Gói thầu: Hỗ trợ kỹ thuật và thí nghiệm hiệu chỉnh cho hệ thống ghi sự cố trên HTĐ Quốc gia
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210668824-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm điều độ hệ thống điện quốc gia |
| Tên gói thầu | Hỗ trợ kỹ thuật và thí nghiệm hiệu chỉnh cho hệ thống ghi sự cố trên HTĐ Quốc gia |
| Số hiệu KHLCNT | 20210668632 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Hỗ trợ kỹ thuật và thí nghiệm hiệu chỉnh cho hệ thống ghi sự cố trên HTĐ Quốc gia |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 11:33:00 đến ngày 2021-07-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,076,621,666 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.500.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh đã hoàn thành cả công trình bao gồm:- Hợp đồng- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, trong đó có dịch vụ kỹ thuật cho hệ thống điều khiển máy tính/hệ thống ghi sự cố/WAMS/giám sát chất lượng điện năng hoặc hợp đồng thí nghiệm hiệu chỉnh các thiết bị nhị thứ cho TBA có cấp điện áp từ 220 kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng /quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | I. Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Hệ thống điện/Điện-Điện tử/Điện tử - Viễn thông/Điều khiển tự động/Công nghệ thông tin, tin học.;ii. Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm trong vị trí công việc tương tự;iii. Trong 5 năm gần đây, đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng/quản lý dự án công tác thí nghiệm hiệu chỉnh đối với các thiết bị nhị thứ/hệ thống ghi sự cố/WAMS/giám sát chất lượng điện năng cho: ít nhất 01 hợp đồng có cấp điện áp ≥ 220kV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | I. Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Hệ thống điện/Điện-Điện tử/Điện tử - Viễn thông/Điều khiển tự động/Công nghệ thông tin, tin học;ii. Đã được đào tạo về hệ thống ghi sự cố/WAMS/giám sát chất lượng điện năng tương tự như hệ thống ghi sự cố đang được trang bị trên HTĐ Việt Nam;iii. Trong 5 năm gần đây, đã từng tham gia cung cấp dịch vụ kỹ thuật cho hệ thống ghi sự cố/WAMS/giám sát chất lượng điện năng tương tự như hệ thống ghi sự cố đang được trang bị trên HTĐ Việt Nam. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | I. Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Hệ thống điện/Điện-Điện tử/Điện tử - Viễn thông/Điều khiển tự động/Công nghệ thông tin, tin học;;ii. Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm trong vị trí công việc tương tự;iii. Trong 3 năm gần đây, đã từng tham gia thực hiện công tác giám sát kỹ thuật tại hiện trường cho dự án có cung cấp dịch vụ kỹ thuật hệ thống ghi sự cố/WAMS/giám sát chất lượng điện năng tương tự như hệ thống ghi sự cố đang được trang bị trên HTĐ Việt Nam. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gói hỗ trợ kỹ thuật cho hệ thống ghi sự cố trên hệ thống điện Quốc gia | Chi tiết tại Chương V, Mục B | Gói | 1 | |
| 2 | Gói thí nghiệm hiệu chỉnh cho hệ thống ghi sự cố trên hệ thống điện quốc gia | Triển khai thực hiện thí nghiệm hiệu chỉnh tủ ghi sự cố cho các trạm hết thời gian bảo hành trong năm 2021 (danh sách, phạm vi, khối lượng thực hiện chi tiết tại chương V, mục B) | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.1E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.500.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.500.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh đã hoàn thành cả công trình bao gồm:- Hợp đồng- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, trong đó có dịch vụ kỹ thuật cho hệ thống điều khiển máy tính/hệ thống ghi sự cố/WAMS/giám sát chất lượng điện năng hoặc hợp đồng thí nghiệm hiệu chỉnh các thiết bị nhị thứ cho TBA có cấp điện áp từ 220 kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng /quản lý dự án | 1 | I. Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Hệ thống điện/Điện-Điện tử/Điện tử - Viễn thông/Điều khiển tự động/Công nghệ thông tin, tin học.;ii. Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm trong vị trí công việc tương tự;iii. Trong 5 năm gần đây, đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng/quản lý dự án công tác thí nghiệm hiệu chỉnh đối với các thiết bị nhị thứ/hệ thống ghi sự cố/WAMS/giám sát chất lượng điện năng cho: ít nhất 01 hợp đồng có cấp điện áp ≥ 220kV. | 5 | 3 |
| 2 | Chuyên gia kỹ thuật | 1 | I. Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Hệ thống điện/Điện-Điện tử/Điện tử - Viễn thông/Điều khiển tự động/Công nghệ thông tin, tin học;ii. Đã được đào tạo về hệ thống ghi sự cố/WAMS/giám sát chất lượng điện năng tương tự như hệ thống ghi sự cố đang được trang bị trên HTĐ Việt Nam;iii. Trong 5 năm gần đây, đã từng tham gia cung cấp dịch vụ kỹ thuật cho hệ thống ghi sự cố/WAMS/giám sát chất lượng điện năng tương tự như hệ thống ghi sự cố đang được trang bị trên HTĐ Việt Nam. | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật | 1 | I. Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Hệ thống điện/Điện-Điện tử/Điện tử - Viễn thông/Điều khiển tự động/Công nghệ thông tin, tin học;;ii. Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm trong vị trí công việc tương tự;iii. Trong 3 năm gần đây, đã từng tham gia thực hiện công tác giám sát kỹ thuật tại hiện trường cho dự án có cung cấp dịch vụ kỹ thuật hệ thống ghi sự cố/WAMS/giám sát chất lượng điện năng tương tự như hệ thống ghi sự cố đang được trang bị trên HTĐ Việt Nam. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi