Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210669516-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng thường trực Ban chỉ huy phòng chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn huyện Bảo Lâm
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210668612
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách tỉnh giao bổ sung năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 12:10:00 đến ngày 2021-06-29 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,794,132,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.38E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình, có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng, hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (phô tô bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận được chứng thực kèm theo).- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dựng cấp III trở lên, có giá trị
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, Chuyên ngành xây dựng dân dụng (phô tô bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động có chứng thực kèm theo).- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp III trở lên, có giá trị
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt, huy động ngay
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt, huy động ngay
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt, huy động ngay
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt, huy động ngay
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt, huy động ngay
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt, huy động ngay
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt, huy động ngay
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt, huy động ngay
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt, huy động ngay
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ Ở HỌC SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V117,8201m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0034100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,4371m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1213tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8373tấn
6Ván khuôn đế móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,224100m2
7Ván khuôn gỗ cổ móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5971100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,5494m3
9Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0573m3
10Đắp cát lót móng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5785m3
11Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,4238m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5025100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1663tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8088tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6267m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,1714m3
17Xây ốp giằng móng, bó nền, bậc bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,3977m3
18Lát đá Granite màu nâu đỏ dày 2cm bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V24,1824m2
19Trát chân móng, thành bậc dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,903m2
20Sơn chân móng, thành bậc ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V19,903m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1388tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,936tấn
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8064100m2
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8048m3
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4558tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0475tấn
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3203100m2
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,8792m3
29Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0759100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9184tấn
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,572m3
32Xây tường bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,4785m3
33Xây tường bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,7244m3
34Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2747100m2
35Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0276tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1925tấn
37Bê tông lanh tô, lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2801m3
38Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7217tấn
39Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7217tấn
40Lắp dựng cốt thép ĐK6mm neo xà gồ, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016tấn
41Lợp mái bằng tôn sóng thẳng 0,4 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6202100m2
42Tôn úp sườn mái vát mái, tôn 0,4ly khổ rộng 400Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,2m
43Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V144,6425m2
44Trát thành mái, lam ngang vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,2956m2
45Trát trụ dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,045m2
46Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V375,8375m2
47Ốp chân tường gạch ceramic 600x150 gạch cùng loại nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V16,0425m2
48Ốp tường wc gạch Ceramic 300x600 cao 2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V112,565m2
49Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V205,1016m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,004m2
51Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V144,6425m2
52Sơn thành mái ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (trát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,2956m2
53Sơn trụ cột không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V48,045m2
54Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V375,8375m2
55Sơn trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V205,1016m2
56Sơn dầm trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V31,004m2
57Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V117,962m2
58Lát nền nền khu rửa gạch ceramic chống trơn 300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42,35m2
59Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp màu trắng sứ kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V16,2m2
60Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp màu trắng sứ kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V28,95m2
61Cửa sổ mở lùa nhôm hệ Việt Pháp màu trắng sứ kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V14,5m2
62Bộ phụ kiện cửa đi hệ Việt Pháp khóa Việt tiệp, bản lề, chôt trên dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
63Bộ phụ kiện của sổ 4 cánh mở lùa, quay 1 cánh mở hất hệ Việt Pháp khỏa cửa sổ, bản lề, chốtMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
64Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V59,65m2
65Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 14*14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5541tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V20,28081m2
67Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V34,54m2
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V130m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V160m
72Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V320m
73Lắp đặt đèn Led bub 40w gắn trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
74Lắp đặt đèn Led bub 20w gắn trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
75Lắp đặt đèn led gắn tường 20wMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
76Lắp đặt quạt trần đảo chiều (360 độ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
77Lắp đặt các automat 1 pha 30,10AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
78Đế cài automat 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
79Mặt che automatMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
80Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm , 1 chiết quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V5bảng
81Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V5bảng
82Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
83Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
84Hôp nối âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
85Đế âm cài các bảngMô tả kỹ thuật theo Chương V37cái
86Mặt che từ 1 đến 3 lỗ hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V37cái
87Tủ điện tổng 300*200*150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
88Ván khuôn gỗ cho bê tông đáy bể, đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0245100m2
89Bê tông đáy bể M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7248m3
90Xây bể tự hoại bằng gạch gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6699m3
91Trát bể tự hoại lần 1 dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,179m2
92Trát bê tự hoại lần 2 dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,179m2
93Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,361m2
94Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V27,54m2
95Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,832m3
96Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0641tấn
97Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0381100m2
98Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
99Bê tông dầm M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14m3
100Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0032tấn
101Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
102Ván khuôn gỗ dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3884100m2
103Lắp đặt xí bệt Vigracera nắp êmMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
104Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
105Lắp đặt chậu rửa có chân dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
106Gật gù cho chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
107Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
108Lắp đặt vòi nước cần gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
109Bộ phụ kiện 6 chi tiết (gương soi và các chi tiết nhỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
110Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
111Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
112Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13100m
113Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
114Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
115Lắp đặt Tê nhựa PVC ĐK 76/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
116Lắp đặt Tê nhựa PVC ĐK 110/110Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
117Lắp đặt côn thu nhựa PVC 76/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
118Lắp đặt côn thu nhựa PVC 110/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
119Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
120Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 76Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
121Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
122Lắp đặt ống nhựa PPR -PN10 D32mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
123Lắp đặt ống nhựa PPR -PN10 D25mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
124Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
125Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
126Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
127Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
128Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
129Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
130Lắp đặt zaco nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
131Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
132Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
133Van phao điều tốcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
134Lắp đặt van xả cặn ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
135Lắp đặt van khoá ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
136Lắp đặt van khóa ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
137Ô tô 7 tấn chở két nước, các thiết bị, vật tư điện nước vào công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
B THÁO DỠ NHÀ CŨ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V168,6212m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6051tấn
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V83,5296m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V35,28m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V70,7874m3
C HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGOÀI NHÀ
1Đào xúc đất mặt để đổ bê tông bằng thủ công-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,65m3
2Ván khuôn cho bê tông sânMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1333100m2
3Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m3
4Đào rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,768m3
5Bê tông lót rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,192m3
6Xây rãnh bằng gạch gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,696m3
7Lấp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,256m3
8Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,6m2
9Láng đáy rãnh dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14m2
10Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1056m3
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1165tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1317100m2
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
14Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,992100m3
15Đắp đất bù sân bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,592100m3
16Vận chuyển đất thừa đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8916100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8916100m3
18Đào móng kè bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V32,0755m3
19Đắp cát lót móng kè bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7435m3
20Xây móng kè bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,052m3
21Xây kè bằng đá hộc-chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,69m3
22Xây kè bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,138m3
23Miết mạch tường đá loại lồiMô tả kỹ thuật theo Chương V58,88m2
24Đá dăm 2x4 chèn miệng lỗ thoát nước kèMô tả kỹ thuật theo Chương V0,351m3
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,091100m
26Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1709100m3
27Xây lan can bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3637m3
28Trát lan can dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,92m2
29Sơn lan can ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V46,92m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.38E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình, có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng, hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (phô tô bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận được chứng thực kèm theo).- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dựng cấp III trở lên, có giá trị 53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, Chuyên ngành xây dựng dân dụng (phô tô bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động có chứng thực kèm theo).- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp III trở lên, có giá trị 32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa, bê tông còn sử dụng tốt, huy động ngay1
2 Máy đầm cóc còn sử dụng tốt, huy động ngay1
3 Máy phát điện còn sử dụng tốt, huy động ngay1
4 Máy đầm dùi còn sử dụng tốt, huy động ngay1
5 Máy đầm bàn còn sử dụng tốt, huy động ngay1
6 Ô tô tự đổ >=5 tấn còn sử dụng tốt, huy động ngay1
7 Máy đào còn sử dụng tốt, huy động ngay1
8 Máy cắt uốn thép còn sử dụng tốt, huy động ngay1
9 Máy tời điện còn sử dụng tốt, huy động ngay1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->