Gói thầu: Gói thầu số 13: Cung cấp và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210663148-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210663106 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Long Xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 11:21:00 đến ngày 2021-07-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,269,559,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 3 tỷ đồng trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 3 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị (điện tử, tin học, tủ, bàn, ghế, thiết bị và dụng cụ dạy học, đồ chơi, học liệu, thiết bị nhà bếp).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý (hoặc chi nhánh) đặt tại nơi gần nhất hoặc nhà thầu tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện).- Cam kết cung cấp đủ phụ tùng thay thế.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh được quy định tại E-CDNT 10.1(g) Chương II của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điều hành, cung cấp lắp đặt - hướng dẫn vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành chế biến lâm sản hoặc cơ khí.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). Tất cả phải có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng), đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu phục vụ việc đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT và thương thảo hợp đồng khi có yêu cầu của Bên mời thầu; Trường hợp nhà thầu không xuất trình được các tài liệu theo yêu cầu thì bị đánh giá là gian lận. Tài liệu bao gồm:- Bằng tốt nghiệp và chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật điều hành, cung cấp lắp đặt - hướng dẫn vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ tại gói thầu tương tự (như yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV) và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật điều hành, cung cấp lắp đặt - hướng dẫn vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ của gói thầu đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật thi công, lắp đặt. |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành ngành tin học hoặc công nghệ thông tin.- 01 cán bộ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành ngành Điện – điện tử hoặc có liên quan đến điện – điện tử.- 05 công nhân: Có trình độ nghề phù hợp từ bậc 3/7 trở lên chuyên ngành mộc hoặc chế biến lâm sản.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp/chứng nhận/chứng chỉ tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). Tất cả phải có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng), đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu phục vụ việc đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT và thương thảo hợp đồng khi có yêu cầu của Bên mời thầu; Trường hợp nhà thầu không xuất trình được các tài liệu theo yêu cầu thì bị đánh giá là gian lận. Tài liệu bao gồm:- Bằng tốt nghiệp và chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh công nhân kỹ thuật thi công, lắp đặt tại gói thầu tương tự (như yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV) và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là công nhân kỹ thuật thi công, lắp đặt của gói thầu đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hợp đồng và thanh quyết toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc tài chính hoặc kế toán.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp/chứng nhận/chứng chỉ tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng), đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu phục vụ việc đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT và thương thảo hợp đồng khi có yêu cầu của Bên mời thầu; Trường hợp nhà thầu không xuất trình được các tài liệu theo yêu cầu thì bị đánh giá là gian lận. Tài liệu bao gồm:- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách hợp đồng và thanh quyết toán tại gói thầu tương tự (như yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV) và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ phụ trách hợp đồng và thanh quyết toán của gói thầu đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn ghế phòng họp (01 bàn 10 ghế) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Bàn ghế làm việc | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Bảng formica (1,2x2,4) viền nhôm | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Tủ lưu trữ hồ sơ | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Bộ bàn, ghế tiếp khách | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Bàn để máy vi tính | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Máy vi tính để bàn | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Máy in | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Bảng formica (1,2x2,4) viền nhôm | 2 | Tấm | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Bàn ghế làm việc | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Bàn tiếp khách | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Bàn để máy vi tính | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Máy vi tính | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Máy in | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Bảng formica (1,2x2,4) viền nhôm | 2 | Tấm | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Bàn ghế làm việc | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Bộ bàn, ghế tiếp khách | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Bàn để máy vi tính | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Máy vi tính để bàn | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Máy in | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Bảng formica (1,2x2,4) viền nhôm | 2 | Tấm | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Bảng formica (1,2x2,4) viền nhôm | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Tủ đựng đồ cá nhân | 3 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Bàn, ghế làm việc | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Giường y tế | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Tủ thuốc | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Tủ chứa hồ sơ | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Cân đo | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Bảng formica (1,2x2,4) viền nhôm | 1 | Tấm | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Ben y tế cong | 3 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Ben y tế thẳng | 3 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Kéo y tế | 3 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Nhiệt kế đo thân nhiệt | 20 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Tai nghe nhịp tim | 3 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Máy đo huyết áp | 3 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Bục sân khấu | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Kính múa | 16 | m2 | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Gióng múa | 5 | m | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 44 | Bụi hoa dưới chân kính | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Tủ đựng dụng cụ âm nhạc | 3 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Dàn tủ trang phục và vật dụng âm nhạc | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Bụi hoa | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 48 | Cây xanh | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 49 | Đàn Organ học sinh | 12 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 50 | Đàn Organ cho GV | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 51 | Ampli | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 52 | Loa nhựa 25-35W | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 53 | Micro không dây | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 54 | Máy thu sóng | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 55 | Dây loa | 150 | m | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 56 | Ti vi LCD 55 inches | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 57 | Đầu DVD | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 58 | Tủ Ampli - DVD | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 59 | Máy cassette + CD | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 60 | Máy chiếu và bộ trình chiếu không dây | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 61 | Đàn T'rưng | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 62 | Xắc xô 1 mặt nhỏ | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 63 | Xắc xô 1 mặt lớn | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 64 | Xắc xô 2 mặt nhỏ | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 65 | Xắc xô 2 mặt lớn | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 66 | Trang phục múa các loại | 30 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 67 | Trang phục múa con giống | 30 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 68 | Trống trầu đỏ | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 69 | Đàn Xylophone | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 70 | Đàn mộc cầm 5 thanh | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 71 | Lắc vòng các loại | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 72 | Quạt lớn (40) | 40 | Cặp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 73 | Bộ gõ hình cá | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 74 | Quạt nhỏ (26) | 10 | Cặp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 75 | Đàn máy bay (58) | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 76 | Trống (22) | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 77 | Trống đỏ hình thú (30.5) | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 78 | Đàn ghita | 4 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 79 | Tù và | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 80 | Đàn gấu | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 81 | Kèn tây | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 82 | Lục lạc banh | 30 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 83 | Chong chóng | 30 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 84 | Nón xốp hình thú | 30 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 85 | Gáo dừa | 15 | Cặp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 86 | Phách tre | 15 | Cặp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 87 | Song loan | 15 | Đôi | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 88 | Phách gõ | 15 | Đôi | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 89 | Mặt nạ | 30 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 90 | Trống cơm | 30 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 91 | Trống đánh lớn | 30 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 92 | Trống đánh nhỏ | 30 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 93 | Điện thoại dùng pin có nhạc | 30 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 94 | Cánh bướm | 15 | Cặp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 95 | Bộ nhạc cụ | 30 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 96 | Tủ hấp cơm + hệ thống đường ống | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 97 | Tủ lạnh | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 98 | Hệ thống bếp ga tập thể | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 99 | Bảng formica | 1 | Tấm | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 100 | Bảng tin ngoài (thực đơn hằng ngày) | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 101 | Máy giặt 8,5 kg | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 102 | Bàn chia thức ăn có hộc | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 103 | Xe đưa thức ăn cho lớp 3 tầng | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 104 | Xe gia vị 3 tầng | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 105 | Chậu rửa chén có hệ thống vòi xoay | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 106 | Tủ sấy chén tiệt trùng bằng tia cực tím - sấy 400 chén | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 107 | Cối xay thịt loại lớn | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 108 | Nồi nấu món mặn | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 109 | Nồi nấu canh | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 110 | Nồi nấu nước | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 111 | Nồi chia thức ăn các lớp nhỏ | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 112 | Nồi chia thức ăn các lớp lớn | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 113 | Thố đựng trái cây | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 114 | Chén | 500 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 115 | Cân | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 116 | Thớt | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 117 | Giá để dao | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 118 | Kệ phơi nồi 3 tầng | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 119 | Hệ thống nước nóng | 5 | Hệ thống | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 120 | Máy xay sinh tố | 3 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 121 | Bàn ăn + ghế | 162 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 122 | Các kệ để thực phẩm khô, ướt 5 tầng | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 123 | Bập bênh thiên nga lớn | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 124 | Bập bênh con giống đôi | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 125 | Thú nhún con voi, vịt, cá heo, ngựa, thỏ… | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 126 | Đu quay ghế gấu 4 chỗ | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 127 | Đu quay 5 con thú, có dù | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 128 | Cầu trượt 2 máng song song | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 129 | Cầu trượt cá heo | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 130 | Bộ liên hoàn cầu trượt xoắn | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 131 | Xích đu ghế gấu 6 chỗ | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 132 | Xích đu 3 dạng | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 133 | Giá phơi khăn mặt | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 134 | Tủ (giá) ca, cốc | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 135 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 136 | Tủ đựng chăn, chiếu, màn | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 137 | Bình ủ nước | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 138 | Cốc uống nước | 60 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 139 | Giá để giày dép | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 140 | Xô | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 141 | Chậu | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 142 | Bàn cho trẻ | 40 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 143 | Ghế cho trẻ | 80 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 144 | Bàn giáo viên | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 145 | Ghế giáo viên | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 146 | Thùng đựng nước có vòi | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 147 | Thùng đựng rác | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 148 | Đầu đĩa DVD | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 149 | Ti vi LCD 55 inches | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 150 | Giá để đồ chơi và học liệu | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 151 | Bản tin lớp | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 152 | Kệ học tập mẫu B | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 153 | Kệ đồ chơi mẫu B | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 154 | Kệ bác sĩ mẫu B | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 155 | Giường lưới (1,2x0,6x0,11) | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 156 | Vòng thể dục to | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 157 | Gậy thể dục to | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 158 | Cột ném bóng | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 159 | Vòng thể dục nhỏ | 20 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 160 | Gậy thể dục nhỏ | 20 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 161 | Xắc xô | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 162 | Cổng chui | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 163 | Bóng nhỏ | 20 | Quả | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 164 | Bóng to | 10 | Quả | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 165 | Kéo thủ công | 30 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 166 | Kéo văn phòng | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 167 | Bút chì đen | 30 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 168 | Bút sáp, phấn vẽ | 30 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 169 | Giấy màu | 30 | Túi | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 170 | Bộ dinh dưỡng 1 | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 171 | Bộ dinh dưỡng 2 | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 172 | Bộ dinh dưỡng 3 | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 173 | Bộ dinh dưỡng 4 | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 174 | Hàng rào lắp ghép lớn | 2 | Túi | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 175 | Ghép nút lớn | 2 | Túi | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 176 | Búp bê bé trai | 30 | Con | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 177 | Búp bê bé gái | 30 | Con | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 178 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 30 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 179 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 30 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 180 | Bộ xếp hình trên xe | 20 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 181 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 20 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 182 | Gạch xây dựng | 5 | Thùng | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 183 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 184 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 185 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 186 | Bộ động vật biển | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 187 | Bộ động vật sống trong rừng | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 188 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 189 | Bộ côn trùng | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 190 | Phễu nhựa | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 191 | Bể chơi với cát và nước | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 192 | Bộ làm quen với toán | 30 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 193 | Con rối (20 con nhung) | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 194 | Bộ hình học phẳng | 3 | Túi | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 195 | Bảng quay 2 mặt | 3 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 196 | Tranh các loại hoa, quả, củ | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 197 | Tranh các con vật | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 198 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 199 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 200 | Hộp thả hình (thỏ) | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 201 | Bàn tính học đếm | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 202 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 203 | Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 204 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 205 | Bìa các màu | 10 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 206 | Súng bắn keo | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 207 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 208 | Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru | 3 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 209 | Băng/đĩa thơ ca, truyện kể | 3 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 210 | Giá phơi khăn mặt | 3 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 211 | Tủ (giá) đựng ca, cốc | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 212 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 213 | Tủ đựng chăn, chiếu, màn | 3 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 214 | Bình ủ nước | 3 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 215 | Cốc uống nước | 150 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 216 | Giá để giày dép | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 217 | Xô | 3 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 218 | Chậu | 3 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 219 | Bàn cho trẻ | 60 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 220 | Ghế cho trẻ | 120 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 221 | Bàn giáo viên | 3 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 222 | Ghế giáo viên | 3 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 223 | Thùng đựng nước có vòi | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 224 | Thùng đựng rác có nắp đậy | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 225 | Đầu đĩa DVD | 3 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 226 | Ti vi LCD 55 inches | 3 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 227 | Giá để đồ chơi và học liệu | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 228 | Bản tin lớp | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 229 | Kệ học tập mẫu B | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 230 | Kệ đồ chơi mẫu B | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 231 | Kệ bác sĩ mẫu B | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 232 | Giường lưới (1,2x0,6x0,11) | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 233 | Vòng thể dục nhỏ | 70 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 234 | Gậy thể dục nhỏ | 70 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 235 | Cổng chui | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 236 | Cột ném bóng | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 237 | Vòng thể dục cho giáo viên | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 238 | Gậy thể dục cho giáo viên | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 239 | Bộ chun học toán | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 240 | Ghế băng thể dục | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 241 | Bục bật sâu | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 242 | Các khối hình học | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 243 | Bộ xâu dây tạo hình | 10 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 244 | Kéo thủ công | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 245 | Kéo văn phòng | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 246 | Bút chì đen | 30 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 247 | Bút sáp, phấn vẽ | 30 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 248 | Giấy màu | 30 | Túi | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 249 | Bộ dinh dưỡng 1 | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 250 | Bộ dinh dưỡng 2 | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 251 | Bộ dinh dưỡng 3 | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 252 | Bộ dinh dưỡng 4 | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 253 | Lô tô dinh dưỡng | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 254 | Bộ luồn hạt | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 255 | Bộ lắp ghép | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 256 | Búp bê bé trai | 30 | Con | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 257 | Búp bê bé gái | 30 | Con | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 258 | Bộ đồ chơi gia đình | 30 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 259 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 30 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 260 | Bộ ghép hình hoa | 30 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 261 | Bộ lắp ráp nút tròn | 30 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 262 | Hàng rào nhựa | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 263 | Bộ xây dựng | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 264 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 265 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 266 | Đồ chơi các phương tiện giao thông (5 loại) | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 267 | Bộ lắp ráp xe lửa | 10 | bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 268 | Bộ động vật biển | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 269 | Bộ động vật sống trong rừng | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 270 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 271 | Bộ côn trùng | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 272 | Tranh về các loài hoa, rau, quả, củ | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 273 | Phễu nhựa | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 274 | Bể chơi với cát và nước | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 275 | Bộ làm quen với toán | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 276 | Đồng hồ lắp ráp | 8 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 277 | Bàn tính học đếm | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 278 | Bộ hình phẳng | 5 | Túi | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 279 | Ghép nút lớn | 5 | Túi | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 280 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 281 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 282 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 283 | Bảng quay 2 mặt | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 284 | Bộ sa bàn giao thông | 15 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 285 | Lô tô động vật | 15 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 286 | Lô tô thực vật | 15 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 287 | Lô tô phương tiện giao thông | 15 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 288 | Lô tô đồ vật | 15 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 289 | Tranh số lượng | 30 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 290 | Đomino học toán | 30 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 291 | Lô tô hình và số lượng (lô tô toán) | 30 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 292 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi | 30 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 293 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi | 30 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 294 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 30 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 295 | Bộ chữ và số | 30 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 296 | Bộ trang phục Công an | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 297 | Bộ trang phục Bộ đội | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 298 | Bộ trang phục Bác sỹ | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 299 | Bộ trang phục nấu ăn | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 300 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 301 | Gạch xây dựng | 10 | Thùng | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 302 | Con rối | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 303 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 304 | Bìa các màu | 30 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 305 | Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 306 | Băng/đĩa thơ ca, truyện kể | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 307 | Giá phơi khăn mặt | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 308 | Tủ (giá) đựng ca, cốc | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 309 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 310 | Tủ đựng chăn, chiếu, màn | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 311 | Bình ủ nước | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 312 | Cốc uống nước | 300 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 313 | Giá để giày dép | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 314 | Xô | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 315 | Chậu | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 316 | Bàn cho trẻ | 60 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 317 | Ghế cho trẻ | 120 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 318 | Bàn giáo viên | 6 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 319 | Ghế giáo viên | 6 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 320 | Thùng đựng nước có vòi | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 321 | Thùng đựng rác có nắp đậy | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 322 | Đầu đĩa DVD | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 323 | Ti vi LCD 55 inches | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 324 | Giá để đồ chơi và học liệu | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 325 | Bản tin lớp | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 326 | Kệ học tập mẫu B | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 327 | Kệ đồ chơi mẫu B | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 328 | Kệ bác sĩ mẫu B | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 329 | Kệ thư viện | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 330 | Giường lưới (1,2x0,6x0,11) | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 331 | Vòng thể dục to | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 332 | Vòng thể dục nhỏ | 90 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 333 | Gậy thể dục nhỏ | 90 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 334 | Xắc xô | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 335 | Cổng chui | 20 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 336 | Gậy thể dục to | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 337 | Cột ném bóng | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 338 | Bóng các loại | 50 | Quả | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 339 | Đồ chơi Bowling | 20 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 340 | Dây thừng | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 341 | Kéo thủ công | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 342 | Kéo văn phòng | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 343 | Bút chì đen | 30 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 344 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | 30 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 345 | Bộ dinh dưỡng 1 | 30 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 346 | Bộ dinh dưỡng 2 | 30 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 347 | Bộ dinh dưỡng 3 | 30 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 348 | Bộ dinh dưỡng 4 | 30 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 349 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 30 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 350 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 30 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 351 | Bộ xếp hình xây dựng | 30 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 352 | Bộ luồn hạt | 30 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 353 | Bộ lắp ghép | 30 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 354 | Đồ chơi các phương tiện giao thông (5 loại) | 30 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 355 | Bộ lắp ráp xe lửa | 20 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 356 | Bộ sa bàn giao thông | 30 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 357 | Bộ động vật sống dưới nước | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 358 | Bộ động vật sống trong rừng | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 359 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 360 | Bộ côn trùng | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 361 | Phễu nhựa | 30 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 362 | Bể chơi với cát và nước | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 363 | Ghép nút lớn | 30 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 364 | Bộ ghép hình hoa | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 365 | Bảng chun học toán | 30 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 366 | Đồng hồ học số, học hình | 30 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 367 | Bàn tính học đếm | 30 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 368 | Bộ làm quen với toán | 30 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 369 | Bộ hình khối | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 370 | Bộ nhận biết hình phẳng | 10 | Túi | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 371 | Bộ que tính | 30 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 372 | Lô tô động vật | 30 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 373 | Lô tô thực vật | 30 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 374 | Lô tô phương tiện giao thông | 30 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 375 | Lô tô đồ vật | 30 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 376 | Domino chữ cái và số | 30 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 377 | Bảng quay 2 mặt | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 378 | Bộ chữ cái | 30 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 379 | Tranh ảnh về Bác Hồ | 30 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 380 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | 30 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 381 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 30 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 382 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 30 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 383 | Bộ dụng cụ lao động (3010) | 30 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 384 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 20 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 385 | Bộ trang phục nấu ăn | 20 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 386 | Búp bê bé trai | 30 | Con | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 387 | Búp bê bé gái | 30 | Con | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 388 | Bộ trang phục công an | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 389 | Doanh trại bộ đội | 30 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 390 | Bộ trang phục bộ đội | 20 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 391 | Bộ trang phục công nhân | 20 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 392 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 30 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 393 | Bộ trang phục bác sỹ | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 394 | Gạch xây dựng | 20 | Thùng | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 395 | Bộ xếp hình xây dựng | 30 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 396 | Hàng rào lắp ghép lớn | 30 | Túi | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 397 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 30 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 398 | Bìa các màu | 30 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 399 | Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 400 | Băng/đĩa thơ ca, truyện kể | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 3 tỷ đồng trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 3 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị (điện tử, tin học, tủ, bàn, ghế, thiết bị và dụng cụ dạy học, đồ chơi, học liệu, thiết bị nhà bếp).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý (hoặc chi nhánh) đặt tại nơi gần nhất hoặc nhà thầu tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện).- Cam kết cung cấp đủ phụ tùng thay thế.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh được quy định tại E-CDNT 10.1(g) Chương II của E-HSMT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật điều hành, cung cấp lắp đặt - hướng dẫn vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ. | 2 | - 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành chế biến lâm sản hoặc cơ khí.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). Tất cả phải có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng), đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu phục vụ việc đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT và thương thảo hợp đồng khi có yêu cầu của Bên mời thầu; Trường hợp nhà thầu không xuất trình được các tài liệu theo yêu cầu thì bị đánh giá là gian lận. Tài liệu bao gồm:- Bằng tốt nghiệp và chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật điều hành, cung cấp lắp đặt - hướng dẫn vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ tại gói thầu tương tự (như yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV) và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật điều hành, cung cấp lắp đặt - hướng dẫn vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ của gói thầu đó. | 3 | 3 |
| 2 | Công nhân kỹ thuật thi công, lắp đặt. | 7 | - 01 cán bộ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành ngành tin học hoặc công nghệ thông tin.- 01 cán bộ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành ngành Điện – điện tử hoặc có liên quan đến điện – điện tử.- 05 công nhân: Có trình độ nghề phù hợp từ bậc 3/7 trở lên chuyên ngành mộc hoặc chế biến lâm sản.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp/chứng nhận/chứng chỉ tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). Tất cả phải có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng), đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu phục vụ việc đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT và thương thảo hợp đồng khi có yêu cầu của Bên mời thầu; Trường hợp nhà thầu không xuất trình được các tài liệu theo yêu cầu thì bị đánh giá là gian lận. Tài liệu bao gồm:- Bằng tốt nghiệp và chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh công nhân kỹ thuật thi công, lắp đặt tại gói thầu tương tự (như yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV) và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là công nhân kỹ thuật thi công, lắp đặt của gói thầu đó. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hợp đồng và thanh quyết toán. | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc tài chính hoặc kế toán.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp/chứng nhận/chứng chỉ tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng), đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu phục vụ việc đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT và thương thảo hợp đồng khi có yêu cầu của Bên mời thầu; Trường hợp nhà thầu không xuất trình được các tài liệu theo yêu cầu thì bị đánh giá là gian lận. Tài liệu bao gồm:- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách hợp đồng và thanh quyết toán tại gói thầu tương tự (như yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV) và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ phụ trách hợp đồng và thanh quyết toán của gói thầu đó. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi