Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210609990-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH BẮC GIANG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210567428 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 195 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 11:11:00 đến ngày 2021-07-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,624,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI - Móng cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cọc |
| 2 | Khoan tạo lỗ, khoan vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | m |
| 3 | Khoan tạo lỗ, khoan vào đá cấp I, trên cạn, đường kính lỗ khoan 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243 | m |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5718 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,787 | 100m3 |
| 6 | Bơm dung dịch Polymer chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc Barrette, lỗ khoan trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,3925 | m3 d.dịch |
| 7 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4359 | tấn |
| 8 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5218 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,87 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2708 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,16 | m3 |
| 12 | Bơm vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,55 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống thép, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,595 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0905 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 17 | Sản xuất thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6563 | tấn |
| 18 | Lắp đặt thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6563 | tấn |
| 19 | Cóc nối bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.232 | bộ |
| B | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI - Mố cầu | |||
| 1 | Phá dỡ mố cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m3 |
| 2 | Phá dỡ đá xây mố cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512,8 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông mố, đá 1x2, 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,56 | m3 |
| 4 | Cốt thép mố cầu D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0278 | tấn |
| 5 | Cốt thép mố cầu D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4142 | tấn |
| 6 | Cốt thép mố cầu D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7504 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2897 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,69 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng vào lòng mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,21 | m2 |
| 10 | Quét Vmat Latex HC mật độ 0.25lít/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,42 | m2 |
| C | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI - Trụ cầu | |||
| 1 | Đổ bê tông trụ, đá 1x2, cấp 35Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,6 | m3 |
| 2 | Cốt thép trụ cầu D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4388 | tấn |
| 3 | Cốt thép trụ cầu D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0044 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4638 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,35 | m3 |
| 6 | Đục bỏ xà mũ hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,59 | m3 |
| 7 | Khoan tạo lỗ bê tông, Lỗ khoan D30, L = 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | 1 lỗ khoan |
| 8 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,95 | m2 |
| 9 | Quét Vmat Latex HC mật độ 0.25lít/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,95 | m2 |
| 10 | Bơm keo Sikadur 731 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | lít |
| D | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI - Đá kê gối, ụ chống xô, chốt chống chuyển vị | |||
| 1 | Bê tông đá kê gối, ụ chống xô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 2 | Vữa Sikagrout 214-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | m3 |
| 3 | Cốt thép đá kê D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4837 | tấn |
| 4 | Cốt thép đá kê D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0646 | tấn |
| 5 | Bi tum chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | kg |
| 6 | Tấm đệm đàn hồi cao su dày 20mm KT0,65x0.7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m2 |
| 7 | Sản xuất thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0514 | tấn |
| 8 | Lắp dựng thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0514 | tấn |
| 9 | Ván khuôn đá kê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt Gối cầu cao su - gối di động (KT 400x350x50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt Gối cầu cao su - gối cố định (KT 400x350x50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 12 | Quét keo tyfo SW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| E | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI - Tường chắn mố BTCT | |||
| 1 | Cốt thép tường chắn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2072 | tấn |
| 2 | Cốt thép tường chắn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8375 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông tường chắn, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,63 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1492 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,17 | m3 |
| 6 | Sản xuất thép hình - cọc ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,612 | tấn |
| 7 | Đóng cọc ray P30, L = 2,5m trên cạn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 8 | Đào san đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2118 | 100m3 |
| F | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI - Bản quá độ | |||
| 1 | Đổ bê tông bản quá độ, đá 1x2, 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,06 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản quá độ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3969 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản quá độ D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5463 | tấn |
| 4 | Lắp dựng ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,4 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,54 | m3 |
| 7 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2255 | 100m3 |
| 8 | Bi tum chèn khoảng hở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,1 | kg |
| G | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI - Mặt đường trên mố | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | 100m3 |
| H | KẾT CẤU PHẦN TRÊN - Dầm chủ | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu. Dầm T, đá 1x2, cấp 45Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,11 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm cầu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,9678 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm chủ, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,799 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép dầm T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.476,4 | m2 |
| 5 | Lắp neo cáp dự ứng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | đầu neo |
| 6 | Lắp đặt cáp dự ứng lực kéo sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6428 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống ghen luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.267 | m |
| 8 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,79 | m3 |
| 9 | Sản xuất thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7913 | tấn |
| 10 | Lắp dựng thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7913 | tấn |
| I | KẾT CẤU PHẦN TRÊN - Dầm ngang + mối nối dọc | |||
| 1 | Cốt thép dầm ngang và mối nối dọc D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7379 | tấn |
| 2 | Cốt thép dầm ngang và mối nối dọc D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4084 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông dầm ngang + mối nối dọc, đá 1x2, cấp 35Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,38 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8451 | 100m2 |
| J | KẾT CẤU PHẦN TRÊN - BẢN MẶT CẦU + GỜ LAN CAN | |||
| 1 | Cốt thép mặt cầu D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3491 | tấn |
| 2 | Cốt thép mặt cầu D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4707 | tấn |
| 3 | Chống thấm mặt cầu bằng Crystallock | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,2 | m2 |
| 4 | Bê tông mặt cầu đá 1x2, mác 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,49 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4737 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,872 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,872 | 100m2 |
| 8 | Tấm thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,34 | kg |
| 9 | Tấm đệm đàn hồi cao su cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m2 |
| K | KẾT CẤU PHẦN TRÊN - Tay vịn + ống thoát nước | |||
| 1 | Mạ kẽm thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.697,9 | kg |
| 2 | Gia công thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6979 | tấn |
| 3 | Lắp dựng lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6979 | tấn |
| 4 | Bu lông neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282 | cái |
| 5 | Ống thép mạ kẽm D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m |
| 6 | Sản xuất thép bản, thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 8 | Nắp gang chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| L | KẾT CẤU PHẦN TRÊN - Khe co giãn | |||
| 1 | Cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1074 | tấn |
| 2 | Cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7917 | tấn |
| 3 | BT không co ngót Vmat Grout M60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,23 | m3 |
| 4 | Bộ khe co giãn MS-RN30-60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 5 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m |
| M | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU - Biển báo + vạch sơn | |||
| 1 | Biển báo vuông, chữ nhật KT (0,675x1,35)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8225 | m2 |
| 2 | Trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5 | m |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,67 | m2 |
| N | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU - Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0516 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,316 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 + bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9544 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8226 | 100m3 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2637 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2637 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường, 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2637 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2637 | 100m2 |
| O | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU - Hệ thống thoát nước dọc | |||
| 1 | Đế cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272 | CK |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272 | đoạn ống |
| 3 | Lắp dựng đế cống tròn D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272 | cái |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,94 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6028 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1554 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,55 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,47 | m3 |
| 9 | Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9534 | 100m2 |
| 10 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,16 | 100m |
| 11 | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7526 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3348 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 15 | Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0662 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3348 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Nắp gang chắn rác 1100x700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,96 | m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,27 | m3 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.423 | cái |
| 24 | Ván khuôn thép tấm đan + bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,758 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bó vỉa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,758 | 100m2 |
| 26 | Lát vỉa hè bằng gạch Terazo, chiều dày 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.970 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.970 | m2 |
| P | BIỆN PHÁP THI CÔNG - Lắp đặt dầm chủ - Lắp đặt dầm cầu mới | |||
| 1 | Di chuyển dầm cầu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | dầm/ 10m |
| 2 | Lao lắp dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | dầm |
| Q | BIỆN PHÁP THI CÔNG - Lắp đặt dầm chủ - Tháo dỡ dầm cầu cũ | |||
| 1 | Di chuyển dầm cầu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | dầm/ 10m |
| 2 | Tháo dỡ dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | dầm |
| 3 | Phá dỡ kết cấu nhịp cầu cũ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,8096 | m3 |
| R | BIỆN PHÁP THI CÔNG - Thi công dầm ngang | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8013 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2359 | tấn |
| 3 | Lắp dựng thép hình, thép thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2233 | tấn |
| S | BIỆN PHÁP THI CÔNG - Bãi đúc dầm | |||
| 1 | Cốt thép bãi đúc dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7629 | tấn |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, cấp 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,58 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép - bãi đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,722 | 100m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,19 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,58 | m3 |
| 6 | Đào san đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8744 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1425 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8744 | 100m3 |
| T | BIỆN PHÁP THI CÔNG - Nền nhà kho và bãi gia công cốt thép | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m3 |
| U | BIỆN PHÁP THI CÔNG - Khối lượng gối kê bệ đúc dầm + ván khuôn dầm | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7596 | tấn |
| 2 | Sản xuất thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0942 | tấn |
| 3 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247 | bộ |
| 4 | Gu rông M22 , L=1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 5 | Bu lông M27 , L= 50_60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | bộ |
| V | BIỆN PHÁP THI CÔNG - Đường công vụ: | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m3 |
| W | BIỆN PHÁP THI CÔNG - Hàng rào thi công | |||
| 1 | Sản xuất thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,084 | tấn |
| 2 | Tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183 | m2 |
| 3 | Đèn báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | đèn |
| X | BIỆN PHÁP THI CÔNG - Thi công mố cầu | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,008 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1245 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9095 | 100m3 |
| 4 | Đào thanh thải đất sau thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,215 | 100m3 |
| Y | BIỆN PHÁP THI CÔNG - Thi công mố nhô | |||
| 1 | Cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 619,5 | m |
| 2 | Ép cọc cừ larsen - phần cọc ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,52 | 100m |
| 3 | Ép cọc cừ larsen - phần cọc không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,26 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,78 | 100m |
| 5 | Cọc thép H200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m |
| 6 | Đóng cọc thép hình trên cạn, đất cấp I - phần cọc ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 7 | Đóng cọc thép hình trên cạn, đất cấp I - phần cọc không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m |
| 8 | Sản xuất thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8463 | tấn |
| 9 | Lắp dựng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8463 | tấn |
| 10 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,75 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa bê tông, dưới nước, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 100m3 |
| 13 | Đào thanh thải đất sau thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,75 | 100m3 |
| Z | BIỆN PHÁP THI CÔNG -Thi công trụ - Thân trụ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,072 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,024 | 100m3 |
| 4 | Đào thanh thải đất sau thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,048 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa bê tông, dưới nước, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,5 | m3 |
| AA | BIỆN PHÁP THI CÔNG -Thi công trụ - Xà mũ trụ | |||
| 1 | Sản xuất thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3087 | tấn |
| 2 | Lắp dựng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3087 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, cấp 15Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| AB | BIỆN PHÁP THI CÔNG -Thi công trụ - Thi công cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2126 | tấn |
| 2 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | 100m cọc |
| AC | BIỆN PHÁP THI CÔNG - Hàng rào thi công | |||
| 1 | Sản xuất thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | tấn |
| 2 | Tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,88 | m2 |
| 3 | Barie - rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| AD | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo vuông, chữ nhật KT (0,9x0,45)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m2 |
| 2 | Trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,1 | m |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 4 | Đèn báo ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Bóng điện 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 6 | Nhân công đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.943615E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.88723E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét (gói thầu đang xét là gói thầu thi công xây dựng công trình cầu đường bộ). Tài liệu chứng minh gồm: Bản sao Quyết định phê duyệt dự án; Bản sao hợp đồng thi công; Bản sao biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thi công hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 13.736.870.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi