Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị thuộc dự án
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210657026-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại Học Y Khoa Vinh |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị thuộc dự án |
| Số hiệu KHLCNT | 20210629817 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hợp pháp năm 2020, 2021 của Trường Đại học Y khoa Vinh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 18:20:00 đến ngày 2021-06-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,461,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 165,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có các hạng mục chính như công trình dân dụng, hệ thống thoát nước, hệ thống đường dây trạm biến áp, điện chiếu sáng và san lấp mặt bằng,- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng Toàn bộ phần xây lắp công trình và Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dận dụng hạng 3 trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng(có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện(có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu của 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường, phòng cháy và chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng(có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ);- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường(có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh lốp > 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào bánh xích > 0,7 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ > 7Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy ủi > 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu rung > 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy lu bánh lốp > 16 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe cẩu tự hành > 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông từ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại Học Y Khoa Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị thuộc dự án Xây dựng cơ sở hạ tầng giai đoạn 1 Trường Đại học Y khoa Vinh (cơ sở 2) 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu hợp pháp năm 2020, 2021 của Trường Đại học Y khoa Vinh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu (Scan); - Nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Xây dựng dân dụng, Hạ tầng kỹ thuật, đường dây và trạm biến áp, hệ thống chiếu sáng hạng III trở lên(Scan); - Xác nhận của cơ quan thuế về số liệu báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) hoặc báo cáo kiểm toán; - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 30/12/2020 của nhà thầu. - Các văn bằng chứng chỉ cán bộ kỹ thuật, Hợp đồng và các tài liệu liên quan đến công trình tương tự; - Các hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm máy móc; - Các tài liệu pháp lý liên quan (Scan); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 165.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Trường Đại Học Y Khoa Vinh
- Địa chỉ: 161 Nguyễn Phong Sắc, Hưng Dũng, Thành phố Vinh, Nghệ An
- Số điện thoại: 0238359732 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: - Đại diện: Ông Nguyễn Cảnh Phú – Chức vụ: Hiệu trưởng; - Địa chỉ: 161 Nguyễn Phong Sắc, Hưng Dũng, Thành phố Vinh, Nghệ An - Số điện thoại: 0238359732 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH đầu tư phát triển và thương mại An Bình. - Địa chỉ: Số 104 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Bến Thủy, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Nghệ An; - Địa chỉ: 20 Trường Thi, Thành phố Vinh, Nghệ An - Số điện thoại đường dây nóng: 0238.3594.554 ( Trong giờ hành chính) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I, 10% thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 279,3492 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, 90% máy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,1414 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,9349 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,9349 | 100m3/1km |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90, 90% máy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 142,9234 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, 10% thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,8808 | 100m3 |
| 7 | Khối lượng đất đắp phải mua tại mỏ đất Rũ Thành, xã Hưng Phú, giá tại mỏ theo văn bản số 2072/LS-XD-TC ngày 28/7/2020; (1,23 là hệ số nở rời của đất tại mỏ Rũ Thành) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 17.707,23 | m3 |
| B | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công đất cấp I, 10% thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,0183 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, 90% máy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5316 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5673 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5673 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,873 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,2692 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0471 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8947 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,5955 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 181,3219 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,203 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,473 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,406 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1945 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8654 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,68 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2443 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9227 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,2396 | m3 |
| 20 | Xây chi tiết trụ gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,1457 | m3 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 267,26 | m2 |
| 22 | Trang trí đầu trụ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 83 | cái |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 267,26 | m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,2293 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 356,814 | m2 |
| 26 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 236,5 | m |
| 27 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,3725 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 356,814 | m2 |
| 29 | Sản xuất hàng rào thép hộp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 280,0575 | m2 |
| 30 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp I, 10% thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,1963 | m3 |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I,90% máy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3677 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7598 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7598 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,14 | m3 |
| 35 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 538,4625 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,612 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,692 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2843 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2658 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,224 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,1472 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2746 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9965 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,8096 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 214,72 | m2 |
| 46 | Trang trí đầu trụ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 128 | cái |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 214,72 | m2 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,0646 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 261,7112 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 261,7112 | m2 |
| 51 | Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, lưới thép B40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 478,74 | m2 |
| C | CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5622 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, 90% máy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0506 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,588 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1728 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,056 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0998 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,6318 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,8044 | m3 |
| 9 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,52 | m2 |
| 10 | Trang trí đầu trụ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 11 | Cửa xếp tự động (Thân cổng cao 1.6m làm bằng inox SUS 201, SUS 304; Trụ chính: hộp 55x45x0.8mm; Thanh chéo hộp 43x35x0.7mm)) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 12 | Bộ môtơ không đường ray | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| D | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,7118 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III, 90% máy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,334 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2005 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,848 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1764 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1062 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,125 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,7455 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,0515 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8315 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8117 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,031 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2163 | tấn |
| 14 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,0656 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,192 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,5118 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,3521 | m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2614 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0343 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2199 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4375 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5082 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,16 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,16 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,16 | m2 |
| 26 | Trang trí đầu trụ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9504 | m3 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,4704 | m2 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,888 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 66,024 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 73,943 | m2 |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,28 | m |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 139,967 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 73,943 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 66,024 | m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1779 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0601 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3013 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,0716 | m3 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,0176 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,0176 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,0176 | m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4434 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7816 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,892 | m3 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,34 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,34 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,34 | m2 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,4482 | m3 |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3072 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3072 | tấn |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5779 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp nóc ( Tôn Bluescope rộng 600mm, dày 0.4mm) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,38 | md |
| 54 | Ke chống bão (4 cái/md) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 268 | cái |
| 55 | Gia công và đóng cọc chống sét (Theo ĐG 5914/2015) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cọc |
| 56 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m (Theo ĐG 5914/2015) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 57 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 58 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 59 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính dày 6.38mm,....) - Cửa đi 2 cánh mở quay | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,24 | m2 |
| 60 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính dày 6.38mm,....) - Cửa đi 1 cánh mở quay | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,52 | m2 |
| 61 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính dày 6.38mm,....) - Cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,8 | m2 |
| 62 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính dày 6.38mm,....) - Cửa sổ 1 cánh mở lật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,52 | m2 |
| 63 | Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông đặc 14x14mm đã sơn 3 nước và lắp dựng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,96 | m2 |
| 64 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 66 | Điều hòa panasonic CU/CS N9SKH-8, công suất 9000 BTU | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt dây đơn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 73 | Lắp đặt dây đơn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 74 | Hộp tủ điện bằng tôn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 76 | Máy bơm ly tâm Pentax CM 100 (750W) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 77 | Khoan giếng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 78 | Van tự động | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 79 | máy nóng lạnh bình ngang 30l (2500w) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 80 | Tê nhựa D34 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 81 | Tê nhựa D34*27 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 82 | Cút nhựa PPR D34 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 83 | Cút nhựa PPR D34*27 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 84 | Van khóa PPR D34 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,18 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 88 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt giá treo | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 95 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III, 10% thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9977 | m3 |
| 96 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III, 90% máy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0898 | 100m3 |
| 97 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0333 | 100m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0169 | 100m2 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,564 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1929 | m3 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0589 | tấn |
| 102 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,323 | m3 |
| 103 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,596 | m2 |
| 104 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0157 | 100m2 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3458 | m3 |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0335 | tấn |
| 107 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,024 | 100m2 |
| 108 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,576 | m3 |
| 109 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0043 | tấn |
| 110 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,2728 | m2 |
| E | NHÀ XE (SL: 2 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III, 10% thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,3818 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III, 90% máy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3044 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1127 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,772 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5908 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1326 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1715 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,2915 | m3 |
| 9 | Bạt lót nền | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 300 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 90 | m3 |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8002 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8002 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,5282 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,5282 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,009 | 100m2 |
| 16 | Ke chống bão (4 cái/m xà gồ) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3.078,4 | cái |
| 17 | Bu long M18, dài 500 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 112 | cái |
| F | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I, 10% thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 85,741 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, 90% máy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,7167 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,5741 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,5741 | 100m3/1km |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95, 90% máy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 41,9348 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, 10% thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,6594 | 100m3 |
| 7 | Khối lượng đất đắp phải mua tại mỏ đất Rũ Thành, xã Hưng Phú, giá tại mỏ theo văn bản số 2072/LS-XD-TC ngày 28/7/2020; (1,23 là hệ số nở rời của đất tại mỏ Rũ Thành) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6.476,13 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,2023 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,2023 | 100m3 |
| 10 | Bốc xúc cấp phối đá dăm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,4046 | 100m3 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,5996 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,8854 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 22km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,8854 | 100tấn |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,5996 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 83,7753 | m3 |
| 16 | Lát gạch terrazzo, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 853,3829 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bó vỉa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,525 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,1548 | m3 |
| 19 | Đệm vữa dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 121,161 | m2 |
| 20 | Sản xuất bó vỉa đoạn thẳng bằng đá tự nhiên, KT(20x30x100)cm, Đá xẻ Thanh Hóa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 332,22 | m |
| 21 | Sản xuất bó vỉa đoạn cong bằng đá tự nhiên, KT(20x30x30)cm, Đá xẻ Thanh Hóa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 71,65 | m |
| 22 | Lắp dựng bó vỉa hè | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 547,17 | cấu kiện |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng đan rãnh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,525 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,1258 | m3 |
| 25 | Đệm vữa dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 100,9675 | m2 |
| 26 | Sản xuất tấm đan rãnh bằng đá tự nhiên, KT(30x60x4)cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 100,9675 | m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 673,1167 | cấu kiện |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng bó hè | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3231 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,0383 | m3 |
| 30 | Đệm vữa dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,2295 | m2 |
| 31 | Sản xuất bó hè bằng đá tự nhiên, KT(15x18x100)cm, , Đá xẻ Thanh Hóa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 161,53 | m |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 161,53 | cấu kiện |
| G | KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 255,503 | m3 |
| 2 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.555,03 | m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng bó bồn hoa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,484 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,0495 | m3 |
| 5 | Đệm vữa dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 36,297 | m2 |
| 6 | Sản xuất bó bồn hoa bằng đá tự nhiên, KT(15x18x100)cm, , Đá xẻ Thanh Hóa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 241,98 | m |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 241,98 | cái |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2816 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,608 | m3 |
| 10 | Đệm vữa dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 46,08 | m2 |
| 11 | Sản xuất bó bồn cây bằng đá tự nhiên, KT(15x18x100)cm, , Đá xẻ Thanh Hóa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 256 | cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 256 | cấu kiện |
| 13 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 51,1566 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 51,1566 | 100m2 |
| H | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III, 10% thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,9762 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III, 90% máy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,6079 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5225 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,305 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,534 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,9978 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 76,995 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,1973 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,8699 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 261 | cái |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 76,7 | m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 506,34 | m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9605 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,3356 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,924 | m3 |
| 16 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 261 | cái |
| 17 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III, 10% thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,6241 | m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III, 90% máy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8562 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3719 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,805 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,71 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,7942 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 86,94 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,6695 | tấn |
| 25 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 334,88 | m2 |
| 26 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III, 10% thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,7778 | m3 |
| 27 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III, 90% máy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,68 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,537 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,08 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,168 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,752 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 66,528 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 483,84 | m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,9008 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,96 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2311 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7668 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5737 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,4048 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,0736 | tấn |
| 41 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 216 | cái |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0406 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7389 | m3 |
| 44 | Hố ga thu mặt đường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | bộ |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,038 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6895 | m3 |
| 47 | Hố ga ngăn mùi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | bộ |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1622 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,145 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,145 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,9596 | m3 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 54,054 | m2 |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,259 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,976 | m3 |
| 55 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0842 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2746 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,612 | m3 |
| 58 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 26 | cái |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0477 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,887 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,887 | m3 |
| 62 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,7068 | m3 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,56 | m2 |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0786 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,628 | m3 |
| 66 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0255 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0561 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,476 | m3 |
| 69 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0197 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2808 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4792 | m3 |
| 73 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,104 | m3 |
| I | CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (Đào thủ công 10%) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,428 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III (Đào bằng máy 90%) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,0085 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0275 | 100m3 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,165 | 1000 viên |
| 5 | Gạch chỉ chặn cáp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6.165 | viên |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,425 | 100m2 |
| 7 | Lưới báo hiệu cáp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 342,5 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,65 | 100m |
| 9 | Ống thép mạ kẽm D50 dày 3,2 mm. Trọng lượng 4.477kg/m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 738,705 | kg |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7125 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,3257 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, Tủ DK HTCS 1000x600x350mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 13 | Lắp dựng cột thép cột tròn côn cần đơn cao 8m, vươn 1,5m dày 3mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | 1 cột |
| 14 | cột thép cột tròn côn cần đôi cao 8m, vươn 1,5m dày 3mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | 1 cột |
| 15 | Đèn đường Sunlite-I 100W, IP66, dimming 5 cấp. Hiệu suất phát quang >130lm/W, Quang thông của bộ đèn > 13.000 lm, hoặc tương đương. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 16 | Bộ đèn FK-TRU 02 2,9m + Đầu đèn 4 bóng tròn, KT: cao 2,9m; Đế gang 0,6m + thân nhôm định hình: 0,6m + cổ cút: 0,1m; Khung móng M16x225x225 + 3 thanh +4 đèn bóng tròn; hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | 1 cột |
| 17 | Lắp đặt đèn cầu chiếu sáng trang trí - công suất 20W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | bộ |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | bảng |
| 19 | Lắp của cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cửa |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 21 | Khung móng cột M16.240x240x525mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 22 | Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 2x10mm2 cáp Trần phú hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,66 | 100m |
| 23 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 2x10mm2 cáp Trần Phú hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 766 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 Cadivi hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 153 | m |
| 25 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE D40/50mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,36 | 100m |
| 26 | Làm tiếp địa cho tủ điều khiển chiếu sáng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 bộ |
| 27 | Làm tiếp địa cho cột đèn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | 1 bộ |
| 28 | Rải dây tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 76,6 | 10m |
| 29 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 766 | m |
| 30 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,9 | 10 đầu cốt |
| 31 | Đầu cốt đồng M10 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 109 | cái |
| 32 | Đánh số cột thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5 | 10 cột |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (Đào thủ công 10%) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6039 | 1m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (Đào máy 90%) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0495 | m3 |
| 35 | Khung móng tủ M16x450 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 36 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3465 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,53 | m2 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7808 | 1m3 |
| 39 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0703 | 100m3 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,4 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,32 | 100m2 |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1757 | 1m3 |
| 43 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0158 | 100m3 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,44 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,096 | 100m2 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7248 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0784 | 100m3 |
| J | TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,3273 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2638 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,3453 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0765 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,1936 | m2 |
| 6 | Trát tường móng, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,796 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0979 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0244 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2285 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,953 | m3 |
| 11 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0971 | cấu kiện |
| 12 | Rải đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8128 | m3 |
| 13 | Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,76 | 1m3 |
| 14 | Đắp đát rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,76 | m3 |
| K | TRẠM BIẾN ÁP LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5 | tấn |
| 2 | Vỏ TBA Kios KT: 4200x3000x2700 (Kích thước tạm tính, điểu chỉnh theo kích thước MBA và lắp đặt thực tế ). Sơn tĩnh điện, Tôn 1,5- 2mm, Sơn màu ghi trắng, Đế trạm tôn dầy 3mm, Sơn đen.: | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện cao áp: máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường loại tủ điện cấp điện áp ≤ 35kv | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 750KVA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | máy |
| 5 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 6 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (thủ công) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 1 Mvar |
| 7 | Lắp đặt tủ điện nhị thứ, loại tủ đo lường ≤ 35kv | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 8 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 9 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12/20(24)kV -3*70 mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 10 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 1đầu cáp (1 pha) |
| 11 | Đầu cáp Tplug 24kV-3x70mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 12 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1đầu cáp (1 pha) |
| 13 | Đầu cáp Elbow 24kV-3x70mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 240mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 64 | m |
| 15 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 1*240mm2-0,6/1kV | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 64 | m |
| 16 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 17 | Đầu cáp co ngót nguội hạ thế 4*240mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 18 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 19 | Đầu cốt đồng Cu-240 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây đồng mềm chống sét xuống thiết bị, loại tiết diện 120mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 21 | Dây đồng mềm Cu/PVC 1x120mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 22 | Sản xuất tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 185,07 | kg |
| 23 | Rải dây tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,8 | 10m |
| 24 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 10 cọc |
| 25 | Khóa an toàn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 26 | Biển tên trạm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 27 | Biển an toàn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 28 | Biên tủ RMU | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| L | ĐZ TRUNG THẾ (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng đặt cọc mốc bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3063 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả chân móng bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1021 | m3 |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc mốc, đá 1x2, M200, PC40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3063 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc mốc ĐK | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,01 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc mốc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,035 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 8 | Thẻ sứ báo hiệu cáp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 35 | 1m3 |
| 10 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,8 | m3 |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,45 | 1000 viên |
| 12 | Gạch chỉ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,45 | 1000 viên |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,25 | 100m2 |
| 14 | Lưới bảo vệ cáp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,25 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất hào cáp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,2 | m3 |
| 16 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,8 | 1m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,128 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,128 | 100m3/1km |
| M | ĐZ TRUNG THẾ (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Sản xuất xà thép, giằng cột, tiếp địa mạ kẽm các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1691 | tấn |
| 2 | Lắp đặt xà đỡ cầu dao, chống sét van và GTD | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt giá đỡ cáp lên cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà phụ XP1 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt sứ đứng Polymer 22kV | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ chuỗi cách điện |
| 6 | Sứ đứng Polymer 35KV + ty | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | quả |
| 7 | Lắp đặt sứ đứng trung thế VHD 24KV, lắp trên cột tròn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 10 sứ |
| 8 | Sứ đứng VHD 35KV + ty | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | quả |
| 9 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 10 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,75 | 100m |
| 11 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12/20(24)kV -3*70 mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 75 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 luồn cáp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 14 | Đấu nối dây nhôm bọc ACSR/XLPE/HDPE 1*70; 12/20(24)kV | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,012 | km/dây |
| 15 | dây nhôm bọc ACSR/XLPE/HDPE 1*70; 12/20(24)kV | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | m |
| 16 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | 10 đầu cốt |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm Al-Cu 70 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt chống sét van 24kV | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đất | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 20 | Ống truyền động D32 dày 2.3mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | m |
| 21 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk >100mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,13 | 100m |
| 22 | Ống thép tráng kẽm D150 dày 3.96mm luồn cáp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | m |
| 23 | Dây đồng mềm M50 bọc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | m |
| 24 | Đầu cốt đồng Cu-50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | đầu |
| 25 | Khóa đồng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 26 | Nắp chụp silicon phân pha cho chống sét van | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| N | ĐZ HẠ THẾ (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5167 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,065 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1995 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,75 | m2 |
| 5 | Giá đỡ tủ điện chôn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 128 | 1m3 |
| 7 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 43,2 | m3 |
| 8 | Đắp đất hào cáp, thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 88 | m3 |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6 | 100m2 |
| 10 | Lưới bảo vệ cáp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6 | 100m2 |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,88 | 1000 viên |
| 12 | Gạch chỉ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.880 | viên |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 122,5368 | 1m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,392 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,76 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 216 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9979 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,16 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,848 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,6342 | m3 |
| O | ĐZ HẠ THẾ (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x185mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 69 | m |
| 2 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 305 | m |
| 3 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 154 | m |
| 4 | Kéo dài và lắp đặt cáp 4x185mm2 trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,69 | 100m |
| 5 | Kéo dài và lắp đặt cáp 4x25mm2 trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,05 | 100m |
| 6 | Kéo dài và lắp đặt cáp 4x10mm2 trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,54 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp, đk 160/125mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,69 | 100m |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE 160/125 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,69 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp, đk 80/65mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,05 | 100m |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE 80/65 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,05 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp, đk 65/50mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,54 | 100m |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,54 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,58 | 100m |
| 14 | Ống thép mạ kẽm D100x3,2 luồn cáp qua đường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,58 | 100m |
| 15 | Đầu cốt đồng M185 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | đầu |
| 16 | Đầu cốt đồng M25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | đầu |
| 17 | Đầu cốt đồng M10 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | đầu |
| 18 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 19 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 20 | Giá đỡ cáp trong mương cáp bằng đinh nở sắt và đai ôm Omega, 1m 1 cái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 320 | bộ |
| 21 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 tủ |
| P | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp, U 3-15KV, 3 pha | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 mẫu |
| 3 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 mẫu |
| 4 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 500- | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 cái |
| 5 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 300- | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | 1 cái |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 500Kv | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | 1 pha |
| 7 | Thí nghiệm máy cắt khí SF6, điện áp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 8 | Thí nghiệm Rơ le; ghi chụp sự cố (KTS) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 bộ |
| 9 | Thí nghiệm Tủ RMu | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | 1 bộ (3 pha) |
| 10 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| Q | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 750kVA - 22/0,4 kV (kiểu kín, sứ Elbow) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | máy |
| 2 | Tủ phân phối hạ thế 500V-1000A (04 lộ ra: 3x300A+1x600A; độ dày vỏ tủ 2mm) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 3 | Khoang hạ thế bù Cosphi 6 cấp 300kVAR | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 4 | Tủ trung thế SafePlus 03 ngăn loại compact có thể mở rộng được gồm:- 02 ngăn cầu dao phụ tải đầu vào/ra 24kV 630A 21kA/3s, - 01 ngăn cầu dao kết hợp cầu chì bảo vệ MBA 200A; - 01 đồng hồ báo áp lực khí SF6" | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 5 | Chống sét van 24kV | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 6 | Cầu dao cách ly Polymer 24kV | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tủ điện phân phối hạ thế nhà giảng đường 400A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có các hạng mục chính như công trình dân dụng, hệ thống thoát nước, hệ thống đường dây trạm biến áp, điện chiếu sáng và san lấp mặt bằng,- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng Toàn bộ phần xây lắp công trình và Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dận dụng hạng 3 trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng(có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện(có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu của 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường, phòng cháy và chữa cháy | 1 | - Có tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng(có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ);- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường(có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh lốp > 0,4 m3 | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công | 2 |
| 2 | Máy đào bánh xích > 0,7 m3 | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ > 7Tấn | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công | 4 |
| 4 | Máy ủi > 108CV | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công | 2 |
| 5 | Máy lu rung > 16 tấn | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công | 4 |
| 6 | Máy lu bánh lốp > 16 Tấn | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công | 1 |
| 7 | Xe cẩu tự hành > 10 Tấn | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông từ 250L | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công | 1 |
| 12 | Máy kinh vĩ | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công | 1 |
| 13 | Máy đầm dùi bê tông | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công | 1 |
| 14 | Máy đầm bàn bê tông | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công | 1 |
| 15 | Máy rải cấp phối đá dăm | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công | 1 |
| 16 | Máy rải bê tông nhựa | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi