Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210669419-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng thường trực Ban chỉ huy phòng chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn huyện Bảo Lâm
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210667946
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách tỉnh giao bổ sung năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 11:39:00 đến ngày 2021-06-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,788,107,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.36E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình, có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng, hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (phô tô bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận được chứng thực kèm theo).- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dựng cấp III trở lên, có giá trị
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, Chuyên ngành xây dựng dân dụng (phô tô bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động có chứng thực kèm theo).- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp III trở lên, có giá trị
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt, huy động ngay
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt, huy động ngay
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt, huy động ngay
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt, huy động ngay
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt, huy động ngay
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt, huy động ngay
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt, huy động ngay
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt, huy động ngay
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt, huy động ngay
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9679m3
2Tháo dỡ lan can săt bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0065tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5742m3
4Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,5m2
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5422m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5422m3
B NHÀ HỘI ĐỒNG
1Đào phá đá chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,5174m3
2Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1406100m3
3Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1406100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7954m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V15,45m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,828m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5058100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0555tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2603tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,6909m3
11Cát lót móng đầm chặtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0016m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,024m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4763m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,0696m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4168100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1178tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6769tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5852m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7774100m3
20Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8551100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8551100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8551100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,6473m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1016100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1906tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2425tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,8904m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5897100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6928tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,635tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8254tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,4221m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4846100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7269tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,6256m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,5774m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,0742m3
38Xây không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0169m3
39Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4555100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,081tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2888tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3886m3
43Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5322tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V19,1744m2
45Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V28,08m2
46Cửa đi nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V33,86m2
47Phụ kiện cửa đi nhôm VPMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
48Cửa sổ nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V26,64m2
49Phụ kiện cửa sổ nhôm VPMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V60,5m2
51SXLD Lan can, tay vịn cầu thang INOX 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V112kg
52Bát INOX úpMô tả kỹ thuật theo Chương V24m2
53Lắp dựng Thép liên kết tay vịn cầu thang, lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0058tấn
54Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6056m3
55Gia công xà gồ thép thép hộp 40x80x1.4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5214tấn
56Thép neo xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0426tấn
57Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,564tấn
58Lợp mái bằng tôn 0,4ly SutekMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9797100m2
59Úp sườn, máng tôn dày 0,4ly (Sultek) rộng 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V27,7m
60Láng lòng sê nô dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,89m2
61Đắp gờ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,5m
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V211,0529m2
63Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V450,89m2
64Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,295m2
65Đắp đầu trụ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,4m
66Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V248,46m2
67Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V158,97m2
68Trát sênô, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,126m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V798,352m2
70Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V269,4399m2
71Công tác ốp gạch chân tường, trụ, cột, tiết diện 60x15m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,818m2
72Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V205,528m2
73Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,5624m2
74Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x45m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,15m2
75Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2812m2
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bậc, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8208m3
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, bậc tam cấp, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,258m3
78Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9935m2
79Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9935m2
80Lát bậc tam cấp đá granit màu đỏ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,302m2
81Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V18,6496m3
82Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,968m3
83Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,224m3
84Trát tường, láng trong rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,6m2
85Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1362100m2
86Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1894tấn
87Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3296m3
88Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V64cấu kiện
89Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
90Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
91Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V120m
92Đào đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V23m3
93Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
94Đế sứ lót chân kim (bầu sứ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
95Đắp đất hoàn trảMô tả kỹ thuật theo Chương V23m3
96Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
97Chân đỡ dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V11,3kg
98Bật sắt fi 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,85kg
99Lồng chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
100Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
101Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
102Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
103Lắp đặt chếch 135 độ nhựa PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
104Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
105Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
106Đào phá đá 80% chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,7072m3
107Đào đất móng BTH băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1768m3
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,836m3
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,672m3
110Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0241100m2
111Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1518m3
112Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5864m2
113Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,384m2
114Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5864m2
115Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
116Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0312100m2
117Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0442tấn
118Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V6cấu kiện
119Ống nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
120Ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m
121Ống nhựa PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
122Phễu inox D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
123Cút 90 nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
124Cút 90 nhựa PVC D110x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
125Tê chếch PVC D90x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
126Tê chếch PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
127Xi phông nhựa UPVC 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
128Xi phông nhựa UPVC 42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
129Ống cấp nước PPR D40 PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
130Ống cấp nước PPR D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
131Ống cấp nước PPR D20 PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
132Ống nhựa HDPE, D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
133Rắc co hàn nhiệt PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
134Rắc co hàn nhiệt PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
135Tê nhựa ren trong hàn nhiệt PPR D25x20x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
136Thông tứ hàn nhiệt PPR D25x25x20x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
137Tê nhựa hàn nhiệt PPR D20x20x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
138Côn thu nhựa hàn nhiệt PPR D40x32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
139Cút nhựa ren trong hàn nhiệt PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
140Kép thép tráng kẽm D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
141Lắp đặt van khóa D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
142Nút bịt PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
143Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
144Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
145Lắp đặt chậu rửa (lavabo +phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
146Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
147Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
148Lắp đặt đèn ốp trần mặt vuông ánh sáng trắng 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
149Lắp đặt đèn gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
150Lắp đặt đèn Led đôi 2x1,8wMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
151Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
152Lắp đặt Tủ điện tổng 300x200x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
153Lắp đặt Aptomat 1 pha 60AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
154Lắp đặt Aptomat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
155Lắp đặt Aptomat 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
156Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
157Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
158Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
159Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V250m
160Lắp đặt ống gen nhựa - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
161Lắp đặt ống gen nhựa - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V180m
162Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
163Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
164Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
165Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
166Lắp đặt Mặt + đế bảng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V19hộp
167Lắp đặt hộp đựng ATMMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
168Lắp đặt Mặt + đế bảng ATMMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
C NHÀ VỆ SINH
1Đào phá đá 80% chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4448m3
2Đào móng băng bằng thủ công 20%, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1112m3
3Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0445100m3
4Vận chuyển đá 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0445100m3
5Cát lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7304m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,814m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0176tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,089tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,594m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8184m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5272m3
13Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3434m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0111100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022tấn
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,044m3
17Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0495tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0495tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6368m2
20Lợp mái che bằng tôn múi SUNTEK 0,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1213100m2
21Tôn úp nóc + ốp máiMô tả kỹ thuật theo Chương V10,91m
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,6098m2
23Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V31,6098m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,3222m2
25Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V35,3222m2
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0491m3
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7774m3
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,894m2
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8189m2
30Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 30x30m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,3353m2
31Sản xuất cửa WC kính khuôn nhôm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,52m2
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V2,52m2
33Khóa tay nắm trònMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
34Lắp đặt xí xổmMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
35Vòi gạt D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
36Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
37Ống PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
38Thông tứ PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Tê PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
40Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
41Ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
42Ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
43Cút PVC 90 độ D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
44Tê PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45Đào phá đá 80% chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,344m3
46Đào đất bể TH 20%Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,836m3
47Bê tông đáy bể M200, PC30, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,612m3
48Xây tường bể gạch không nung 110 vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,299m3
49Xây tường ngăn BTH gạch không nung 220 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,283m3
50Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,833m2
51Trát tường trong BTH lần 1 dày 15 cm vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,4889m2
52Trát tường trong BTH lần 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 = KL trát lần 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,4889m2
53Đánh màu bể TH = KL láng đáy + KL trát trongMô tả kỹ thuật theo Chương V19,322m2
54Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0272100m2
55Cốt thép tấm đan ĐkMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0596tấn
56Bê tông tấm đan đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6402m3
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V6cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.36E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình, có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng, hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (phô tô bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận được chứng thực kèm theo).- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dựng cấp III trở lên, có giá trị 53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật. 1 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, Chuyên ngành xây dựng dân dụng (phô tô bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động có chứng thực kèm theo).- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp III trở lên, có giá trị 32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa, bê tông còn sử dụng tốt, huy động ngay1
2 Máy đầm cóc còn sử dụng tốt, huy động ngay1
3 Máy phát điện còn sử dụng tốt, huy động ngay1
4 Máy đầm dùi còn sử dụng tốt, huy động ngay1
5 Máy đầm bàn còn sử dụng tốt, huy động ngay1
6 Ô tô tự đổ >=5 tấn còn sử dụng tốt, huy động ngay1
7 Máy đào còn sử dụng tốt, huy động ngay1
8 Máy cắt uốn thép còn sử dụng tốt, huy động ngay1
9 Máy tời điện còn sử dụng tốt, huy động ngay1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->