Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210645628-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TOÀ ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210645601
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 10:48:00 đến ngày 2021-06-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,347,457,917 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1 Lắp dàn giáo, lưới bao che bảo vệ Mô tả theo Chương V của E-HSMT 1.434,88 m2
2 Trát dặm vá chân tường chiều dày trát 1,5cm chiều cao 1m, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V của E-HSMT 102,7 m2
3 Vệ sinh lớp vôi, sơn trên bề mặt tường, trụ, cột Mô tả theo Chương V của E-HSMT 4.870,94 m2
4 Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả theo Chương V của E-HSMT 418,2 m2
5 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả theo Chương V của E-HSMT 4.870,94 1m2
6 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo Chương V của E-HSMT 1.925,11 1m2
7 Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo Chương V của E-HSMT 2.945,83 m2
8 Sơn cửa sắt - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo Chương V của E-HSMT 418,2 1m2
9 Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt dầm, trần lầu 2 Mô tả theo Chương V của E-HSMT 339,69 m2
10 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào dầm, trần Mô tả theo Chương V của E-HSMT 169,845 m2
11 Sơn dầm, trần trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo Chương V của E-HSMT 169,845 m2
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả theo Chương V của E-HSMT 19,84 m2
13 CCLD cửa nhôm kính kèm phụ kiện Mô tả theo Chương V của E-HSMT 14,08 m2
14 CCLD cửa sổ bật nhôm kính kèm phụ kiện Mô tả theo Chương V của E-HSMT 5,76 m2
15 CCLD đèn ốp trần 40W Mô tả theo Chương V của E-HSMT 25 bộ
16 CCLD ổ cắm đơn Mô tả theo Chương V của E-HSMT 19 bộ
17 Bổ sung và thay thế lại một số vị trí hệ thống dây dẫn điện bóng đèn, ổ căm trong nhà Mô tả theo Chương V của E-HSMT 1 T.bộ
18 CCLD ổ khóa nắm đấm cửa 27 bộ
19 CCLD bình chữa cháy, tiêu lệnh chữa cháy Mô tả theo Chương V của E-HSMT 1 T.bộ
20 Sửa chữa thay thế bảng nội quy Mô tả theo Chương V của E-HSMT 12,3 m2
21 CCLD 4 bóng đèn cao áp 100W cùng hệ thống dây dẫn, công tắc đèn Mô tả theo Chương V của E-HSMT 4 bộ
22 Thay máng xối khối nhà giữa Mô tả theo Chương V của E-HSMT 21,4 m
23 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả theo Chương V của E-HSMT 40 m2
24 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả theo Chương V của E-HSMT 40 m2
25 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400mm, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V của E-HSMT 40 m2
B CẢI TẠO HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả theo Chương V của E-HSMT 29,176 m2
2 SXLD cửa sắt kèm phụ kiện Mô tả theo Chương V của E-HSMT 29,176 m2
3 Tháo dỡ khung sắt hàng rào hư hỏng Mô tả theo Chương V của E-HSMT 159,93 m2
4 Hàn,sửa chữa thay thế một phần khung sắt hàng rào hư hỏng Mô tả theo Chương V của E-HSMT 159,93 m2
5 Lắp dựng lại hàng rào đã tháo Mô tả theo Chương V của E-HSMT 159,93 m2
6 Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả theo Chương V của E-HSMT 319,86 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo Chương V của E-HSMT 319,86 m2
8 Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả theo Chương V của E-HSMT 591,421 m2
9 Trát dặm vá tường rào bong tróc vữa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V của E-HSMT 29,5711 m2
10 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả theo Chương V của E-HSMT 591,421 m2
11 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo Chương V của E-HSMT 591,421 m2
12 Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả theo Chương V của E-HSMT 52,68 m2
13 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả theo Chương V của E-HSMT 52,68 m2
14 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo Chương V của E-HSMT 52,68 m2
C SỬA CHỮA NHÀ XE
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo Chương V của E-HSMT 80,85 m2
2 Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt cột, xà gồ cũ Mô tả theo Chương V của E-HSMT 51,9708 m2
3 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả theo Chương V của E-HSMT 0,8085 100m2
4 Sơn xà gồ, vì kèo, cột thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo Chương V của E-HSMT 51,9708 m2
5 Cung cấp lắp đặt máng xối Mô tả theo Chương V của E-HSMT 24 m
6 Vận chuyển phế thải đi đổ Mô tả theo Chương V của E-HSMT 5 chuyến
7 Dọn dẹp vệ sinh mặt bằng sau thi công Mô tả theo Chương V của E-HSMT 10 Công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.021E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.04E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*** Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); - Tài liệu chứng minh quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án…); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng/Biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng; - Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu với chủ đầu tư (Hóa đơn VAT hoặc hồ sơ thanh quyết toán hoặc …). *** Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: - Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính; - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính thể hiện được nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); - Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…). ***Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->