Gói thầu: Xây dựng công trình, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210640170-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH cầu đường 12
Tên gói thầu Xây dựng công trình, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210633928
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xã hội hóa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 11:24:00 đến ngày 2021-06-25 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,845,557,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.768E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp III, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,0 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,0 tỷ đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét(Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên.Chuyên ngành: Xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên-Số lượng:+ 01 người chuyên nghành xây dựng dân dụng.+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ khác
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.* Số lượng bao gồm:- 01 người quản lý chất lượng- 01 người phụ trách an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân, kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Số lượng: ≥ 15 người (Không bao gồm lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho cắt và gạch đá, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho làm chặt cốt liệu bê tông, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dụng dùng để đầm chặt bê tông, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho đào, xúc, phá đất đá, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho hàn sắt, thép, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho hàn nhiệt ống nước, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho khoan tường, bê tông, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp IIITheo HSMT5,03100m³
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo HSMT2,98100m²
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo HSMT31,04
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSMT113,46
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo HSMT1,64tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo HSMT4,71tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmTheo HSMT6,29tấn
8Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Theo HSMT3,62
9Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo HSMT49,7
10Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSMT2,5287100m³
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSMT6,24
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSMT11,86
13Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,14tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,75tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,58tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,28tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT1,5tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT1,15tấn
19Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtTheo HSMT2,9100m²
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSMT46,65
21Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,47tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,22tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT2,7tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,92tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,43tấn
26Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT5,35tấn
27Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSMT8,12100m²
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSMT11,37
29Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,76tấn
30Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,38tấn
31Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSMT1,49100m²
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSMT110,33
33Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT11,47tấn
34Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSMT9,71100m²
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSMT6,05
36Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,7tấn
37Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,29tấn
38Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HSMT0,56100m²
39Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo HSMT53,82
40Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo HSMT124,31
41Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo HSMT0,71
42Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo HSMT5,34
43Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo HSMT20,62
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT531,2
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT1.390,72
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT279,9
47Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSMT375,34
48Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSMT1.030,17
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT56,62
50Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSMT346,1m
51Láng granitô cầu thangTheo HSMT68,53
52Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo HSMT123,16m
53Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo HSMT32,46
54Lát nền, sàn gạch tiết diện 600x600, vữa XM mác 75Theo HSMT944,83
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo HSMT3.121,7
56Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo HSMT548,51
57Gia công xà gồ thépTheo HSMT2,08tấn
58Lắp dựng xà gồ thépTheo HSMT2,08tấn
59Sơn sắt thép các loại 3 nước (ĐM cũ)Theo HSMT149,32
60Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mmTheo HSMT3,87100m²
61Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mmTheo HSMT54,14m
62Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSMT198,55
63Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss; máiTheo HSMT198,55
64Sản xuất vách nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm nhôm dày 2mmTheo HSMT78,1
65Sản xuất cửa đi nhôm hệ kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm nhôm dày 2mmTheo HSMT67,68m2
66Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo HSMT24bộ
67Sản xuất cửa sổ nhôm hệ kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm nhôm dày 2mmTheo HSMT125,28m2
68Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh(gồm bản lề chữ A, tay nắm+khóa đa điểm)Theo HSMT72bộ
69Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ sắt vuông 12x12:Theo HSMT155,52m2
70Sản xuất. Lắp dựng lan can sắtTheo HSMT16,776
71Gia công lan can INOX 304Theo HSMT1tấn
72Lắp dựng lan can INOXTheo HSMT101,2
73Trụ thép cầu thang gỗ limTheo HSMT1Trụ
74Tay vịn gỗ lim KT 60x80Theo HSMT16,84m
75Đắp đâu cộtTheo HSMT12cột
76Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSMT17,2100m²
B PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2Theo HSMT1.734m
2Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2Theo HSMT1.385m
3Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2Theo HSMT290m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Theo HSMT10m
5Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2Theo HSMT50m
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, DN20Theo HSMT1.247m
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, DN25Theo HSMT135m
8Lắp đặt quạt trầnTheo HSMT24cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuTheo HSMT96cái
10Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSMT3cái
11Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo HSMT12cái
12Lắp đặt công tắc 2 chiềuTheo HSMT4cái
13Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo HSMT72bộ
14Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSMT29bộ
15Lắp đặt các automat 3 pha MCB 75A 22KATheo HSMT1cái
16Lắp đặt các automat 2 pha MCCB 50A 30KATheo HSMT5cái
17Lắp đặt các automat 1 pha MCB 25A 6KATheo HSMT12cái
18Lắp đặt các automat 2 pha MCB 25A 6KATheo HSMT12cái
19Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo HSMT24cái
20Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo HSMT27cái
21Lắp đặt tủ điện KT 800x600x200mmTheo HSMT1hộp
22Lắp đặt tủ điện KT 400x300x150mmTheo HSMT2hộp
23Lắp đặt hộp aptomat 6 moduleTheo HSMT12hộp
24Lắp đặt hộp nối, chia 2, 3, 4 ngảTheo HSMT72hộp
25Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất IIITheo HSMT0,076100m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSMT0,076100m3
27Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo HSMT8cái
28Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo HSMT8cái
29Gia công, đóng cọc chống sétTheo HSMT7cọc
30Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mmTheo HSMT63m
31Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d40x4mmTheo HSMT19m
32Sứ chống dộtTheo HSMT8cái
33Hộp kiểm tra 20x20cmTheo HSMT1cái
34Công tác đo điện trở đấtTheo HSMT1ca
C PHẦN NƯỚC
1Bình chữa cháy mfz4 (ABC)Theo HSMT18bình
2Nội quy, tiêu lệnhTheo HSMT9bảng
3Bình chữa cháy CO2 (MT3)Theo HSMT9bình
4Hộp tổ hợp 220x540x640mmTheo HSMT9cái
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo HSMT0,9100m
6Lắp đặt chếch nhựa chếch 135 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmTheo HSMT16cái
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm (ĐM cũ)Theo HSMT8cái
8Lắp đặt cầu chắn thoát nước mưa đường kính 90mmTheo HSMT8cái
9Đai giữ ốngTheo HSMT80cái
D NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSMT0,2307100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSMT2,6227m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSMT0,0712100m2
4Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSMT6,2354m3
5Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSMT4,0975m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSMT0,1776100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSMT0,0341tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSMT0,2753tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSMT1,8117m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSMT0,1001100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo HSMT0,1248100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSMT0,1248100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSMT0,0047100m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSMT0,1199100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSMT0,038tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSMT0,2331tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSMT1,8932m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSMT0,5034100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSMT0,341tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSMT5,0341m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSMT0,0571100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSMT0,0213tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo HSMT0,3124m3
24Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSMT14,6436m3
25Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSMT2,7104m3
26Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSMT0,3294m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT90,583m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT115,143m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSMT38,0486m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSMT11,9936m2
31Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSMT206,166m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSMT50,0422m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT161,1852m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT90,583m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSMT2,5877m3
36Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75Theo HSMT26,735m2
37Lát gạch đất nung kích thước gạch lá nem KT 300x300mm, vữa XM mác 75Theo HSMT25,877m2
38Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo HSMT87,868m2
39Vách ngăn compact HPL dày 18mmTheo HSMT3,1m2
40Láng granitô mặt chậu rửaTheo HSMT2,4623m2
41Láng granitô tam cấpTheo HSMT2,7572m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSMT38,0486m2
43Dán màng chống thấm bằng khò chống nóngTheo HSMT38,0486m2
44Sơn chống thấm cho mái khu WCTheo HSMT38,0486m2
45Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo HSMT12,1716m2
46Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HSMT26,3808m2
47Sản xuất hoa sắt cửa bằng sắt 12x12Theo HSMT2,52m2
48Sản xuất cửa đi cửa nhôm hệ Xingfa, kính dày 6.38lyTheo HSMT7,35m2
49Sản xuất cửa sổ cửa nhôm hệ Xingfa, kính dày 6.38lyTheo HSMT2,52m2
50Phụ kiện cửa đi 1 cánhTheo HSMT6bộ
51Phụ kiện cửa sổ 1 cánhTheo HSMT7bộ
52Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSMT1,1788100m2
E BỂ TỰ HOẠI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIITheo HSMT12,177m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSMT0,7m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSMT1,2276m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSMT0,0743tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSMT0,0451tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,0153100m2
7Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100Theo HSMT3,7145m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSMT20,768m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSMT19,871m2
10Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSMT3,3247m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSMT0,625m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSMT0,0388tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSMT0,03100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSMT5cấu kiện
15Cút sành trong bể tự hoạiTheo HSMT2cái
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSMT3,575m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo HSMT0,0715100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo HSMT0,0715100m3
F PHÁ DỠ
1Phá dỡ nhà lớp học 2 tầng 8 phòngTheo HSMT1nhà
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.768E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp III, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,0 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,0 tỷ đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét(Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên.Chuyên ngành: Xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên(Kèm theo tài liệu chứng minh)33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Trình độ: Đại học trở lên-Số lượng:+ 01 người chuyên nghành xây dựng dân dụng.+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước33
3 Cán bộ khác 2 Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.* Số lượng bao gồm:- 01 người quản lý chất lượng- 01 người phụ trách an toàn lao động11
4 Công nhân, kỹ thuật 15 Số lượng: ≥ 15 người (Không bao gồm lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kèm theo11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động2
2 Máy cắt gạch, đá Loại chuyên dùng cho cắt và gạch đá, đảm bảo an toàn lao động2
3 Máy trộn bê tông Loại chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
4 Máy trộn vữa Loại chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
5 Ô tô Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động2
6 Máy đầm bàn Loại chuyên dùng cho làm chặt cốt liệu bê tông, đảm bảo an toàn lao động2
7 Máy đầm dùi Loại chuyên dụng dùng để đầm chặt bê tông, đảm bảo an toàn lao động2
8 Máy đào Loại chuyên dùng cho đào, xúc, phá đất đá, đảm bảo an toàn lao động1
9 Máy hàn Loại chuyên dùng cho hàn sắt, thép, đảm bảo an toàn lao động2
10 Máy hàn nhiệt Loại chuyên dùng cho hàn nhiệt ống nước, đảm bảo an toàn lao động2
11 Máy khoan cầm tay Loại chuyên dùng cho khoan tường, bê tông, đảm bảo an toàn lao động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->