Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210661933-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đồng Tâm |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210660060 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tài trợ từ Quỹ cộng đồng phòng chống thiên tai, ngân sách xã và nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 14:07:00 đến ngày 2021-06-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,486,285,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây lắp chính | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 219,8163 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 73,2721 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,5431 | m3 |
| 4 | Lót cát móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,492 | m3 |
| 5 | BT móng chiều rộng > 250cm, đá 1x2 M200 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22,9377 | m3 |
| 6 | Bê tông dầm móng, đá 1x2 M200 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,3083 | m3 |
| 7 | Bê tông trụ móng, đá 1x2 M200 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,4737 | m3 |
| 8 | Cốp pha móng cột vuông, chữ nhật | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 42,72 | m2 |
| 9 | Cốp pha dầm, giằng móng | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 75,53 | m2 |
| 10 | Cốp pha trụ móng | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 67,0168 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 263,54 | kg |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.729,67 | kg |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 826 | kg |
| 14 | Xây móng đá hộc, dày > 60cm, VXM75 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 77,4711 | m3 |
| 15 | Xây móng đá hộc, dày | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 41,3332 | m3 |
| 16 | Xây chèn móng gạch 2 lổ không nung dày | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,2803 | m3 |
| 17 | Trát chân móng có kẻ roăng giả đá dày 1,5cm VXM75 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 34,14 | m2 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 146,5442 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc,K=0,85 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 142,6628 | m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32,0035 | m3 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, kẻ khứa, dày 2cm, vữa XM M100 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,5 | m2 |
| 22 | Đắp đất màu | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,5835 | m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,7175 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 241,92 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 550,84 | kg |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.015,12 | kg |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.715,32 | kg |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28,3926 | m3 |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 258,1145 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.060,77 | kg |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5.173,17 | kg |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 866,39 | kg |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 91,9533 | m3 |
| 34 | Ván khuôn sàn mái | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 938,813 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7.680,35 | kg |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 234,43 | kg |
| 37 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,3411 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cầu thang thường | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22,3652 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 54,4 | kg |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 348,12 | kg |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,2286 | m3 |
| 42 | Ván khuôn lanh tô, ôvăng | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 119,609 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 262,79 | kg |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 429,52 | kg |
| 45 | Xây tường ngoài gạch không nung câu gạch đặc (3 lối câu 1 lối đặc),dày 330, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,0837 | m3 |
| 46 | Xây tường ngoài gạch không nung câu gạch đặc (3 lối câu 1 lối đặc),dày 220, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26,8066 | m3 |
| 47 | Xây tường trong gạch không nung, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26,7482 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung, chiều dày | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,5097 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lổ không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,6066 | m3 |
| 50 | Xây tường ngoài gạch không nung câu gạch đặc (3 lối câu 1 lối đặc),dày 330, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,1618 | m3 |
| 51 | Xây tường ngoài gạch không nung câu gạch đặc (3 lối câu 1 lối đặc), chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 27,9459 | m3 |
| 52 | Xây tường trong gạch không nung, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 27,3149 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,8018 | m3 |
| 54 | Xây tường gạch 6 lỗ 10x15x22 dày >10cm cao | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,6729 | m3 |
| 55 | Xây tường thu hồi gạch 6 lỗ 10x15x22 dày >10cm cao | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,8708 | m3 |
| 56 | Xây bậc cấp, cầu thang gạch đặc không nung, vữa XM M75 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,0047 | m3 |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 31,186 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc cầu thang | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 54,824 | m2 |
| 59 | Lát đá mặt bệ các loại | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,279 | m2 |
| 60 | Sản xuất xà gồ thép hộp KT40x80x2 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2.241,7151 | kg |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2.241,7151 | kg |
| 62 | Lợp tôn úp nóc dày 0,5mm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 47,405 | m2 |
| 63 | Lợp mái tôn sóng vuông D0,42mm (ke chống bảo bọc nhựa 5 cái/m2) | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 384,3748 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 200,73 | m2 |
| 65 | Láng sê nô chống thấm có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 138,06 | m2 |
| 66 | SXLD cữa lên mái | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 67 | Gia công thang sắt lên mái fi 18 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,3856 | kg |
| 68 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT500x500 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 522,2558 | m2 |
| 69 | Dán gạch chân tường, gạch 125x500mm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 37,8401 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch men Ceramic chống trượt KT 300x300mm VXM75 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 71,8716 | m2 |
| 71 | Ốp tường gạch men KT300x450mm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 99,172 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 519,9671 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 874,4377 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 396,4282 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 258,1145 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 887,773 | m2 |
| 77 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 108,18 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa đi nhựa lỏi thép 2 cánh | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 43,7 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa đi nhựa lỏi thép 1 cánh | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,44 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lỏi thép 2 cánh | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,6 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lỏi thép 1 cánh | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40,9578 | m2 |
| 82 | Lắp dựng vách kính cố định nhựa lỏi thép | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 78,168 | m2 |
| 83 | SXLĐ vách thép (khoán gọn) | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40,875 | m2 |
| 84 | Lắp đặt hoa sắt cữa 12x12x1,4 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 90,4 | m2 |
| 85 | Lắp dựng vách ngăn kết hợp cửa đi tấm Compact dày 12mm bao gồm phụ kiện | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25,116 | m2 |
| 86 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,802 | m2 |
| 87 | Gia công lan can inox | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 74,1471 | kg |
| 88 | Đắp chỉ, VXM75 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 80 | m |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 208,9 | m |
| 90 | Lắp vòi tè thoát nước + ống thông dầm fi 40 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 44 | cái |
| 91 | LĐ ống thoát nước nhựa fi 90 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 85,8 | m |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 66 | cái |
| 93 | Rọ sắt chắn rác | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 94 | Nẹp ống d90 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 110 | cái |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 747,0712 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2.218,5393 | m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 641,24 | m2 |
| 98 | Rải bạt ni long | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 82,9 | m2 |
| 99 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,245 | m3 |
| 100 | Cắt khe 3x3m đường lăn, sân đổ | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32,2 | m |
| 101 | Lát gạch Terazo KT400x400 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 48,3 | m2 |
| 102 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,46 | m3 |
| 103 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 34,6 | m2 |
| 104 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,647 | m3 |
| 105 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,549 | m3 |
| 106 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,431 | m3 |
| 107 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,58 | m2 |
| 108 | Gia công thang sắt | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.098,5991 | kg |
| 109 | Bu long fi14 L200 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 110 | Tắc kê fi8 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26 | cái |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 44,288 | 1m2 |
| 112 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,647 | m3 |
| 113 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,549 | m3 |
| 114 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,431 | m3 |
| 115 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,58 | m2 |
| 116 | Gia công thang sắt | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.160,1571 | kg |
| 117 | Bu long fi14 L200 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 118 | Tắc kê fi8 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26 | cái |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 46,7331 | 1m2 |
| B | Điện chiếu sáng+ chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt Tuýp Led, loại hộp đèn 2 bóng máng tán xạ | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt xoay 360 độ | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 3 | Lăp đặt quạt treo tường 60W + ổ cắp đơn chìm tường | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt loại đèn chụp thuỷ tinh 18W, KT350x350 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đôi | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 31 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đơn | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 150A | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 11 | LĐ Aptomat loại 1 pha, 63A | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường mặt nhựa trong gắn 4-6 modul | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| 14 | Lắp đặt puli sứ kẹp tường | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC loại 2x16mm2 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC loại 2x10mm2 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC loại 2x6mm2 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC loại 2x4mm2 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 320 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC loại 2x1,5mm2 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 144 | m |
| 20 | LĐ kim thu sét fi16, L=1000, mạ kẽm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 21 | Kéo rải dây thu sét mạ kẽm, D=10mm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 110 | m |
| 22 | Kéo rải dây thoát sét mạ kẽm, d=16mm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 23 | Cọc tiếp đất KT63x63x6, L=2m, mạ kẽm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cọc |
| 24 | SXLD kẹp kiểm tra | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 140 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 650 | m |
| 27 | Đào rãnh chôn tiếp địa | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,75 | m3 |
| 28 | Đắp đất chôn rãnh,K=0,85 (đất tận dụng) | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,75 | m3 |
| C | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt 2 khối inax nắp đóng thường | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17 | bộ |
| 2 | Lắp đặt lavabô + vòi | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa inox 2 ngăn + vòi | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy inox | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi xịt xí+ giá đỡ | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 29 | cái |
| 11 | Van phao mở tự động | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 12 | Phao điện | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 1 chiều D49mm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 2 chiều, D49mm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van PVC, D34mm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt van PVC, D27mm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt van PVC, D20mm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 18 | LĐ ống nhựa PVC Đệ Nhất, đk 49x3,5mm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 56 | m |
| 19 | LĐ ống nhựa PVC Đệ Nhất, đk 34x3,0mm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 20 | LĐ ống nhựa PVC Đệ Nhất, đk 27x3,0mm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 80 | m |
| 21 | LĐ ống nhựa PVC Đệ Nhất, đk 20x3,0mm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 22 | LĐ rắc co PVC, đk 49 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 23 | LĐ rắc co PVC, đk 34 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 24 | LĐ rắc co PVC, đk 27 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 25 | LĐ rắc co PVC, đk 20 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 26 | LĐ cút PVC, đk 49 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 27 | LĐ cút PVC, đk 34 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 28 | LĐ cút PVC, đk 27 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26 | cái |
| 29 | LĐ cút PVC, đk 20 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 30 | LĐ tê PVC, đk 49x49 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 31 | LĐ tê PVC, đk 34x27 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 32 | LĐ tê PVC, đk 27x27 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 36 | cái |
| 33 | LĐ tê PVC, đk 27x20 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 34 | LĐ tê PVC, đk 20x20 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bể |
| 36 | LĐ máy bơm li tâm Q=30m3/h- 35m- 220V | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm điện | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 tủ |
| 38 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC (3x10+1x6)mm2 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 39 | LĐ ống nhựa PVC Đệ Nhất, đk 110x3,2mm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 45 | m |
| 40 | LĐ ống nhựa PVC Đệ Nhất, đk 90x2,7mm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 41 | LĐ ống nhựa PVC Đệ Nhất, đk 60x2,5mm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 115 | m |
| 42 | LĐ ống nhựa PVC Đệ Nhất, đk 34x2,1mm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 43 | LĐ cút nhựa 90 độ, đk 110 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 44 | LĐ cút nhựa 90 độ, đk 90 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 45 | LĐ cút nhựa 90 độ, đk 60 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 56 | cái |
| 46 | LĐ tê PVC, đk 110x110 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 47 | LĐ tê PVC, đk 110x90 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 48 | LĐ tê PVC, đk 110x60 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 49 | LĐ tê PVC, đk 90x90 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 50 | LĐ tê PVC, đk 90x60 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38 | cái |
| 51 | LĐ tê PVC, đk 60x60 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt Xiphông chữ U D75 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 29 | cái |
| 53 | LĐ côn PVC, đk60x34 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 54 | LĐ tê thông tắc PVC, đk 110 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 55 | LĐ tê thông tắc PVC, đk 90 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 56 | Đào móng bể tự hoại, đất C3 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38,9797 | m3 |
| 57 | BT nền đáy bể tự hoại, đá 1x2 M200 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,8873 | m3 |
| 58 | Xây bể bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,1177 | m3 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 (Lần 1) | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 57,4944 | m2 |
| 60 | Láng Trát tường trong dày 1cm VXM75 (Lần 2) | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 57,4944 | m2 |
| 61 | Đánh màu nguyên chất vào thành và đáy bể | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 57,4944 | m2 |
| 62 | BT tấm đan đá 1x2 M200 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,193 | m3 |
| 63 | Lắp cấu kiện BT thủ công trọng lượng | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21 | cái |
| 64 | Ván khuôn gỗ nắp đan | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,044 | m2 |
| 65 | Cốt thép tấm đan đk | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 130,17 | kg |
| 66 | Đổ lớp vật liệu lọc | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,911 | m3 |
| 67 | Bình cứu hoả MFZ4-ABC | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 68 | Bình cứu hoả CO2-MT3 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 69 | Giá đựng bình chữa cháy inox | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 70 | Bảng nội quy PCCC | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.23E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc hai công trình cấp IV có tính chất quy mô tương tự gói thầu này
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.900.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi