Gói thầu: Gói thầu XD-01: Toàn bộ chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210669693-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu XD-01: Toàn bộ chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210645620
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí đảm bảo trật tự ATGT năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 14:22:00 đến ngày 2021-06-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 272,182,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nâng cấp, cải tạo ga ra để xe ô tô và tạm giữ phương tiện vi phạm TTATGT
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mục III chương V của E-HSMT 2,048 m3
2 Đào móng cột, trụ, đất cấp II Mục III chương V của E-HSMT 8,745 m3
3 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 Mục III chương V của E-HSMT 1,024 m3
4 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mục III chương V của E-HSMT 0,23 100m2
5 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mục III chương V của E-HSMT 4,352 m3
6 Bu lông D18 dài 40cm Mục III chương V của E-HSMT 64 Cái
7 Gia công cột bằng thép tấm Mục III chương V của E-HSMT 0,113 Tấn
8 Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đường kính 108mm dày 2,5mm Mục III chương V của E-HSMT 0,582 100m
9 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mục III chương V của E-HSMT 2,686 Tấn
10 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mục III chương V của E-HSMT 2,686 Tấn
11 Gia công xà gồ thép Mục III chương V của E-HSMT 0,536 Tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Mục III chương V của E-HSMT 0,536 Tấn
13 Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng Mục III chương V của E-HSMT 2,55 100m2
14 Lợp mái che tường bằng tôn thường Mục III chương V của E-HSMT 0,302 100m2
15 Ke chống bão Mục III chương V của E-HSMT 1.020 Cái
16 Tôn úp nóc rộng 60cm, dày 0,4mm Mục III chương V của E-HSMT 23,7 m
17 Máng thu nước bằng inox (đã hoàn thiện) Mục III chương V của E-HSMT 23,7 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2.5mm2 Mục III chương V của E-HSMT 45 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2 Mục III chương V của E-HSMT 90 m
20 Lắp đặt hộp và bóng đèn led bán nguyệt 1,2m Mục III chương V của E-HSMT 12 Bộ
21 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Mục III chương V của E-HSMT 6 Hộp
22 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mục III chương V của E-HSMT 6 Cái
23 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục III chương V của E-HSMT 1 Cái
24 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục III chương V của E-HSMT 135 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.08E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.1E7 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng tương tự và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 191.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 382.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->