Gói thầu: XL-01: Sửa chữa tầng 2 nhà số 10 - Bệnh viện Hữu Nghị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210668818-02
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Hữu Nghị
Tên gói thầu XL-01: Sửa chữa tầng 2 nhà số 10 - Bệnh viện Hữu Nghị
Số hiệu KHLCNT 20210560737
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2021 và quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 14:46:00 đến ngày 2021-07-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,557,296,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2835E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.567E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Có ≥ 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự đối với công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VNĐ. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây dựng công trình tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên theo điều 53 của Nghị định số 59/2015/NĐ-CP.- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu kê khai theo mẫu số 15, 16 và 17 kèm theo bản chụp được chứng thực gồm:a. Văn bằng chuyên môn;b. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát;c. Hợp đồng lao động;d. Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương);- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết giao kèo giữa các bên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, có chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, có chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện nhẹ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, có chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điều hòa không khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, có chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách chất lượng vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, có chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư kinh tế
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã tham gia làm cán bộ kinh tế xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, Chuyên ngành an toàn lao động hoặc có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.>= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô chở vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng: 2,5-5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Vận thăng chở hàng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng: >=0.5T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥150L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị không
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị không
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị không
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị không
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị không
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO TẦNG 2
1Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2376m3
2Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật613,68m2
3Trát má cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,959m2
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m2
5Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật953,5573m2
6Sàn nhựa vân gỗQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật876,3227m2
7Sơn epoxy vào tườngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.941,008m2
8Công tác ốp tấm nhựa PVC vân giả đá vào tường trụ cộtQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.685,24m2
9Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật584,52m2
10Background lam nhôm giả gỗQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,5715m2
11Chữ inox trắngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,702m2
12Quét sika topseal chống thấm khu vệ sinhQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,095m2
13Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,71m2
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật170,404m2
15Làm trần nhôm đục lỗ khung xương chìm tương đương loại AUSTRONG CLIP IN 600X600mm hoặc tương đươngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,71m2
16Làm trần nhôm khung xương chìm tương đương loại AUSTRONG CLIP IN 600X600mm hoặc tương đươngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.754,82m2
17Tay vịn hành lang bệnh việnQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật108,019m
18Cửa đi khung nhôm kính 2 cánh mở quay (phụ kiện đồng bộ)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100,8m2
19Lắp dựng cửa đi nhôm kínhQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,12m2
20Cửa đi khung nhôm kính 1 cánh mở quay (phụ kiện đồng bộ)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,32m2
21Lắp dựng cửa đi nhôm kínhQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,44m2
22Vách kính khung nhôm kínhQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,96m2
23Lắp dựng vách kính khung nhômQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,16m2
24Cửa nan sắt hộpQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,679m2
25Lắp đặt cửa sắtQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,679m2
26Vách nhôm kính liền cửaQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,0445m2
27Quầy ốp gỗ MDF An Cường (hoặc tương đương) cao 1mQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,35md
B CẤP THOÁT NƯỚC
1Bình nóng lạnh 20lQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
2Lắp đặt chậu rửa đặt âm bàn đá + ống thải chữ P + ống xả chậu có chặn nước + van vặn khóa + dây cấpQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
3Lắp đặt vòi chậu rửa, vòi lạnh INAX (hoặc tương đương)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
4Lắp đặt Bàn cầu + nắp đóng êm INAX (hoặc tương đương)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
5Lắp đặt vòi xịt INAX (hoặc tương đương)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
6Lắp đặt gương soi kích thước 800x1200Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
7Lắp đặt kệ kínhQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
8Phễu thu nước D50Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
9Lắp đặt hộp đựng giấyQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
10Đấu nối hệ thống thoát nước tầng 2 với bể phốtQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1toàn bộ
11ống PPR PN10 DN25Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
12ống PPR PN10 DN20Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
13ống PPR PN20 DN20Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
14Van D25Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
15Van D20Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
16Cút PPR D25Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33cái
17Cút PPR D20Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33cái
18CÚT PPR D20 REN TRONGQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52cái
19CÔN PPR DN25X20Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
20Tê PPR DN25Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
21Tê PPR DN25x20Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
22MĂNG XÔNG PPR DN25Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
23MĂNG XÔNG PPR DN20Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
24ỐNG PVC D42Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m
25ỐNG PVC D90Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,75100m
26ỐNG PVC D110Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
27Y UPVC D110Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
28Y UPVC D90Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
29Y U.PVC DN90X75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
30Y U.PVC DN90X60Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
31Chếch UPVC D110Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49cái
32Chếch UPVC D90Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
33Chếch UPVC D75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
34Chếch UPVC D60Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
35Chếch UPVC D42Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
36CÔN PVC D60/42Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
37NÚT BỊ THÔNG TẮC DN110Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
38NÚT BỊ THÔNG TẮC DN90Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
39Măng xông PVC D42Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
40Măng xông UPVC D90Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
41Măng xông UPVC D110Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
C ĐIỆN ĐỘNG LỰC
1Lắp đặt tủ điện 1200x600x350Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2Lắp đặt tủ điện 18 modulQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
3Lắp đặt tủ điện 14 modulQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
4Lắp đặt tủ điện 9 modulQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12hộp
5MCCB-3P-300A-36KAQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6MCB-3P-80A-15KAQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7MCB-3P-63A-15KAQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8MCB-3P-40A-10KAQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9MCB-3P-16A-10KAQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
10MCB-2P-80A-10KAQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
11MCB-2P-63A-10KAQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
12MCB-2P-50A-10KAQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13MCB-2P-40A-10KAQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
14MCB-2P-32A-10KAQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15MCB-2P-25A-10KAQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
16MCB-1P-16A-6KAQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật84cái
17MCB-1P-10A-6KAQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
18CÔNG TẮC 1 - 10A - 250V ÂM TƯỜNG + ĐẾ ÂMQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29cái
19CÔNG TẮC 2 - 10A - 250V ÂM TƯỜNG + ĐẾ ÂMQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
20CÔNG TẮC 2 CHIỀU 2 CỰC - 10A - 250V ÂM TƯỜNG + ĐẾ ÂMQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
21CÔNG TẮC BÌNH NÓNG LẠNH 20A - 250V ÂM TƯỜNG + ĐẾ ÂMQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
22ĐÈN LED PANEL 600X600 - 1X36WQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật67bộ
23ĐÈN LED PANEL 600X1200 - 1X75WQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật175bộ
24ĐÈN BATTEN 10WQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
25ĐÈN LED DOWNLIGHT 1X7WQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55bộ
26ĐÈN LED ỐP TRẦN 1X9W - CẢM BIẾN NGƯỜIQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
27Ổ CẮM ĐÔI 3 CỰC 16A - 250V ÂM TƯỜNG + ĐẾ ÂMQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật118cái
28CU/PVC 1X1,5MMQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6.375m
29CU/PVC 1X2,5MMQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.000m
30CU/PVC 1X4MMQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật360m
31CU/PVC 1X6MMQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
32CU/PVC 1X10MMQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
33CU/PVC 1X16MMQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật160m
34CU/XLPE/PVC 2X4MMQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật360m
35CU/XLPE/PVC 2X6MMQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
36CU/XLPE/PVC 2X10MMQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
37CU/XLPE/PVC 2X16MMQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật135m
38CU/XLPE/PVC 2X25MMQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90m
39CU/XLPE/PVC 4X25MMQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m
40CU/XLPE/PVC 4X16MMQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m
41CU/XLPE/PVC 3X2,5MMQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật210m
42Ống nhựa luồn dây PVC D20Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.500m
43Ống nhựa luồn dây PVC D32Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật800m
44Ống nhựa luồn dây PVC D40Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m
45MÁNG CÁP 300X100Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
46MÁNG CÁP 200X100Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45m
47MÁNG CÁP 150X100Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
D ĐIỆN NHẸ
1CÁP CAT5EQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
2HỘP ĐẤU DÂY 20 ĐÔIQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
3HỘP ĐẤU DÂY 40 ĐÔIQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
4SWITCH 24 PORT (Chỉ bao gồm lắp đặt)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1thiết bị
5TỦ RACK 15UQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
6Bộ khuyếch đại tiviQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
7Bộ chia tivi 1-8Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
8ĐẦU GHI NVR 12 KÊNH (Chỉ bao gồm lắp đặt)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1thiết bị
9MÀN HÌNH 32 INHQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
10SWITCH POE 12 PORT (Chỉ bao gồm lắp đặt)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1thiết bị
11Ổ CẮM 2 MẶT RJ45 & RJ11 + ĐẾ ÂMQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
12CAMERA IP CỐ ĐỊNH (Chỉ bao gồm lắp đặt)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11thiết bị
13BỘ PHÁT WIFIQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
14CÁP CAT6 UTP 4PQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13010 m
15CÁP ĐIỆN THOẠI CAT3-2PQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9610 m
16CÁP ĐIỆN THOẠI CAT3-20PQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật610 m
17Ống nhựa luồn dây PVC D20Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
18MÁNG CÁP 100X50Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật95m
E HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1DÀN NÓNG ĐIỀU HOÀ VRV/VRF HAI CHIỀU, BIẾN TẦN, CÔNG SUẤT LẠNH 36.0 HP, 380V/3/50HZ, (ĐÃ BAO GỒM BỘ CHIA GAS DÀN NÓNG) (Chỉ bao gồm lắp đặt)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1máy
2DÀN NÓNG ĐIỀU HOÀ VRV/VRF HAI CHIỀU, BIẾN TẦN, CÔNG SUẤT LẠNH 32.0 HP, 380V/3/50HZ, (ĐÃ BAO GỒM BỘ CHIA GAS DÀN NÓNG) (Chỉ bao gồm lắp đặt)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1máy
3DÀN LẠNH CASSETTE ÂM TRẦN, HAI CHIỀU, BIẾN TẦN, CSL: 2,8 KW, 220V/1/50HZ (Chỉ bao gồm lắp đặt)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8máy
4DÀN LẠNH CASSETTE ÂM TRẦN, HAI CHIỀU, BIẾN TẦN, CSL: 3,6 KW, 220V/1/50HZ (Chỉ bao gồm lắp đặt)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1máy
5DÀN LẠNH CASSETTE ÂM TRẦN, HAI CHIỀU, BIẾN TẦN, CSL: 4,5 KW, 220V/1/50HZ (Chỉ bao gồm lắp đặt)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11máy
6DÀN LẠNH CASSETTE ÂM TRẦN, HAI CHIỀU, BIẾN TẦN, CSL: 5,6 KW, 220V/1/50HZ (Chỉ bao gồm lắp đặt)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8máy
7DÀN LẠNH CASSETTE ÂM TRẦN, HAI CHIỀU, BIẾN TẦN, CSL: 9,0 KW, 220V/1/50HZ (Chỉ bao gồm lắp đặt)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9máy
8QUẠT TRỤC TĂNG ÁP- LƯU LƯỢNG: 2500 (M3/H), - CỘT ÁP: 400 (PA)- ĐIỆN ÁP:380V/3PHA/50HZ (Không bao gồm thiết bị điều hòa)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9QUẠT TRỤC TĂNG ÁP- LƯU LƯỢNG: 4000 (M3/H), - CỘT ÁP: 400 (PA)- ĐIỆN ÁP:380V/3PHA/50HZ (Chỉ bao gồm lắp đặt)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Điều khiển gắn tườngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33chiếc
11Ống đồng D6.4x0.8mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5100m
12Ống đồng D9.5x0.8mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4100m
13Ống đồng D12.7x0.8mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4100m
14Ống đồng D15.9x0.8mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5100m
15Ống đồng D19.1x0.8mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5100m
16Ống đồng D22,2x0.99mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1100m
17Ống đồng D28.8x0.99mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
18Ống đồng D34,9x1.21mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
19Ống đồng D41.3x1,43mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
20Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5100m
21Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4100m
22Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4100m
23Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5100m
24Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=19,1mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5100m
25Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=22,2mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1100m
26Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=28,6mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
27Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=34,9mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
28Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 41,3mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
29Khí Nitơ (Thử kín 48 giờ, thử bền 72 giờ)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25bình
30Ống nhựa PVC Class 1 D27Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5100m
31Ống nhựa PVC Class 1 D34Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5100m
32Ống nhựa PVC Class 1 D42Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
33Bảo ôn ống nước ngưng PVC D27Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5100m
34Bảo ôn ống nước ngưng PVC D32Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5100m
35Bảo ôn ống nước ngưng PVC D42Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
36Dây điều khiển CU/PVC 1x1.5mm2Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật960m
37Dây điều khiển CU/PVC 1x0,75mm2Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật800m
38Ống đi dây PVC D20Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật250m
39Giá đỡ quạt trụcQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
40Ống gió 1000x250Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m
41Ống gió 800x250Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
42Ống gió 700x250Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m
43Ống gió 600x250Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18m
44Ống gió 500x200Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
45Ống gió 400x200Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
46Ống gió 350x200Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9m
47Ống gió 250x200Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22m
48Ống gió 200x200Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
49Ống gió 200x150Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8m
50Ống gió D150Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38m
51Van điều chỉnh lưu lượng vd D150Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật65cái
52Chân rẽ 150x150/D150 - L150Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật63cái
53Nối mềm D150Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
54Phụ kiện lắp đặt ống gióQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1
55Cửa gió dạng nan 300x300Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật65cái
56Giá đỡ ống gióQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật94cái
57Hộp gió cửa gió axbxh:250x250x200Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật65cái
58Louver lấy gió tươi 1000x300Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
59Louver lấy gió tươi 1500x350Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
60Hộp gió axbxh : 950x500x250Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
61Hộp lọc + phin lọc hepa axbxh : 1000x500x300Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
62Hộp gió axbxh:1450x500x300Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
F PHÁ DỠ TẦNG 2
1Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạchQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7279m3
2Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính - tháo dỡ vách kínhQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,8342m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật330,2906m2
4Tháo dỡ cửaQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật252,839m2
5Phá dỡ Nền gạch hiện cóQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.894,59m2
6Phá dỡ lớp vữa lát nềnQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,4189m3
7Phá dỡ tay vịn hành langQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật108,019md
8Phá lớp vữa trát tườngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật276,2706m2
9Tháo dỡ trầnQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.894,59m2
10Tháo dỡ các loại đènQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật139cái
11Tháo dỡ dàn nóng+ dàn lạnhQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật98cái
12Tháo dỡ điều hoà cục bộQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49cái
13Tháo dỡ toàn bộ hệ thống ổ cắm, công tắc, dây điện hiện trạngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1toàn bộ
14Tháo dỡ lavaboQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
15Tháo dỡ bệ xíQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
16Tháo dỡ chậu rửaQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
17Tháo dỡ vòi xịtQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
18Tháo dỡ gươngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
19Tháo dỡ kệ kínhQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
20Tháo dỡ lavaboQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
21Bốc xếp, vận chuyển các loại cửa, hoa sắt, vách kính, thiết bị vệ sinhQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1toàn bộ
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấnQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật76,3334m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấnQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật76,333m3
G HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loop (Chỉ bao gồm lắp đặt)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1trung tâm
2Nguồn dự phòng 24VDCQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2chiếc
3Đầu báo khói địa chỉQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43đầu
4Nút ấn báo cháy địa chỉQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2nút
5Chuông, đèn báo cháy kết hợpQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2chiếc
6Modun cách ly địa chỉQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Ch iếc
7Modun giám sát địa chỉQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
8Modun đầu vào, đầu ra địa chỉQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
9Modun điều khiển địa chỉQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
10Dây tín hiệu chống nhiễu 2x1.0mm2Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật350m
11Dây nguồn chuông 2x1.5mm2Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m
12Atomat 10AQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Ống ghen luồn dây Sp Dn20Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật350m
14Ống ghen mềm luồn dây Sp Dn20Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
15Đế chia ngã 1, 2,3, Sp Dn20Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66cái
16Mang xông nối ống Sp Dn20Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200cái
17Kẹp ống Sp Dn20Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật688cái
18Đèn chỉ dẫn thoát nạn loại 2 mặt chỉ hướngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
19Đèn chiếu sáng sự cốQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
20Dây cấp nguồn 2x1.5mm2Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
21Ống ghen Sp Dn20Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
22Ống ghen mềm Sp Dn20Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
23Đế chia ngã 1, 2,3, Sp Dn20Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
24Kẹp ống Sp Dn20Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật180cái
25Mang xông nối ống Sp Dn20Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120cái
26Hộp kỹ thuật 200x200x100Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
H THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ
1ĐẦU GHI NVR 12 KÊNHQuy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị1bộ
2SWITCH 24 PORTQuy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị1bộ
3PATCH PANEL 24 PORTQuy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị1bộ
4CAMERA IP CỐ ĐỊNHQuy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị8bộ
5SWITCH POE 12 PORTQuy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị1bộ
I THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA
1DÀN NÓNG ĐIỀU HOÀ VRV/VRF HAI CHIỀU, BIẾN TẦN, CÔNG SUẤT LẠNH 36.0 HP, 380V/3/50HZ, (BAO GỒM BỘ CHIA GAS DÀN NÓNG)Quy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị1bộ
2DÀN NÓNG ĐIỀU HOÀ VRV/VRF HAI CHIỀU, BIẾN TẦN, CÔNG SUẤT LẠNH 32.0 HP, 380V/3/50HZ, (BAO GỒM BỘ CHIA GAS DÀN NÓNG)Quy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị1bộ
3DÀN LẠNH CASSETTE ÂM TRẦN, HAI CHIỀU, BIẾN TẦN, CSL: 2,8 KW, 220V/1/50HZQuy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị8bộ
4DÀN LẠNH CASSETTE ÂM TRẦN, HAI CHIỀU, BIẾN TẦN, CSL: 3,6 KW, 220V/1/50HZQuy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị1bộ
5DÀN LẠNH CASSETTE ÂM TRẦN, HAI CHIỀU, BIẾN TẦN, CSL: 4,5 KW, 220V/1/50HZQuy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị11bộ
6DÀN LẠNH CASSETTE ÂM TRẦN, HAI CHIỀU, BIẾN TẦN, CSL: 5,6 KW, 220V/1/50HZQuy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị8bộ
7DÀN LẠNH CASSETTE ÂM TRẦN, HAI CHIỀU, BIẾN TẦN, CSL: 9,0 KW, 220V/1/50HZQuy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị9bộ
8QUẠT TRỤC TĂNG ÁP- LƯU LƯỢNG: 2500 (M3/H), - CỘT ÁP: 400 (PA)- ĐIỆN ÁP:380V/3PHA/50HZQuy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị2cái
9QUẠT TRỤC TĂNG ÁP- LƯU LƯỢNG: 4000 (M3/H), - CỘT ÁP: 400 (PA)- ĐIỆN ÁP:380V/3PHA/50HZQuy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị1cái
J THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loopQuy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị1trung tâm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2835E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.567E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Có ≥ 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự đối với công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VNĐ. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây dựng công trình tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trưởng 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên theo điều 53 của Nghị định số 59/2015/NĐ-CP.- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu kê khai theo mẫu số 15, 16 và 17 kèm theo bản chụp được chứng thực gồm:a. Văn bằng chuyên môn;b. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát;c. Hợp đồng lao động;d. Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương);- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết giao kèo giữa các bên;53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công dân dụng 2 - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, có chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, có chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện nhẹ 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, có chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động.32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điều hòa không khí 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, có chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động.32
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách chất lượng vật liệu 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, có chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động.32
8 Kỹ sư kinh tế 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã tham gia làm cán bộ kinh tế xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động.32
9 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, Chuyên ngành an toàn lao động hoặc có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.>= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô chở vật liệu Tải trọng: 2,5-5T2
2 Máy cắt gạch đá Công suất ≥1,7KW2
3 Vận thăng chở hàng Tải trọng: >=0.5T1
4 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥150L1
5 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥ 80L1
6 Máy đục bê tông không1
7 Máy khoan bê tông cầm tay không1
8 Máy hàn nhiệt không1
9 Máy hàn điện không1
10 Máy bơm nước không1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->