Gói thầu: Hàng Bảo hộ Lao động năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210669543-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG MECONG |
| Tên gói thầu | Hàng Bảo hộ Lao động năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210669530 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KH và CP kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 13:02:00 đến ngày 2021-06-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,614,605,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mủ vải lưỡi trai | NONV1 | 1.026 | Cái | Vải Denil màu xanh lá cây đậm, may kiểu lưỡi trai, in logo của Công ty TNHH MTV Cao su EaH’leo phía trước | Đảm bảo quy định về màu sắc, logo, kích cỡ, |
| 2 | Mủ vải tai bèo | NONV2 | 1.398 | Cái | Vải Denil màu xanh lá cây đậm, may kiểu lưỡi trai, in logo của Công ty TNHH MTV Cao su EaH’leo phía trước | Đảm bảo quy định về màu sắc, logo, kích cỡ, |
| 3 | Nón tráng cao su bọc tóc | NNCS | 24 | Cái | Đảm bảo quy định về màu sắc, logo, kích cỡ, | Đảm bảo quy định về màu sắc, logo, kích cỡ, |
| 4 | Áo quàn lao động phổ thông | QAPT | 2.453 | Bộ | Vải: dùng các loại vải sợ bông pha sọi tổng hợp kaki TC 65-35 (tương đương conton 35%-polyester 65%) Kiểu dêt: Vân điểm Mật độ sợi (10cm): Ngang: ˃ 240, dọc: ˃ 300; độ bền kéo đứt(N): dọc>850,ngang >250 Chỉ may: Chỉ may phải có độ nhỏ từ 10x3 đến 20x3 tex Cúc: Không bị gãy, vỡ, sứt mẽ trong thời gian sử dụng quần áo Về màu sắc: Áo quần BHLĐ có màu xanh lá cây đậm ( Dark green, in logo của Tập đoàn CN Cao su Việt Nam phía trên túi áo bên trái đường kính logo 60mm, logo của Công ty TNHH MTV Cao su EaH’leo in phía trên tay trái gần phần vai áo kích thước bằng với kích thước logo tập đoàn. Quần áo nam: Áo kiểu bludong có đai liền, cổ bẻ cái khuy, cầu vai rời hai lớp, tay dài có manchette, hai túi ngực có nắp. Quần âu cạp rời, có 6 quai luồn thắt lung, hai túi ốp ngoài , cửa quần mở giữa và cái khoá kéo. ở mỗi thân sau có 1 đường chiết ly. Quần áo nữ: Áo kiểu bludong có đai liền, cổ bẻ cái khuy, có lót 1 lớp cầu vai bên trong, tay dài có manchette, hai túi ngực có nắp. Quần âu cạp rời, may lung thun bản 0,3cm có dây cột, hai túi ốp ngoài, cửa quần mở giữa và cái khoá kéo. Ở mỗi thân sau có 1 đường chiết ly. | Quần áo vải hoặc thun phù hợp với thực tế công việc, đảm bảo quy định về màu sắc, logo kích cớ. |
| 5 | Giày vải thấp cổ | GVAI1 | 296 | Đôi | Đế cao su chống trơn trợt, chất liệu bền Giày Thượng Đình hoặc tương đương | Giày bata, giày vải bạt loại phổ thông |
| 6 | Giày vải cao cổ | GVAI2 | 3.208 | Đôi | Đế cao su chống trơn trợt chất liệu bền Giày Thượng Đình hoặc tương đương | Đế cao su chống trơn trợt |
| 7 | Ủng cao su | NGCS | 51 | Đôi | Loại ống cao đến đầu gối,màu đen | Loại phổ thông, ống cao đến đầu gối |
| 8 | Tất | TATC | 3.359 | Đôi | Sợi tốt, Giữ ấm, dày, dài Giúp chân khô thoáng, khử mùi. Ngoài bao bì sản phẩm phải ghi tên cơ sở, địa chỉ, cỡ sản phẩm. | Loại vải dày, dài |
| 9 | Khẩu trang y tế | KTYT | 470 | Hộp | Kháng khuẩn than hoạt tính, loại 4 lớp 50 cái | Kháng khuẩn than hoạt tính, loại 4 lớp giấy 50 cái/hộp |
| 10 | Áo quần đi mưa | AMUA2 | 1.102 | Bộ | Màu xanh dương, vải chống thấm. | Loại bền chống thấm tốt |
| 11 | Áo mưa cánh dơi | AMUA1 | 199 | Cái | Màu xanh dương, vải chống thấm. | Loại bền chống thấm tốt |
| 12 | Xà bông | SOAP | 3.918 | Kg | Tương đương xà phòng OMO | Xà bông giặt thông dụng trên thị trường |
| 13 | Tạp dề | TAPD | 64 | Cái | Màu xanh đen Nhựa PVC, simili, dẻo Chống thâm nước,dày | Nhựa PVC, simile, dẻo, chống thấm nước, dày |
| 14 | Găng tay cao su | GTCS | 585 | Đôi | Găng tay dài tới giữa cánh tay, ôm sát cánh tay | Dài tới giữa cánh tay, ôm sát cánh tay |
| 15 | Găng tay vải bạt | GTVB | 70 | Đôi | Vải bạt chéo, hoặc bạt lóng vuông 100% cotton | Vải bạt chéo hoặc bạt lóng vuông 100% cotton |
| 16 | Kem chống muỗi | KEMM | 7.774 | Tuýp | Tác dụng xua đuổi muỗi trên 8 tiếng sử dụng, không gây ngứa, châm chích cho do khi bôi kem,không gây độc hại cho người sử dụng, thông dụng trên thị trường | Loại thông dụng trên thị trường |
| 17 | Nhang muỗi | NHGM | 2.548 | Hộp | Thành phần từ thiên nhiên, diệt được muỗi, khói không gây khó thở và độc hại cho người sử dụng, thông dụng trên thị trường | Loại thông dụng trên thị trường |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.421907E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.84381E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về quy mô và tính chất công việc: cung cấp hàng bảo hộ lao động
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.130.223.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.390.669.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết thay thế hàng hoá hư hỏng và có nghĩa vụ bảo hành hàng hoá - Nhà thầu cam kết thay thế hàng hoá hư hỏng (sau 1 tháng giao hàng ) trong vòng 3 ngày sau khi có văn bản yêu cầu của chủ đầu tư kèm theo biên bản xác định khối lượng hàng hoá bị hư hỏng - Thời gian bảo hành của hàng hóa phải từ 12 tháng trở lên. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi