Gói thầu: Mua sắm vật tư bán thành phẩm - HĐ 05
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210627753-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học và công nghệ |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư bán thành phẩm - HĐ 05 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210610648 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí đặt hàng sản xuất |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 14:59:00 đến ngày 2021-06-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,663,473,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,650,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu sáu trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tấm đế (Back card) | 36.050 | Tấm | Vật tư bán thành phẩm (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 2 | Đế cho tấm thu mẫu | 6.048 | cái | Vật tư bán thành phẩm (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 3 | Màng hút trên (Top pad) | 36.050 | Tấm | Vật tư bán thành phẩm (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 4 | Màng hút mẫu (Sample pad) | 36.050 | Tấm | Vật tư bán thành phẩm (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 5 | Màng gắn kháng thể (Membrane nitrocellulose) | 36.050 | Tấm | Vật tư bán thành phẩm (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 6 | Màng chứa chất cộng hợp màu (Conjugate pad) | 36.050 | Tấm | Vật tư bán thành phẩm (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 7 | Hộp nhựa cassette | 35.350 | Bộ | Vật tư bán thành phẩm (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 8 | Que thu mẫu | 35.700 | cái | Vật tư bán thành phẩm (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 9 | Bình nhôm | 2.424 | cái | Vật tư bán thành phẩm (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 10 | Túi kèm đầu phun (bag-on-valve) | 2.424 | bộ | Vật tư bán thành phẩm (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 11 | Nắp đậy đầu phun | 2.400 | cái | Vật tư bán thành phẩm (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 12 | Hộp nhựa có đệm xốp | 600 | cái | Vật tư bán thành phẩm (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 13 | Thân túi (NS1) | 30.600 | Chiếc | Vật tư bán thành phẩm (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 14 | Phần niêm phong (NS1) | 30.600 | Miếng | Vật tư bán thành phẩm (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 15 | Tấm nền (NS1) | 30.600 | Miếng | Vật tư bán thành phẩm (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 16 | Thân túi (NS2) | 30.600 | Chiếc | Vật tư bán thành phẩm (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 17 | Phần niêm phong (NS2) | 30.600 | Miếng | Vật tư bán thành phẩm (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 18 | Tấm nền (NS2) | 30.600 | Miếng | Vật tư bán thành phẩm (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 19 | Thân túi (NS3) | 61.200 | Chiếc | Vật tư bán thành phẩm (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 20 | Phần niêm phong (NS3) | 61.200 | Miếng | Vật tư bán thành phẩm (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 21 | Tấm nền (NS3) | 61.200 | Miếng | Vật tư bán thành phẩm (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 22 | Thân túi (NS4) | 122.400 | Chiếc | Vật tư bán thành phẩm (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 23 | Phần niêm phong (NS4) | 122.400 | Miếng | Vật tư bán thành phẩm (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 24 | Tấm nền (NS4) | 122.400 | Miếng | Vật tư bán thành phẩm (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 25 | Thân túi (PS1) | 30.600 | Chiếc | Vật tư bán thành phẩm (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 26 | Phần niêm phong (PS1) | 30.600 | Miếng | Vật tư bán thành phẩm (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 27 | Tấm nền (PS1) | 30.600 | Miếng | Vật tư bán thành phẩm (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 28 | Thân túi (PS2) | 30.600 | Chiếc | Vật tư bán thành phẩm (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 29 | Phần niêm phong (PS2) | 30.600 | Miếng | Vật tư bán thành phẩm (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 30 | Tấm nền (PS2) | 30.600 | Miếng | Vật tư bán thành phẩm (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 31 | Thân túi (PS3) | 61.200 | Chiếc | Vật tư bán thành phẩm (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 32 | Phần niêm phong (PS3) | 61.200 | Miếng | Vật tư bán thành phẩm (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 33 | Tấm nền (PS3) | 61.200 | Miếng | Vật tư bán thành phẩm (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 34 | Túi nilon dạng cuộn | 600 | Cuộn | Vật tư bán thành phẩm (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 35 | Băng niêm phong | 1.200 | Cuộn | Vật tư bán thành phẩm (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 36 | Túi đựng test | 35.700 | Chiếc | Vật tư bán thành phẩm (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 37 | Túi PE | 35.700 | Chiếc | Vật tư bán thành phẩm (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 38 | Túi đựng thẻ | 24.960 | Chiếc | Vật tư bán thành phẩm (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 39 | Túi PE (Bao gói NS1) | 612 | Chiếc | Vật tư bán thành phẩm (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 40 | Túi PE (Bao gói NS2) | 612 | Chiếc | Vật tư bán thành phẩm (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 41 | Túi PE (Bao gói NS3) | 612 | Chiếc | Vật tư bán thành phẩm (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 42 | Túi PE (Bao gói NS4) | 612 | Chiếc | Vật tư bán thành phẩm (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 43 | Túi PE (Bao gói PS1) | 612 | Chiếc | Vật tư bán thành phẩm (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 44 | Túi PE (Bao gói PS2) | 612 | Chiếc | Vật tư bán thành phẩm (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 45 | Túi PE (Bao gói PS3) | 612 | Chiếc | Vật tư bán thành phẩm (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 46 | Túi PE (Bao gói túi niêm phong kích thước tùy biến) | 612 | Chiếc | Vật tư bán thành phẩm (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 47 | Túi PE (Bao gói túi thi thể) | 612 | Chiếc | Vật tư bán thành phẩm (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 48 | Túi PE (Bao gói băng niêm phong) | 612 | Chiếc | Vật tư bán thành phẩm (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 49 | Túi PE (Bao gói thẻ thu mẫu CC1) | 612 | Chiếc | Vật tư bán thành phẩm (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 50 | Túi PE (Bao gói thẻ thu mẫu CC2) | 612 | Chiếc | Vật tư bán thành phẩm (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 51 | Túi nilon đựng sản phẩm | 600 | cái | Vật tư bán thành phẩm (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có hợp đồng cung cấp vật tư bán thành phẩm, vật tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.264.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.529.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành: ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi