Gói thầu: Gói thầu số 07; Thi công xây dựng + đảm bảo giao thông phục vụ thi công công trình: Kiên cố hóa kênh tưới tiêu khu vực Đồng Ất, xã Gia Xuyên, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210670013-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Line Group
Tên gói thầu Gói thầu số 07; Thi công xây dựng + đảm bảo giao thông phục vụ thi công công trình: Kiên cố hóa kênh tưới tiêu khu vực Đồng Ất, xã Gia Xuyên, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
Số hiệu KHLCNT 20210668992
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 14:45:00 đến ngày 2021-07-02 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,106,296,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. KÊNH XÂY
1 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,331 m3
2 Đào vét bùn bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3398 100m3
3 Đào hố móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,165 m3
4 Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6849 100m3
5 Đắp đất hố móng + lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,653 100m3
6 Mua đất ngoài (đất đồi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 821,96 m3
7 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -Đất bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 376,8795 100m
8 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,38 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,13 m3
10 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5223 100m2
11 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 289,23 m3
12 Ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2671 100m2
13 Lắp đặt thanh chống bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
14 Bê tông thanh chống M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,97 m3
15 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4356 100m2
16 Cốt thép ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2334 tấn
17 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,17 m2
18 Vận chuyển vật liệu đổ đi bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,331 10m3/1km
19 Vận chuyển vật liệu đổ đi bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,331 10m3/1km
B CẦU SẢN XUẤT QUA KÊNH
1 Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
2 Ván khuôn gỗ tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 100m2
3 Cốt thép ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
4 Cốt thép ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5559 tấn
C BÃI ĐÚC CẤU KIỆN
1 Láng bãi đúc cấu kiện dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m2
2 Móng đá dăm bãi đúc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m2
D CÂY XANH
1 Trồng cây Sao đen đường kính cách gốc 1,2m D=(10-12)cm, H>=3,5m (Gồm đào hố móng, trồng, chắm sóc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 157 cây
E ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Cọc tiêu bằng ống nhựa uPVC D6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8 m
2 Dán màng phản quang màu trắng đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 m2
3 Bê tông M.200 đế cọc tiêu đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
4 Ván khuôn gỗ bê tông cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0306 100m2
5 Dây phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
6 Cờ hiệu tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
7 Cán cờ hiệu tam giác bằng tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
8 Biển báo chữ nhật (KT: 180x120)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Biển báo chữ nhật (KT: 130x40)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Biển báo chữ nhật (KT: 130x90)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
11 Biển báo chữ nhật (KT: 100x25)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
13 Biển báo tròn D70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
14 Đèn cảnh báo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Nhân công điều khiển giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.159444E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.31888E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.474.407.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.423.221.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->