Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210669434-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210632155
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 14:45:00 đến ngày 2021-06-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 805,105,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình cải tạo, sửa chữa cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là: 570 triệu đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 570.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng xây dựng dân dụng hạng 3 trở lên; (Nếu là chứng chỉ không có hạng phải được chủ đầu tư xác nhận)Các loại chứng chỉ, văn bằng kèm theo phải được công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị 1bộ = 2 chân
- Số lượng tối thiểu 10
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG, HÀNG RÀO
1Phá dỡ hàng rào song sắtTheo chương V của HSMT87,97m2
2Phá dỡ trụ xây hàng ràoTheo chương V của HSMT2,988m3
3Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo chương V của HSMT2,098m3
4Phá dỡ tường xây gạchTheo chương V của HSMT4,733m3
5Vận chuyển xà bần các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo chương V của HSMT0,98210m3
6Vận chuyển xà bần các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo chương V của HSMT0,98210m3
7Tháo tấm lợp tônTheo chương V của HSMT0,166100m2
8Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồTheo chương V của HSMT0,099tấn
9Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo chương V của HSMT1,414m3
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tườngTheo chương V của HSMT5,304m3
11Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo chương V của HSMT1,05m3
12Vận chuyển xà bần các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo chương V của HSMT0,82810m3
13Vận chuyển xà bần các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo chương V của HSMT0,82810m3
14Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụTheo chương V của HSMT55,269m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT92,115m2
16San dọn mặt bằngTheo chương V của HSMT1,544100m2
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IIITheo chương V của HSMT3,288m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V của HSMT0,154100m3
19Bê tông đá 40x60 VAM mác 50 dày 100Theo chương V của HSMT0,379m3
20Bê tông nền ray cổng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,578m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,842m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,027tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,017tấn
24Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V của HSMT0,05100m2
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,29m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,007tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,026tấn
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của HSMT0,058100m2
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,949m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của HSMT0,109100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,091tấn
32Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo chương V của HSMT13,061m3
33Đắp đất nền móng công trìnhTheo chương V của HSMT6,229m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo chương V của HSMT0,62310m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo chương V của HSMT0,62310m3
36Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo chương V của HSMT11,381m3
37Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT57,422m2
38Trát tường rào, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT83,159m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT178,12m
40Gia công cổng hàng rào sắtTheo chương V của HSMT0,231tấn
41Lắp dựng song sắt cổng hàng ràoTheo chương V của HSMT89,466m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V của HSMT89,466m2
43Công tác ốp đá và trụ đá granite tự nhiên màu đỏTheo chương V của HSMT33,722m2
44Công tác ốp đá trang trí trắng sữaTheo chương V của HSMT2,725m2
45Bánh xe cánh cổng bằng sắt D80Theo chương V của HSMT2Cái
46Rulo D34Theo chương V của HSMT2Cái
47Ô khóa thườngTheo chương V của HSMT1Cái
48Trọn bộ chữ " Bảng tiên" Chiều cao chữ lớn cao 300mm và 180mm, chữ nhỏ cao 120mm và 80mm làm bằng chất liệu Aluminum đồng.Theo chương V của HSMT1Bộ
49Sơn dầm, trần, cột, tường rào 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT140,581m2
50Lắp đặt các loại đèn led loan tròn ốp nổi 6wTheo chương V của HSMT3bộ
51Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo chương V của HSMT60m
52Lắp đặt công tắc nhựa + đế mặt nạTheo chương V của HSMT1cái
B SÂN BÊ TÔNG
1San don mặt bằngTheo chương V của HSMT1,22100m2
2Đào đất móng băng, rộng Theo chương V của HSMT3,013m3
3Bê tông lót sân đá 40x60 VXM mác 50Theo chương V của HSMT13,707m3
4Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo chương V của HSMT2,98m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT28,165m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT6,1m3
7Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗTheo chương V của HSMT4,510m
8Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V của HSMT28,165m2
C NHÀ THƯ VIỆN
1Chà, vệ sinh rêu mốc sê nô máiTheo chương V của HSMT19,308m2
2Quét nước xi măngTheo chương V của HSMT19,308m2
3Quét sika chống thấm mái, sênô, ô văngTheo chương V của HSMT19,308m2
4Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo chương V của HSMT155,344m2
5Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo chương V của HSMT1,667m3
6Tháo dỡ trầnTheo chương V của HSMT100,898m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V của HSMT28,06m2
8Phá dỡ nền gạch xi măngTheo chương V của HSMT113,035m2
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V của HSMT1,665m3
10Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50Theo chương V của HSMT0,278m3
11Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo chương V của HSMT1,11m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,167m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,004tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,027tấn
15Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngTheo chương V của HSMT0,017100m2
16Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo chương V của HSMT3,674m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,497m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,032tấn
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của HSMT0,04100m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT36,63m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT36,63m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT8,118m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT8,118m2
24Lợp mái tôn kẽm mạ màu sóng vuông dày 4 zemTheo chương V của HSMT1,521100m2
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 7,5 mTheo chương V của HSMT0,152tấn
26Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V của HSMT0,152tấn
27Gia công giằng mái thépTheo chương V của HSMT0,073tấn
28Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo chương V của HSMT0,073tấn
29Bu lông D14; L=250Theo chương V của HSMT20cái
30Sản xuất xà gồ thép C 100x45x2,0ly (3,12 kg/m)Theo chương V của HSMT172,8md
31Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V của HSMT0,539tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT65,664m2
33Trần tấm thạch cao (khung xương RODO, tấm thạch cao ELEPHANRBRAND)Theo chương V của HSMT100,898m2
34Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mmTheo chương V của HSMT102,773m2
35Lát đá granite bậc tam cấpTheo chương V của HSMT6,605m2
36Sản xuất cửa khung nhôm - kính trắng dày 5li (hệ 7cm)Theo chương V của HSMT28,06m2
37Lắp dựng cửa khung nhômTheo chương V của HSMT28,06m2
38Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V của HSMT0,113tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT14,378m2
40Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ ngoài nhàTheo chương V của HSMT105,231m2
41Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trong nhàTheo chương V của HSMT46,28m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT115,7m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT210,462m2
44Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V của HSMT0,54100m2
45Lắp đặt máng đèn Led âm trần Lezza 3x1,2m-18WTheo chương V của HSMT8bộ
46Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần D255-10wTheo chương V của HSMT2bộ
47Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần đảoTheo chương V của HSMT4cái
48Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dâyTheo chương V của HSMT100m
49Lắp đặt dây điện đồng đơn CV 1x1,5mm2Theo chương V của HSMT200m
50Lắp đặt dây điện đồng đơn CV 1x2,5mm2Theo chương V của HSMT130m
51Lắp đặt dây điện đồng đơn CV 1x6mm220m
52Lắp đặt dây điện 2 lõi ruột đồng CVV 2x16mm2Theo chương V của HSMT30m
53Lắp đặt công tắcTheo chương V của HSMT10cái
54Lắp đặt ổ cắmTheo chương V của HSMT8cái
55Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyTheo chương V của HSMT5hộp
56Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V của HSMT1cái
57Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V của HSMT2cái
58Lắp đặt cầu chìTheo chương V của HSMT6cái
59Lắp đặt các mặt nạ đế đơnTheo chương V của HSMT6cái
60Lắp đặt các mặt nạ đế đôiTheo chương V của HSMT8cái
61Băng keo điệnTheo chương V của HSMT3cuộn
62Vít nở nhựaTheo chương V của HSMT5
63Kẹp ngưng, bu lông xoắn, sứTheo chương V của HSMT1bộ
64Hộp điện tổngTheo chương V của HSMT1cái
D NHÀ HỌC
1Chà, vệ sinh rêu mốc sê nô máiTheo chương V của HSMT26,14m2
2Quét nước xi măngTheo chương V của HSMT26,14m2
3Quét sika chống thấm mái, sênô, ô văngTheo chương V của HSMT26,14m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V của HSMT42,09m2
5Phá dỡ nền gạch gốm các loạiTheo chương V của HSMT193,078m2
6Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm154,848m2
7Lát đá granite tự nhiên bậc cấpTheo chương V của HSMT40,577m2
8Sản xuất cửa khung nhôm - kính trắng dày 5li (hệ 7cm)Theo chương V của HSMT42,09m2
9Lắp dựng cửa khung nhômTheo chương V của HSMT42,09m2
10Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V của HSMT0,169tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT21,568m2
12Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ ngoài nhàTheo chương V của HSMT133,821m2
13Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trong nhàTheo chương V của HSMT60,378m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT150,945m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT267,642m2
16Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V của HSMT0,81100m2
E NHÀ ĐỂ XE
1Tháo tấm lợp tônTheo chương V của HSMT1,145100m2
2Lợp mái tônTheo chương V của HSMT1,145100m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépTheo chương V của HSMT0,235tấn
4Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V của HSMT0,235tấn
5Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo chương V của HSMT0,786tấn
6Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V của HSMT0,786tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT74,622m2
8Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo chương V của HSMT0,151100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Theo chương V của HSMT0,151100m3
10Vận chuyển tiếp cự ly Theo chương V của HSMT0,151100m3/1km
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V của HSMT2,142m3
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V của HSMT7,088m3
13Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo chương V của HSMT2,024m3
14Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V của HSMT0,108100m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT1,176m3
16Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo chương V của HSMT6,645m3
17Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo chương V của HSMT10,111m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V của HSMT7,661m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT4,824m3
20Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo chương V của HSMT0,486m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT15,624m2
22Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V của HSMT15,624m2
23Bu lông M20x500Theo chương V của HSMT56cái
24Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Theo chương V của HSMT0,864m3
25Đào móng băng, rộng Theo chương V của HSMT4,88m3
26Bê tông lót đá 40x60 VXM mác 50Theo chương V của HSMT1,328m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,504m3
28Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo chương V của HSMT4,575m3
29Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85Theo chương V của HSMT4,29m3
30Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móngTheo chương V của HSMT0,046100m2
31Bê tông lót nền đá 40x60 VXM mác 50Theo chương V của HSMT6,666m3
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT3,254m3
33Xây móng bó gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm hTheo chương V của HSMT0,349m3
34Trát móng bó chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT11,277m2
35Quét nước ximăng 2 nướcTheo chương V của HSMT11,277m2
36Sản xuất cột bằng thép hình hộpTheo chương V của HSMT0,101tấn
37Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ Theo chương V của HSMT0,18tấn
38Xà gồ thép hộp 40x80x1,4Theo chương V của HSMT89,6m
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT26,941m2
40Lắp dựng cột thépTheo chương V của HSMT0,101tấn
41Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V của HSMT0,18tấn
42Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V của HSMT0,033tấn
43Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V của HSMT0,74100m2
44Bulong M20x500Theo chương V của HSMT24cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình cải tạo, sửa chữa cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là: 570 triệu đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 570.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng xây dựng dân dụng hạng 3 trở lên; (Nếu là chứng chỉ không có hạng phải được chủ đầu tư xác nhận)Các loại chứng chỉ, văn bằng kèm theo phải được công chứng.53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.32
3 Công nhân thi công 5 Công nhân kỹ thuật trở lên11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥ 2KW1
2 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW1
3 Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62kW1
4 Máy trộn ≥ 250l1
5 Giàn giáo 1bộ = 2 chân10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->