Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210669419-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng thường trực Ban chỉ huy phòng chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn huyện Bảo Lâm |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210667946 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh giao bổ sung năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 11:39:00 đến ngày 2021-06-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,788,107,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.36E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình, có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng, hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (phô tô bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận được chứng thực kèm theo).- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dựng cấp III trở lên, có giá trị |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, Chuyên ngành xây dựng dân dụng (phô tô bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động có chứng thực kèm theo).- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp III trở lên, có giá trị |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt, huy động ngay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt, huy động ngay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt, huy động ngay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt, huy động ngay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt, huy động ngay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ >=5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt, huy động ngay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt, huy động ngay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt, huy động ngay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt, huy động ngay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9679 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ lan can săt bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0065 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5742 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5422 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5422 | m3 |
| B | NHÀ HỘI ĐỒNG | |||
| 1 | Đào phá đá chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,5174 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1406 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1406 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7954 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,45 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,828 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5058 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0555 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2603 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,6909 | m3 |
| 11 | Cát lót móng đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0016 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,024 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4763 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0696 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4168 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1178 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6769 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5852 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7774 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8551 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8551 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8551 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6473 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1016 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1906 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2425 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8904 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5897 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6928 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,635 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8254 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4221 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4846 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7269 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,6256 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,5774 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0742 | m3 |
| 38 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0169 | m3 |
| 39 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4555 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2888 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3886 | m3 |
| 43 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5322 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1744 | m2 |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,08 | m2 |
| 46 | Cửa đi nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,86 | m2 |
| 47 | Phụ kiện cửa đi nhôm VP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 48 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,64 | m2 |
| 49 | Phụ kiện cửa sổ nhôm VP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,5 | m2 |
| 51 | SXLD Lan can, tay vịn cầu thang INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | kg |
| 52 | Bát INOX úp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m2 |
| 53 | Lắp dựng Thép liên kết tay vịn cầu thang, lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0058 | tấn |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6056 | m3 |
| 55 | Gia công xà gồ thép thép hộp 40x80x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5214 | tấn |
| 56 | Thép neo xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0426 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,564 | tấn |
| 58 | Lợp mái bằng tôn 0,4ly Sutek | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9797 | 100m2 |
| 59 | Úp sườn, máng tôn dày 0,4ly (Sultek) rộng 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,7 | m |
| 60 | Láng lòng sê nô dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,89 | m2 |
| 61 | Đắp gờ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,5 | m |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,0529 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450,89 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,295 | m2 |
| 65 | Đắp đầu trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,4 | m |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248,46 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,97 | m2 |
| 68 | Trát sênô, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,126 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 798,352 | m2 |
| 70 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269,4399 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch chân tường, trụ, cột, tiết diện 60x15m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,818 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,528 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5624 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x45m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,15 | m2 |
| 75 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2812 | m2 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bậc, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8208 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, bậc tam cấp, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,258 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9935 | m2 |
| 79 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9935 | m2 |
| 80 | Lát bậc tam cấp đá granit màu đỏ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,302 | m2 |
| 81 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6496 | m3 |
| 82 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,968 | m3 |
| 83 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,224 | m3 |
| 84 | Trát tường, láng trong rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,6 | m2 |
| 85 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1362 | 100m2 |
| 86 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1894 | tấn |
| 87 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3296 | m3 |
| 88 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cấu kiện |
| 89 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 91 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 92 | Đào đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | m3 |
| 93 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 94 | Đế sứ lót chân kim (bầu sứ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 95 | Đắp đất hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | m3 |
| 96 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 97 | Chân đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3 | kg |
| 98 | Bật sắt fi 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,85 | kg |
| 99 | Lồng chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 102 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 103 | Lắp đặt chếch 135 độ nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 104 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 106 | Đào phá đá 80% chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7072 | m3 |
| 107 | Đào đất móng BTH băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1768 | m3 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,836 | m3 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,672 | m3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0241 | 100m2 |
| 111 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1518 | m3 |
| 112 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5864 | m2 |
| 113 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,384 | m2 |
| 114 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5864 | m2 |
| 115 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 116 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 117 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0442 | tấn |
| 118 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cấu kiện |
| 119 | Ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 120 | Ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 121 | Ống nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 122 | Phễu inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 123 | Cút 90 nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 124 | Cút 90 nhựa PVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 125 | Tê chếch PVC D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 126 | Tê chếch PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 127 | Xi phông nhựa UPVC 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 128 | Xi phông nhựa UPVC 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 129 | Ống cấp nước PPR D40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 130 | Ống cấp nước PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 131 | Ống cấp nước PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 132 | Ống nhựa HDPE, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 133 | Rắc co hàn nhiệt PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 134 | Rắc co hàn nhiệt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 135 | Tê nhựa ren trong hàn nhiệt PPR D25x20x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 136 | Thông tứ hàn nhiệt PPR D25x25x20x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 137 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D20x20x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 138 | Côn thu nhựa hàn nhiệt PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 139 | Cút nhựa ren trong hàn nhiệt PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 140 | Kép thép tráng kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 141 | Lắp đặt van khóa D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 142 | Nút bịt PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt chậu rửa (lavabo +phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 146 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 148 | Lắp đặt đèn ốp trần mặt vuông ánh sáng trắng 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 149 | Lắp đặt đèn gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 150 | Lắp đặt đèn Led đôi 2x1,8w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 151 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 152 | Lắp đặt Tủ điện tổng 300x200x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 153 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 160 | Lắp đặt ống gen nhựa - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 161 | Lắp đặt ống gen nhựa - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 162 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 163 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 164 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 165 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 166 | Lắp đặt Mặt + đế bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | hộp |
| 167 | Lắp đặt hộp đựng ATM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 168 | Lắp đặt Mặt + đế bảng ATM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào phá đá 80% chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4448 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công 20%, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1112 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0445 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0445 | 100m3 |
| 5 | Cát lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7304 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,814 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0176 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,594 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8184 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5272 | m3 |
| 13 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3434 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0111 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | m3 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0495 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0495 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6368 | m2 |
| 20 | Lợp mái che bằng tôn múi SUNTEK 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1213 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc + ốp mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,91 | m |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,6098 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,6098 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,3222 | m2 |
| 25 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,3222 | m2 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0491 | m3 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7774 | m3 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,894 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8189 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 30x30m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3353 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa WC kính khuôn nhôm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m2 |
| 33 | Khóa tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 35 | Vòi gạt D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 38 | Thông tứ PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 41 | Ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 42 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 43 | Cút PVC 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 44 | Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Đào phá đá 80% chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,344 | m3 |
| 46 | Đào đất bể TH 20% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,836 | m3 |
| 47 | Bê tông đáy bể M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,612 | m3 |
| 48 | Xây tường bể gạch không nung 110 vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,299 | m3 |
| 49 | Xây tường ngăn BTH gạch không nung 220 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,283 | m3 |
| 50 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,833 | m2 |
| 51 | Trát tường trong BTH lần 1 dày 15 cm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4889 | m2 |
| 52 | Trát tường trong BTH lần 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 = KL trát lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4889 | m2 |
| 53 | Đánh màu bể TH = KL láng đáy + KL trát trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,322 | m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0272 | 100m2 |
| 55 | Cốt thép tấm đan Đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0596 | tấn |
| 56 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6402 | m3 |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.36E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình, có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng, hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (phô tô bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận được chứng thực kèm theo).- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dựng cấp III trở lên, có giá trị | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật. | 1 | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, Chuyên ngành xây dựng dân dụng (phô tô bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động có chứng thực kèm theo).- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp III trở lên, có giá trị | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa, bê tông | còn sử dụng tốt, huy động ngay | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | còn sử dụng tốt, huy động ngay | 1 |
| 3 | Máy phát điện | còn sử dụng tốt, huy động ngay | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | còn sử dụng tốt, huy động ngay | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | còn sử dụng tốt, huy động ngay | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ >=5 tấn | còn sử dụng tốt, huy động ngay | 1 |
| 7 | Máy đào | còn sử dụng tốt, huy động ngay | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | còn sử dụng tốt, huy động ngay | 1 |
| 9 | Máy tời điện | còn sử dụng tốt, huy động ngay | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi