Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm vật tư, thiết bị cơ khi, nhiên liệu phục vụ công tác duy tu bảo dưỡng cụm công trình phân lũ sông Đáy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210668218-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý và Dịch vụ thủy lợi Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua sắm vật tư, thiết bị cơ khi, nhiên liệu phục vụ công tác duy tu bảo dưỡng cụm công trình phân lũ sông Đáy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210550109 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 13:39:00 đến ngày 2021-06-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 772,797,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sơn xanh | 100 | kg | Gốc alkyld, màu xanh | ||
| 2 | Sơn trắng | 30 | kg | Gốc acrylic, màu trắng | ||
| 3 | Sơn vàng | 20 | kg | Gốc acrylic, màu vàng | ||
| 4 | Sơn đỏ | 30 | kg | Gốc acrylic, màu đỏ | ||
| 5 | vòng bi 6412 | 10 | vòng | Đường kính trong vòng bi 60 Đường kính ngoài vòng bi 150 Độ dày vòng bi 35 | ||
| 6 | Vòng bi 6408 | 10 | vòng | Đường kính trong vòng bi 40 Đường kính ngoài vòng bi 110 Độ dày vòng bi 27 | ||
| 7 | Vòng bi 6313 | 6 | vòng | Đường kính trong vòng bi 64 Đường kính ngoài vòng bi 140 Độ dày vòng bi 33 | ||
| 8 | Sắt tròn Φ 10 | 50 | kg | Sắt Φ 10. Thương hiệu Hòa phát hoặc tương đương | ||
| 9 | Sắt tròn Φ 12 | 50 | kg | Sắt Φ 12. Thương hiệu Hòa phát hoặc tương đương | ||
| 10 | Sắt tròn Φ 14 | 50 | kg | Sắt Φ 14. Thương hiệu Hòa phát hoặc tương đương | ||
| 11 | Thép V 120x120x10 | 900 | kg | Thép V 120x120x10. Thương hiệu Hòa phát hoặc tương đương | ||
| 12 | Vòng bi 7208B | 15 | vòng | Đường kính trong vòng bi 40 Đường kính ngoài vòng bi 80 Độ dày vòng bi 18 | ||
| 13 | Vòng bi 6306 | 10 | vòng | Đường kính trong vòng bi 30 Đường kính ngoài vòng bi 72 Độ dày vòng bi 19 | ||
| 14 | Vòng bi 6212 | 10 | vòng | Đường kính trong vòng bi 60 Đường kính ngoài vòng bi 110 Độ dày vòng bi 22 | ||
| 15 | Vòng bi 6203 | 10 | vòng | Đường kính trong vòng bi 17 Đường kính ngoài vòng bi 40 Độ dày vòng bi 12 | ||
| 16 | Phớt 45x70x10 (máy bơm hạ lưu) | 20 | cái | Đường kính trong 45,Đường kính ngoài 70,Độ dày 10. Chịu được nhiệt độ cao | ||
| 17 | Phớt 50x70x9 (hộp số máy vít 100) | 30 | cái | Đường kính trong 50,Đường kính ngoài 70,Độ dày 9. Chịu được nhiệt độ cao | ||
| 18 | Phớt 40x60x10(hộp số trục nhanh máy 75V) | 30 | cái | Đường kính trong 40,Đường kính ngoài 60,Độ dày 10. Chịu được nhiệt độ cao | ||
| 19 | Phớt 60x80x10(hộp số trục trung gian máy 75V) | 50 | cái | Đường kính trong 60,Đường kính ngoài 80,Độ dày 10. Chịu được nhiệt độ cao | ||
| 20 | Cle xích đa năng 300 | 2 | cái | Độ mở rộng tối thiểu 60mm,Độ mở rộng tối đa 140mm,Làm từ hợp kim thép cho độ cứng tối đa | ||
| 21 | Đá mài φ100 | 100 | viên | Đường kính trong 16mm, Đường kính ngoài 107mm,Độ dày 6mm. | ||
| 22 | Đá mài φ125 | 20 | viên | Đường kính trong 22mm,Đường kính ngoài 125mm,Độ dày 6mm. | ||
| 23 | Đá cắt φ100 | 500 | viên | Đường kính trong 16mm, Đường kính ngoài 107mm,Độ dày 1.2mm. | ||
| 24 | Đá cắt φ125 | 100 | viên | Đường kính trong 22mm,Đường kính ngoài 125mm,Độ dày 2mm. | ||
| 25 | Đá cắt φ350 | 40 | viên | Đường kính trong 25mm,Đường kính ngoài 350mm,Độ dày 3mm | ||
| 26 | Tấm amiăng (làm gioăng) 1270x1300x2mm | 5 | Tấm | Áp suất làm việc: 4-5 Mpa.Nhiệt độ làm việc cao nhất: từ 250 - 450 ° C | ||
| 27 | Tấm amiăng (làm gioăng) 1270x1300x1mm | 5 | tấm | Áp suất làm việc: 4-5 Mpa.Nhiệt độ làm việc cao nhất: từ 250 - 450 ° C | ||
| 28 | Búa 3 kg | 5 | cái | Thép hợp kim | ||
| 29 | Búa 5 kg | 5 | cái | Thép hợp kim | ||
| 30 | Cuốc | 10 | cái | Thép hợp kim | ||
| 31 | Xẻng | 5 | cái | Thép hợp kim | ||
| 32 | Dao chặt cây | 6 | cái | Thép hợp kim | ||
| 33 | Mặt nạ hàn cầm tay | 5 | cái | Chất liệu bằng Polypropylene shell dẻo, bền, khả năng chịu nhiệt độ cao.Mắt kính: 4.25"x 2".Tiêu chuẩn: CE EN175, ANSI Z87, CSA Z94.3 | ||
| 34 | Đá mài thô máy mài 2 đá Φ150x19x16,5 | 4 | viên | Đường kính trong 19mm.Đường kính ngoài 150mm.Độ dày 16.5mm. | ||
| 35 | Đá mài tinh máy mài 2 đá Φ150x19x16,5 | 4 | viên | Đường kính trong 19mm. Độ dày 16.5mm. | ||
| 36 | Bulong + êcu M10x70 | 100 | kg | Ren 10, chiều dài 70, cấp bền 4.8÷5.6, bề mặt màu đen mộc | ||
| 37 | Bulong + êcu M10x20 | 10 | kg | Ren 12, chiều dài 70, cấp bền 4.8÷5.6, bề mặt màu đen mộc | ||
| 38 | Bulong + êcu M14x50 | 20 | kg | Ren 14, chiều dài 50, cấp bền 4.8÷5.6, bề mặt màu đen mộc. tiêu chuẩn DIN 933 | ||
| 39 | Bulong + êcu M14x20 | 20 | kg | Ren 14, chiều dài 20, cấp bền 4.8÷5.6, bề mặt màu đen mộc. tiêu chuẩn DIN 933 | ||
| 40 | Bulong + êcu M16x50 | 20 | kg | Ren 16, chiều dài 50, cấp bền 4.8÷5.6, bề mặt màu đen mộc. tiêu chuẩn DIN 933 | ||
| 41 | Bulong + êcu M12x70 | 50 | kg | Ren 12, chiều dài 70, cấp bền 4.8÷5.6, bề mặt màu đen mộc. tiêu chuẩn DIN 931 | ||
| 42 | Bulong + êcu M12x160 | 15 | kg | Ren 12, chiều dài 160, cấp bền 4.8÷5.6, bề mặt màu đen mộc. tiêu chuẩn DIN 931 | ||
| 43 | Vít bắn tôn 20mm | 3 | túi | Tiêu chuẩn: DIN, ISO Quy cách: M5x20mm Chiều dài ren: Ren suốt | ||
| 44 | Đinh vít bắn tôn 30mm | 3 | túi | Tiêu chuẩn: DIN, ISO Quy cách: M5x25mm Chiều dài ren: Ren suốt | ||
| 45 | Đinh vít bắn tôn 50mm | 3 | túi | Tiêu chuẩn: DIN, ISO Quy cách: M5x50mm Chiều dài ren: Ren suốt | ||
| 46 | Đầu vít bắn tôn | 5 | cái | Đường kính đầu trục gắn vít: 8mm Đường kính chuôi lục giác: 6.35mm. Vật liệu hợp kim Cr mạ đen | ||
| 47 | Nở sắt 8x10 | 20 | cái | Đường kính 8, chiều dài 70, cấp bền 8 | ||
| 48 | Nở sắt 10x10 | 20 | cái | Đường kính 10, chiều dài 75, cấp bền 8 | ||
| 49 | Trục vít me máy 75V | 2 | cái | Trục vít Φ120x16 chiều dài L=3248mm. Vật liệu thép F61C45 Răng hình thanh cấp chính xác 4. Các kích thước tự do theo cấp chính xác 4. Dung sai bước ren cho phép không quá ± 0.025 Dung sai tích lũy bước ren trụ toàn bộ chiều dài phần ren ±0.15. Đảm bảo độ đồng tâm giữa các Φ90 L3(-0.036/-0.090) Φ120 L1(0/-0.023) với đoạn ren Φ120x16 sai số cho phép không quá ±0.1mm. | ||
| 50 | Bộ béc của máy hàn Plasma | 5 | bộ | Độ dày cắt từ 1÷25 | ||
| 51 | Bộ Béc của máy cắt hơi | 5 | bộ | Dãy cắt từ 3÷50. Chiều dài béc 90mm | ||
| 52 | Ga công nghiệp 50L | 4 | bình | PETROLIMEX HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG | ||
| 53 | Oxy 50L | 10 | bình | Khí công nghiệp s2 vina | ||
| 54 | Súng Phun sơn | 2 | cái | Áp lực khí 1.5÷4 Mpa, Đầu phun 0.5mm, dung tích 200ml | ||
| 55 | Chổi đánh rỉ Φ100 | 500 | cái | Đường kính ngoài 70. Đường kính trong 16mm | ||
| 56 | Bình xịt RB7 | 10 | bình | Không chứa dung môi clo Không đổi màu và ăn mòn kim loại | ||
| 57 | Chụp sứ máy cắt plasma | 5 | cái | Chụp sứ P80 lắp bên ngoài đầu của đầu súng cắt có tác dụng tản nhiệt cho béc cắt lúc làm việc | ||
| 58 | Mỏ cắt oxy ga cầm tay | 2 | cái | Độ dày cắt: 3 – 250mm Chiều dài: 495mm, đầu mỏ 75 ° / 90 ° Các loại khí có thể dùng: Acetylen, Propan (Gas), … | ||
| 59 | Khóa cáp Φ18 | 20 | cái | Khe kẹp dây 18mm Chất liệu thép mạ kẽm | ||
| 60 | Cao su tấm 8000x120x10 | 64 | M | Chất liệu: cao su mềm | ||
| 61 | Măng sông ren nối ống thép mạ kẽm Φ60 | 10 | cái | Kết nối ren trong, chất liệu thép mạ kẽm, áp suất 2.5Mpa | ||
| 62 | Dầu HD80w90 | 1.000 | lít | Độ nhớt @400c: Cst:13.6 Độ nhớt @1000c: Cst:14.5 Chỉ số độ nhớt: 105 Khối lượng riêng kg/l:0.9 Điểm đông đặc 0c: -30 Điểm chớp cháy 0c: 202 | ||
| 63 | Dầu 15W/40 | 120 | lít | SAE 15w40 độ nhớt API CF4/SG Độ nhớt 1000c:cst:ASTM D445:15.8 Độ nhớt 4000c:cst:ASTM D445:118 Chỉ số độ nhớt ASTM D2270:142 Tỷ trọng @150c:kg/m3: ASTM D1298:0.876 Điểm chớp cháy cốc hở 0c:ASTM D93:≥220 Màu sắc: ASTM D1500:≤3 | ||
| 64 | Mỡ chì YT 39 (mỡ bảo quản cáp) | 2.500 | kg | Mỡ bảo quản cáp Độ màu: vàng sáng đến sẫm nâu Độ lún( độ xuyên kim):Mm:200-260:GOST 5346 78 Nhiệt độ nhỏ giọt: 0c:55(min): GOST 6793 74 Hàm lượng kiềm:MgKOH/g:Trung tính: ASTM D2896.Ăn mòn kim loại:Mg/cm3:không:ISO 4925 01 | ||
| 65 | Mỡ chịu nhiệt Multis EP0 | 1.000 | kg | Màu: nâu mịn Nhiệt độ làm việc : 0c:-25÷120 Độ xuyên kim ở 250c:ASTM D217/DIN 51 818 Áp lực dòng chảy ở 1400mbar: DIN 51 805: : 0c:-27 Delimon 7mm,-200c,1/10/100g/min: DIN 51 816 T2:Bar/m:1.7/6.5/30 Điểm nhỏ giọt:IP 396/DIN ISO 2176: 0c:≥170 Độ nhớt dầu gốc ở 40 0c:ASTM D445/DIN 51562 -1/ISO 3104/IP 71/mm2/s(cst):200 | ||
| 66 | Dầu 2T | 10 | hộp | Độ nhớt ở 100 0c:cst:8÷9 Nhiệt độ đông đặc: 0c:-18 Nhiệt độ chớp cháy: 0c85 Hàm lượng nước:%v:0.05 Hàm lượng kim loại:%w:0.07 | ||
| 67 | Dầu 4T | 5 | hộp | Độ nhớt động học ở 400c:ATSM D445:cts:min100 Chỉ số độ nhớt: ATSM D2270: min70 Nhiệt độ chớp cháy cốc hở: ATSM D92: min90 Hàm lượng nước:%v:max0.05 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1591955E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.318391E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác N = 01 có giá trị: 540.957.000 VNĐ
Hợp đồng tượng tự được mô tả như sau:
1. Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.
(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hợp đồng tương tự hoàn thành đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 540.957.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có cam kết, nếu hư hỏng đột xuất, đơn vị bảo hành, bảo trì sửa chữa sẽ có mặt trong vòng 48 giờ, sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi