Gói thầu: Nguyên vật liệu, hóa chất, dụng cụ chế tạo đơn nguyên màng lọc sợi rỗng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210669119-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Công nghệ Vật liệu |
| Tên gói thầu | Nguyên vật liệu, hóa chất, dụng cụ chế tạo đơn nguyên màng lọc sợi rỗng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210552755 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp khoa học |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 14:26:00 đến ngày 2021-06-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 131,500,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | (NH4)6Mo7O24.4H2O | 1 | kg | Dạng bột màu trắng Trọng lượng phân tử: 1235,86 g/mol Độ hòa tan: 430 g/L | ||
| 2 | Aceton | 40 | lít | Chất lỏng, trong suốt, không màuĐộ nhớt: 2,5-7,0 Pa.sKhối lượng riêng: 0,791 g/cm3 | ||
| 3 | Ag2SO4 | 1 | kg | Tinh thể không màuTrọng lượng phân tử: 311,79 g/molKhối lượng riêng: 5,45 g/cm3 (25oC) | ||
| 4 | Axit ascorbic | 1 | kg | Dạng bột Trọng lượng phân tử: 176,14 g/mol | ||
| 5 | Glucozơ | 3 | kg | Dạng bộtTrọng lượng phân tử: 180,156 g/molKhối lượng riêng: 1,54g/cm3 | ||
| 6 | H2SO4 | 5 | lít | Chất lỏng Trọng lượng phân tử: 98,079 g/molKhối lượng riêng: 1,84g/cm3 | ||
| 7 | HCl | 5 | lit | Chất lỏngTrọng lượng phân tử: 36,46 g/molKhối lượng riêng: 1,18g/cm3 | ||
| 8 | HgSO4 | 2 | kg | Dạng bộtTrọng lượng phân tử: 296,65g/molKhối lượng riêng: 6,47 g/cm3 | ||
| 9 | K2Cr2O7 | 2 | kg | Dạng bột Trọng lượng phân tử: 294,185 g/molKhối lượng riêng: 2,68 g/cm3 | ||
| 10 | NaOH | 3 | Kg | Dạng bộtTrọng lượng phân tử: 39,997 g/molKhối lượng riêng: 2,13 g/cm3 | ||
| 11 | NH4Cl | 2 | Kg | Dạng bộtTrọng lượng phân tử: 53,491 g/molKhối lượng riêng: 1,53 g/cm3 | ||
| 12 | Poly(etesunphon) | 6 | kg | Trọng lượng phân tử: 62.000 g/mol | ||
| 13 | Polyol | 35 | kg | Dạng lỏng Tỉ trọng 1,12-1,23 g/ml (20oC)Độ nhớt 320 cps (20oC)Tỉ trọng khối foam: 30-45 kg/m3Nhiệt độ bảo quản: 18-29 oC | ||
| 14 | Polyvinylpyrrolidone | 25 | kg | Dạng bộtTrọng lượng phân tử: 18000g/molKhối lượng riêng: 1,2 g/cm3 | ||
| 15 | Nhựa polyisocyanate | 35 | kg | Dạng lỏngĐộ nhớt | ||
| 16 | Dung môi Dimethylfomamide | 18 | lít | Khối lượng phân tử: 73,09g/molChất lỏng không màuTỉ trọng: 0,944g/cm3Nhiệt độ đông đặc: -610C | ||
| 17 | Diclometan | 20 | lít | Khối lượng phân tử: 84,93g/molChất lỏng không màuTỉ trọng: 1,33g/cm3 | ||
| 18 | Etanol | 6 | lít | Khối lượng phân tử: 46,07g/molChất lỏng không màuTỉ trọng: 0,789g/cm3 | ||
| 19 | Etylen glycol | 5 | kg | Khối lượng phân tử: 380-610 g/molKhối lượng riêng: 1,1132 g/cm3 | ||
| 20 | Glyxerol | 15 | lít | Khối lượng riêng: 1,261 g/cm3Nhiệt độ nóng chảy: 17,8 °C Nhiệt độ sôi: 290 °C | ||
| 21 | Parafin | 10 | kg | Khối lượng riêng: 0,85 g/cm3Nhiệt độ nóng chảy : 37 °C Nhiệt độ sôi: >370 °C | ||
| 22 | Nhựa epoxy | 35 | kg | Dạng lỏngHàm lượng không bay hơi | ||
| 23 | Đóng rắn nhựa epoxy | 8 | kg | Dạng lỏngKhối lượng riêng: 1,1 g/cm3Độ nhớt 12000-15000 cps | ||
| 24 | Chống dính | 5 | lọ | Dạng sápNhiệt độ dãn nở: 121oC | ||
| 25 | Ống mô-đun | 50 | cái | Chất liệu: PVC | ||
| 26 | Mỡ bôi chân không | 2 | Tuýp | Mỡ gốc silicone | ||
| 27 | Giấy lọc sợi thủy tinh | 3 | Hộp | Đường kính: 110mmĐóng gói: 100 tờ/hộp Mức lọc trung bình (5-10 µm) | ||
| 28 | Giấy lọc thường | 5 | Hộp | Đường kính: 110mm Đóng gói: 100 tờ/hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi