 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 243 m
4 Đào xúc đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5718 100m3
5 Đào xúc đất, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,787 100m3
6 Bơm dung dịch Polymer chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc Barrette, lỗ khoan trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,3925 m3 d.dịch
7 Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4359 tấn
8 Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,5218 tấn
9 Đổ bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 332,87 m3
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2708 100m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,16 m3
12 Bơm vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,55 m3
13 Lắp đặt ống thép, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,595 100m
14 Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính côn, cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 262 cái
15 Lắp đặt ống thép đen, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0905 100m
16 Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
17 Sản xuất thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6563 tấn
18 Lắp đặt thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6563 tấn
19 Cóc nối bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.232 bộ
B KẾT CẤU PHẦN DƯỚI - Mố cầu
1 Phá dỡ mố cầu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m3
2 Phá dỡ đá xây mố cầu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 512,8 m3
3 Đổ bê tông mố, đá 1x2, 30Mpa Mô tả kỹ thuật theo chương V 417,56 m3
4 Cốt thép mố cầu D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0278 tấn
5 Cốt thép mố cầu D Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4142 tấn
6 Cốt thép mố cầu D>18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7504 tấn
7 Ván khuôn thép mố cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2897 100m2
8 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,69 m3
9 Quét nhựa bitum nóng vào lòng mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,21 m2
10 Quét Vmat Latex HC mật độ 0.25lít/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,42 m2
C KẾT CẤU PHẦN DƯỚI - Trụ cầu
1 Đổ bê tông trụ, đá 1x2, cấp 35Mpa Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,6 m3
2 Cốt thép trụ cầu D Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4388 tấn
3 Cốt thép trụ cầu D>18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,0044 tấn
4 Ván khuôn thép trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4638 100m2
5 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,35 m3
6 Đục bỏ xà mũ hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,59 m3
7 Khoan tạo lỗ bê tông, Lỗ khoan D30, L = 250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 1 lỗ khoan
8 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,95 m2
9 Quét Vmat Latex HC mật độ 0.25lít/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,95 m2
10 Bơm keo Sikadur 731 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,55 lít
D KẾT CẤU PHẦN DƯỚI - Đá kê gối, ụ chống xô, chốt chống chuyển vị
1 Bê tông đá kê gối, ụ chống xô Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m3
2 Vữa Sikagrout 214-11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 m3
3 Cốt thép đá kê D Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4837 tấn
4 Cốt thép đá kê D>18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0646 tấn
5 Bi tum chèn khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 kg
6 Tấm đệm đàn hồi cao su dày 20mm KT0,65x0.7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,82 m2
7 Sản xuất thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0514 tấn
8 Lắp dựng thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0514 tấn
9 Ván khuôn đá kê Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 100m2
10 Lắp đặt Gối cầu cao su - gối di động (KT 400x350x50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
11 Lắp đặt Gối cầu cao su - gối cố định (KT 400x350x50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
12 Quét keo tyfo SW Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m2
E KẾT CẤU PHẦN DƯỚI - Tường chắn mố BTCT
1 Cốt thép tường chắn D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2072 tấn
2 Cốt thép tường chắn D Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8375 tấn
3 Đổ bê tông tường chắn, đá 1x2, mác 350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,63 m3
4 Ván khuôn thép tường chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1492 100m2
5 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,17 m3
6 Sản xuất thép hình - cọc ray Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,612 tấn
7 Đóng cọc ray P30, L = 2,5m trên cạn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
8 Đào san đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2118 100m3
F KẾT CẤU PHẦN DƯỚI - Bản quá độ
1 Đổ bê tông bản quá độ, đá 1x2, 30Mpa Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,06 m3
2 Cốt thép bản quá độ D Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3969 tấn
3 Cốt thép bản quá độ D>18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5463 tấn
4 Lắp dựng ván khuôn bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,4 m3
6 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,54 m3
7 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2255 100m3
8 Bi tum chèn khoảng hở Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,1 kg
G KẾT CẤU PHẦN DƯỚI - Mặt đường trên mố
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 100m2
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 100m2
4 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 100m2
5 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,363 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,363 100m3
H KẾT CẤU PHẦN TRÊN - Dầm chủ
1 Bê tông dầm cầu. Dầm T, đá 1x2, cấp 45Mpa Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,11 m3
2 Cốt thép dầm cầu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,9678 tấn
3 Cốt thép dầm chủ, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,799 tấn
4 Ván khuôn thép dầm T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.476,4 m2
5 Lắp neo cáp dự ứng lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 đầu neo
6 Lắp đặt cáp dự ứng lực kéo sau Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6428 tấn
7 Lắp đặt ống ghen luồn cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.267 m
8 Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,79 m3
9 Sản xuất thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7913 tấn
10 Lắp dựng thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7913 tấn
I KẾT CẤU PHẦN TRÊN - Dầm ngang + mối nối dọc
1 Cốt thép dầm ngang và mối nối dọc D Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7379 tấn
2 Cốt thép dầm ngang và mối nối dọc D>18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4084 tấn
3 Đổ bê tông dầm ngang + mối nối dọc, đá 1x2, cấp 35Mpa Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,38 m3
4 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8451 100m2
J KẾT CẤU PHẦN TRÊN - BẢN MẶT CẦU + GỜ LAN CAN
1 Cốt thép mặt cầu D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3491 tấn
2 Cốt thép mặt cầu D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,4707 tấn
3 Chống thấm mặt cầu bằng Crystallock Mô tả kỹ thuật theo chương V 387,2 m2
4 Bê tông mặt cầu đá 1x2, mác 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,49 m3
5 Ván khuôn thép mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4737 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,872 100m2
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,872 100m2
8 Tấm thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,34 kg
9 Tấm đệm đàn hồi cao su cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m2
K KẾT CẤU PHẦN TRÊN - Tay vịn + ống thoát nước
1 Mạ kẽm thép lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.697,9 kg
2 Gia công thép lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6979 tấn
3 Lắp dựng lan can thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6979 tấn
4 Bu lông neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 282 cái
5 Ống thép mạ kẽm D150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 100m
6 Sản xuất thép bản, thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
8 Nắp gang chắn rác D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
L KẾT CẤU PHẦN TRÊN - Khe co giãn
1 Cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1074 tấn
2 Cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7917 tấn
3 BT không co ngót Vmat Grout M60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,23 m3
4 Bộ khe co giãn MS-RN30-60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
5 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
6 Lắp đặt ống nhựa PVC D50, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 100m
M ĐƯỜNG ĐẦU CẦU - Biển báo + vạch sơn
1 Biển báo vuông, chữ nhật KT (0,675x1,35)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8225 m2
2 Trụ đỡ sắt ống phi 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5 m
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,67 m2
N ĐƯỜNG ĐẦU CẦU - Nền, mặt đường
1 Đào khuôn đường đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,0516 100m3
2 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,316 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 + bù vênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9544 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8226 100m3
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,2637 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,2637 100m2
7 Tưới lớp dính bám mặt đường, 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,2637 100m2
8 Tưới lớp thấm bám mặt đường, 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,2637 100m2
O ĐƯỜNG ĐẦU CẦU - Hệ thống thoát nước dọc
1 Đế cống D800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 272 CK
2 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 272 đoạn ống
3 Lắp dựng đế cống tròn D800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 272 cái
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,94 m3
5 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6028 tấn
6 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1554 tấn
7 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,55 m3
8 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,47 m3
9 Ván khuôn hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9534 100m2
10 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,16 100m
11 Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7526 tấn
12 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,74 m3
13 Ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3348 100m2
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
15 Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0662 tấn
16 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m3
17 Ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3348 100m2
18 Lắp các loại cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
19 Nắp gang chắn rác 1100x700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
20 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7 100m2
21 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,96 m3
22 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,27 m3
23 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.423 cái
24 Ván khuôn thép tấm đan + bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,758 100m2
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bó vỉa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,758 100m2
26 Lát vỉa hè bằng gạch Terazo, chiều dày 3,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.970 m2
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.970 m2
P BIỆN PHÁP THI CÔNG - Lắp đặt dầm chủ - Lắp đặt dầm cầu mới
1 Di chuyển dầm cầu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 dầm/ 10m
2 Lao lắp dầm cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 dầm
Q BIỆN PHÁP THI CÔNG - Lắp đặt dầm chủ - Tháo dỡ dầm cầu cũ
1 Di chuyển dầm cầu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 dầm/ 10m
2 Tháo dỡ dầm cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 dầm
3 Phá dỡ kết cấu nhịp cầu cũ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,8096 m3
R BIỆN PHÁP THI CÔNG - Thi công dầm ngang
1 Gia công vì kèo thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8013 tấn
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2359 tấn
3 Lắp dựng thép hình, thép thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2233 tấn
S BIỆN PHÁP THI CÔNG - Bãi đúc dầm
1 Cốt thép bãi đúc dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7629 tấn
2 Đổ bê tông nền, đá 1x2, cấp 20Mpa Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,58 m3
3 Ván khuôn thép - bãi đúc dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,722 100m2
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,19 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,58 m3
6 Đào san đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8744 100m3
7 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1425 100m3
8 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8744 100m3
T BIỆN PHÁP THI CÔNG - Nền nhà kho và bãi gia công cốt thép
1 Đào san đất, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 100m3
4 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m3
U BIỆN PHÁP THI CÔNG - Khối lượng gối kê bệ đúc dầm + ván khuôn dầm
1 Sản xuất lắp dựng cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7596 tấn
2 Sản xuất thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0942 tấn
3 Tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 247 bộ
4 Gu rông M22 , L=1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 bộ
5 Bu lông M27 , L= 50_60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 bộ
V BIỆN PHÁP THI CÔNG - Đường công vụ:
1 Đào san đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 100m3
4 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m3
W BIỆN PHÁP THI CÔNG - Hàng rào thi công
1 Sản xuất thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,084 tấn
2 Tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 183 m2
3 Đèn báo hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 đèn
X BIỆN PHÁP THI CÔNG - Thi công mố cầu
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,008 100m2
2 Đào san đất, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1245 100m3
3 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9095 100m3
4 Đào thanh thải đất sau thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,215 100m3
Y BIỆN PHÁP THI CÔNG - Thi công mố nhô
1 Cọc ván thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 619,5 m
2 Ép cọc cừ larsen - phần cọc ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,52 100m
3 Ép cọc cừ larsen - phần cọc không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,26 100m
4 Nhổ cọc cừ larsen Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,78 100m
5 Cọc thép H200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 m
6 Đóng cọc thép hình trên cạn, đất cấp I - phần cọc ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
7 Đóng cọc thép hình trên cạn, đất cấp I - phần cọc không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 100m
8 Sản xuất thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8463 tấn
9 Lắp dựng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8463 tấn
10 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,75 100m3
11 Đổ bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa bê tông, dưới nước, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 m3
12 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 100m3
13 Đào thanh thải đất sau thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,75 100m3
Z BIỆN PHÁP THI CÔNG -Thi công trụ - Thân trụ
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 100m2
2 Đào san đất, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,072 100m3
3 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,024 100m3
4 Đào thanh thải đất sau thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,048 100m3
5 Đổ bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa bê tông, dưới nước, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,5 m3
AA BIỆN PHÁP THI CÔNG -Thi công trụ - Xà mũ trụ
1 Sản xuất thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3087 tấn
2 Lắp dựng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3087 tấn
3 Đổ bê tông nền, đá 1x2, cấp 15Mpa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m3
AB BIỆN PHÁP THI CÔNG -Thi công trụ - Thi công cọc khoan nhồi
1 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2126 tấn
2 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 138 m
3 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 100m cọc
AC BIỆN PHÁP THI CÔNG - Hàng rào thi công
1 Sản xuất thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 tấn
2 Tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,88 m2
3 Barie - rào chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
AD ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Biển báo vuông, chữ nhật KT (0,9x0,45)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m2
2 Trụ đỡ sắt ống phi 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,1 m
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
4 Đèn báo ban đêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
5 Bóng điện 100W Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
6 Nhân công đảm bảo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.943615E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.88723E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét (gói thầu đang xét là gói thầu thi công xây dựng công trình cầu đường bộ). Tài liệu chứng minh gồm: Bản sao Quyết định phê duyệt dự án; Bản sao hợp đồng thi công; Bản sao biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thi công hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 13.736.870.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->