Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210668814-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210655015
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn theo Nghị quyết số 03/2016/NQ-HĐND và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 14:41:00 đến ngày 2021-07-02 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,156,018,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,73 1m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,85 1m3
B ĐẮP ĐẤT
1 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,56 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,5928 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,5928 m3
C MẶT ĐƯỜNG:
1 Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4135 1m3
2 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8565 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,27 m3
4 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,193 1m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,667 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,86 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,957 m3
8 Bê tông móng mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,608 m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,43 m3
10 Bạt dứa chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,48 m2
11 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,43 m2
12 Thi công khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
13 Làm khe co không có thép truyền lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 m
14 Thi công khe dọc: Mô tả kỹ thuật theo chương V 391,54 m
15 Cắt khe co, giãn, dọc mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 391,54 m
D CÔNG TRÌNH
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,16 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,44 m3
3 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,6 m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,37 1m3
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,33 m3
6 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,7 m3
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,11 1m3
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,99 m3
9 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,1 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,8 m3
11 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,394 m3
12 Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,394 m3
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 đoạn ống
14 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối nối
15 Bê tông thân kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,8 m3
17 Bê tông hộ lan kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
18 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 376,7 m2
19 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m3
20 Đắp đất sét dẻo tầng lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8 m3
21 ống thoát nước - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
22 Bê tông lề đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,18 m3
23 Bạt dứa chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,15 m2
24 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 1m3
25 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,94 m3
26 Vận chuyển đất đem đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m3
27 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
28 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,55 m3
29 Bê tông thân đầu cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 m3
30 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m3
31 Bê tông tấm bản mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1cấu kiện
33 Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
34 Gia công cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,42 kg
35 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5 m2
E RÃNH HỘP NẮP ĐẬY
1 Đào đường cũ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m3
2 Bê tông thành, đáy rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,09 m3
3 Bê tông mũ mố rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,64 m3
4 Bạt dứa chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,02 m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,77 kg
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,37 kg
7 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,38 m2
8 Bê tông tấm nắp đậy, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,15 m3
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 1cấu kiện
10 Gia công cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.071,44 kg
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,02 m2
F HOÀN TRẢ TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,45 m3
2 Phá dỡ móng tường rào kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,046 1m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,414 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,46 m3
6 Hoàn trả bê tông móng tường rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,72 m3
7 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,93 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,51 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,74 m3
10 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,58 m3
11 Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7340279E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.4680558E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao. Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sau: Có 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có ít nhất 1 HĐ có giá trị ≥ 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các HĐ có giá trị ≥ 1.800.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->