Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210647392-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ phận giúp Sở quản lý các dự án quản lý, sửa chữa, bảo trì công trình giao thông - Sở GTVT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210646151
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông đường bộ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 14:18:00 đến ngày 2021-07-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,384,132,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG GỒ GIẢM TỐC VÀ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐỂ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRÊN CÁC ĐƯỜNG NHÁNH GIAO CẮT VỚI ĐT.393
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m3
2 Phá dỡ mặt đường nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
3 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,98 m2
4 Làm gồ giảm tốc bằng đá trộn nhựa pha dầu - chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 10m2
5 Làm gồ giảm tốc bằng đá trộn nhựa pha dầu - chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,995 10m2
6 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,0296 m2
7 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,0952 m2
8 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 101 cái
9 Biển báo tam giác a = 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 biển
10 Biển báo chữ nhật (biển S.501 ghép cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m2
11 Cột biển báo D89, L = 3,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cột
12 Cột biển báo D89, L = 3,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 cột
B XÂY DỰNG GỒ GIẢM TỐC VÀ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐỂ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRÊN CÁC ĐƯỜNG NHÁNH GIAO CẮT VỚI ĐT.389
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,925 m3
2 Phá dỡ mặt đường nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m3
3 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,9 m2
4 Làm gồ giảm tốc bằng đá trộn nhựa pha dầu - chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,85 10m2
5 Làm gồ giảm tốc bằng đá trộn nhựa pha dầu - chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,725 10m2
6 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 580,693 m2
7 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 312 m2
8 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 223 cái
9 Biển báo tam giác a = 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 217 biển
10 Biển báo chữ nhật (biển S.501 ghép cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,89 m2
11 Cột biển báo D89, L = 3,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cột
12 Cột biển báo D89, L = 3,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 111 cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.077E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.15E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng trong đó công việc thi công xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét: Hợp đồng có thi công mặt đường nhựa, biển báo hiệu, sơn vạch kẻ đường. Hợp đồng tương tự đã thực hiện phải được chứng minh bằng các tài liệu sau: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình chứng minh có hạng mục tương tự. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có thành phần Chủ đầu tư (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc hoá đơn xuất cho Chủ đầu tư. - Các tài liệu khác (nếu có) (Các tài liệu phải được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 969.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.907.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->