Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây mới khu hiệu bộ + 04 phòng học bộ môn trường THCS xã Sơn Hà, huyện Hữu Lũng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210669869-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Xây mới khu hiệu bộ + 04 phòng học bộ môn trường THCS xã Sơn Hà, huyện Hữu Lũng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210667189 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất và nguồn thu sổ xố kiến thiết huyện Hữu Lũng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 15:02:00 đến ngày 2021-07-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,118,710,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 2,9485 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,5287 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V | 23,2441 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,7363 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 1,5456 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 43,313 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,7892 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,24 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,5514 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V | 1,4213 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 4,6416 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng móng | Theo chương V | 0,731 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,5829 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 3,9998 | tấn |
| 15 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 26,8938 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 20,812 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 99,5907 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 35,0502 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 3,986 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,2217 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất tôn nền đã bao gồm cước vận chuyển đến chân công trình ( khoảng 20km) | Theo chương V | 367,18 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 2,4103 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,408 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,8622 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 2,5294 | tấn |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 15,0137 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 3,4296 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 1,3451 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 4,015 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 3,0406 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 35,2645 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V | 9,359 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 7,4328 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 89,1558 | m3 |
| C | PHẦN CẦU THANG | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chương V | 0,246 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,3344 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,106 | tấn |
| 4 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 2,514 | m3 |
| D | PHẦN BỤC SÂN KHẤU | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V | 1,2852 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 3,7026 | m3 |
| E | PHẦN LANH TÔ | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,918 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, chắn nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,4922 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, chắn nắng, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,1483 | tấn |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 6,2835 | m3 |
| F | PHẦN XÂY TƯỜNG + TRÁT | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 148,555 | m3 |
| 2 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 12,9577 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V | 22,9736 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 6,6655 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 472,6318 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 1.143,5844 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 299,3683 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 147,9728 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 847,746 | m2 |
| 10 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 160,1536 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V | 114,4404 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 295,96 | m |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 7,8 | m2 |
| G | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm KT100x50x1.4mm | Theo chương V | 3,1657 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 3,1657 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm | Theo chương V | 4,7079 | 100m2 |
| 4 | Tôn úp sườn, úp nóc | Theo chương V | 57,708 | m |
| H | PHẦN LÁT NỀN + SƠN TƯỜNG | |||
| 1 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 646,1352 | m2 |
| 2 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột -120x600mm Tiết diện gạch ≤0,075m2 | Theo chương V | 31,8936 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch nhà vệ sinh - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 43,6277 | m2 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 223,248 | m2 |
| 5 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo chương V | 24,1076 | m2 |
| 6 | Láng granitô cầu thang | Theo chương V | 12,42 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 2.139,3032 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 817,7133 | m2 |
| 9 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo chương V | 43,6078 | m2 |
| 10 | Con tiện bê tông sơn màu trắng | Theo chương V | 161 | cái |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo chương V | 161 | cái |
| 12 | Gia công hoa inox cửa 12x12x1.2mm | Theo chương V | 0,3566 | tấn |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 85,485 | m2 |
| I | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi thép tấm dày 1.5mm, đố cửa thép hộp 36x80x1.2mm, sơn tĩnh điện | Theo chương V | 56,98 | m2 |
| 2 | khoá cửa | Theo chương V | 23 | bộ |
| 3 | Cửa sổ thép tấm dày 1.5mm, đố cửa thép hộp 36x60x1.2mm, sơn tĩnh điện | Theo chương V | 74,46 | m2 |
| 4 | Cửa sổ thép tấm dày 1.5mm, đố cửa thép hộp 36x60x1.2mm, sơn tĩnh điện | Theo chương V | 3,6 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 135,04 | m2 |
| 6 | Vách nhôm kính | Theo chương V | 7,38 | m2 |
| 7 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo chương V | 7,38 | m2 |
| 8 | Tan vịn cầu thang trụ, tay vịn Inox D60x1.4, nan Inox 20x20, 20x20 dày 1.4mm | Theo chương V | 0,1285 | tấn |
| 9 | Tay chắn lan can thép ống D60x1.4mm | Theo chương V | 0,0998 | tấn |
| 10 | Thang lên mái sắt D22 chẻ đuôi cá L=1000 | Theo chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp lỗ thăm mái | Theo chương V | 1 | cái |
| J | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo chương V | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V | 146 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chương V | 40 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp | Theo chương V | 25 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điện tổng sắt 300x200x150mm | Theo chương V | 2 | hộp |
| 16 | Lắp đặt vỏ hộp điện âm tường trong phòng chứa 2-4MCB | Theo chương V | 8 | hộp |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột lõi đồng CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo chương V | 40 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột lõi đồng CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Theo chương V | 40 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột lõi đồng CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo chương V | 150 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột lõi đồng CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo chương V | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột lõi đồng CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo chương V | 270 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo chương V | 450 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Theo chương V | 530 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo chương V | 360 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo chương V | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo chương V | 2 | cái |
| K | PHẦN THIẾT BỊ NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Máy bơm nước tự động | Theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van phao điện | Theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt xi phông | Theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Vách ngăn nhà WC | Theo chương V | 16,64 | m2 |
| L | PHẦN ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 10,1mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D50-25mm, chiều dày 10,1mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D50-25mm, chiều dày 10,1mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25-20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25-20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa PPR D50mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa PPR 20mm | Theo chương V | 4 | cái |
| M | *PHẦN ỐNG THOÁT NƯỚC WC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chương V | 0,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V | 0,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - D110-34mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - D90-34mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa D34mm | Theo chương V | 1 | cái |
| N | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Máng xối INOX | Theo chương V | 3 | m |
| 2 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo chương V | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V | 0,65 | 100m |
| 4 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Đai giữ ống | Theo chương V | 36 | cái |
| O | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo chương V | 55 | m |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=20mm | Theo chương V | 28 | m |
| 4 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo chương V | 8 | cọc |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,1244 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,1244 | 100m3 |
| 7 | Chân bật sắt tròn D10: 100x150x100 | Theo chương V | 4 | cái |
| P | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ đựng 4 bình chữa cháy 650x800x200mm | Theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy ABC 4KG | Theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 4KG | Theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo chương V | 2 | bộ |
| Q | PHẦN BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,1274 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V | 0,6706 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,0092 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,032 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,586 | m3 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 4,1923 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 20,576 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 3,2292 | m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,0435 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,0306 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,552 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,003 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V | 0,034 | m3 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,0425 | 100m3 |
| R | PHẦN HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,0064 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V | 0,1345 | m3 |
| 3 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 0,2013 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,0017 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,0018 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V | 0,025 | m3 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,0021 | 100m3 |
| S | PHẦN BỂ TỰ NGẤM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,0818 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V | 0,2304 | m3 |
| 3 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 3,0888 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,0122 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,0202 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V | 0,3506 | m3 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lớp than củi + than xỉ lọc | Theo chương V | 0,9346 | m3 |
| 9 | Lớp gạch vỡ 30x30 và 60x60 | Theo chương V | 0,9346 | m3 |
| 10 | Lớp gạch xếp dầy 0,3m | Theo chương V | 0,7009 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,0273 | 100m3 |
| T | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,0178 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V | 0,6768 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,0259 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,0168 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,5694 | m3 |
| 6 | Ván khuôn dầm móng | Theo chương V | 0,059 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,0113 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,0682 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,6494 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,0059 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt bu lông phi 16 bằng thủ công | Theo chương V | 16 | cái |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chương V | 0,057 | tấn |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V | 0,1222 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 0,1472 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 13,8 | 1m2 |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V | 0,1222 | tấn |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V | 0,057 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,1472 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42mm | Theo chương V | 0,4105 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng máng tôn | Theo chương V | 11,5 | m |
| 21 | Tôn bó bờ | Theo chương V | 7,14 | m |
| 22 | Xây bó nền nhà xe bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 1,815 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,0341 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 3,6948 | m3 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 40,09 | m2 |
| 26 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chương V | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chương V | 30 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo chương V | 25 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V | 0,09 | 100m |
| 32 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Quả cầu chắn rác | Theo chương V | 2 | Cái |
| 35 | Đại giữ ống nhựa | Theo chương V | 4 | Cái |
| U | PHẦN TRỤ CỔNG: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V | 0,3 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,1343 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0278 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0849 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,768 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,5276 | m3 |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 3,5002 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 32,7987 | m2 |
| 10 | Đắp phào chỉ | Theo chương V | 3 | công |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 32,7987 | m2 |
| V | PHẦN CÁNH CỔNG + BIỂN HIỆU: | |||
| 1 | Gia công cổng sắt | Theo chương V | 0,2646 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 11,4786 | 1m2 |
| 3 | Biển tên trường | Theo chương V | 6,05 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 12,265 | m2 |
| W | PHẦN KÈ CHẮN ĐẤT 1 + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,0564 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,0141 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V | 0,7053 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 6,7194 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 0,4888 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng móng | Theo chương V | 0,0282 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,0079 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,0348 | tấn |
| 9 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,3103 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 0,1258 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 12,6559 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 12,6559 | m2 |
| 13 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V | 0,0538 | tấn |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 7,7583 | m2 |
| 15 | Mũi mác tường rào | Theo chương V | 33 | cái |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,0188 | 100m3 |
| X | PHẦN KÈ CHẮN ĐẤT 2 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,0345 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V | 0,689 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 7,0785 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 20,54 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 20,54 | m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,0115 | 100m3 |
| Y | PHẦN KÈ CHẮN ĐẤT 3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V | 0,8745 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 15,7905 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 41,745 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 41,745 | m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,0233 | 100m3 |
| Z | PHẦN KÈ CHẮN ĐẤT 4 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,0622 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V | 0,777 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 11,803 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng móng | Theo chương V | 0,074 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,0211 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,0922 | tấn |
| 8 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,814 | m3 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 0,1888 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 48,202 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 48,202 | m2 |
| 12 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V | 0,044 | tấn |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 5,874 | m2 |
| 14 | Mũi mác tường rào | Theo chương V | 26 | cái |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,0207 | 100m3 |
| AA | PHẦN SAN NỀN + ĐÀO NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chương V | 1,096 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo chương V | 0,8602 | 100m3 |
| AB | PHẦN PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC + THƯ VIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 185,1252 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 26,4 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo chương V | 132,4524 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo chương V | 2,1498 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo chương V | 56,5105 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo chương V | 4,2997 | m3 |
| 7 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chương V | 0,2945 | 100m3 |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V | 62,96 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 62,96 | m3 |
| AC | PHÁ DỠ NHÀ HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 168,1437 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 34,44 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo chương V | 141,1864 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo chương V | 9,0154 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo chương V | 39,2243 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo chương V | 6,2383 | m3 |
| 7 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chương V | 0,6901 | 100m3 |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V | 54,478 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 123,488 | m3 |
| AD | PHẦN PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo chương V | 2,6008 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 6,6 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo chương V | 10,2358 | m3 |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V | 12,8366 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 12,8366 | m3 |
| AE | PHÁ DỠ CỔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo chương V | 1,3552 | m3 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V | 1,3552 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 1,3552 | m3 |
| AF | PHẦN SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,0566 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 11,315 | m3 |
| 3 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 900 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi