Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210642607-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Vườn quốc gia Côn Đảo |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210619920 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 14:28:00 đến ngày 2021-07-02 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,382,243,749 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí chung ( 6,2%) chi phí xây dựng) | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí xây dựng nhà tạm ( 1,2%) chi phí xây dựng) | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí hạng mục chung khác (2% chi phí xây dựng) | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | Khoản |
| B | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| C | MẶT BẰNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo E-HSMT kèm theo | 44,242 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường làm mới | Theo E-HSMT kèm theo | 28,979 | m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo E-HSMT kèm theo | 43,468 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt K=0,95 | Theo E-HSMT kèm theo | 431,42 | m3 |
| 5 | Đào rãnh hình chữ nhật, đất cấp III | Theo E-HSMT kèm theo | 427,283 | m3 |
| 6 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo E-HSMT kèm theo | 640,925 | m3 |
| 7 | Đào kè, gờ chặn, đất cấp III | Theo E-HSMT kèm theo | 178,8 | m3 |
| 8 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo E-HSMT kèm theo | 268,201 | m3 |
| 9 | Làm mặt đường bằng đá hộc vữa XM mác 75 dày 40cm | Theo E-HSMT kèm theo | 816,6 | m3 |
| 10 | Xây gờ dẫn tam cấp bằng đá hộc xây vữa M75 | Theo E-HSMT kèm theo | 81,66 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước đk=50mm | Theo E-HSMT kèm theo | 95,27 | 100m |
| 12 | Làm mặt đường bằng đá hộc vữa XM mác 75 dày 20cm | Theo E-HSMT kèm theo | 339,039 | m3 |
| 13 | Xây rãnh đá hộc chiều dày | Theo E-HSMT kèm theo | 814,119 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT kèm theo | 555,081 | m2 |
| D | GỜ CHẶN ĐÁ HỘC XÂY | |||
| 1 | Xây gờ chắn đá hộc, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT kèm theo | 387,512 | m3 |
| E | KÈ GIA CỐ TA LUY | |||
| 1 | Xây kè đá hộc, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT kèm theo | 278,3 | m3 |
| F | CỐNG BẢN 0,75x0,75x2m | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo E-HSMT kèm theo | 81,59 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo E-HSMT kèm theo | 122,386 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax | Theo E-HSMT kèm theo | 15,624 | m3 |
| 4 | Đá hộc xây cống bản, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT kèm theo | 41,04 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo E-HSMT kèm theo | 1,704 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, Ø8mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,84 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, Ø12mm | Theo E-HSMT kèm theo | 1,536 | tấn |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo E-HSMT kèm theo | 22,368 | m3 |
| 9 | Đá hộc xây tường cánh, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT kèm theo | 10,344 | m3 |
| 10 | Đá hộc xây hố thu, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT kèm theo | 21,504 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo E-HSMT kèm theo | 36,072 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn | Theo E-HSMT kèm theo | 48 | cái |
| 13 | Làm cọc tiêu biển BTCT | Theo E-HSMT kèm theo | 96 | cái |
| G | CẦU | |||
| H | MỐ CẦU SỐ 1 | |||
| 1 | Đào đất mố cầu, đất cấp III | Theo E-HSMT kèm theo | 4,068 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo E-HSMT kèm theo | 6,102 | m3 |
| 3 | Đắp đất mố cầu | Theo E-HSMT kèm theo | 5,9 | m3 |
| 4 | Xây mố cầu đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT kèm theo | 5,48 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc gia cố tứ nón, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT kèm theo | 13,78 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính 32mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,013 | tấn |
| I | BẢN MẶT CẦU SỐ 1 | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo E-HSMT kèm theo | 2,31 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mặt cầu trên cạn | Theo E-HSMT kèm theo | 0,113 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu đường kính 8mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,003 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu đường kính 10mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,082 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu đường kính 18mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,107 | tấn |
| J | LAN CAN CẦU SỐ 1 | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo E-HSMT kèm theo | 0,52 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn Lan can | Theo E-HSMT kèm theo | 0,156 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép Lan can, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT kèm theo | 0,0177 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thépLan can, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo E-HSMT kèm theo | 0,1272 | tấn |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT kèm theo | 15,6 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo E-HSMT kèm theo | 15,6 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT kèm theo | 15,6 | m2 |
| K | MỐ CẦU SỐ 2 | |||
| 1 | Đào đất mố cầu, đất cấp III | Theo E-HSMT kèm theo | 4,688 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo E-HSMT kèm theo | 7,032 | m3 |
| 3 | Đắp đất mố cầu | Theo E-HSMT kèm theo | 5,25 | m3 |
| 4 | Xây mố cầu đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT kèm theo | 7,75 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc gia cố tứ nón, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT kèm theo | 21,944 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính 32mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,014 | tấn |
| L | BẢN MẶT CẦU SỐ 2 | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo E-HSMT kèm theo | 3,24 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mặt cầu trên cạn | Theo E-HSMT kèm theo | 0,158 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu đường kính 8mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,004 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu đường kính 10mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,065 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu đường kính 14mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,097 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu đường kính 22mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,225 | tấn |
| M | LAN CAN CẦU SỐ 2 | |||
| 1 | Bê tông lan can cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo E-HSMT kèm theo | 0,68 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lan can | Theo E-HSMT kèm theo | 0,2064 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lan can đường kính 6mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,0239 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lan can đường kính 12mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,1669 | tấn |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT kèm theo | 20,64 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo E-HSMT kèm theo | 20,64 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT kèm theo | 20,64 | m2 |
| N | BẢNG HIỆU (02 BẢNG) | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Theo E-HSMT kèm theo | 1,44 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch không nung 4x8x19 chiều dầy | Theo E-HSMT kèm theo | 4,618 | m3 |
| 3 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (bảng hiệu) | Theo E-HSMT kèm theo | 37,704 | m2 |
| 4 | Khắc chữ chìm vào bảng hiệu, sơn nhũ đồng | Theo E-HSMT kèm theo | 2 | bộ |
| O | CHÒI QUAN SÁT (01 CHÒI) | |||
| P | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo E-HSMT kèm theo | 22,381 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo E-HSMT kèm theo | 1,92 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Theo E-HSMT kèm theo | 1,728 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT kèm theo | 0,1104 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Theo E-HSMT kèm theo | 0,098 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 6mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,008 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 10mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,003 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 12mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,092 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 16mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,01 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 18mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,077 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính 6mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,027 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính 16mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,121 | tấn |
| 13 | Bê tông móng rộng | Theo E-HSMT kèm theo | 2,847 | m3 |
| 14 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo E-HSMT kèm theo | 0,96 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính 6mm, chiều cao | Theo E-HSMT kèm theo | 0,026 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính 18mm, chiều cao | Theo E-HSMT kèm theo | 0,213 | tấn |
| 17 | Bê tông cột tiết diện | Theo E-HSMT kèm theo | 1,325 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,41 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính 6mm, chiều cao | Theo E-HSMT kèm theo | 0,1093 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính 18mm, chiều cao | Theo E-HSMT kèm theo | 0,4832 | tấn |
| 21 | Bê tông dầm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo E-HSMT kèm theo | 3,1597 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn | Theo E-HSMT kèm theo | 0,5777 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính 6-8mm, chiều cao | Theo E-HSMT kèm theo | 0,5436 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính 10mm, chiều cao | Theo E-HSMT kèm theo | 0,1805 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính 12mm, chiều cao | Theo E-HSMT kèm theo | 0,04 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo E-HSMT kèm theo | 5,1564 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang | Theo E-HSMT kèm theo | 0,0355 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính 8mm, chiều cao | Theo E-HSMT kèm theo | 0,0161 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính 12mm, chiều cao | Theo E-HSMT kèm theo | 0,0477 | tấn |
| 30 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo E-HSMT kèm theo | 0,316 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn Lan can | Theo E-HSMT kèm theo | 0,2765 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép Lan can, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT kèm theo | 0,0264 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép Lan can, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo E-HSMT kèm theo | 0,167 | tấn |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông Lan can thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo E-HSMT kèm theo | 0,8272 | m3 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT kèm theo | 19,8208 | m2 |
| Q | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 4x8x19 h | Theo E-HSMT kèm theo | 0,9253 | m3 |
| 2 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT kèm theo | 4,032 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT kèm theo | 62,2418 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT kèm theo | 36,4768 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT kèm theo | 53,964 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo E-HSMT kèm theo | 158,886 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT kèm theo | 158,886 | m2 |
| 8 | Lát nền đá hộc chiều dày | Theo E-HSMT kèm theo | 2,888 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm | Theo E-HSMT kèm theo | 15,4 | m2 |
| 10 | Lắp dựng li tô thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,218 | tấn |
| 11 | Cung cấp li tô thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4mm | Theo E-HSMT kèm theo | 167 | md |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo E-HSMT kèm theo | 20,04 | m2 |
| 13 | Lợp mái băng tấm ngói nhựa | Theo E-HSMT kèm theo | 0,397 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo E-HSMT kèm theo | 1,68 | 100m2 |
| R | TRẠM DỪNG CHÂN (04 TRẠM) | |||
| S | KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo E-HSMT kèm theo | 24,4608 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo E-HSMT kèm theo | 20,6669 | m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo E-HSMT kèm theo | 67,6915 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo E-HSMT kèm theo | 7,552 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT kèm theo | 0,384 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 6mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,026 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 12mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,281 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 16mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,232 | tấn |
| 9 | Bê tông móng rộng | Theo E-HSMT kèm theo | 10,24 | m3 |
| 10 | Xây móng đá hộc chiều dày | Theo E-HSMT kèm theo | 14,72 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Theo E-HSMT kèm theo | 99,686 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Theo E-HSMT kèm theo | 0,432 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính 6mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,115 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính 16mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,684 | tấn |
| 15 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo E-HSMT kèm theo | 4,32 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT kèm theo | 0,561 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính 6mm, chiều cao | Theo E-HSMT kèm theo | 0,08 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính 16mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,303 | tấn |
| 19 | Bê tông cột tiết diện | Theo E-HSMT kèm theo | 3,505 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,576 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính 6mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,115 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính 16mm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,684 | tấn |
| 23 | Bê tông dầm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo E-HSMT kèm theo | 4,32 | m3 |
| 24 | Lắp dựng xà gồ, cầu phông, li tô | Theo E-HSMT kèm theo | 1,351 | tấn |
| 25 | Cung cấp Xà gồ thép mạ kẽm C50x100x20x2mm | Theo E-HSMT kèm theo | 379,2 | md |
| T | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng đá hộc chiều dày | Theo E-HSMT kèm theo | 19,488 | m3 |
| 2 | Lợp mái bằng tấm ngói nhựa | Theo E-HSMT kèm theo | 2,309 | 100m2 |
| 3 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT kèm theo | 56,08 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT kèm theo | 57,6 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm | Theo E-HSMT kèm theo | 113,68 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo E-HSMT kèm theo | 4,932 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT kèm theo | 49,32 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo E-HSMT kèm theo | 49,32 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT kèm theo | 49,32 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn giả gỗ | Theo E-HSMT kèm theo | 113,68 | m2 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Theo E-HSMT kèm theo | 0,143 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo E-HSMT kèm theo | 7,136 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT kèm theo | 71,36 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo E-HSMT kèm theo | 5,6 | 100m2 |
| U | Ghi chú (Nhà thầu chào 0 cho hạng mục ghi chú này): Phần vật liêu đá hộc nguyên khai vướng mặt bằng thi công là 1.161 m3 theo khảo sát của tư vấn thiết kế. Công tác đục phá đá ra thành phầm để xây dựng lien quan đến xây lát đá hộc tại các hạng mục là trọn gói và đã được trừ trong dự toán thẩm định. Nhà thầu có phương án tính toán hợp lý để chảo theo hợp đồng trọn gói. | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.368.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
18.736.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi