Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây mới khu hiệu bộ + 04 phòng học bộ môn trường THCS xã Sơn Hà, huyện Hữu Lũng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210669869-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Xây mới khu hiệu bộ + 04 phòng học bộ môn trường THCS xã Sơn Hà, huyện Hữu Lũng
Số hiệu KHLCNT 20210667189
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất và nguồn thu sổ xố kiến thiết huyện Hữu Lũng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 15:02:00 đến ngày 2021-07-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,118,710,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chương V 2,9485 100m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,5287 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chương V 23,2441 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,7363 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V 1,5456 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 43,313 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,7892 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V 0,24 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V 0,5514 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo chương V 1,4213 tấn
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 4,6416 m3
12 Ván khuôn giằng móng Theo chương V 0,731 100m2
13 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Theo chương V 0,5829 tấn
14 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Theo chương V 3,9998 tấn
15 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 26,8938 m3
16 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 20,812 m3
17 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 99,5907 m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 35,0502 m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 3,986 100m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 0,2217 100m3
21 Đắp đất tôn nền đã bao gồm cước vận chuyển đến chân công trình ( khoảng 20km) Theo chương V 367,18 m3
B PHẦN THÂN
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V 2,4103 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,408 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,8622 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 2,5294 tấn
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 15,0137 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V 3,4296 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 1,3451 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 4,015 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 3,0406 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 35,2645 m3
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chương V 9,359 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 7,4328 tấn
13 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 89,1558 m3
C PHẦN CẦU THANG
1 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo chương V 0,246 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,3344 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,106 tấn
4 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 2,514 m3
D PHẦN BỤC SÂN KHẤU
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chương V 1,2852 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 3,7026 m3
E PHẦN LANH TÔ
1 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 0,918 100m2
2 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, chắn nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,4922 tấn
3 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, chắn nắng, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,1483 tấn
4 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 6,2835 m3
F PHẦN XÂY TƯỜNG + TRÁT
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 148,555 m3
2 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 12,9577 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo chương V 22,9736 m3
4 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 6,6655 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 472,6318 m2
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 1.143,5844 m2
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 299,3683 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 147,9728 m2
9 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 847,746 m2
10 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 160,1536 m2
11 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo chương V 114,4404 m2
12 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 295,96 m
13 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 7,8 m2
G PHẦN MÁI
1 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm KT100x50x1.4mm Theo chương V 3,1657 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 3,1657 tấn
3 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm Theo chương V 4,7079 100m2
4 Tôn úp sườn, úp nóc Theo chương V 57,708 m
H PHẦN LÁT NỀN + SƠN TƯỜNG
1 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 646,1352 m2
2 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột -120x600mm Tiết diện gạch ≤0,075m2 Theo chương V 31,8936 m2
3 Lát nền, sàn gạch nhà vệ sinh - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 43,6277 m2
4 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 223,248 m2
5 Láng granitô bậc tam cấp Theo chương V 24,1076 m2
6 Láng granitô cầu thang Theo chương V 12,42 m2
7 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 2.139,3032 m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 817,7133 m2
9 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Theo chương V 43,6078 m2
10 Con tiện bê tông sơn màu trắng Theo chương V 161 cái
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo chương V 161 cái
12 Gia công hoa inox cửa 12x12x1.2mm Theo chương V 0,3566 tấn
13 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V 85,485 m2
I PHẦN CỬA
1 Cửa đi thép tấm dày 1.5mm, đố cửa thép hộp 36x80x1.2mm, sơn tĩnh điện Theo chương V 56,98 m2
2 khoá cửa Theo chương V 23 bộ
3 Cửa sổ thép tấm dày 1.5mm, đố cửa thép hộp 36x60x1.2mm, sơn tĩnh điện Theo chương V 74,46 m2
4 Cửa sổ thép tấm dày 1.5mm, đố cửa thép hộp 36x60x1.2mm, sơn tĩnh điện Theo chương V 3,6 m2
5 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V 135,04 m2
6 Vách nhôm kính Theo chương V 7,38 m2
7 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Theo chương V 7,38 m2
8 Tan vịn cầu thang trụ, tay vịn Inox D60x1.4, nan Inox 20x20, 20x20 dày 1.4mm Theo chương V 0,1285 tấn
9 Tay chắn lan can thép ống D60x1.4mm Theo chương V 0,0998 tấn
10 Thang lên mái sắt D22 chẻ đuôi cá L=1000 Theo chương V 7 cái
11 Lắp lỗ thăm mái Theo chương V 1 cái
J PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Theo chương V 5 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo chương V 8 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo chương V 14 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo chương V 12 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V 10 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo chương V 9 cái
9 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V 146 cái
12 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo chương V 40 bộ
13 Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp Theo chương V 25 bộ
14 Lắp đặt quạt trần Theo chương V 24 cái
15 Lắp đặt tủ điện tổng sắt 300x200x150mm Theo chương V 2 hộp
16 Lắp đặt vỏ hộp điện âm tường trong phòng chứa 2-4MCB Theo chương V 8 hộp
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột lõi đồng CU/XLPE/PVC 2x16mm2 Theo chương V 40 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột lõi đồng CU/PVC/PVC 2x10mm2 Theo chương V 40 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột lõi đồng CU/PVC/PVC 2x6mm2 Theo chương V 150 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột lõi đồng CU/PVC/PVC 2x4mm2 Theo chương V 50 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột lõi đồng CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 Theo chương V 270 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 Theo chương V 450 m
23 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm Theo chương V 530 m
24 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo chương V 360 m
25 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo chương V 50 m
26 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Theo chương V 2 cái
K PHẦN THIẾT BỊ NƯỚC
1 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo chương V 1 bể
2 Lắp đặt xí bệt Theo chương V 12 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V 4 cái
4 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V 8 bộ
5 Lắp đặt gương soi Theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V 4 bộ
7 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo chương V 8 cái
8 Máy bơm nước tự động Theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt van phao điện Theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt xi phông Theo chương V 2 bộ
11 Vách ngăn nhà WC Theo chương V 16,64 m2
L PHẦN ỐNG CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Theo chương V 0,15 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo chương V 0,3 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo chương V 0,4 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Theo chương V 0,2 100m
5 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 10,1mm bằng phương pháp hàn Theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt tê thu nhựa PPR D50-25mm, chiều dày 10,1mm bằng phương pháp hàn Theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt Cút nhựa PPR D50-25mm, chiều dày 10,1mm bằng phương pháp hàn Theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo chương V 10 cái
9 Lắp đặt Tê nhựa PPR D25-20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt côn nhựa PPR D25-20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo chương V 20 cái
11 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo chương V 20 cái
12 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt van khóa PPR D50mm Theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt van khóa PPR 20mm Theo chương V 4 cái
M *PHẦN ỐNG THOÁT NƯỚC WC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo chương V 0,7 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo chương V 0,8 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Theo chương V 0,4 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo chương V 0,2 100m
5 Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V 5 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo chương V 10 cái
11 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V 10 cái
12 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo chương V 10 cái
13 Lắp đặt côn thu nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - D110-34mm Theo chương V 6 cái
14 Lắp đặt côn thu nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - D90-34mm Theo chương V 6 cái
15 Lắp đặt van khóa D34mm Theo chương V 1 cái
N PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1 Máng xối INOX Theo chương V 3 m
2 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo chương V 9 cái
3 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo chương V 0,65 100m
4 Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V 18 cái
5 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V 9 cái
6 Đai giữ ống Theo chương V 36 cái
O PHẦN CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m Theo chương V 5 cái
2 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo chương V 55 m
3 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=20mm Theo chương V 28 m
4 Gia công, đóng cọc chống sét Theo chương V 8 cọc
5 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chương V 0,1244 100m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 0,1244 100m3
7 Chân bật sắt tròn D10: 100x150x100 Theo chương V 4 cái
P PHẦN PCCC
1 Lắp đặt tủ đựng 4 bình chữa cháy 650x800x200mm Theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt bình chữa cháy ABC 4KG Theo chương V 4 bộ
3 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 4KG Theo chương V 4 bộ
4 Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC Theo chương V 2 bộ
Q PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chương V 0,1274 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chương V 0,6706 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,0092 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V 0,032 tấn
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 0,586 m3
6 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 4,1923 m3
7 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 20,576 m2
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 3,2292 m2
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,0435 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V 0,0306 tấn
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 0,552 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,002 100m2
13 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V 0,003 tấn
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V 0,034 m3
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V 1 cái
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 0,0425 100m3
R PHẦN HỐ GA
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chương V 0,0064 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chương V 0,1345 m3
3 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 0,2013 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,0017 100m2
5 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V 0,0018 tấn
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V 0,025 m3
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V 1 cái
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 0,0021 100m3
S PHẦN BỂ TỰ NGẤM
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chương V 0,0818 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chương V 0,2304 m3
3 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 3,0888 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,0122 100m2
5 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V 0,0202 tấn
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V 0,3506 m3
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V 2 cái
8 Lớp than củi + than xỉ lọc Theo chương V 0,9346 m3
9 Lớp gạch vỡ 30x30 và 60x60 Theo chương V 0,9346 m3
10 Lớp gạch xếp dầy 0,3m Theo chương V 0,7009 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 0,0273 100m3
T NHÀ XE
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chương V 0,0178 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chương V 0,6768 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,0259 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V 0,0168 tấn
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 0,5694 m3
6 Ván khuôn dầm móng Theo chương V 0,059 100m2
7 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Theo chương V 0,0113 tấn
8 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Theo chương V 0,0682 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 0,6494 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 0,0059 100m3
11 Lắp đặt bu lông phi 16 bằng thủ công Theo chương V 16 cái
12 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo chương V 0,057 tấn
13 Gia công cột bằng thép hình Theo chương V 0,1222 tấn
14 Gia công xà gồ thép Theo chương V 0,1472 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 13,8 1m2
16 Lắp cột thép các loại Theo chương V 0,1222 tấn
17 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo chương V 0,057 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 0,1472 tấn
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42mm Theo chương V 0,4105 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng máng tôn Theo chương V 11,5 m
21 Tôn bó bờ Theo chương V 7,14 m
22 Xây bó nền nhà xe bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 1,815 m3
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 0,0341 100m3
24 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 3,6948 m3
25 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 40,09 m2
26 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo chương V 3 bộ
27 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo chương V 30 m
30 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo chương V 25 m
31 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo chương V 0,09 100m
32 Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo chương V 2 cái
33 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo chương V 4 cái
34 Quả cầu chắn rác Theo chương V 2 Cái
35 Đại giữ ống nhựa Theo chương V 4 Cái
U PHẦN TRỤ CỔNG:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chương V 0,024 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chương V 0,3 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,1343 100m2
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,0278 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,0849 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 0,768 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 0,5276 m3
8 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 3,5002 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 32,7987 m2
10 Đắp phào chỉ Theo chương V 3 công
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 32,7987 m2
V PHẦN CÁNH CỔNG + BIỂN HIỆU:
1 Gia công cổng sắt Theo chương V 0,2646 tấn
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 11,4786 1m2
3 Biển tên trường Theo chương V 6,05 m2
4 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V 12,265 m2
W PHẦN KÈ CHẮN ĐẤT 1 + TƯỜNG RÀO
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chương V 0,0564 100m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,0141 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chương V 0,7053 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 6,7194 m3
5 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 0,4888 m3
6 Ván khuôn giằng móng Theo chương V 0,0282 100m2
7 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Theo chương V 0,0079 tấn
8 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Theo chương V 0,0348 tấn
9 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 0,3103 m3
10 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 0,1258 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 12,6559 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 12,6559 m2
13 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chương V 0,0538 tấn
14 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V 7,7583 m2
15 Mũi mác tường rào Theo chương V 33 cái
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 0,0188 100m3
X PHẦN KÈ CHẮN ĐẤT 2
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chương V 0,0345 100m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,026 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chương V 0,689 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 7,0785 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 20,54 m2
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 20,54 m2
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 0,0115 100m3
Y PHẦN KÈ CHẮN ĐẤT 3
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chương V 0,07 100m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,033 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chương V 0,8745 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 15,7905 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 41,745 m2
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 41,745 m2
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 0,0233 100m3
Z PHẦN KÈ CHẮN ĐẤT 4
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chương V 0,0622 100m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,037 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chương V 0,777 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 11,803 m3
5 Ván khuôn giằng móng Theo chương V 0,074 100m2
6 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Theo chương V 0,0211 tấn
7 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Theo chương V 0,0922 tấn
8 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 0,814 m3
9 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 0,1888 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 48,202 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 48,202 m2
12 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chương V 0,044 tấn
13 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V 5,874 m2
14 Mũi mác tường rào Theo chương V 26 cái
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 0,0207 100m3
AA PHẦN SAN NỀN + ĐÀO NỀN
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo chương V 1,096 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo chương V 0,8602 100m3
AB PHẦN PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC + THƯ VIỆN
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo chương V 185,1252 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V 26,4 m2
3 Tháo dỡ trần Theo chương V 132,4524 m2
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo chương V 2,1498 m3
5 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Theo chương V 56,5105 m3
6 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo chương V 4,2997 m3
7 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo chương V 0,2945 100m3
8 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo chương V 62,96 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V 62,96 m3
AC PHÁ DỠ NHÀ HÀNH CHÍNH
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo chương V 168,1437 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V 34,44 m2
3 Tháo dỡ trần Theo chương V 141,1864 m2
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo chương V 9,0154 m3
5 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Theo chương V 39,2243 m3
6 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo chương V 6,2383 m3
7 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo chương V 0,6901 100m3
8 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo chương V 54,478 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V 123,488 m3
AD PHẦN PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo chương V 2,6008 m3
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V 6,6 m2
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Theo chương V 10,2358 m3
4 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo chương V 12,8366 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V 12,8366 m3
AE PHÁ DỠ CỔNG
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Theo chương V 1,3552 m3
2 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo chương V 1,3552 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V 1,3552 m3
AF PHẦN SÂN ĐƯỜNG
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 0,0566 100m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 11,315 m3
3 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 900 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->