Gói thầu: 01.XL: Xây dựng nhà đa chức năng trường THTHCS Quang Thọ, huyện Vũ Quang.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210669309-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũ Quang
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng nhà đa chức năng trường THTHCS Quang Thọ, huyện Vũ Quang.
Số hiệu KHLCNT 20210666686
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 11:27:00 đến ngày 2021-07-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,303,779,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 11,9648 1m3
2 Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 41,531 1m3
3 Đào móng đất cấp II Mô tả KT theo chương V 3,1231 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 26,8984 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 49,4803 m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 9,8292 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 46,1153 m3
8 Ván khuôn móng Mô tả KT theo chương V 1,5467 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,1244 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả KT theo chương V 1,6077 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả KT theo chương V 1,2794 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 8,4095 m3
13 Ván khuôn thép giằng móng Mô tả KT theo chương V 0,7645 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,1426 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả KT theo chương V 0,9671 tấn
16 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 119,0147 m3
17 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 46,246 m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) Mô tả KT theo chương V 1,2194 100m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 2,8053 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 0,7316 100m3
21 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 27,0152 m3
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 104,0296 m2
23 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả KT theo chương V 104,0296 m2
24 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 14,018 m2
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 15,7168 m3
26 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 2,2504 100m2
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,4163 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 1,1634 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 1,5093 tấn
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 32,8803 m3
31 Ván khuôn thép, xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 3,8664 100m2
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,7322 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 2,9498 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 1,8303 tấn
35 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 26,1963 m3
36 Ván khuôn thép, sàn mái Mô tả KT theo chương V 2,7685 100m2
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 2,2666 tấn
38 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 135,5383 m3
39 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 6,737 m3
40 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Mô tả KT theo chương V 4,5556 tấn
41 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) Mô tả KT theo chương V 4,5556 tấn
42 Gia công giằng mái thép Mô tả KT theo chương V 0,9782 tấn
43 Lắp dựng giằng thép Mô tả KT theo chương V 0,9782 tấn
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 227,428 1m2
45 Gia công xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 3,4589 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 3,4589 tấn
47 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả KT theo chương V 5,6303 100m2
48 Ke chống bão Mô tả KT theo chương V 1.821 cái
49 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả KT theo chương V 127,8304 m2
50 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 442,647 m2
51 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 183,1679 m2
52 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 842,6274 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 386,64 m2
54 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 237,4656 m2
55 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả KT theo chương V 1.251,7904 m2
56 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả KT theo chương V 807,2735 m2
57 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 442,647 m2
58 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 1.616,4169 m2
59 Chống thấm bằng khò nóng Mô tả KT theo chương V 121,998 m2
60 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 121,998 m2
61 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 145,34 m
62 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 145,34 m
63 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 503,4194 m2
64 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Mô tả KT theo chương V 47,9368 m2
65 Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ Mô tả KT theo chương V 14,851 m2
66 Cửa đi khung nhôm Việt Pháp, kính Việt Nhật dày 6,38mm, loại cửa đi mở quay, hệ 450, phụ kiện bản lề mở quay, khóa đơn điểm Mô tả KT theo chương V 25,38 m2
67 Cửa sổ khung nhôm Việt Pháp, kính Việt Nhật dày 6,38mm, loại cửa sổ 2 cánh mở quay, hệ 4400, phụ kiện bản lề cối, mở quay 180 độ, thanh chuyển động đa điểm, tay nắm Mô tả KT theo chương V 10,64 m2
68 Cửa sổ khung nhôm Việt Pháp, kính Việt Nhật dày 6,38mm, loại cửa sổ 2 cánh mở trượt, hệ 2600, phụ kiện khóa sập, bánh xe trượt Mô tả KT theo chương V 29,64 m2
69 Cửa sổ khung nhôm Việt Pháp, kính Việt Nhật dày 6,38mm, loại cửa sổ mở hấtt Mô tả KT theo chương V 1,92 m2
70 Vách kính cố định Việt Pháp hệ 4400, kính dày 6,38mm Mô tả KT theo chương V 57,26 m2
71 Thép hộp 80x40x1,5 chống bão Mô tả KT theo chương V 94,9 m
72 Hoa sắt thép hộp 14x14x1,2 (bao gồm cả sơn) Mô tả KT theo chương V 42,2 m2
73 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 42,2 m2
74 SXLD vách tiêu âm sơn tĩnh điện Mô tả KT theo chương V 19,32 m2
75 Đắp lôgô thể thao Mô tả KT theo chương V 2 cái
76 Trang trí các chi tiết trụ Mô tả KT theo chương V 18 trụ
77 Biển tên công trình bằng Meka nền đỏ, chữ vàng Mô tả KT theo chương V 1 biển
78 Vách ngăn phòng thay đồ bằng tấm compact dày 12mm, phụ kiện Inox 304 Mô tả KT theo chương V 27,75 m2
79 Gia công đà trần Mô tả KT theo chương V 0,978 tấn
80 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 0,978 tấn
81 Làm trần tôn Mô tả KT theo chương V 4,3128 100m2
82 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả KT theo chương V 8,0106 100m2
83 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả KT theo chương V 5,04 100m2
84 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả KT theo chương V 18,27 100m2
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Mô tả KT theo chương V 0,408 100m
86 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Mô tả KT theo chương V 16 cái
87 Đai Inox giữ ống Mô tả KT theo chương V 32 cái
88 Đinh vít Mô tả KT theo chương V 64 cái
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Mô tả KT theo chương V 0,04 100m
90 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả KT theo chương V 3 bộ
91 Lắp đặt đèn Led hight Bay Điện Quang 150W Mô tả KT theo chương V 10
92 Lắp đặt đèn tường, bóng led chiếu hắt sân khấu 200W Mô tả KT theo chương V 2
93 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả KT theo chương V 4 bộ
94 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả KT theo chương V 20 cái
95 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả KT theo chương V 12 cái
96 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả KT theo chương V 4 cái
97 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả KT theo chương V 6 cái
98 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả KT theo chương V 8 cái
99 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Mô tả KT theo chương V 1 cái
100 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Mô tả KT theo chương V 2 cái
101 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả KT theo chương V 1 cái
102 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả KT theo chương V 370 m
103 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả KT theo chương V 360 m
104 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả KT theo chương V 194 m
105 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả KT theo chương V 130 m
106 Lắp đặt tủ điện tổng 200x150x110 Mô tả KT theo chương V 2 hộp
107 Tủ aptomat Mô tả KT theo chương V 1 cái
108 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả KT theo chương V 6 hộp
109 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả KT theo chương V 480 m
110 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả KT theo chương V 8,4 1m3
111 Đắp đất nền móng công trình Mô tả KT theo chương V 8,4 m3
112 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Mô tả KT theo chương V 6 cái
113 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả KT theo chương V 80 m
114 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả KT theo chương V 5 cọc
115 Chân bật D10 chẻ đuôi cá Mô tả KT theo chương V 30
116 Bình chữa cháy MF-Z4 - 4Kg Mô tả KT theo chương V 4 cái
117 Bình chữa cháy CO2 MT3 - 3kg Mô tả KT theo chương V 4 cái
118 Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Mô tả KT theo chương V 4 bảng
119 Biển cấm lửa, cấm hút thuốc Mô tả KT theo chương V 4 bảng
120 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả KT theo chương V 4 hộp
121 Đào xúc đất, vận chuyển đi đổ thải, đất cấp I Mô tả KT theo chương V 1,0814 100m3
122 Đào xúc đất, vận chuyển đi đổ thải, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 0,3785 100m3
123 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 5,4071 100m3
124 Mua đất tại mỏ vận chuyển về đắp đất K95 Mô tả KT theo chương V 476,6339 m3
125 Phá dỡ nền gạch xi măng Mô tả KT theo chương V 261,6 m2
126 Lát gạch Terazzo 400x400x30m hoàn trả, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 261,6 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND Phân loại công trình: Công trình dân dụng; Cấp công trình: Cấp III Ghi chú: + Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III. + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL ) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng + Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->