Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210669434-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210632155 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 14:45:00 đến ngày 2021-06-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 805,105,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình cải tạo, sửa chữa cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là: 570 triệu đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 570.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng xây dựng dân dụng hạng 3 trở lên; (Nếu là chứng chỉ không có hạng phải được chủ đầu tư xác nhận)Các loại chứng chỉ, văn bằng kèm theo phải được công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1bộ = 2 chân |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Theo chương V của HSMT | 87,97 | m2 |
| 2 | Phá dỡ trụ xây hàng rào | Theo chương V của HSMT | 2,988 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo chương V của HSMT | 2,098 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo chương V của HSMT | 4,733 | m3 |
| 5 | Vận chuyển xà bần các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo chương V của HSMT | 0,982 | 10m3 |
| 6 | Vận chuyển xà bần các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo chương V của HSMT | 0,982 | 10m3 |
| 7 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chương V của HSMT | 0,166 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ | Theo chương V của HSMT | 0,099 | tấn |
| 9 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo chương V của HSMT | 1,414 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V của HSMT | 5,304 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo chương V của HSMT | 1,05 | m3 |
| 12 | Vận chuyển xà bần các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo chương V của HSMT | 0,828 | 10m3 |
| 13 | Vận chuyển xà bần các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo chương V của HSMT | 0,828 | 10m3 |
| 14 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ | Theo chương V của HSMT | 55,269 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 92,115 | m2 |
| 16 | San dọn mặt bằng | Theo chương V của HSMT | 1,544 | 100m2 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III | Theo chương V của HSMT | 3,288 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V của HSMT | 0,154 | 100m3 |
| 19 | Bê tông đá 40x60 VAM mác 50 dày 100 | Theo chương V của HSMT | 0,379 | m3 |
| 20 | Bê tông nền ray cổng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của HSMT | 0,578 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của HSMT | 0,842 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V của HSMT | 0,027 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V của HSMT | 0,017 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V của HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của HSMT | 0,29 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V của HSMT | 0,007 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V của HSMT | 0,026 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của HSMT | 0,949 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 0,109 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của HSMT | 0,091 | tấn |
| 32 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo chương V của HSMT | 13,061 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V của HSMT | 6,229 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo chương V của HSMT | 0,623 | 10m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo chương V của HSMT | 0,623 | 10m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 11,381 | m3 |
| 37 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 57,422 | m2 |
| 38 | Trát tường rào, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 83,159 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 178,12 | m |
| 40 | Gia công cổng hàng rào sắt | Theo chương V của HSMT | 0,231 | tấn |
| 41 | Lắp dựng song sắt cổng hàng rào | Theo chương V của HSMT | 89,466 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 89,466 | m2 |
| 43 | Công tác ốp đá và trụ đá granite tự nhiên màu đỏ | Theo chương V của HSMT | 33,722 | m2 |
| 44 | Công tác ốp đá trang trí trắng sữa | Theo chương V của HSMT | 2,725 | m2 |
| 45 | Bánh xe cánh cổng bằng sắt D80 | Theo chương V của HSMT | 2 | Cái |
| 46 | Rulo D34 | Theo chương V của HSMT | 2 | Cái |
| 47 | Ô khóa thường | Theo chương V của HSMT | 1 | Cái |
| 48 | Trọn bộ chữ " Bảng tiên" Chiều cao chữ lớn cao 300mm và 180mm, chữ nhỏ cao 120mm và 80mm làm bằng chất liệu Aluminum đồng. | Theo chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường rào 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 140,581 | m2 |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn led loan tròn ốp nổi 6w | Theo chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 51 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo chương V của HSMT | 60 | m |
| 52 | Lắp đặt công tắc nhựa + đế mặt nạ | Theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| B | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | San don mặt bằng | Theo chương V của HSMT | 1,22 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo chương V của HSMT | 3,013 | m3 |
| 3 | Bê tông lót sân đá 40x60 VXM mác 50 | Theo chương V của HSMT | 13,707 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 2,98 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 28,165 | m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của HSMT | 6,1 | m3 |
| 7 | Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo chương V của HSMT | 4,5 | 10m |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V của HSMT | 28,165 | m2 |
| C | NHÀ THƯ VIỆN | |||
| 1 | Chà, vệ sinh rêu mốc sê nô mái | Theo chương V của HSMT | 19,308 | m2 |
| 2 | Quét nước xi măng | Theo chương V của HSMT | 19,308 | m2 |
| 3 | Quét sika chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo chương V của HSMT | 19,308 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo chương V của HSMT | 155,344 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 1,667 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo chương V của HSMT | 100,898 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V của HSMT | 28,06 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo chương V của HSMT | 113,035 | m2 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V của HSMT | 1,665 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Theo chương V của HSMT | 0,278 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo chương V của HSMT | 1,11 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của HSMT | 0,167 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của HSMT | 0,004 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của HSMT | 0,027 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Theo chương V của HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 3,674 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của HSMT | 0,497 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của HSMT | 0,032 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 36,63 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 36,63 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 8,118 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 8,118 | m2 |
| 24 | Lợp mái tôn kẽm mạ màu sóng vuông dày 4 zem | Theo chương V của HSMT | 1,521 | 100m2 |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 7,5 m | Theo chương V của HSMT | 0,152 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V của HSMT | 0,152 | tấn |
| 27 | Gia công giằng mái thép | Theo chương V của HSMT | 0,073 | tấn |
| 28 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo chương V của HSMT | 0,073 | tấn |
| 29 | Bu lông D14; L=250 | Theo chương V của HSMT | 20 | cái |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép C 100x45x2,0ly (3,12 kg/m) | Theo chương V của HSMT | 172,8 | md |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của HSMT | 0,539 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 65,664 | m2 |
| 33 | Trần tấm thạch cao (khung xương RODO, tấm thạch cao ELEPHANRBRAND) | Theo chương V của HSMT | 100,898 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm | Theo chương V của HSMT | 102,773 | m2 |
| 35 | Lát đá granite bậc tam cấp | Theo chương V của HSMT | 6,605 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa khung nhôm - kính trắng dày 5li (hệ 7cm) | Theo chương V của HSMT | 28,06 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo chương V của HSMT | 28,06 | m2 |
| 38 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V của HSMT | 0,113 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 14,378 | m2 |
| 40 | Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ ngoài nhà | Theo chương V của HSMT | 105,231 | m2 |
| 41 | Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trong nhà | Theo chương V của HSMT | 46,28 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 115,7 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 210,462 | m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 0,54 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt máng đèn Led âm trần Lezza 3x1,2m-18W | Theo chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần D255-10w | Theo chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần đảo | Theo chương V của HSMT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây | Theo chương V của HSMT | 100 | m |
| 49 | Lắp đặt dây điện đồng đơn CV 1x1,5mm2 | Theo chương V của HSMT | 200 | m |
| 50 | Lắp đặt dây điện đồng đơn CV 1x2,5mm2 | Theo chương V của HSMT | 130 | m |
| 51 | Lắp đặt dây điện đồng đơn CV 1x6mm2 | 20 | m | |
| 52 | Lắp đặt dây điện 2 lõi ruột đồng CVV 2x16mm2 | Theo chương V của HSMT | 30 | m |
| 53 | Lắp đặt công tắc | Theo chương V của HSMT | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm | Theo chương V của HSMT | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo chương V của HSMT | 5 | hộp |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V của HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt cầu chì | Theo chương V của HSMT | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt các mặt nạ đế đơn | Theo chương V của HSMT | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt các mặt nạ đế đôi | Theo chương V của HSMT | 8 | cái |
| 61 | Băng keo điện | Theo chương V của HSMT | 3 | cuộn |
| 62 | Vít nở nhựa | Theo chương V của HSMT | 5 | bì |
| 63 | Kẹp ngưng, bu lông xoắn, sứ | Theo chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 64 | Hộp điện tổng | Theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| D | NHÀ HỌC | |||
| 1 | Chà, vệ sinh rêu mốc sê nô mái | Theo chương V của HSMT | 26,14 | m2 |
| 2 | Quét nước xi măng | Theo chương V của HSMT | 26,14 | m2 |
| 3 | Quét sika chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo chương V của HSMT | 26,14 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V của HSMT | 42,09 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch gốm các loại | Theo chương V của HSMT | 193,078 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm | 154,848 | m2 | |
| 7 | Lát đá granite tự nhiên bậc cấp | Theo chương V của HSMT | 40,577 | m2 |
| 8 | Sản xuất cửa khung nhôm - kính trắng dày 5li (hệ 7cm) | Theo chương V của HSMT | 42,09 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo chương V của HSMT | 42,09 | m2 |
| 10 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V của HSMT | 0,169 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 21,568 | m2 |
| 12 | Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ ngoài nhà | Theo chương V của HSMT | 133,821 | m2 |
| 13 | Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trong nhà | Theo chương V của HSMT | 60,378 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 150,945 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 267,642 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 0,81 | 100m2 |
| E | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chương V của HSMT | 1,145 | 100m2 |
| 2 | Lợp mái tôn | Theo chương V của HSMT | 1,145 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo chương V của HSMT | 0,235 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V của HSMT | 0,235 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo chương V của HSMT | 0,786 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V của HSMT | 0,786 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 74,622 | m2 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chương V của HSMT | 0,151 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi | Theo chương V của HSMT | 0,151 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển tiếp cự ly | Theo chương V của HSMT | 0,151 | 100m3/1km |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V của HSMT | 2,142 | m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V của HSMT | 7,088 | m3 |
| 13 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo chương V của HSMT | 2,024 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V của HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của HSMT | 1,176 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo chương V của HSMT | 6,645 | m3 |
| 17 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo chương V của HSMT | 10,111 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V của HSMT | 7,661 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của HSMT | 4,824 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 0,486 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 15,624 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V của HSMT | 15,624 | m2 |
| 23 | Bu lông M20x500 | Theo chương V của HSMT | 56 | cái |
| 24 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo chương V của HSMT | 0,864 | m3 |
| 25 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V của HSMT | 4,88 | m3 |
| 26 | Bê tông lót đá 40x60 VXM mác 50 | Theo chương V của HSMT | 1,328 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của HSMT | 0,504 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo chương V của HSMT | 4,575 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Theo chương V của HSMT | 4,29 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo chương V của HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lót nền đá 40x60 VXM mác 50 | Theo chương V của HSMT | 6,666 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của HSMT | 3,254 | m3 |
| 33 | Xây móng bó gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h | Theo chương V của HSMT | 0,349 | m3 |
| 34 | Trát móng bó chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 11,277 | m2 |
| 35 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo chương V của HSMT | 11,277 | m2 |
| 36 | Sản xuất cột bằng thép hình hộp | Theo chương V của HSMT | 0,101 | tấn |
| 37 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ | Theo chương V của HSMT | 0,18 | tấn |
| 38 | Xà gồ thép hộp 40x80x1,4 | Theo chương V của HSMT | 89,6 | m |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 26,941 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cột thép | Theo chương V của HSMT | 0,101 | tấn |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V của HSMT | 0,18 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của HSMT | 0,033 | tấn |
| 43 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V của HSMT | 0,74 | 100m2 |
| 44 | Bulong M20x500 | Theo chương V của HSMT | 24 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình cải tạo, sửa chữa cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là: 570 triệu đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 570.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng xây dựng dân dụng hạng 3 trở lên; (Nếu là chứng chỉ không có hạng phải được chủ đầu tư xác nhận)Các loại chứng chỉ, văn bằng kèm theo phải được công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân thi công | 5 | Công nhân kỹ thuật trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | ≥ 2KW | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥1,7kW | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥0,62kW | 1 |
| 4 | Máy trộn | ≥ 250l | 1 |
| 5 | Giàn giáo | 1bộ = 2 chân | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi