Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị thuộc dự án

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210657026-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại Học Y Khoa Vinh
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị thuộc dự án
Số hiệu KHLCNT 20210629817
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hợp pháp năm 2020, 2021 của Trường Đại học Y khoa Vinh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 18:20:00 đến ngày 2021-06-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,461,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 165,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có các hạng mục chính như công trình dân dụng, hệ thống thoát nước, hệ thống đường dây trạm biến áp, điện chiếu sáng và san lấp mặt bằng,- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng Toàn bộ phần xây lắp công trình và Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dận dụng hạng 3 trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng(có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện(có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu của 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường, phòng cháy và chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng(có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ);- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường(có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh lốp > 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào bánh xích > 0,7 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ > 7Tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy ủi > 108CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu rung > 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy lu bánh lốp > 16 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe cẩu tự hành > 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông từ 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trường Đại Học Y Khoa Vinh
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị thuộc dự án
Xây dựng cơ sở hạ tầng giai đoạn 1 Trường Đại học Y khoa Vinh (cơ sở 2)
9 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu hợp pháp năm 2020, 2021 của Trường Đại học Y khoa Vinh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại Học Y Khoa Vinh , địa chỉ: 161, Nguyễn Phong Sắc, Thành Phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Trường Đại Học Y Khoa Vinh - Địa chỉ: 161 Nguyễn Phong Sắc, Hưng Dũng, Thành phố Vinh, Nghệ An - Số điện thoại: 0238359732
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư và phát triển môi trường nông công nghiệp Rạng Đông. Địa chỉ: Xóm 2, Xã Phúc Thọ, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng Nghệ An. Địa chỉ: Số 8, Trường Thi, Tp Vinh, Nghệ An; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư phát triển và thương mại An Bình. Địa chỉ: Số 104 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Bến Thủy, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP đầu tư và thương mại Nguyễn Gia Phát. Địa chỉ: Nhà số 9, Ngõ số 6, đường Phan Cảnh Quang, Phường Hà Huy Tập, Thành phố Vinh, Nghệ An.


- Bên mời thầu: Trường Đại Học Y Khoa Vinh , địa chỉ: 161, Nguyễn Phong Sắc, Thành Phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Trường Đại Học Y Khoa Vinh - Địa chỉ: 161 Nguyễn Phong Sắc, Hưng Dũng, Thành phố Vinh, Nghệ An - Số điện thoại: 0238359732


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu (Scan); - Nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Xây dựng dân dụng, Hạ tầng kỹ thuật, đường dây và trạm biến áp, hệ thống chiếu sáng hạng III trở lên(Scan); - Xác nhận của cơ quan thuế về số liệu báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) hoặc báo cáo kiểm toán; - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 30/12/2020 của nhà thầu. - Các văn bằng chứng chỉ cán bộ kỹ thuật, Hợp đồng và các tài liệu liên quan đến công trình tương tự; - Các hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm máy móc; - Các tài liệu pháp lý liên quan (Scan);
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 165.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Trường Đại Học Y Khoa Vinh - Địa chỉ: 161 Nguyễn Phong Sắc, Hưng Dũng, Thành phố Vinh, Nghệ An - Số điện thoại: 0238359732
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: - Đại diện: Ông Nguyễn Cảnh Phú – Chức vụ: Hiệu trưởng; - Địa chỉ: 161 Nguyễn Phong Sắc, Hưng Dũng, Thành phố Vinh, Nghệ An - Số điện thoại: 0238359732
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH đầu tư phát triển và thương mại An Bình. - Địa chỉ: Số 104 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Bến Thủy, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Nghệ An; - Địa chỉ: 20 Trường Thi, Thành phố Vinh, Nghệ An - Số điện thoại đường dây nóng: 0238.3594.554 ( Trong giờ hành chính)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I, 10% thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V279,3492m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, 90% máyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V25,1414100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V27,9349100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V27,9349100m3/1km
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90, 90% máyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V142,9234100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, 10% thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V15,8808100m3
7Khối lượng đất đắp phải mua tại mỏ đất Rũ Thành, xã Hưng Phú, giá tại mỏ theo văn bản số 2072/LS-XD-TC ngày 28/7/2020; (1,23 là hệ số nở rời của đất tại mỏ Rũ Thành)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V17.707,23m3
B HÀNG RÀO
1Đào móng bằng thủ công đất cấp I, 10% thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V17,0183m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, 90% máyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,5316100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,5673100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,5673100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V23,873m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,2692100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,0471tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,8947tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V34,5955m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V181,3219m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,203m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,473100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V10,406m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1945tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,8654tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,68100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2443tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,9227tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V9,2396m3
20Xây chi tiết trụ gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V14,1457m3
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V267,26m2
22Trang trí đầu trụTheo mô tả kỹ thuật tại chương V83cái
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V267,26m2
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V34,2293m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V356,814m2
26Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V236,5m
27Miết mạch tường gạch loại lõmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10,3725m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V356,814m2
29Sản xuất hàng rào thép hộpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V280,0575m2
30Đào móng bằng thủ công, đất cấp I, 10% thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V15,1963m3
31Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I,90% máyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,3677100m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,7598100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,7598100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V31,14m3
35Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V538,4625m3
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V7,612m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,692100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2843tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,2658tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V15,224m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,1472100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2746tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,9965tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V11,8096m3
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V214,72m2
46Trang trí đầu trụTheo mô tả kỹ thuật tại chương V128cái
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V214,72m2
48Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V21,0646m3
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V261,7112m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V261,7112m2
51Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, lưới thép B40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V478,74m2
C CỔNG PHỤ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,5622m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, 90% máyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0506100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,588m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1728100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,056tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0998tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,6318m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,8044m3
9Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo mô tả kỹ thuật tại chương V20,52m2
10Trang trí đầu trụTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
11Cửa xếp tự động (Thân cổng cao 1.6m làm bằng inox SUS 201, SUS 304; Trụ chính: hộp 55x45x0.8mm; Thanh chéo hộp 43x35x0.7mm))Theo mô tả kỹ thuật tại chương V10m
12Bộ môtơ không đường rayTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
D NHÀ BẢO VỆ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,7118m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III, 90% máyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,334100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2005100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,848m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1764100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1062tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,125tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V13,7455m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V14,0515m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,8315m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,8117m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,031tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2163tấn
14Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo mô tả kỹ thuật tại chương V11,0656m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,192m3
16Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo mô tả kỹ thuật tại chương V22,5118m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,3521m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2614100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0343tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2199tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,4375m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,5082m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,16m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6,16m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6,16m2
26Trang trí đầu trụTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,9504m3
28Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,4704m2
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V20,888m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V66,024m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V73,943m2
32Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V23,28m
33Bả bằng bột bả vào tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V139,967m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V73,943m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V66,024m2
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1779100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0601tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3013tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,0716m3
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V13,0176m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V13,0176m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V13,0176m2
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,4434100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,7816tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,892m3
46Trát trần, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V44,34m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V44,34m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V44,34m2
49Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V7,4482m3
50Gia công xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3072tấn
51Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3072tấn
52Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,5779100m2
53Tôn úp nóc ( Tôn Bluescope rộng 600mm, dày 0.4mm)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V16,38md
54Ke chống bão (4 cái/md)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V268cái
55Gia công và đóng cọc chống sét (Theo ĐG 5914/2015)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2cọc
56Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m (Theo ĐG 5914/2015)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
57Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V20m
58Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10m
59Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính dày 6.38mm,....) - Cửa đi 2 cánh mở quayTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,24m2
60Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính dày 6.38mm,....) - Cửa đi 1 cánh mở quayTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,52m2
61Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính dày 6.38mm,....) - Cửa sổ 2 cánh mở quayTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,8m2
62Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính dày 6.38mm,....) - Cửa sổ 1 cánh mở lậtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,52m2
63Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông đặc 14x14mm đã sơn 3 nước và lắp dựngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6,96m2
64Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
65Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
66Điều hòa panasonic CU/CS N9SKH-8, công suất 9000 BTUTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
67Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
68Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
69Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
70Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
71Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
72Lắp đặt dây đơn Theo mô tả kỹ thuật tại chương V40m
73Lắp đặt dây đơn Theo mô tả kỹ thuật tại chương V40m
74Hộp tủ điện bằng tônTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
75Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
76Máy bơm ly tâm Pentax CM 100 (750W)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
77Khoan giếngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
78Van tự độngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
79máy nóng lạnh bình ngang 30l (2500w)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
80Tê nhựa D34Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
81Tê nhựa D34*27Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
82Cút nhựa PPR D34Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
83Cút nhựa PPR D34*27Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
84Van khóa PPR D34Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,18100m
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2100m
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,06100m
88Lắp đặt chậu xí bệtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
89Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
90Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
91Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
92Lắp đặt gương soiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
93Lắp đặt giá treoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
94Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1bể
95Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III, 10% thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,9977m3
96Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III, 90% máyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0898100m3
97Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0333100m3
98Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0169100m2
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,564m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,1929m3
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0589tấn
102Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,323m3
103Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V22,596m2
104Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0157100m2
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3458m3
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0335tấn
107Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,024100m2
108Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,576m3
109Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0043tấn
110Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,2728m2
E NHÀ XE (SL: 2 CÁI)
1Đào móng bằng thủ công, đất cấp III, 10% thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,3818m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III, 90% máyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3044100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1127100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,772m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,5908100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1326tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1715tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8,2915m3
9Bạt lót nềnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V300m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V90m3
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,8002tấn
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,8002tấn
13Gia công xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,5282tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,5282tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,009100m2
16Ke chống bão (4 cái/m xà gồ)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3.078,4cái
17Bu long M18, dài 500Theo mô tả kỹ thuật tại chương V112cái
F ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I, 10% thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V85,741m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, 90% máyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V7,7167100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8,5741100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp ITheo mô tả kỹ thuật tại chương V8,5741100m3/1km
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95, 90% máyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V41,9348100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, 10% thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,6594100m3
7Khối lượng đất đắp phải mua tại mỏ đất Rũ Thành, xã Hưng Phú, giá tại mỏ theo văn bản số 2072/LS-XD-TC ngày 28/7/2020; (1,23 là hệ số nở rời của đất tại mỏ Rũ Thành)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6.476,13m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5,2023100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5,2023100m3
10Bốc xúc cấp phối đá dămTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10,4046100m3
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo mô tả kỹ thuật tại chương V33,5996100m2
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 12 tấnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,8854100tấn
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 22km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,8854100tấn
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V33,5996100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V83,7753m3
16Lát gạch terrazzo, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V853,3829m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bó vỉaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,525100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V16,1548m3
19Đệm vữa dày 3cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V121,161m2
20Sản xuất bó vỉa đoạn thẳng bằng đá tự nhiên, KT(20x30x100)cm, Đá xẻ Thanh HóaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V332,22m
21Sản xuất bó vỉa đoạn cong bằng đá tự nhiên, KT(20x30x30)cm, Đá xẻ Thanh HóaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V71,65m
22Lắp dựng bó vỉa hèTheo mô tả kỹ thuật tại chương V547,17cấu kiện
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng đan rãnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,525100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V13,1258m3
25Đệm vữa dày 3cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V100,9675m2
26Sản xuất tấm đan rãnh bằng đá tự nhiên, KT(30x60x4)cmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V100,9675m2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật tại chương V673,1167cấu kiện
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng bó hèTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3231100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,0383m3
30Đệm vữa dày 3cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V24,2295m2
31Sản xuất bó hè bằng đá tự nhiên, KT(15x18x100)cm, , Đá xẻ Thanh HóaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V161,53m
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật tại chương V161,53cấu kiện
G KHUÔN VIÊN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V255,503m3
2Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2.555,03m2
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng bó bồn hoaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,484100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,0495m3
5Đệm vữa dày 3cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V36,297m2
6Sản xuất bó bồn hoa bằng đá tự nhiên, KT(15x18x100)cm, , Đá xẻ Thanh HóaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V241,98m
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V241,98cái
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2816100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,608m3
10Đệm vữa dày 3cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V46,08m2
11Sản xuất bó bồn cây bằng đá tự nhiên, KT(15x18x100)cm, , Đá xẻ Thanh HóaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V256cấu kiện
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật tại chương V256cấu kiện
13Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V51,1566100m2
14Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V51,1566100m2
H THOÁT NƯỚC
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III, 10% thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V28,9762m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III, 90% máyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,6079100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,5225100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,305100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V24,534m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12,9978100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V76,995m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,1973tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,8699tấn
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V261cái
11Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V76,7m2
12Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V506,34m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,9605100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,3356tấn
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V21,924m3
16Lắp dựng tấm đan đúc sẵnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V261cái
17Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III, 10% thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V20,6241m3
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III, 90% máyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,8562100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3719100m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,805100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V17,71m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6,7942100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V86,94m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V10,6695tấn
25Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V334,88m2
26Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III, 10% thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V29,7778m3
27Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III, 90% máyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,68100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,537100m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,08100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V21,168m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V31,752m3
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V66,528m3
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V483,84m2
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mốTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,9008100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V12,96m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2311tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,7668tấn
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,5737100m2
39Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V11,4048m3
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,0736tấn
41Lắp dựng tấm đan đúc sẵnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V216cái
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0406100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,7389m3
44Hố ga thu mặt đườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V13bộ
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,038100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,6895m3
47Hố ga ngăn mùiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V13bộ
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1622100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,145m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,145m3
51Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8,9596m3
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V54,054m2
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mốTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,259100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,976m3
55Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0842100m2
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2746tấn
57Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,612m3
58Lắp dựng tấm đan đúc sẵnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V26cái
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0477100m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,887m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,887m3
62Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,7068m3
63Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V17,56m2
64Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0786100m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,628m3
66Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0255100m2
67Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0561tấn
68Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,476m3
69Lắp dựng tấm đan đúc sẵnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0197100m2
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2808m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,4792m3
73Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0112100m2
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,104m3
I CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (Đào thủ công 10%)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V33,4281m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III (Đào bằng máy 90%)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,0085100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,0275100m3
4Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6,1651000 viên
5Gạch chỉ chặn cápTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6.165viên
6Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,425100m2
7Lưới báo hiệu cápTheo mô tả kỹ thuật tại chương V342,5m2
8Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,65100m
9Ống thép mạ kẽm D50 dày 3,2 mm. Trọng lượng 4.477kg/mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V738,705kg
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,7125100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,3257100m3
12Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, Tủ DK HTCS 1000x600x350mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V11 tủ
13Lắp dựng cột thép cột tròn côn cần đơn cao 8m, vươn 1,5m dày 3mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V61 cột
14cột thép cột tròn côn cần đôi cao 8m, vươn 1,5m dày 3mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V41 cột
15Đèn đường Sunlite-I 100W, IP66, dimming 5 cấp. Hiệu suất phát quang >130lm/W, Quang thông của bộ đèn > 13.000 lm, hoặc tương đương.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V14bộ
16Bộ đèn FK-TRU 02 2,9m + Đầu đèn 4 bóng tròn, KT: cao 2,9m; Đế gang 0,6m + thân nhôm định hình: 0,6m + cổ cút: 0,1m; Khung móng M16x225x225 + 3 thanh +4 đèn bóng tròn; hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V51 cột
17Lắp đặt đèn cầu chiếu sáng trang trí - công suất 20WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V20bộ
18Lắp bảng điện cửa cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V15bảng
19Lắp của cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V15cửa
20Lắp đặt các automat 1 pha 6ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V15cái
21Khung móng cột M16.240x240x525mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
22Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 2x10mm2 cáp Trần phú hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V7,66100m
23Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 2x10mm2 cáp Trần Phú hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V766m
24Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 Cadivi hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V153m
25Lắp đặt Ống nhựa HDPE D40/50mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V7,36100m
26Làm tiếp địa cho tủ điều khiển chiếu sángTheo mô tả kỹ thuật tại chương V11 bộ
27Làm tiếp địa cho cột đènTheo mô tả kỹ thuật tại chương V151 bộ
28Rải dây tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V76,610m
29Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V766m
30Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V10,910 đầu cốt
31Đầu cốt đồng M10Theo mô tả kỹ thuật tại chương V109cái
32Đánh số cột thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,510 cột
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (Đào thủ công 10%)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,60391m3
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (Đào máy 90%)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0495m3
35Khung móng tủ M16x450Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
36Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3465m3
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,53m2
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,78081m3
39Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0703100m3
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,4m3
41Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,32100m2
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,17571m3
43Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0158100m3
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,44m3
45Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,096100m2
46Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,7248m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0784100m3
J TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng băng, thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V7,32731m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,2638m3
3Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,3453m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,0765m3
5Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V11,1936m2
6Trát tường móng, dày 2cm, vữa XM M50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V23,796m2
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0979100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0244tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2285tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,953m3
11Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0971cấu kiện
12Rải đá 4x6Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,8128m3
13Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V11,761m3
14Đắp đát rãnh tiếp địa, hào cáp ngầmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V11,76m3
K TRẠM BIẾN ÁP LẮP ĐẶT
1Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,5tấn
2Vỏ TBA Kios KT: 4200x3000x2700 (Kích thước tạm tính, điểu chỉnh theo kích thước MBA và lắp đặt thực tế ). Sơn tĩnh điện, Tôn 1,5- 2mm, Sơn màu ghi trắng, Đế trạm tôn dầy 3mm, Sơn đen.:Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
3Lắp đặt tủ điện cao áp: máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường loại tủ điện cấp điện áp ≤ 35kvTheo mô tả kỹ thuật tại chương V11 tủ
4Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 750KVATheo mô tả kỹ thuật tại chương V1máy
5Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3phaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V11 tủ
6Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (thủ công)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,41 Mvar
7Lắp đặt tủ điện nhị thứ, loại tủ đo lường ≤ 35kvTheo mô tả kỹ thuật tại chương V11 tủ
8Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1100m
9Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12/20(24)kV -3*70 mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V10m
10Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V21đầu cáp (1 pha)
11Đầu cáp Tplug 24kV-3x70mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
12Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V11đầu cáp (1 pha)
13Đầu cáp Elbow 24kV-3x70mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
14Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 240mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V64m
15Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 1*240mm2-0,6/1kVTheo mô tả kỹ thuật tại chương V64m
16Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V21đầu cáp (3 pha)
17Đầu cáp co ngót nguội hạ thế 4*240mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
18Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,810 đầu cốt
19Đầu cốt đồng Cu-240Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
20Lắp đặt dây đồng mềm chống sét xuống thiết bị, loại tiết diện 120mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V10m
21Dây đồng mềm Cu/PVC 1x120mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V10m
22Sản xuất tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V185,07kg
23Rải dây tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,810m
24Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật tại chương V110 cọc
25Khóa an toànTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
26Biển tên trạmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
27Biển an toànTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
28Biên tủ RMUTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
L ĐZ TRUNG THẾ (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng đặt cọc mốc bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,30631m3
2Đắp đất hoàn trả chân móng bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1021m3
3Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc mốc, đá 1x2, M200, PC40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3063m3
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc mốc ĐK Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,01tấn
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc mốcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,035100m2
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
7Mốc báo hiệu cápTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
8Thẻ sứ báo hiệu cápTheo mô tả kỹ thuật tại chương V25cái
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật tại chương V351m3
10Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12,8m3
11Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,451000 viên
12Gạch chỉTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,451000 viên
13Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,25100m2
14Lưới bảo vệ cápTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,25100m2
15Đắp đất hào cápTheo mô tả kỹ thuật tại chương V22,2m3
16Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật tại chương V12,81m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,128100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,128100m3/1km
M ĐZ TRUNG THẾ (PHẦN LẮP ĐẶT)
1Sản xuất xà thép, giằng cột, tiếp địa mạ kẽm các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1691tấn
2Lắp đặt xà đỡ cầu dao, chống sét van và GTDTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
3Lắp đặt giá đỡ cáp lên cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
4Lắp đặt xà phụ XP1Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
5Lắp đặt sứ đứng Polymer 22kVTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1Bộ chuỗi cách điện
6Sứ đứng Polymer 35KV + tyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1quả
7Lắp đặt sứ đứng trung thế VHD 24KV, lắp trên cột trònTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,410 sứ
8Sứ đứng VHD 35KV + tyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4quả
9Kẹp cáp nhôm 3 bu lôngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
10Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,75100m
11Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12/20(24)kV -3*70 mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V75m
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,5100m
13Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 luồn cápTheo mô tả kỹ thuật tại chương V50m
14Đấu nối dây nhôm bọc ACSR/XLPE/HDPE 1*70; 12/20(24)kVTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,012km/dây
15dây nhôm bọc ACSR/XLPE/HDPE 1*70; 12/20(24)kVTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12m
16Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V610 đầu cốt
17Đầu cốt đồng nhôm Al-Cu 70Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
18Lắp đặt chống sét van 24kVTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
19Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đấtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V11 bộ (3 pha)
20Ống truyền động D32 dày 2.3mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5m
21Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk >100mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,13100m
22Ống thép tráng kẽm D150 dày 3.96mm luồn cápTheo mô tả kỹ thuật tại chương V13m
23Dây đồng mềm M50 bọcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8m
24Đầu cốt đồng Cu-50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8đầu
25Khóa đồngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
26Nắp chụp silicon phân pha cho chống sét vanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
N ĐZ HẠ THẾ (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,51671m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,065m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1995m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,75m2
5Giá đỡ tủ điện chônTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật tại chương V1281m3
7Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V43,2m3
8Đắp đất hào cáp, thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V88m3
9Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,6100m2
10Lưới bảo vệ cápTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,6100m2
11Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,881000 viên
12Gạch chỉTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2.880viên
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật tại chương V122,53681m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V13,392m3
15Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V23,76m3
16Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V216m2
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,9979100m2
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,16tấn
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V16,848m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V30,6342m3
O ĐZ HẠ THẾ (PHẦN LẮP ĐẶT)
1Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x185mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V69m
2Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V305m
3Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V154m
4Kéo dài và lắp đặt cáp 4x185mm2 trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,69100m
5Kéo dài và lắp đặt cáp 4x25mm2 trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,05100m
6Kéo dài và lắp đặt cáp 4x10mm2 trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,54100m
7Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp, đk 160/125mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,69100m
8Ống nhựa xoắn HDPE 160/125Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,69100m
9Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp, đk 80/65mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,05100m
10Ống nhựa xoắn HDPE 80/65Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,05100m
11Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp, đk 65/50mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,54100m
12Ống nhựa xoắn HDPE 65/50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,54100m
13Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,58100m
14Ống thép mạ kẽm D100x3,2 luồn cáp qua đườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,58100m
15Đầu cốt đồng M185Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8đầu
16Đầu cốt đồng M25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8đầu
17Đầu cốt đồng M10Theo mô tả kỹ thuật tại chương V16đầu
18Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,810 đầu cốt
19Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,410 đầu cốt
20Giá đỡ cáp trong mương cáp bằng đinh nở sắt và đai ôm Omega, 1m 1 cáiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V320bộ
21Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3phaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V11 tủ
P THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm máy biến áp, U 3-15KV, 3 pha Theo mô tả kỹ thuật tại chương V11 máy
2Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V11 mẫu
3Thí nghiệm điện áp xuyên thủngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V11 mẫu
4Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 500-Theo mô tả kỹ thuật tại chương V11 cái
5Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 300-Theo mô tả kỹ thuật tại chương V31 cái
6Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 500KvTheo mô tả kỹ thuật tại chương V31 pha
7Thí nghiệm máy cắt khí SF6, điện áp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V11 bộ (3 pha)
8Thí nghiệm Rơ le; ghi chụp sự cố (KTS)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V11 bộ
9Thí nghiệm Tủ RMu Theo mô tả kỹ thuật tại chương V31 bộ (3 pha)
10Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V11 bộ (3 pha)
Q THIẾT BỊ
1Máy biến áp 750kVA - 22/0,4 kV (kiểu kín, sứ Elbow)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1máy
2Tủ phân phối hạ thế 500V-1000A (04 lộ ra: 3x300A+1x600A; độ dày vỏ tủ 2mm)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
3Khoang hạ thế bù Cosphi 6 cấp 300kVARTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
4Tủ trung thế SafePlus 03 ngăn loại compact có thể mở rộng được gồm:- 02 ngăn cầu dao phụ tải đầu vào/ra 24kV 630A 21kA/3s, - 01 ngăn cầu dao kết hợp cầu chì bảo vệ MBA 200A; - 01 đồng hồ báo áp lực khí SF6"Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
5Chống sét van 24kVTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
6Cầu dao cách ly Polymer 24kVTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
7Tủ điện phân phối hạ thế nhà giảng đường 400ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có các hạng mục chính như công trình dân dụng, hệ thống thoát nước, hệ thống đường dây trạm biến áp, điện chiếu sáng và san lấp mặt bằng,- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng Toàn bộ phần xây lắp công trình và Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dận dụng hạng 3 trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng(có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện(có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu của 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).33
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường, phòng cháy và chữa cháy 1 - Có tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng(có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ);- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường(có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh lốp > 0,4 m3 Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công2
2 Máy đào bánh xích > 0,7 m3 Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công1
3 Ô tô tự đổ > 7Tấn Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công4
4 Máy ủi > 108CV Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công2
5 Máy lu rung > 16 tấn Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công4
6 Máy lu bánh lốp > 16 Tấn Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công1
7 Xe cẩu tự hành > 10 Tấn Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công1
8 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công1
9 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công1
10 Máy trộn bê tông từ 250L Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công1
11 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công1
12 Máy kinh vĩ Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công1
13 Máy đầm dùi bê tông Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công1
14 Máy đầm bàn bê tông Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công1
15 Máy rải cấp phối đá dăm Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công1
16 Máy rải bê tông nhựa Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->