Gói thầu: Bảo trì hệ thống kiểm soát an ninh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210634013-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AIC |
| Tên gói thầu | Bảo trì hệ thống kiểm soát an ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210630802 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ trong dự toán được giao năm 2021 (phần ngân sách địa phương hỗ trợ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 11:14:00 đến ngày 2021-07-02 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,482,688,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,200,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | IP Camera Speed Dome ngoài trời | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 12 | |
| 2 | IP Camera Fix Dome có đèn hồng ngoại | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 61 | |
| 3 | Bàn điều khiển camera quay quét | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 4 | Bộ cấp nguồn cho camera | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 11 | |
| 5 | Máy chủ Server quản lý camera giám sát | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 6 | Máy tính trạm (Bao gồm bàn phím và chuột) | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 3 | |
| 7 | Máy tính chuyên dụng hiển thị | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 4 | |
| 8 | Đầu ghi hình NVR/DVR 32 kênh | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 3 | |
| 9 | Màn hình LCD 22" | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 4 | |
| 10 | Màn hình Tivi LCD 65" | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 6 | |
| 11 | Thiết bị Switch 24 Port (10/100/1000 mbps) | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 10 | |
| 12 | Bộ chuyển đổi cáp mạng sang quang Converter | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 11 | |
| 13 | Điều hòa 18000BTU | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 14 | Thiết bị lưu điện UPS 10kVA | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 15 | Tủ Rack 42U | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 16 | Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | |
| 17 | Hệ thống tiếp đất trung tâm | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 18 | Tủ kỹ thuật camera | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | hộp | 11 | |
| 19 | Phần mềm quản lý camera tích hợp và đồng bộ chuyên dụng: Quản lý thiết bị camera giám sát; Tích hợp và Đồng bộ hệ thống cũ; Quản lý truy cập dữ liệu, khai thác hình ảnh; Phân quyền quản lý; Thiết lập bảo vệ cảnh báo | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | |
| 20 | IP Camera Speed Dome ngoài trời: Camera Dome IP màu quay quét ngoài trời đồng bộ | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 6 | |
| 21 | IP Camera Fix Dome có đèn hồng ngoại | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 27 | |
| 22 | Màn hình Tivi LCD 65": Độ phân giải: HD4K | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | |
| 23 | Màn hình LCD 23.5" | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 3 | |
| 24 | Bàn điều khiển camera quay quét | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 25 | Máy chủ Server quản lý camera giám sát | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 26 | Thiết bị lưu trữ dữ liệu camera chuyên dụng 32TB Cấu hình: 2U | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 27 | Máy tính trạm (bao gồm bàn phím và chuột) | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 28 | Máy tính chuyên dụng hiển thị | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 4 | |
| 29 | Thiết bị Switch mạng 24 cổng Erthernet (10/100/1000 mbps) | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 4 | |
| 30 | Đầu ghi hình NVR/DVR 8 kênh | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 31 | Tổng đài nghe nghiệp vụ 5 kênh bao gồm micro chuyên dụng | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 32 | Loa nghe kiểm tra | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 33 | Bộ chuyển đổi cáp mạng sang quang Converter | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 10 | |
| 34 | Bộ nguồn cấp điện cho camera (Input 220VAC/ Output 24VDC-20A) | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 5 | |
| 35 | Ổn áp xoay chiều 220VAC/20kVA | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 36 | Bộ lưu điện UPS 10kVA | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 37 | Máy điều hòa dân dụng 18.000 BTU/h | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 38 | Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 39 | Phần mềm quản lý camera chuyên dụng cho 36 camera và các thiết bị kết nối đồng bộ | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 40 | IP Camera Speed Dome ngoài trời | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | |
| 41 | IP Camera Fix Dome có đèn hồng ngoại | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 25 | |
| 42 | Camera bí mật chuyên dụng | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 5 | |
| 43 | Ống kính bí mật | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 5 | |
| 44 | Màn hình Tivi LCD 60" | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | |
| 45 | Màn hình LCD 22" | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 46 | Bàn điều khiển camera quay quét | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 47 | Máy tính chuyên dụng hiển thị | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 4 | |
| 48 | Máy tính trạm (Bao gồm bàn phím và chuột) | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 49 | Máy chủ Server quản lý camera giám sát | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 50 | Thiết bị Switch 24 Port (10/100/1000 mbps) | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 5 | |
| 51 | Bộ chuyển đổi cáp mạng sang quang Converter | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 8 | |
| 52 | Phần mềm quản lý camera tích hợp và đồng bộ chuyên dụng | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 53 | Tổng đài nghe nghiệp vụ 10 kênh bao gồm mic chuyên dụng | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 54 | Loa nghe kiểm tra | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 55 | Tai nghe: Dạng tai nghe: Chụp tai | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 56 | Thiết bị chống sét lan truyền trên đường nguồn cho Camera | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 4 | |
| 57 | Thiết bị chống sét đường tín hiệu camera | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 37 | |
| 58 | Máy lạnh 2 cục treo tường, 1 chiều, công suất 2HP | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 59 | Hộp nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 4FO | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 4 | |
| 60 | Hộp nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 12FO | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 4 | |
| 61 | Hộp nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 24FO | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 62 | Bộ đổi điện xoay chiều sang một chiều, cấp nguồn cho Camera | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 8 | |
| 63 | Tủ Rack 42U | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | tủ | 1 | |
| 64 | Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 65 | Thiết bị lưu điện UPS 6kVA | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 66 | Hộp bảo ôn cho Camera bí mật | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | hộp | 5 | |
| 67 | IP Camera Speed Dome ngoài trời: Camera Dome IP màu quay quét ngoài trời đồng bộ (bao gồm: camera, vỏ chụp) | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | |
| 68 | IP Camera Fix Dome có đèn hồng ngoại | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 12 | |
| 69 | Màn hình Tivi LCD 65" | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | |
| 70 | Màn hình LCD 23.5" | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 71 | Bàn điều khiển camera quay quét | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 72 | Máy chủ Server quản lý camera giám sát | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 73 | Thiết bị lưu trữ dữ liệu camera chuyên dụng 16TB | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 74 | Máy tính trạm (bao gồm bàn phím và chuột) | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 75 | Máy tính chuyên dụng hiển thị | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 76 | Thiết bị Switch mạng 24 cổng Erthernet (10/100/1000 mbps) | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 5 | |
| 77 | Đầu ghi hình NVR/DVR 8 kênh | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 78 | Tổng đài nghe nghiệp vụ 5 kênh bao gồm micro chuyên dụng Tổng đài: Loa 2 W | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 79 | Loa nghe kiểm tra | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 80 | Bộ chuyển đổi cáp mạng sang quang Converter | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 5 | |
| 81 | Bộ nguồn cấp điện cho camera (220VAC/24VDC-20A) | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 4 | |
| 82 | Ổn áp xoay chiều 220VAC/20kVA | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 83 | Bộ lưu điện UPS 10kVA | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 84 | Máy điều hòa dân dụng 18.000 BTU/h | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 85 | Phần mềm quản lý camera chuyên dụng cho 16 camera và các thiết bị kết nối đồng bộ | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 86 | Tổng đài điện thoại: - Bao gồm 12 cổng vào và 32 cổng ra | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 87 | Bộ lập trình điều khiển chuyên dụng: - Màn hình hiển thị LCD - 24 phím chức năng | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 88 | Điện thoại bàn hiển thị số | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 5 | |
| 89 | Điện thoại để bàn thông thường | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 10 | |
| 90 | Switch mạng access 24 port 10/100/1000mbps | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 91 | Bộ lưu điện UPS 3kVA | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 92 | Tủ rack 15U | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 93 | Patch Panel 48 port Cat 6 cho LAN | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 94 | Phiến đấu thoại MDF 10 đôi | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 95 | IP Camera Speed Dome ngoài trời | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 3 | |
| 96 | IP Camera Fix Dome có đèn hồng ngoại | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 44 | |
| 97 | Bàn điều khiển camera quay quét | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 98 | Máy chủ Server quản lý camera giám sát | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 99 | Máy tính trạm (Bao gồm bàn phím và chuột) | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | |
| 100 | Máy tính chuyên dụng hiển thị | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 4 | |
| 101 | Màn hình LCD 22" | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 102 | Màn hình Tivi LCD 60" | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 4 | |
| 103 | Thiết bị lưu trữ dữ liệu camera chuyên dụng (tối thiểu 30 ngày đêm) | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 104 | Thiết bị Switch mạng 24 cổng erthernet PoE (10/100/1000 mbps) | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 5 | |
| 105 | Bộ chuyển đổi cáp mạng sang quang Converter | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 10 | |
| 106 | Phần mềm quản lý camera chuyên dụng đồng bộ | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 107 | Đầu ghi hình NVR/DVR 8 kênh | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 108 | Tổng đài nghe nghiệp vụ 5 kênh bao gồm mic chuyên dụng | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 109 | Điều hòa dân dụng 18000 BTU(Bao gồm phụ kiện) | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | chiếc | 2 | |
| 110 | Thiết bị lưu điện 10KVA | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 111 | Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 112 | Bộ nguồn cấp điện cho camera (220VAC/24VDC-20A) | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 5 | |
| 113 | Ổn áp xoay chiều 220 VAC/20KVA | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 114 | Loa nghe kiểm tra | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 115 | Tai nghe | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 116 | IP Camera Speed Dome ngoài trời | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | |
| 117 | IP Camera Fix Dome có đèn hồng ngoại | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 32 | |
| 118 | Màn hình Tivi LCD 60" | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | |
| 119 | Màn hình LCD 22" | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 3 | |
| 120 | Bàn điều khiển camera quay quét | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 121 | Máy chủ Server quản lý camera giám sát | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 122 | Thiết bị lưu trữ dữ liệu camera chuyên dụng 32TB | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 123 | Máy tính trạm (bao gồm bàn phím và chuột) | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 124 | Máy tính chuyên dụng hiển thị | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 4 | |
| 125 | Thiết bị Switch mạng 24 cổng Erthernet (10/100/1000 mbps) | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 5 | |
| 126 | Đầu ghi hình NVR/DVR 8 kênh | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 127 | Tổng đài nghe nghiệp vụ 5 kênh bao gồm micro chuyên dụng | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 128 | Loa nghe kiểm tra | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 129 | Tai nghe | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 130 | Bộ chuyển đổi cáp mạng sang quang Converter | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 10 | |
| 131 | Bộ nguồn cấp điện cho camera (220VAC/24VDC-20A) | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 5 | |
| 132 | Ổn áp xoay chiều 220VAC/20kVA | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 133 | Bộ lưu điện UPS 10kVA | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 134 | Máy điều hòa dân dụng 18.000 BTU/h | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 135 | Phần mềm quản lý camera chuyên dụng cho 36 camera và các thiết bị kết nối đồng bộ | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 136 | Camera Speed Dome ngoài trời | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 137 | Camera Fix Dome có đèn hồng ngoại | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 14 | |
| 138 | Màn hình Tivi LCD 40" | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 139 | Màn hình LCD 22" | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 140 | Bàn điều khiển camera quay quét | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 141 | Đầu ghi hình NVR/DVR 16 kênh Analog | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 142 | Bộ nguồn cấp điện cho camera (220VAC/24VDC-20A) | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 3 | |
| 143 | Ổn áp xoay chiều | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 144 | Bộ lưu điện UPS | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 145 | Phần mềm quản lý camera chuyên dụng cho 16 camera và các thiết bị kết nối đồng bộ | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 146 | Máy điều hòa dân dụng 18.000 BTU/h | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 147 | Camera Fix Dome có đèn hồng ngoại | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 24 | |
| 148 | Màn hình Tivi LCD 40" | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 149 | Đầu ghi hình NVR/DVR 24 Kênh analog | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 150 | Phần mềm quản lý camera chuyên dụng cho 16 camera và các thiết bị kết nối đồng bộ | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 151 | Bộ nguồn cấp điện cho camera (220VAC/12VDC-20A) | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 3 | |
| 152 | IP Camera Fix Dome có đèn hồng ngoại | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 7 | |
| 153 | Màn hình Tivi LCD 40" | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 154 | Màn hình LCD 22" | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 155 | Bàn điều khiển camera quay quét | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 156 | Máy tính chuyên dụng hiển thị | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 157 | Thiết bị Switch mạng 24 cổng Erthernet (10/100/1000 mbps) | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 158 | Đầu ghi hình NVR/DVR 8 kênh | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 159 | Bộ nguồn cấp điện cho camera (220VAC/12VDC-2A) | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 8 | |
| 160 | Phần mềm VMS quản lý camera chuyên dụng cho 8 camera | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 161 | IP Camera Fix Dome có đèn hồng ngoại | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 12 | |
| 162 | IP camera quay quét ngoài trời PTZ | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 163 | Thiết bị Switch 24 Port (10/100/1000 mbps): | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | |
| 164 | Bộ chuyển đổi cáp mạng sang quang Converter: | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 14 | |
| 165 | Thiết bị lưu điện UPS 10kVA | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 166 | IP Camera Fix Dome có đèn hồng ngoại | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 3 | |
| 167 | Bộ chuyển đổi nguồn quang điện | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 168 | IP Camera Fix Dome có đèn hồng ngoại | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 3 | |
| 169 | Thiết bị lưu điện UPS 6kVA | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 170 | Bộ chuyển đổi cáp mạng sang quang Converter: | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | |
| 171 | IP camera quay quét ngoài trời PTZ | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 172 | Bộ chuyển đổi nguồn quang điện | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 173 | IP Camera Fix Dome có đèn hồng ngoại | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
3.482E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.044.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
3.482.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.044.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.437.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.874.000.000 VND
- Tương tự về bản chất, độ phức tạp: là hợp đồng liên quan đến bảo trì hệ thống kiểm soát an ninh hoặc thiết bị công nghệ thông tin trong lĩnh vực an ninh quốc phòng.
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc của gói thầu đang xét
(Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:
- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc nêu trên) và hóa đơn tài chính.
- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.437.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.874.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi