Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210669473-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 14:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban duy tu các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210320902
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 14:34:00 đến ngày 2021-07-02 14:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,845,730,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỐNG NGẦM TẠI K4+119 TRÊN KÊNH N1 HUYỆN ỨNG HÒA
1 Tháo dỡ tấm đan lát mái kênh bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 290 cái
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,68 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,01 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,69 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,69 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,067 100m3
7 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I, đào chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,82 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,47 100m3
9 Mua đất đăp đê quây K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 505,14 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,125 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,125 100m3
12 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,41 100m
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,65 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,99 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,42 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột dàn công tác, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm sàn công tác, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, sàn dàn công tác, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, sân tiêu năng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,17 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,16 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,743 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, thành cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,507 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường thượng lưu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,876 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường hạ lưu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,585 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,693 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột dàn công tác, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,239 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm dàn công tác, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm dàn công tác, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn dàn công tác, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
32 Gia công dầm cầu trục, dầm đỡ MĐM Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 tấn
33 Gia công lan can bằng sắt vuông đặc 14x14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
34 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,446 m2
35 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 tấn
36 Gia công các kết cấu thép khác. Cửa van phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,538 tấn
37 Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,538 tấn
38 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép khe phai, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,412 tấn
39 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép khe phai, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,412 tấn
40 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,467 100m2
41 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,415 100m2
42 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, trần cống, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,453 100m2
43 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột dàn công tác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 100m2
44 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm dàn công tác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
45 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn dàn công tác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
46 Xây đá hộc, xây mặt bằng, sân trước, sân sau, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,65 m3
47 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, mái thượng hạ lưu, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,08 m3
48 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,11 m3
49 Zoăng cao su củ tỏi Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8 m
50 Zoăng cao su tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 m2
51 Bu lông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
52 Máy đóng mở V5 đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m2
54 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,7 m
55 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2 m2
56 Lắp đặt ống thoát nước PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,276 100m
57 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m3
58 Thi công tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m3
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, bê tông đáy kênh, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,96 m3
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đổ bù giữa các tấm lát, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 m3
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm khóa mái kênh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,39 m3
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót dầm dọc đỉnh khóa mái, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 m3
63 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,13 m3
64 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,214 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, dầm dọc khóa mái kênh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép liên kết giữa các tấm đan, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
67 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài, dầm khóa mái kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m2
68 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,227 100m2
69 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 290 cái
70 Vữa xi măng M100 chít mạch tấm lát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 m3
71 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m3
72 Thi công tầng lọc bằng cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m3
73 Đắp đất đê quây bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,653 100m3
74 Mua đất đăp đê quây K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,84 m3
75 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 đoạn ống
76 Mua ống BTCT đúc sẵn D1000, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 đoạn
77 Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 đoạn ống
78 Vận chuyển ống cống bằng oto 5T, cự ly 3km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
79 Phá dỡ đê quây bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,653 100m3
80 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,653 100m3
81 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,653 100m3
B HẠNG MỤC: KÊNH TƯỚI I2 - VĐ7 ĐOẠN TỪ K1+150 ĐẾN K2+000 HUYỆN ỨNG HÒA
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,03 m3
2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,51 m3
3 Bê tông đổ sau Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,77 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn zằng dọc đỉnh+ zằng khóa mái +mố đỡ mái kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,49 100m2
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,38 100m2
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,33 100m2
7 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 377,86 100m
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,35 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 295,2 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,14 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12.160 cấu kiện
12 Chít mạch tấm đan (nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,21 m2
13 Vữa chít mạch M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,33 m3
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,533 tấn
16 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,94 m2
17 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m3
18 Thi công tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,547 100m3
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,88 100m
20 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,15 100m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,81 100m3
22 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 100m3
23 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.727,39 m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,42 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,42 100m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,59 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,98 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,47 m3
29 Xây gạch không nung 220x105x65, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 m3
30 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn ống
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m2
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 100m2
33 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,68 100m
34 Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm,khoan vào bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
35 Lắp đặt thanh neo thép gia cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
36 Vệ sinh nền trước khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 m2
37 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 m3
38 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 m3
39 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 m3
40 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 m3
41 Máy đóng mở Vo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
42 Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,98 100m2
43 Gia công sản xuất hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 tấn
44 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 tấn
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,56 m2
46 Gia công các kết cấu thép khác.(cánh van) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 tấn
47 Lắp đặt kết cấu thép khác( cánh van) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 tấn
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,98 m2
49 Gioăng cao su củ tỏi P30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 m
50 Bulong các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 bộ
51 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,29 m3
52 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,28 m3
53 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 m3
54 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,02 100m
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 m3
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,42 m3
57 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,43 m3
58 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,13 m3
59 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 m3
60 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
61 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
62 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
63 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m3
64 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m3
65 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m3
66 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m3
67 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m3
68 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,07 100m
69 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m2
70 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 100m2
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,056 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
73 Zoăng cao su củ tỏi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,17 m
74 Zoăng cao su tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,57 m
75 Máy đóng mở V5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
76 Bu lông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
77 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công cửa van phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 tấn
78 Lắp đặt kết cấu thép khác, lắp đặt cửa van phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 tấn
79 Đắp đê quây bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,934 100m3
80 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,7 m3
81 Phá dỡ đê quây bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,101 100m3
82 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,101 100m3
83 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,101 100m3
84 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 đoạn ống
85 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 276 đoạn ống
86 Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 đoạn ống
C HẠNG MỤC: KÊNH TÂY ĐOẠN TỪ K0+060 ĐẾN K0+630 HUYỆN THƯỜNG TÍN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,201 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, đắp chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,2 m3
3 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,17 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,662 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,08 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,08 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,08 100m3
8 Mua đất để đắp mái kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.624 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 302,14 m3
10 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 299,3 m3
11 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,1 m3
12 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,3 m2
13 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,3 100m
14 Lắp đặt ống thoát nước PVC D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,85 100m
15 Bơm nước hố móng, loại 20CV, động cơ diezen Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 ca
16 Đắp đê quây bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,472 100m3
17 Mua đất đăp đê quây K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 741 m3
18 Mua cọc tre làm giằng đê quây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.241 m
19 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 254,57 100m
20 Mua cọc gỗ d8-10 cm, dài 4,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14.662 m
21 Mua vải bạt đê quây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.553 m2
22 Nhổ cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (tính bằng 50% đơn giá đống cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,93 100m
23 Phá dỡ đê quây bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,472 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,92 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,92 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,92 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0268E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.05E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (Thủy lợi) cấp IV trở lên có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật của gói thầu (kè xây đá hộc, cống tiêu thoát nước, kênh tưới/tiêu) * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. - Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận và có tài liệu chứng minh là nhà thầu phụ: văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư trước thời điểm ký kết hợp đồng thầu phụ hoặc có tên trong danh sách nhà thầu phụ trong phụ lục kèm theo hợp đồng của Nhà thầu chính và Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->