Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210669237-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210669178
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thu tiền sử dụng đất và nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 11:17:00 đến ngày 2021-07-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,191,167,435 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC PHÒNG NV-KTHT-TN&MT
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (60%) 1.108,4658 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 432,6473 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 738,9772 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 288,4315 m2
5 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 399,9374 m2
6 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 708,5284 m2
7 Trát trần, vữa XM M75 432,6473 m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 666,5623 m2
9 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.901,9595 m2
10 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 9,1131 100m2
11 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm 15,1027 100m2
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 30,8223 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 30,8223 m3
14 Phá dỡ nền gạch lát 604,586 m2
15 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 604,586 m2
16 Tháo dỡ trần 41,7731 m2
17 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương 41,7731 m2
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 30,2293 m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 30,2293 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 5,896 m3
21 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 26,8 m2
22 Vệ sinh các mái ngói 10 công
23 Máng tôn thu nước 57,24 md
24 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m 234,282 m2
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 2,3428 100m2
26 Tôn úp nóc 56,78 md
27 Đục bỏ granito cầu thang 50,9855 m2
28 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 50,9855 m2
29 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ 7,144 m2
30 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 7,144 m2
31 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 11,28 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 11,28 1m2
33 Đục bỏ granito cầu thang 10,056 m2
34 Lát đá bậc tam cấp 10,056 m2
35 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 144,075 m2
36 Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp pano kính + phụ kiện 129,615 m2
37 Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp pano kính + phụ kiện 36,3
38 Chấn song cửa sổ inox 304 151,34 kg
39 Tháo dỡ hệ thống điện 10 công
40 Lắp đặt quạt trần 21 cái
41 Móc treo quạt trần 21 bộ
42 Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 36W 44 bộ
43 Lắp đặt đèn Led ốp trần nổi 18W, KT: 210x210 32 bộ
44 Lắp đặt đèn Led tròn gắn tường ánh sáng vàng 20W 20 bộ
45 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm 70 m
46 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm 130 m
47 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm 900 m
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 195 m
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 460 m
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 835 m
51 Lắp đặt công tắc 1 hạt 22 cái
52 Lắp đặt công tắc 2 hạt 15 cái
53 Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 cái
54 Lắp đặt công tắc xoay chiều 1 hạt 2 cái
55 Lắp đặt công tắc xoay chiều 2 hạt 1 cái
56 Lắp đặt ô cắm đôi 7 cái
57 Tủ điện tổng các tầng 3 cái
58 Lắp đặt các automat 2 pha 63A 6 cái
59 Lắp đặt các automat 1 pha 32A 30 cái
60 Lắp đặt các automat 1 pha 20A 30 cái
61 Lắp đặt các automat 1 pha 16A 15 cái
62 Lắp đặt các automat 1 pha 10A 30 cái
63 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 21 hộp
64 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 24 hộp
65 Băng dính cách điện 40 cuộn
66 Đinh vít 3cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống 1.100 cái
67 Bộ hộp đựng + 2 bình chữa cháy + nội quy, tiêu lệnh PCCC 17 bộ
68 Lắp đặt xí bệt 8 bộ
69 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 8 cái
70 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 10 bộ
71 Lắp đặt gương soi 10 cái
72 Lắp đặt chậu tiểu nam 4 bộ
73 Lô giấy 8 cái
B HẠNG MỤC: HẠNG MỤC: HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC PHÒNG VĂN HÓA
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (70%) 765,386 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (70%) 244,9118 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 328,0226 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 104,9622 m2
5 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 396,1182 m2
6 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 369,2678 m2
7 Trát trần, vữa XM M75 244,9118 m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 565,8831 m2
9 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 877,3994 m2
10 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 5,6363 100m2
11 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm 6,4089 100m2
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 20,206 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 20,206 m3
14 Phá dỡ nền gạch lá nem 258,8756 m2
15 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 258,8756 m2
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 12,9438 m3
17 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 12,9438 m3
18 Lát đá bậc tam cấp 10,878 m2
19 Đục bỏ lớp granito 21,023 m2
20 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 21,023 m2
21 Tháo dỡ lan can cầu thang 5 công
22 Trụ cầu thang inox 304 1 trụ
23 Lắp dựng lan can cầu thang inox 304 135,896 kg
24 Tháo dỡ trần 28,0665 m2
25 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương 28,0665 m2
26 Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 8,9021 m3
27 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 80,928 m2
28 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 80,928 m2
29 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 57,36 m2
30 Cửa đi bằng cửa nhôm hệ Việt Pháp pano kính + phụ kiện 40,32 m2
31 Cửa sổ bằng cửa nhôm hệ Việt Pháp pano kính + phụ kiện 17,04 m2
32 Chấn song cửa sổ inox 304 77,6 kg
33 Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 2,3816 m3
34 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m 188,838 m2
35 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 2,7215 100m2
36 Tôn úp nóc 44,23 md
37 Tháo dỡ xà gồ thép cũ 3 công
38 Gia công xà gồ thép 0,5753 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép 0,5753 tấn
40 Tháo dỡ hệ thống điện 5 công
41 Lắp đặt quạt trần 8 cái
42 Móc treo quạt trần 8 bộ
43 Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 36W 16 bộ
44 Lắp đặt đèn Led ốp trần nổi 18W, KT: 210x210 12 bộ
45 Lắp đặt đèn Led tròn gắn tường ánh sáng vàng 20W 14 bộ
46 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm 80 m
47 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm 60 m
48 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm 350 m
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 10 m
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 84 m
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 185 m
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 310 m
53 Lắp đặt công tắc 1 hạt 8 cái
54 Lắp đặt công tắc 2 hạt 10 cái
55 Lắp đặt công tắc xoay chiều 1 hạt 2 cái
56 Lắp đặt ô cắm đôi 10 cái
57 Tủ điện tổng toàn nhà 1 cái
58 Tủ điện tổng các tầng 2 cái
59 Lắp đặt các automat 1 pha 125A 1 cái
60 Lắp đặt các automat 1 pha 63A 4 cái
61 Lắp đặt các automat 1 pha 32A 16 cái
62 Lắp đặt các automat 1 pha 20A 16 cái
63 Lắp đặt các automat 1 pha 16A 8 cái
64 Lắp đặt các automat 1 pha 10A 8 cái
65 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 12 hộp
66 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 14 hộp
67 Băng dính cách điện 20 cuộn
68 Đinh vít 3cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống 410 cái
69 Bộ hộp đựng + 2 bình chữa cháy + nội quy, tiêu lệnh PCCC 10 bộ
70 Lắp đặt xí bệt 4 bộ
71 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 4 cái
72 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 4 bộ
73 Lắp đặt gương soi 4 cái
74 Lô giấy 4 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.57E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->