Gói thầu: Xây lắp công trình Xây dựng 02 tuyến đường giao thông (gồm cả hệ thống cấp điện, cấp nước) và mương thoát nước tại Khu dân cư Tổ dân phố 6, phường Đậu Liêu, thị xã Hồng Lĩnh (giai đoạn 4)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210660092-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh
Tên gói thầu Xây lắp công trình Xây dựng 02 tuyến đường giao thông (gồm cả hệ thống cấp điện, cấp nước) và mương thoát nước tại Khu dân cư Tổ dân phố 6, phường Đậu Liêu, thị xã Hồng Lĩnh (giai đoạn 4)
Số hiệu KHLCNT 20210655285
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 14:02:00 đến ngày 2021-07-02 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,285,487,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9282305E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5856461E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc công trình khác, có hạng mục chính là mặt đường bê tông nhựa; hệ thống thoát nước.+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Quyết định phê duyệt dự án hoặc BCKTKT hoặc văn bản bàn giao cơ quan chuyên môn (nếu công trình đã hoàn thành), Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.699.840.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.399.681.800 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hoặc giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về việc thi công công trình tương tự quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường-Có bản sao CMND hoặc CCCD có công chứng-Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành Giao thông trở lên-Có xác nhận của chủ đầu tư về việc thi công công trình tương tự quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông-Có bản sao CMND hoặc CCCD có công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước trở lên-Có xác nhận của chủ đầu tư về việc thi công công trình tương tự quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước-Có bản sao CMND hoặc CCCD có công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành điện trở lên-Có xác nhận của chủ đầu tư về việc thi công công trình tương tự quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện-Có bản sao CMND hoặc CCCD có công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng đại học trở lên về ngành kỹ thuật xây dựng và có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu-Có bản sao CMND hoặc CCCD có công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250-500 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ 7-10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn thời gian kiểm định và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép tự hành ≥16 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Mày đào ≥1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu rung 16 -25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn xoay chiều ≥23kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép ≥ 5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phun nhựa đường - công suất ≥ 190 CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải cấp phối đá dăm năng suất : 50 m3/h - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất : 130 CV đến 140 CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất 1,25m3 - Cấp đất IMô tả KT theo chương V21,5083100m3
2Vận chuyển đất Cấp đất IMô tả KT theo chương V21,5083100m3
3Đắp đất,độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V42,6062100m3
4Giá đất đắp K95 tại mỏ Phú LộcMô tả KT theo chương V5.488,5333m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả KT theo chương V8,4777100m3
6Giá đất đắp K98Mô tả KT theo chương V1.121,0844m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả KT theo chương V2,4118100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả KT theo chương V4,2388100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả KT theo chương V15,6404100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả KT theo chương V15,6404100m2
5Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hMô tả KT theo chương V2,5994100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả KT theo chương V2,5994100tấn
C VỈA HÈ
1Lát vỉa hè gạch Terazzo kích thước 40x40cm, dày 5cmMô tả KT theo chương V1.048,33m2
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1.048,33m2
3Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V104,833m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V3,744m3
5Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V3,328m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V1,0816100m2
D BÓ VỈA, ĐAN RÃNH, BÓ HÈ, CỬA THU NƯỚC
E BÓ VỈA
1Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵnMô tả KT theo chương V412,5m
2Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵnMô tả KT theo chương V44,8m
3Bê tông viên bó vỉa M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả KT theo chương V21,4931m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V16,0055m3
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V160,055m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉaMô tả KT theo chương V1,7232100m2
F ĐAN RÃNH
1Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V6,5745m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V13,149m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V144,639m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,7013100m2
5Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgMô tả KT theo chương V877cái
G BÓ HÈ
1Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,1596m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả KT theo chương V0,0205100m2
H CỬA THU NƯỚC
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả KT theo chương V1,4347m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V0,57m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,1431100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,1176tấn
5Tấm gang chắn rácMô tả KT theo chương V19cái
I AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả KT theo chương V3cái
2Biển báo tam giác cạnh 70cm, biển báo tròn ĐK 70cm và cột biển báoMô tả KT theo chương V3bộ
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả KT theo chương V73,12m2
J ĐƯỜNG CÔNG VỤ
1Đào xúc đất - Cấp đất IMô tả KT theo chương V1,165100m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IMô tả KT theo chương V1,165100m3
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V2,3563100m3
4Giá đất đắp K95Mô tả KT theo chương V303,5334m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả KT theo chương V0,2495100m3
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - D750mmMô tả KT theo chương V21 đoạn ống
K MƯƠNG DỌC B=0.6M VÀ B=0,8M
1Đào xúc đất - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V3,9609100m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V3,9609100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V10,0648100m3
4Giá đất đắp K95Mô tả KT theo chương V1.296,5508m3
5Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V190,0115m3
6Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả KT theo chương V56,6184m3
7Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả KT theo chương V66,2714m3
8Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V11,9721tấn
9Gia công, lắp cốt thép đặt tấm đanMô tả KT theo chương V4,8868tấn
10Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaMô tả KT theo chương V108,38m
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn mươngMô tả KT theo chương V20,1469100m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đanMô tả KT theo chương V2,9435100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả KT theo chương V7631cấu kiện
L HỐ GA
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,2204100m3
2Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V0,0934100m3
3Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V15,1877m3
4Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả KT theo chương V2,1525m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả KT theo chương V3,237m3
6Lắp dựng cốt thép hố ga ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,8218tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả KT theo chương V0,185tấn
8Ván khuôn thép hố gaMô tả KT theo chương V1,5702100m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đanMô tả KT theo chương V0,1228100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả KT theo chương V341cấu kiện
M CỐNG HỘP BXH=(0,75X0,75)M
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,0313100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V0,0088100m3
3Bê tông ống cống M300, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V3,824m3
4Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V4,2719m3
5Bê tông mối nối , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,077m3
6Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,8339m3
7Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V2,4997m3
8Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả KT theo chương V1,6999m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,2585tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,5889tấn
11Lắp dựng cốt thép mối nối ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0303tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả KT theo chương V0,4539tấn
13Chèn mối nối, dày 1cm, vữa XM cát mịn M100Mô tả KT theo chương V3,377m2
14Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V22,44m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngMô tả KT theo chương V0,6701100m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,1756100m2
17Ván khuôn móng cốngMô tả KT theo chương V0,0742100m2
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn hố nốiMô tả KT theo chương V0,2187100m2
19Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 750x750mmMô tả KT theo chương V121 đoạn cống
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả KT theo chương V241cấu kiện
N CỐNG TRÒN D=0.75M
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,0313100m3
2Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V0,0055100m3
3Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3,5m - Đường kính 750mmMô tả KT theo chương V21 đoạn ống
4Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 750mmMô tả KT theo chương V6cái
5Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,1833m3
6Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,2182m3
7Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả KT theo chương V1,2058m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả KT theo chương V0,0251tấn
9Lắp dựng cốt thép hố ga ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,012tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,0174100m2
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn hố nốiMô tả KT theo chương V0,0725100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả KT theo chương V21cấu kiện
O TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, đoạn ống dài 40mMô tả KT theo chương V1,68100 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50mMô tả KT theo chương V3,36100 m
3Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V1,68100m
4Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmMô tả KT theo chương V3,36100m
5Khử trùng ống nước - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V5,04100m
6Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V1cái
7Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 65mmMô tả KT theo chương V4cái
8Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmMô tả KT theo chương V3cái
9Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90/63mmMô tả KT theo chương V3cái
P HỐ VAN CHẶN D90
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V1,07621m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả KT theo chương V0,8148m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,0518m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,0029100m2
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V0,1212m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V0,86m2
7Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,0308m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả KT theo chương V0,0034tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,002100m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả KT theo chương V1cái
11Lắp đặt van ren - Đường kính 80mmMô tả KT theo chương V1cái
12Khâu nối D90Mô tả KT theo chương V2cái
Q HÀO KỸ THUẬT 40X60CM
1Bê tông hào kỹ thuật, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V101,2354m3
2Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V10,825m3
3Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả KT theo chương V36,372m3
4Lắp dựng cốt thép hào kỹ thuật ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V7,0682tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả KT theo chương V1,5397tấn
6Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaMô tả KT theo chương V64,4m
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn hàoMô tả KT theo chương V13,1632100m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V1,732100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả KT theo chương V8661cấu kiện
R ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cột thép tròn côn 6m gắn cần đèn đơn cao 2,0m CD-04 vươn 1,5m (TC6-78 + CD-04) chiều cao lắp đèn 8m.Mô tả KT theo chương V8cột
2Đèn chiếu sáng đường phố led 100W độ kín IP66, chụp kính (hoặc tương đương), tạm tính theo giá đèn đường LED 100W. Dim 5 cấp công suấtMô tả KT theo chương V8bộ
3Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 3*1.5mm2Mô tả KT theo chương V64m
4Bảng điện cửa cột (cột đèn chiếu sáng 8m)Mô tả KT theo chương V8bộ
5Luồn cáp cửa cộtMô tả KT theo chương V16đầu cáp
6Làm đầu cáp khôMô tả KT theo chương V16đầu cáp
7Đánh số cộtMô tả KT theo chương V8cột
8Tủ điều khiển CS tự động thiết bị ngoại 100AMô tả KT theo chương V1tủ
9Móng cột đèn cao áp MC-1: M24*300*300*675Mô tả KT theo chương V8móng
10Móng tủ điều khiển chiếu sáng MT-1Mô tả KT theo chương V1móng
11Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x16mm2-0,6/1kVMô tả KT theo chương V75m
12Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x6+1x4mm2-0,6/1kVMô tả KT theo chương V228m
13Dây đồng M10 nối tiếp địaMô tả KT theo chương V302m
14Bộ tiếp địa chân cột RC-1 mạ kẽmMô tả KT theo chương V7bộ
15Bộ tiếp địa lặp lại RLL-4 mạ kẽmMô tả KT theo chương V1bộ
16Bộ tiếp địa RT-6 (dùng cho tủ điều khiển)Mô tả KT theo chương V1bộ
17Hào cáp ngầm 1 sợi đi trên vĩa hè đường (HC-1VH-0,4kV)Mô tả KT theo chương V239m
18Hào cáp ngầm 1 sợi cắt qua mặt đường nhựa (Đi trong ống thép D60) (HC-1BTN-0,4kV)Mô tả KT theo chương V9m
19Ống nhựa xoắn D65/50dẫn cápMô tả KT theo chương V243m
20Ống thép tráng kẽm luồn cáp D60 (3,2 ly)Mô tả KT theo chương V9m
21Đầu cốt đồng M6 - 1 bulongMô tả KT theo chương V48cái
22Đầu cốt đồng M10 - 1 bulongMô tả KT theo chương V19cái
23Đầu cốt đồng M16 - 1 bulongMô tả KT theo chương V24cái
24Thí nghiệm tiếp địa chân cộtMô tả KT theo chương V9bộ
25Thí nghiệm cáp lực, điện áp ≤1000V, cáp 4 ruộtMô tả KT theo chương V2sợi
S ĐIỆN SINH HOẠT
T Phần dây dẫn - cáp điện
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6kV 4x120mm2, cáp CadisunMô tả KT theo chương V116m
2Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6kV 4x95mm2, cáp CadisunMô tả KT theo chương V126m
3Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6kV 4x50mm2, cáp CadisunMô tả KT theo chương V60m
4Dây đồng mềm nối tiếp địa hạ thếMô tả KT theo chương V3m
U Phần cách điện - phụ kiện
1Đầu cáp co nhiệt hạ thế HĐC 0,4-4x120Mô tả KT theo chương V2Bộ
2Đầu cáp co nhiệt hạ thế HĐC 0,4-4x95Mô tả KT theo chương V4Bộ
3Đầu cáp co nhiệt hạ thế HĐC 0,4-4x50Mô tả KT theo chương V2Bộ
4Tủ công tơ hạ áp chứa 6 đến 9 công tơ (chưa bao gồm công tơ)Mô tả KT theo chương V3Bộ
5Mốc báo hiệu cáp ngầm MBHMô tả KT theo chương V52Cái
6Biển báo nguy hiểm BB-NHMô tả KT theo chương V4Cái
7Biển tên tủ công tơ BB-TCTMô tả KT theo chương V3Cái
8Ống nhựa xoắn HDPE D110/90Mô tả KT theo chương V264m
9Ống thép bảo vệ cáp DT-D90Mô tả KT theo chương V9m
10Đầu cos đồng bắt dây nối tiếp địa M50Mô tả KT theo chương V6m
V Phần tiếp địa, hào cáp
1Lắp đặt Tiếp địa RC-2Mô tả KT theo chương V3bộ
W Phần đường dây hạ thế
1Móng tủ công tơ hạ áp M-TCTMô tả KT theo chương V3Móng
2Hào cáp đơn qua đường HC-1QĐ - Phương pháp khoan xoay trên cạn (khoan ngang) Theo định mức TT10Mô tả KT theo chương V9m
3Đào, đắp Tiếp địa RC-2Mô tả KT theo chương V3Vị trí
X Phần thí nghiệm
1Thí nghiệm cáp hạ thếMô tả KT theo chương V3sợi
2Thí nghiệm tiếp địaMô tả KT theo chương V3Vị trí
3Thí nghiệm át tô mát Mô tả KT theo chương V3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9282305E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5856461E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc công trình khác, có hạng mục chính là mặt đường bê tông nhựa; hệ thống thoát nước.+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Quyết định phê duyệt dự án hoặc BCKTKT hoặc văn bản bàn giao cơ quan chuyên môn (nếu công trình đã hoàn thành), Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.699.840.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.399.681.800 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hoặc giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về việc thi công công trình tương tự quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường-Có bản sao CMND hoặc CCCD có công chứng-Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết)75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông 1 -Là kỹ sư chuyên ngành Giao thông trở lên-Có xác nhận của chủ đầu tư về việc thi công công trình tương tự quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông-Có bản sao CMND hoặc CCCD có công chứng53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 -Là kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước trở lên-Có xác nhận của chủ đầu tư về việc thi công công trình tương tự quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước-Có bản sao CMND hoặc CCCD có công chứng53
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 -Là kỹ sư chuyên ngành điện trở lên-Có xác nhận của chủ đầu tư về việc thi công công trình tương tự quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện-Có bản sao CMND hoặc CCCD có công chứng53
5 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 -Có bằng đại học trở lên về ngành kỹ thuật xây dựng và có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu-Có bản sao CMND hoặc CCCD có công chứng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250-500 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
2 Ô tô tự đổ 7-10T Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn thời gian kiểm định và sẵn sàng huy động cho công trình2
3 Máy ủi ≥ 110CV Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy lu bánh thép tự hành ≥16 T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Mày đào ≥1,25m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
6 Máy lu rung 16 -25 tấn Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy hàn xoay chiều ≥23kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Máy đầm dùi ≥1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
9 Máy đầm bàn ≥1kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
10 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
11 Máy cắt uốn thép ≥ 5 Kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
12 Máy phun nhựa đường - công suất ≥ 190 CV Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
13 Máy rải cấp phối đá dăm năng suất : 50 m3/h - 60 m3/h Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
14 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất : 130 CV đến 140 CV Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->