Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210642607-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Vườn quốc gia Côn Đảo
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210619920
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 14:28:00 đến ngày 2021-07-02 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,382,243,749 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí chung ( 6,2%) chi phí xây dựng) Theo E-HSMT kèm theo 1 Khoản
2 Chi phí xây dựng nhà tạm ( 1,2%) chi phí xây dựng) Theo E-HSMT kèm theo 1 Khoản
3 Chi phí hạng mục chung khác (2% chi phí xây dựng) Theo E-HSMT kèm theo 1 Khoản
B NỀN MẶT ĐƯỜNG
C MẶT BẰNG
1 Dọn dẹp mặt bằng Theo E-HSMT kèm theo 44,242 100m2
2 Đào nền đường làm mới Theo E-HSMT kèm theo 28,979 m3
3 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Theo E-HSMT kèm theo 43,468 m3
4 Đắp nền đường, độ chặt K=0,95 Theo E-HSMT kèm theo 431,42 m3
5 Đào rãnh hình chữ nhật, đất cấp III Theo E-HSMT kèm theo 427,283 m3
6 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Theo E-HSMT kèm theo 640,925 m3
7 Đào kè, gờ chặn, đất cấp III Theo E-HSMT kèm theo 178,8 m3
8 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Theo E-HSMT kèm theo 268,201 m3
9 Làm mặt đường bằng đá hộc vữa XM mác 75 dày 40cm Theo E-HSMT kèm theo 816,6 m3
10 Xây gờ dẫn tam cấp bằng đá hộc xây vữa M75 Theo E-HSMT kèm theo 81,66 m3
11 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước đk=50mm Theo E-HSMT kèm theo 95,27 100m
12 Làm mặt đường bằng đá hộc vữa XM mác 75 dày 20cm Theo E-HSMT kèm theo 339,039 m3
13 Xây rãnh đá hộc chiều dày Theo E-HSMT kèm theo 814,119 m3
14 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT kèm theo 555,081 m2
D GỜ CHẶN ĐÁ HỘC XÂY
1 Xây gờ chắn đá hộc, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT kèm theo 387,512 m3
E KÈ GIA CỐ TA LUY
1 Xây kè đá hộc, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT kèm theo 278,3 m3
F CỐNG BẢN 0,75x0,75x2m
1 Đào móng băng, rộng Theo E-HSMT kèm theo 81,59 m3
2 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Theo E-HSMT kèm theo 122,386 m3
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax Theo E-HSMT kèm theo 15,624 m3
4 Đá hộc xây cống bản, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT kèm theo 41,04 m3
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Theo E-HSMT kèm theo 1,704 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, Ø8mm Theo E-HSMT kèm theo 0,84 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, Ø12mm Theo E-HSMT kèm theo 1,536 tấn
8 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo E-HSMT kèm theo 22,368 m3
9 Đá hộc xây tường cánh, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT kèm theo 10,344 m3
10 Đá hộc xây hố thu, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT kèm theo 21,504 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo E-HSMT kèm theo 36,072 m3
12 Lắp dựng cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn Theo E-HSMT kèm theo 48 cái
13 Làm cọc tiêu biển BTCT Theo E-HSMT kèm theo 96 cái
G CẦU
H MỐ CẦU SỐ 1
1 Đào đất mố cầu, đất cấp III Theo E-HSMT kèm theo 4,068 m3
2 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Theo E-HSMT kèm theo 6,102 m3
3 Đắp đất mố cầu Theo E-HSMT kèm theo 5,9 m3
4 Xây mố cầu đá hộc, vữa XM mác 100 Theo E-HSMT kèm theo 5,48 m3
5 Xây đá hộc gia cố tứ nón, vữa XM mác 100 Theo E-HSMT kèm theo 13,78 m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính 32mm Theo E-HSMT kèm theo 0,013 tấn
I BẢN MẶT CẦU SỐ 1
1 Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa BT mác 300 Theo E-HSMT kèm theo 2,31 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mặt cầu trên cạn Theo E-HSMT kèm theo 0,113 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu đường kính 8mm Theo E-HSMT kèm theo 0,003 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu đường kính 10mm Theo E-HSMT kèm theo 0,082 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu đường kính 18mm Theo E-HSMT kèm theo 0,107 tấn
J LAN CAN CẦU SỐ 1
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo E-HSMT kèm theo 0,52 m3
2 Ván khuôn gỗ, ván khuôn Lan can Theo E-HSMT kèm theo 0,156 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép Lan can, đường kính cốt thép Theo E-HSMT kèm theo 0,0177 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thépLan can, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo E-HSMT kèm theo 0,1272 tấn
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT kèm theo 15,6 m2
6 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo E-HSMT kèm theo 15,6 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo E-HSMT kèm theo 15,6 m2
K MỐ CẦU SỐ 2
1 Đào đất mố cầu, đất cấp III Theo E-HSMT kèm theo 4,688 m3
2 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Theo E-HSMT kèm theo 7,032 m3
3 Đắp đất mố cầu Theo E-HSMT kèm theo 5,25 m3
4 Xây mố cầu đá hộc, vữa XM mác 100 Theo E-HSMT kèm theo 7,75 m3
5 Xây đá hộc gia cố tứ nón, vữa XM mác 100 Theo E-HSMT kèm theo 21,944 m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính 32mm Theo E-HSMT kèm theo 0,014 tấn
L BẢN MẶT CẦU SỐ 2
1 Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa BT mác 300 Theo E-HSMT kèm theo 3,24 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mặt cầu trên cạn Theo E-HSMT kèm theo 0,158 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu đường kính 8mm Theo E-HSMT kèm theo 0,004 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu đường kính 10mm Theo E-HSMT kèm theo 0,065 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu đường kính 14mm Theo E-HSMT kèm theo 0,097 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu đường kính 22mm Theo E-HSMT kèm theo 0,225 tấn
M LAN CAN CẦU SỐ 2
1 Bê tông lan can cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo E-HSMT kèm theo 0,68 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lan can Theo E-HSMT kèm theo 0,2064 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lan can đường kính 6mm Theo E-HSMT kèm theo 0,0239 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lan can đường kính 12mm Theo E-HSMT kèm theo 0,1669 tấn
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT kèm theo 20,64 m2
6 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo E-HSMT kèm theo 20,64 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo E-HSMT kèm theo 20,64 m2
N BẢNG HIỆU (02 BẢNG)
1 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Theo E-HSMT kèm theo 1,44 m3
2 Xây tường gạch không nung 4x8x19 chiều dầy Theo E-HSMT kèm theo 4,618 m3
3 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (bảng hiệu) Theo E-HSMT kèm theo 37,704 m2
4 Khắc chữ chìm vào bảng hiệu, sơn nhũ đồng Theo E-HSMT kèm theo 2 bộ
O CHÒI QUAN SÁT (01 CHÒI)
P PHẦN KẾT CẤU
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Theo E-HSMT kèm theo 22,381 m3
2 Đào móng băng, rộng Theo E-HSMT kèm theo 1,92 m3
3 Bê tông lót móng rộng Theo E-HSMT kèm theo 1,728 m3
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo E-HSMT kèm theo 0,1104 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Theo E-HSMT kèm theo 0,098 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 6mm Theo E-HSMT kèm theo 0,008 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 10mm Theo E-HSMT kèm theo 0,003 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 12mm Theo E-HSMT kèm theo 0,092 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 16mm Theo E-HSMT kèm theo 0,01 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 18mm Theo E-HSMT kèm theo 0,077 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính 6mm Theo E-HSMT kèm theo 0,027 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính 16mm Theo E-HSMT kèm theo 0,121 tấn
13 Bê tông móng rộng Theo E-HSMT kèm theo 2,847 m3
14 Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo E-HSMT kèm theo 0,96 m3
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính 6mm, chiều cao Theo E-HSMT kèm theo 0,026 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính 18mm, chiều cao Theo E-HSMT kèm theo 0,213 tấn
17 Bê tông cột tiết diện Theo E-HSMT kèm theo 1,325 m3
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm Theo E-HSMT kèm theo 0,41 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính 6mm, chiều cao Theo E-HSMT kèm theo 0,1093 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính 18mm, chiều cao Theo E-HSMT kèm theo 0,4832 tấn
21 Bê tông dầm đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo E-HSMT kèm theo 3,1597 m3
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn Theo E-HSMT kèm theo 0,5777 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính 6-8mm, chiều cao Theo E-HSMT kèm theo 0,5436 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính 10mm, chiều cao Theo E-HSMT kèm theo 0,1805 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính 12mm, chiều cao Theo E-HSMT kèm theo 0,04 tấn
26 Bê tông sàn đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo E-HSMT kèm theo 5,1564 m3
27 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang Theo E-HSMT kèm theo 0,0355 100m2
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính 8mm, chiều cao Theo E-HSMT kèm theo 0,0161 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính 12mm, chiều cao Theo E-HSMT kèm theo 0,0477 tấn
30 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo E-HSMT kèm theo 0,316 m3
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn Lan can Theo E-HSMT kèm theo 0,2765 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép Lan can, đường kính cốt thép Theo E-HSMT kèm theo 0,0264 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép Lan can, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo E-HSMT kèm theo 0,167 tấn
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông Lan can thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo E-HSMT kèm theo 0,8272 m3
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT kèm theo 19,8208 m2
Q PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 4x8x19 h Theo E-HSMT kèm theo 0,9253 m3
2 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT kèm theo 4,032 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT kèm theo 62,2418 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT kèm theo 36,4768 m2
5 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT kèm theo 53,964 m2
6 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo E-HSMT kèm theo 158,886 m2
7 Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo E-HSMT kèm theo 158,886 m2
8 Lát nền đá hộc chiều dày Theo E-HSMT kèm theo 2,888 m3
9 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm Theo E-HSMT kèm theo 15,4 m2
10 Lắp dựng li tô thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4mm Theo E-HSMT kèm theo 0,218 tấn
11 Cung cấp li tô thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4mm Theo E-HSMT kèm theo 167 md
12 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo E-HSMT kèm theo 20,04 m2
13 Lợp mái băng tấm ngói nhựa Theo E-HSMT kèm theo 0,397 100m2
14 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo E-HSMT kèm theo 1,68 100m2
R TRẠM DỪNG CHÂN (04 TRẠM)
S KẾT CẤU
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Theo E-HSMT kèm theo 24,4608 m3
2 Đào móng băng, rộng Theo E-HSMT kèm theo 20,6669 m3
3 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Theo E-HSMT kèm theo 67,6915 m3
4 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo E-HSMT kèm theo 7,552 m3
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo E-HSMT kèm theo 0,384 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 6mm Theo E-HSMT kèm theo 0,026 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 12mm Theo E-HSMT kèm theo 0,281 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 16mm Theo E-HSMT kèm theo 0,232 tấn
9 Bê tông móng rộng Theo E-HSMT kèm theo 10,24 m3
10 Xây móng đá hộc chiều dày Theo E-HSMT kèm theo 14,72 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Theo E-HSMT kèm theo 99,686 m3
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Theo E-HSMT kèm theo 0,432 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính 6mm Theo E-HSMT kèm theo 0,115 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính 16mm Theo E-HSMT kèm theo 0,684 tấn
15 Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo E-HSMT kèm theo 4,32 m3
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo E-HSMT kèm theo 0,561 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính 6mm, chiều cao Theo E-HSMT kèm theo 0,08 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính 16mm Theo E-HSMT kèm theo 0,303 tấn
19 Bê tông cột tiết diện Theo E-HSMT kèm theo 3,505 m3
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm Theo E-HSMT kèm theo 0,576 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính 6mm Theo E-HSMT kèm theo 0,115 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính 16mm Theo E-HSMT kèm theo 0,684 tấn
23 Bê tông dầm đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo E-HSMT kèm theo 4,32 m3
24 Lắp dựng xà gồ, cầu phông, li tô Theo E-HSMT kèm theo 1,351 tấn
25 Cung cấp Xà gồ thép mạ kẽm C50x100x20x2mm Theo E-HSMT kèm theo 379,2 md
T KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng đá hộc chiều dày Theo E-HSMT kèm theo 19,488 m3
2 Lợp mái bằng tấm ngói nhựa Theo E-HSMT kèm theo 2,309 100m2
3 Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT kèm theo 56,08 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT kèm theo 57,6 m2
5 Bả bằng bột bả vào cột, dầm Theo E-HSMT kèm theo 113,68 m2
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Theo E-HSMT kèm theo 4,932 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT kèm theo 49,32 m2
8 Bả bằng bột bả vào tường Theo E-HSMT kèm theo 49,32 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo E-HSMT kèm theo 49,32 m2
10 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn giả gỗ Theo E-HSMT kèm theo 113,68 m2
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 Theo E-HSMT kèm theo 0,143 100m3
12 Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo E-HSMT kèm theo 7,136 m3
13 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo E-HSMT kèm theo 71,36 m2
14 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo E-HSMT kèm theo 5,6 100m2
U Ghi chú (Nhà thầu chào 0 cho hạng mục ghi chú này): Phần vật liêu  đá hộc nguyên khai vướng mặt bằng thi công là 1.161 m3 theo khảo sát của tư vấn thiết kế. Công tác đục phá đá ra thành phầm để xây dựng lien quan đến xây lát đá hộc tại các hạng mục là trọn gói và đã được trừ trong dự toán thẩm định. Nhà thầu có phương án tính toán hợp lý để chảo theo hợp đồng trọn gói.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.368.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.736.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->