Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210669516-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng thường trực Ban chỉ huy phòng chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn huyện Bảo Lâm |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210668612 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh giao bổ sung năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 12:10:00 đến ngày 2021-06-29 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,794,132,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.38E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình, có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng, hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (phô tô bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận được chứng thực kèm theo).- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dựng cấp III trở lên, có giá trị |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, Chuyên ngành xây dựng dân dụng (phô tô bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động có chứng thực kèm theo).- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp III trở lên, có giá trị |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt, huy động ngay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt, huy động ngay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt, huy động ngay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt, huy động ngay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt, huy động ngay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ >=5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt, huy động ngay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt, huy động ngay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt, huy động ngay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt, huy động ngay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ Ở HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,8201 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0034 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4371 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1213 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8373 | tấn |
| 6 | Ván khuôn đế móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5971 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5494 | m3 |
| 9 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0573 | m3 |
| 10 | Đắp cát lót móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5785 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,4238 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5025 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1663 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8088 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6267 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1714 | m3 |
| 17 | Xây ốp giằng móng, bó nền, bậc bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3977 | m3 |
| 18 | Lát đá Granite màu nâu đỏ dày 2cm bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,1824 | m2 |
| 19 | Trát chân móng, thành bậc dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,903 | m2 |
| 20 | Sơn chân móng, thành bậc ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,903 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1388 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,936 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8064 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8048 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4558 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0475 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3203 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8792 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0759 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9184 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,572 | m3 |
| 32 | Xây tường bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,4785 | m3 |
| 33 | Xây tường bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7244 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2747 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0276 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1925 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2801 | m3 |
| 38 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7217 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7217 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép ĐK6mm neo xà gồ, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 41 | Lợp mái bằng tôn sóng thẳng 0,4 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6202 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp sườn mái vát mái, tôn 0,4ly khổ rộng 400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,2 | m |
| 43 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,6425 | m2 |
| 44 | Trát thành mái, lam ngang vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,2956 | m2 |
| 45 | Trát trụ dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,045 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 375,8375 | m2 |
| 47 | Ốp chân tường gạch ceramic 600x150 gạch cùng loại nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,0425 | m2 |
| 48 | Ốp tường wc gạch Ceramic 300x600 cao 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,565 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,1016 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,004 | m2 |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,6425 | m2 |
| 52 | Sơn thành mái ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (trát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,2956 | m2 |
| 53 | Sơn trụ cột không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,045 | m2 |
| 54 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 375,8375 | m2 |
| 55 | Sơn trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,1016 | m2 |
| 56 | Sơn dầm trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,004 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,962 | m2 |
| 58 | Lát nền nền khu rửa gạch ceramic chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,35 | m2 |
| 59 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp màu trắng sứ kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | m2 |
| 60 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp màu trắng sứ kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,95 | m2 |
| 61 | Cửa sổ mở lùa nhôm hệ Việt Pháp màu trắng sứ kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5 | m2 |
| 62 | Bộ phụ kiện cửa đi hệ Việt Pháp khóa Việt tiệp, bản lề, chôt trên dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 63 | Bộ phụ kiện của sổ 4 cánh mở lùa, quay 1 cánh mở hất hệ Việt Pháp khỏa cửa sổ, bản lề, chốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,65 | m2 |
| 65 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 14*14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5541 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,2808 | 1m2 |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,54 | m2 |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| 73 | Lắp đặt đèn Led bub 40w gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn Led bub 20w gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn led gắn tường 20w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 76 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều (360 độ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat 1 pha 30,10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 78 | Đế cài automat 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 79 | Mặt che automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm , 1 chiết quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bảng |
| 81 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bảng |
| 82 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 84 | Hôp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 85 | Đế âm cài các bảng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 86 | Mặt che từ 1 đến 3 lỗ hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 87 | Tủ điện tổng 300*200*150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 88 | Ván khuôn gỗ cho bê tông đáy bể, đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0245 | 100m2 |
| 89 | Bê tông đáy bể M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7248 | m3 |
| 90 | Xây bể tự hoại bằng gạch gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6699 | m3 |
| 91 | Trát bể tự hoại lần 1 dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,179 | m2 |
| 92 | Trát bê tự hoại lần 2 dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,179 | m2 |
| 93 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,361 | m2 |
| 94 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,54 | m2 |
| 95 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,832 | m3 |
| 96 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0641 | tấn |
| 97 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0381 | 100m2 |
| 98 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 99 | Bê tông dầm M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m3 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0032 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 102 | Ván khuôn gỗ dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3884 | 100m2 |
| 103 | Lắp đặt xí bệt Vigracera nắp êm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 105 | Lắp đặt chậu rửa có chân dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 106 | Gật gù cho chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 107 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi nước cần gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 109 | Bộ phụ kiện 6 chi tiết (gương soi và các chi tiết nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 110 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt Tê nhựa PVC ĐK 76/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt Tê nhựa PVC ĐK 110/110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC 76/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC 110/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PPR -PN10 D32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PPR -PN10 D25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 125 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 130 | Lắp đặt zaco nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 131 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 132 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 133 | Van phao điều tốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt van xả cặn ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt van khoá ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt van khóa ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 137 | Ô tô 7 tấn chở két nước, các thiết bị, vật tư điện nước vào công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| B | THÁO DỠ NHÀ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,6212 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6051 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,5296 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,28 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,7874 | m3 |
| C | HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào xúc đất mặt để đổ bê tông bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,65 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1333 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m3 |
| 4 | Đào rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,768 | m3 |
| 5 | Bê tông lót rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,192 | m3 |
| 6 | Xây rãnh bằng gạch gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,696 | m3 |
| 7 | Lấp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,256 | m3 |
| 8 | Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,6 | m2 |
| 9 | Láng đáy rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1056 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1165 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1317 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 14 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,992 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bù sân bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,592 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8916 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8916 | 100m3 |
| 18 | Đào móng kè bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,0755 | m3 |
| 19 | Đắp cát lót móng kè bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7435 | m3 |
| 20 | Xây móng kè bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,052 | m3 |
| 21 | Xây kè bằng đá hộc-chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,69 | m3 |
| 22 | Xây kè bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,138 | m3 |
| 23 | Miết mạch tường đá loại lồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,88 | m2 |
| 24 | Đá dăm 2x4 chèn miệng lỗ thoát nước kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,351 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | 100m |
| 26 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1709 | 100m3 |
| 27 | Xây lan can bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3637 | m3 |
| 28 | Trát lan can dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,92 | m2 |
| 29 | Sơn lan can ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,92 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.38E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình, có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng, hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (phô tô bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận được chứng thực kèm theo).- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dựng cấp III trở lên, có giá trị | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, Chuyên ngành xây dựng dân dụng (phô tô bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động có chứng thực kèm theo).- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp III trở lên, có giá trị | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa, bê tông | còn sử dụng tốt, huy động ngay | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | còn sử dụng tốt, huy động ngay | 1 |
| 3 | Máy phát điện | còn sử dụng tốt, huy động ngay | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | còn sử dụng tốt, huy động ngay | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | còn sử dụng tốt, huy động ngay | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ >=5 tấn | còn sử dụng tốt, huy động ngay | 1 |
| 7 | Máy đào | còn sử dụng tốt, huy động ngay | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | còn sử dụng tốt, huy động ngay | 1 |
| 9 | Máy tời điện | còn sử dụng tốt, huy động ngay | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi