Gói thầu: HH6-Hệ thống xử lý hơi axit cho 5 dây nạp ắc quy CMF

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210650867-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty Cổ Phần Pin Ắc Quy Miền Nam
Tên gói thầu HH6-Hệ thống xử lý hơi axit cho 5 dây nạp ắc quy CMF
Số hiệu KHLCNT 20210216333
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Thuê tài chính và tự bổ sung
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 11:19:00 đến ngày 2021-06-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,976,926,875 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Quạt hút hơi acid 1 Cái Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
2 Tháp xử lý khí thải hơi acid 1 Tháp Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
3 Pump hóa chất tuần hoàn 1 Cái Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
4 Pump hóa chất định lượng 1 Cái Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
5 Bét phun nước 48 Cái Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
6 Thiết bị dò pH Sensor 1 Cái Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
7 Tiếp điểm Van Phao điện Chịu acid 6 Cái Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
8 Van điện từ cấp nước 1 Bộ Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
9 Đồng hồ điều khiển 1 Cái Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
10 Tủ điện điều khiển hệ thống 1 Cái Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
11 Giá thể lọc khí 12.500 Cái Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
12 Bồn chứa NaOH 1 Cái Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
13 Ống nhựa PP Ø250 x 4mm 35 Mét Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
14 Ống nhựa PP Ø400 x 5mm 3,6 Mét Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
15 Ống nhựa PP Ø500 x 5mm 4 Mét Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
16 Ống nhựa PP Ø600 x 6mm 9 Mét Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
17 Ống nhựa PP Ø700 x 6mm 60 Mét Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
18 Ống vuông nhựa PP # 670 x #900 x 8mm 1,5 Mét Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
19 Co nhựa PP Ø250 x 45° x 4mm 8 Cái Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
20 Co nhựa PP Ø250 x 90° x 4mm 10 Cái Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
21 Co nhựa PP Ø600 x 90° x 6mm 3 Cái Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
22 Co nhựa PP Ø700 x 45° x 6mm 3 Cái Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
23 Co nhựa PP Ø700 x 90° x 6mm 1 Cái Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
24 Van khóa gió nhựa PP Ø250 x 5mm 10 Cái Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
25 Đầu giảm nhựa PP Ø600 - Ø500 x 6mm 1 Cái Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
26 Mặt bít mù nhựa PP Ø400 x 8mm (bít ống) 1 Cái Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
27 Mặt bít mù nhựa PP Ø500 x 8mm (bít ống) 1 Cái Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
28 Mặt bít mù nhựa PP Ø700 x 10mm (bít ống) 2 Cái Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
29 Mặt bít nhựa PP Ø700 x 10mm (bít ống) 3 Cái Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
30 Mặt bít nhựa PP Ø600 x 10mm (nối ống) 4 Cái Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
31 Mặt bít nhựa PVC Ø250 x 10mm (nối van) 10 Cái Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
32 Mặt bít mù nhựa PP Ø820 x 15mm (chân đế) 1 Cái Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
33 Mặt bít nhựa PP Ø250 x 10mm (nối van) 20 Cái Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
34 Mặt bít nhựa PP Ø250 x 4mm (tăng cứng) 24 Cái Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
35 Mặt bít nhựa PP Ø400 x 5mm (tăng cứng) 4 Cái Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
36 Mặt bít nhựa PP Ø500 x 5mm (tăng cứng) 4 Cái Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
37 Mặt bít nhựa PP Ø600 x 5mm (tăng cứng) 4 Cái Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
38 Mặt bít nhựa PP Ø700 x 6mm (tăng cứng) 40 Cái Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
39 Măng xông nối nhựa PP Ø700 x W50 x 5mm 40 Cái Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
40 Măng xông nối nhựa PP Ø600 x W50 x 5mm 6 Cái Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
41 Măng xông nối nhựa PP Ø500 x W50 x 5mm 3 Cái Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
42 Măng xông nối nhựa PP Ø400 x W50 x 5mm 3 Cái Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
43 Măng xông nối nhựa PP Ø250 x W50 x 3mm 24 Cái Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
44 Đai thép cùm ống Ø700 x W100 x 5mm 15 Cái Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
45 Đai thép cùm ống Ø600 x W100 x 4mm 2 Cái Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
46 Đai thép cùm ống Ø500 x W80 x 3mm 2 Cái Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
47 Đai thép cùm ống Ø400 x W80 x 3mm 2 Cái Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
48 Đai thép cùm ống Ø250 x W80 x 3mm 10 Cái Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
49 Bulon inox 304 M12 x 50mm 250 Bộ Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
50 Dây cáp thép mạ kẽm bọc nhựa M10mm 350 Mét Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
51 Tăng đơ thép mạ kẽm M18mm 35 Cái Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
52 Ốc xiết cáp thép mạ kẽm M10mm 210 Bộ Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
53 Que hàn nhựa PP 4-6mm 50 Kg Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
54 Khớp chống rung 1 Cái Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
55 Giá đỡ ống gió 200 Kg Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
56 Vật tư phụ 1 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
57 Lắp dây điện động lực cho quạt hút 20 Mét Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
58 Lắp dây điện máy bơm nước tuần hoàn 20 Mét Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
59 Lắp dây điện máy bơm hóa chất 30 Mét Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
60 Lắp ống nhựa PVC Ø60 + Co,Tê (Lắp dây điện) 20 Mét Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
61 Phí lắp đặt 1 Hệ thống Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
62 Phí xe chuyên dụng treo cáp 1 Hệ thống Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
63 Phí vận chuyển 1 Hệ thống Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.9E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 3 Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->