Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210669473-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban duy tu các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210320902 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 14:34:00 đến ngày 2021-07-02 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,845,730,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CỐNG NGẦM TẠI K4+119 TRÊN KÊNH N1 HUYỆN ỨNG HÒA | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan lát mái kênh bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | cái |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,68 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,01 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,69 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,69 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,067 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I, đào chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,82 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,47 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đăp đê quây K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 505,14 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,125 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,125 | 100m3 |
| 12 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,41 | 100m |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,65 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,99 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,42 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột dàn công tác, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm sàn công tác, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, sàn dàn công tác, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, sân tiêu năng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,17 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,16 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,743 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, thành cống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,507 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường thượng lưu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,876 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường hạ lưu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,693 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột dàn công tác, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm dàn công tác, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm dàn công tác, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn dàn công tác, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 32 | Gia công dầm cầu trục, dầm đỡ MĐM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | tấn |
| 33 | Gia công lan can bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 34 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,446 | m2 |
| 35 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 36 | Gia công các kết cấu thép khác. Cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,538 | tấn |
| 37 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,538 | tấn |
| 38 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép khe phai, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép khe phai, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | tấn |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,415 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, trần cống, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,453 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột dàn công tác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm dàn công tác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn dàn công tác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 46 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, sân trước, sân sau, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,65 | m3 |
| 47 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, mái thượng hạ lưu, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,08 | m3 |
| 48 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,11 | m3 |
| 49 | Zoăng cao su củ tỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8 | m |
| 50 | Zoăng cao su tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m2 |
| 51 | Bu lông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 52 | Máy đóng mở V5 đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 54 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7 | m |
| 55 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m2 |
| 56 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m |
| 57 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 58 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, bê tông đáy kênh, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,96 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đổ bù giữa các tấm lát, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm khóa mái kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót dầm dọc đỉnh khóa mái, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,13 | m3 |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, dầm dọc khóa mái kênh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép liên kết giữa các tấm đan, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 67 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài, dầm khóa mái kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | cái |
| 70 | Vữa xi măng M100 chít mạch tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | m3 |
| 71 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 72 | Thi công tầng lọc bằng cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất đê quây bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,653 | 100m3 |
| 74 | Mua đất đăp đê quây K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,84 | m3 |
| 75 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | đoạn ống |
| 76 | Mua ống BTCT đúc sẵn D1000, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | đoạn |
| 77 | Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | đoạn ống |
| 78 | Vận chuyển ống cống bằng oto 5T, cự ly 3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 79 | Phá dỡ đê quây bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,653 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,653 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,653 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: KÊNH TƯỚI I2 - VĐ7 ĐOẠN TỪ K1+150 ĐẾN K2+000 HUYỆN ỨNG HÒA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,03 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,51 | m3 |
| 3 | Bê tông đổ sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,77 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn zằng dọc đỉnh+ zằng khóa mái +mố đỡ mái kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,49 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,38 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,33 | 100m2 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,86 | 100m |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,35 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,2 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,14 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.160 | cấu kiện |
| 12 | Chít mạch tấm đan (nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,21 | m2 |
| 13 | Vữa chít mạch M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,33 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,533 | tấn |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,94 | m2 |
| 17 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m3 |
| 18 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,547 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,88 | 100m |
| 20 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,15 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,81 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | 100m3 |
| 23 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.727,39 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,42 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,42 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,59 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,98 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,47 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 220x105x65, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m3 |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m2 |
| 33 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,68 | 100m |
| 34 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm,khoan vào bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 35 | Lắp đặt thanh neo thép gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 36 | Vệ sinh nền trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m2 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 41 | Máy đóng mở Vo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,98 | 100m2 |
| 43 | Gia công sản xuất hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | tấn |
| 44 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,56 | m2 |
| 46 | Gia công các kết cấu thép khác.(cánh van) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | tấn |
| 47 | Lắp đặt kết cấu thép khác( cánh van) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,98 | m2 |
| 49 | Gioăng cao su củ tỏi P30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m |
| 50 | Bulong các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | bộ |
| 51 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,29 | m3 |
| 52 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,28 | m3 |
| 53 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 54 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | 100m |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,42 | m3 |
| 57 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,43 | m3 |
| 58 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,13 | m3 |
| 59 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m3 |
| 60 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 63 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m3 |
| 64 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m3 |
| 65 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m3 |
| 68 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,07 | 100m |
| 69 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 73 | Zoăng cao su củ tỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,17 | m |
| 74 | Zoăng cao su tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | m |
| 75 | Máy đóng mở V5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Bu lông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 77 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | tấn |
| 78 | Lắp đặt kết cấu thép khác, lắp đặt cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | tấn |
| 79 | Đắp đê quây bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,934 | 100m3 |
| 80 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,7 | m3 |
| 81 | Phá dỡ đê quây bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,101 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,101 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,101 | 100m3 |
| 84 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | đoạn ống |
| 85 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276 | đoạn ống |
| 86 | Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | đoạn ống |
| C | HẠNG MỤC: KÊNH TÂY ĐOẠN TỪ K0+060 ĐẾN K0+630 HUYỆN THƯỜNG TÍN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,201 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, đắp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,2 | m3 |
| 3 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,17 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,662 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,08 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,08 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,08 | 100m3 |
| 8 | Mua đất để đắp mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.624 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,14 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,3 | m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,1 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,3 | m2 |
| 13 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,3 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,85 | 100m |
| 15 | Bơm nước hố móng, loại 20CV, động cơ diezen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | ca |
| 16 | Đắp đê quây bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,472 | 100m3 |
| 17 | Mua đất đăp đê quây K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 741 | m3 |
| 18 | Mua cọc tre làm giằng đê quây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.241 | m |
| 19 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,57 | 100m |
| 20 | Mua cọc gỗ d8-10 cm, dài 4,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.662 | m |
| 21 | Mua vải bạt đê quây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.553 | m2 |
| 22 | Nhổ cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (tính bằng 50% đơn giá đống cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,93 | 100m |
| 23 | Phá dỡ đê quây bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,472 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,92 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,92 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,92 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0268E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.05E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (Thủy lợi) cấp IV trở lên có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật của gói thầu (kè xây đá hộc, cống tiêu thoát nước, kênh tưới/tiêu) * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. - Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận và có tài liệu chứng minh là nhà thầu phụ: văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư trước thời điểm ký kết hợp đồng thầu phụ hoặc có tên trong danh sách nhà thầu phụ trong phụ lục kèm theo hợp đồng của Nhà thầu chính và Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi