Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210669798-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210632304 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (kinh phí sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 14:42:00 đến ngày 2021-06-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,208,301,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,077 | 100m3 |
| 2 | Lót đá 4x6 VXM M50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,229 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,905 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 62,607 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,419 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,047 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,362 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,571 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, khung | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,117 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, khung | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,444 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,183 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,674 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,642 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,1 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,664 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 67,969 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,981 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,368 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,421 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,273 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,914 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,455 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,919 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,217 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,493 | tấn |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,552 | m3 |
| 27 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 51,858 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,904 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,566 | 100m3 |
| 30 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 580,38 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 m2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 31 | m2 |
| 32 | Thi công trần tôn lạnh | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,91 | m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 116,049 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,558 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 479,821 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 318,24 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 566,41 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 418,938 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 382,06 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 798,061 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.367,408 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.685,648 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 479,821 | m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,064 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,064 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 114,096 | m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,706 | 100m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 m2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 944,424 | m2 |
| 49 | SXLD cửa kính cường lực 12mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,68 | m2 |
| 50 | SXLD phụ kiện bảng lề sàn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 51 | Cửa đi 2 cánh mở quay: Kính cường lực 8mm, Pano thanh, khóa, tay nắm, bản lề 3D, thanh chốt đa điểm, hãng GQ, KT: 1,4m x 2,2m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,5 | m2 |
| 52 | Cửa đi 1 cánh mở quay: Kính cường lực 8mm,Pano thanh, khóa, tay nắm, bản lề 3D, thanh chốt đa điểm, hãng GQ, KT: 0,9m x 2,2m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,91 | m2 |
| 53 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt: Kính cường lực 8mm, khóa bán nguyệt GQ, KT: 1,4m x 1,4m. | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 75,6 | m2 |
| 54 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hắt: Kính cường lực 8mm, khóa tay nắm, bản lề chữ A, chốt liền, hãng GQ, KT: 0,6m x 1,2m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,36 | m2 |
| 55 | Lắp dựng vách kính cường lựuc 8mm khung nhựa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 90,75 | m2 |
| 56 | SXLD khung hoa sắt bảo vệ bằng sắt hộp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 80,28 | m2 |
| 57 | Xây bậc cấp bằng gạch XMCL 8x8x19, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,038 | m3 |
| 58 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,9 | m3 |
| 59 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,9 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,64 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 33 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 66 | m2 |
| 63 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,094 | m3 |
| 64 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,301 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,036 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,09 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,09 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,09 | m2 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,163 | m3 |
| 70 | Lát nền, sàn, gạch Tarazo | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,1 | m2 |
| 71 | Trát granitô bậc cấp, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 77,94 | m2 |
| 72 | Gia công lan can | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,184 | tấn |
| 73 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,987 | m2 |
| 74 | SXLD máng xối thu nước | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 62,6 | m |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,334 | m2 |
| 76 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 58,77 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 58,77 | m2 |
| 78 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 79 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | hộp |
| 86 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | hộp |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 90 | Lắp đặt 2 chiều | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm ba | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 46 | cái |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 41 | bộ |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | bộ |
| 94 | Lắp đặt quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 95 | Lắp đặt quạt treo tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25 + 1x16 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 45 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 188 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 540 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 862 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 553 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 245 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 104 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt Lavabo | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi đồng D27 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 110 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 111 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 112 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 113 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5 | 100m |
| 118 | Lắp đặt T nhựa D42 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa D42 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt T nhựa D34 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa D27 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | cái |
| 123 | Lắp đặt T nhựa D27 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 75 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút chuyển D42/34 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 125 | Lắp đặt T chuyển D34/27 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút chuyển D34/27 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,45 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,35 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,85 | 100m |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 35 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 133 | Lắp đặt T nhựa D114 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 134 | Lắp đặt T nhựa D90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút chuyển D90/60 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,13 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút chếch D90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 140 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 34 | cái |
| 141 | Đào móng chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,433 | 100m3 |
| 142 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,156 | m3 |
| 143 | BT tấm đan mái hắt, lanh tô đá 1x2 vữa mác 200 đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,018 | m3 |
| 144 | Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu) 4 lỗ 80x80x180 dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,099 | m3 |
| 145 | Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu) 4 lỗ 80x80x180 dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,274 | m3 |
| 146 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, consol BT đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,229 | tấn |
| 147 | SX lắp dựng, tháo gỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,008 | 100m2 |
| 148 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,96 | m2 |
| 149 | Trát tường trong dày 1,5cm vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 73,1 | m2 |
| 150 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê-nô, ô-văng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 90,06 | m2 |
| 151 | Làm tầng lọc đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,016 | m3 |
| 152 | SXLd vách ngăn compact dày 12mm (Bao gồm phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,5 | m2 |
| 153 | Lát đá mặt bệ các loại | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,1 | m2 |
| 154 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,8 | m3 |
| 155 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 156 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 157 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 158 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 77 | m |
| 159 | Gia công và đóng cọc chống sét | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cọc |
| 160 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cây |
| 161 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | gốc cây |
| 162 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,912 | m3 |
| 163 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,02 | m2 |
| 164 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 66,7 | m2 |
| 165 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,19 | tấn |
| 166 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,324 | m3 |
| 167 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,9 | m3 |
| 168 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,74 | m3 |
| 169 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,136 | m3 |
| 170 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,1 | m3 |
| 171 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,1 | m3 |
| 172 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | m3 |
| 173 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | m3 |
| 174 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.312451E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.262E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Số lượng hợp đồng là: Có 02 (hai) hợp đồng có giá trị ≥ 2.950.000.000 đồng (yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét) - Kèm theo các tài liệu để chứng minh tính chất tương tự đối với gói thầu này (bản gốc hoặc bản sao có chứng): + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, có văn bản chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (các tài liệu để chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.900.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi