Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210669926-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Minh Vân
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210631085
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 14:41:00 đến ngày 2021-07-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,849,562,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San lấp mặt bằng
1 Nạo vét bùn đáy ao & dọn bèo mặt ao - S=740m2 Chương V trong E-HSMT 11,84 100m3
2 Bơm nước trong ao Chương V trong E-HSMT 2 ca
3 Dọn dẹp mặt bằng Chương V trong E-HSMT 3 công
4 Đóng cọc tre quanh bờ bao, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Chương V trong E-HSMT 13,0667 100m
5 Ghép phên tre chắn đất quanh bờ bao Chương V trong E-HSMT 210 m2
6 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V trong E-HSMT 21,4848 100m3
B Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V trong E-HSMT 1,1633 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V trong E-HSMT 12,9257 m3
3 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I - Đóng 30 cọc /m2 Chương V trong E-HSMT 72,6264 100m
4 Vét bùn đầu cọc Chương V trong E-HSMT 8,646 m3
5 Lấp cát đầu cọc ( tận dụng cát nền) Chương V trong E-HSMT 8,646 m3
6 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 dày 15cm Chương V trong E-HSMT 12,969 m3
7 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V trong E-HSMT 22,6525 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V trong E-HSMT 1,452 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V trong E-HSMT 3,8418 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V trong E-HSMT 0,6038 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V trong E-HSMT 0,231 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V trong E-HSMT 0,2329 100m2
13 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V trong E-HSMT 0,1684 tấn
14 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V trong E-HSMT 1,6034 tấn
15 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V trong E-HSMT 0,0445 tấn
16 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V trong E-HSMT 0,3478 tấn
17 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V trong E-HSMT 0,0998 tấn
18 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V trong E-HSMT 0,2797 tấn
19 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V trong E-HSMT 28,1725 m3
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng cát đào chỉ tính nhân công) Chương V trong E-HSMT 0,7015 100m3
21 Tôn cát đen nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( tận dụng cát đào chỉ tính nhân công Chương V trong E-HSMT 0,7597 100m3
22 Bổ sung cát nền Chương V trong E-HSMT 16,8594 m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V trong E-HSMT 12,5236 m3
24 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V trong E-HSMT 2,1609 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V trong E-HSMT 0,7268 m3
C Xây lắp phần thân:
1 Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V trong E-HSMT 4,8206 m3
2 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V trong E-HSMT 11,6893 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V trong E-HSMT 14,9753 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V trong E-HSMT 1,1539 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V trong E-HSMT 0,7656 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V trong E-HSMT 1,0425 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V trong E-HSMT 1,4974 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V trong E-HSMT 0,1757 100m2
9 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V trong E-HSMT 0,1262 tấn
10 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V trong E-HSMT 0,5502 tấn
11 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V trong E-HSMT 0,3439 tấn
12 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V trong E-HSMT 1,5274 tấn
13 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V trong E-HSMT 1,9014 tấn
14 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V trong E-HSMT 0,1367 tấn
15 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V trong E-HSMT 2,2289 m3
16 Xây tường thẳng gạch không nung(10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V trong E-HSMT 34,4323 m3
17 Thi công khe co giãn chống nứt tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) Chương V trong E-HSMT 17,434 10m
18 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Chương V trong E-HSMT 52,302 m2
19 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V trong E-HSMT 4,8549 m3
20 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V trong E-HSMT 5,6061 m3
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V trong E-HSMT 319,7714 m2
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V trong E-HSMT 265,9566 m2
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V trong E-HSMT 57,3612 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V trong E-HSMT 104,25 m2
25 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V trong E-HSMT 149,74 m2
26 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao - Trần thả Chương V trong E-HSMT 22,33 m2
27 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V trong E-HSMT 215,54 m
28 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V trong E-HSMT 191,7 m
29 Đắp chữ trang trí mặt tiền nhà văn hoá Chương V trong E-HSMT 1 bộ
30 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V trong E-HSMT 11,61 m2
31 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V trong E-HSMT 1,2075 m2
32 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V trong E-HSMT 145,5728 m2
33 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V trong E-HSMT 10,6302 m2
34 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 ( phần lợp tôn) Chương V trong E-HSMT 100,6764 m2
35 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V trong E-HSMT 69,384 m2
36 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V trong E-HSMT 69,384 m2
37 Quét nước xi măng 2 nước Chương V trong E-HSMT 76,4196 m2
38 Gia công xà gồ kẽm C120*50*15*3 Chương V trong E-HSMT 0,6589 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Chương V trong E-HSMT 0,6589 tấn
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V trong E-HSMT 1,4043 100m2
41 Ke nhựa chống bão (chạy dọc theo xà gồ 5c/m) Chương V trong E-HSMT 814,4 cái
42 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái d 89mm Chương V trong E-HSMT 0,405 100m
43 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d90mm Chương V trong E-HSMT 18 cái
44 Rọ chắn rác bằng Inốc Chương V trong E-HSMT 9 cái
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V trong E-HSMT 410,5668 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V trong E-HSMT 377,1326 m2
47 Con tiện bê tông hành lang ( cả lắp dựng) Chương V trong E-HSMT 18 cái
48 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V trong E-HSMT 0,3197 tấn
49 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V trong E-HSMT 17,28 m2
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V trong E-HSMT 34,56 m2
51 Gia công cửa nhôm Việt Pháp - panô dưới kính trắng dày 6,38mm ( bao gồm cả phụ kiện Chương V trong E-HSMT 8,775 m2
52 Gia công cửa nhôm Việt Pháp - kính trắng dày 6.38mm ( bao gồm cả phụ kiện) Chương V trong E-HSMT 17,28 m2
53 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V trong E-HSMT 26,055 m2
54 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V trong E-HSMT 2,4552 100m2
D Cấp điện chiếu sáng & thu lôi chống sét
1 Tủ điện vỏ tôn 450x300x200 Chương V trong E-HSMT 1 cái
2 Tủ điện mặt nhựa chứa 3-6 module Chương V trong E-HSMT 2 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V trong E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha - 20Ampe Chương V trong E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt đèn tuýp Led đơn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V trong E-HSMT 12 bộ
6 Lắp đèn Led đôi dài 1,2m có máng phản quang - âm trần Chương V trong E-HSMT 4 bộ
7 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V trong E-HSMT 2 bộ
8 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V trong E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V trong E-HSMT 8 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V trong E-HSMT 8 cái
11 Lắp đặt hộp nối, đế âm Chương V trong E-HSMT 12 hộp
12 Hạt đèn báo Chương V trong E-HSMT 4 hạt
13 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V trong E-HSMT 6 cái
14 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V trong E-HSMT 9 cái
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x16mm2 ( từ nguồn vào công tơ) Chương V trong E-HSMT 60 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x6mm2 ( chạy dọc nhà) Chương V trong E-HSMT 100 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x4mm2 Chương V trong E-HSMT 100 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2.5mm2 Chương V trong E-HSMT 120 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột -2x1.5mm2 Chương V trong E-HSMT 150 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V trong E-HSMT 120 m
21 Vật tư phụ Chương V trong E-HSMT 1
22 Đào đường ống, đường cáp chôn cọc chống sét bằng thủ công, rộng Chương V trong E-HSMT 9,52 m3
23 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V trong E-HSMT 6 cọc
24 Gia công kim thu sét dài 1,5m Chương V trong E-HSMT 2 cái
25 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m Chương V trong E-HSMT 2 cái
26 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Chương V trong E-HSMT 60 m
27 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Chương V trong E-HSMT 40 m
28 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống ( cát tận dụng) Chương V trong E-HSMT 9,52 m3
29 Vật tư phụ Chương V trong E-HSMT 1
E Rãnh thoát nước phía trước - L=40m
1 Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V trong E-HSMT 17,998 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V trong E-HSMT 3,3413 m3
3 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V trong E-HSMT 5,8432 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V trong E-HSMT 55,36 m2
5 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 ( Láng 2 lần) Chương V trong E-HSMT 25,44 m2
6 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V trong E-HSMT 2,28 m3
7 Công tác ván khuôn ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V trong E-HSMT 0,1296 100m2
8 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V trong E-HSMT 0,192 tấn
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V trong E-HSMT 42 cái
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống ( cát tận dụng) Chương V trong E-HSMT 5,4348 m3
11 Ghi chắn rác đầu ga Chương V trong E-HSMT 4 cái
F Sân bê tông phía trước -S=300m2
1 Tôn nền sân bằng cấp phối đá dăm ( Base) dày 10cm Chương V trong E-HSMT 0,3 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V trong E-HSMT 30 m3
3 Đánh bóng nền sân bằng máy có bổ sung XM nguyên chất Chương V trong E-HSMT 300 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng ký từ năm 2018 trở về đây là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->