Gói thầu: Gói thầu số 05: Khám sức khỏe định kỳ cán bộ hưu trí, cư trú tại khu vực thị xã Quảng Yên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210669335-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Khám sức khỏe định kỳ cán bộ hưu trí, cư trú tại khu vực thị xã Quảng Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210647624 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thực hiện tự chủ, dự toán ngân sách tỉnh năm 2021 cấp tại Quyết định số 4589/QĐ-UBND ngày 11 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 11:28:00 đến ngày 2021-06-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 209,202,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,100,000 VNĐ ((Ba triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khám tổng quát lâm sàng | Khám sức khỏe | Lần | 135 | |
| 2 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) | Khám sức khỏe | Lần | 135 | |
| 3 | Định lượng Glucose [Máu] | Khám sức khỏe | Lần | 135 | |
| 4 | Định lượng Urê máu [Máu] | Khám sức khỏe | Lần | 135 | |
| 5 | Định lượng Creatinin [Máu] | Khám sức khỏe | Lần | 135 | |
| 6 | Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] | Khám sức khỏe | Lần | 135 | |
| 7 | Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] | Khám sức khỏe | Lần | 135 | |
| 8 | Định lượng Acid Uric | Khám sức khỏe | Lần | 135 | |
| 9 | Định lượng Cholesterol toàn phần [Máu] | Khám sức khỏe | Lần | 135 | |
| 10 | Định lượng Triglycerid [Máu] | Khám sức khỏe | Lần | 135 | |
| 11 | Định lượng LDL - C [Máu] | Khám sức khỏe | Lần | 135 | |
| 12 | Định lượng HDL-C [Máu] | Khám sức khỏe | Lần | 135 | |
| 13 | Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) | Khám sức khỏe | Lần | 135 | |
| 14 | Định lượng HbA1C [Máu] | Khám sức khỏe | Lần | 135 | |
| 15 | Định lượng CEA [Máu] | Khám sức khỏe | Lần | 135 | |
| 16 | Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu] | Khám sức khỏe | Lần | 135 | |
| 17 | Định lượng tPSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu] | Khám sức khỏe | Lần | 105 | |
| 18 | Siêu âm ổ bụng màu gồm: gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang, …tử cung buồng trứng (nữ), tiền liệt tuyến (nam) trên máy siêu âm 4D | Khám sức khỏe | Lần | 135 | |
| 19 | Siêu âm tuyến giáp | Khám sức khỏe | Lần | 135 | |
| 20 | Siêu âm tuyến vú | Khám sức khỏe | Lần | 30 | |
| 21 | Điện tim thường | Khám sức khỏe | Lần | 135 | |
| 22 | Định lượng PSA tự do | Khám sức khỏe | Lần | 105 | |
| 23 | Cắt lớp vi tính lồng ngực | Khám sức khỏe | Lần | 135 | |
| 24 | Hồ sơ khám sức khỏe | Ghi tổng hợp kết quả KSK | Quyển | 135 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019
đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 146.441.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
292.882.800 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi