Gói thầu: Gói thầu số 03 (xây dựng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210669913-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN XÂY DỰNG VÀ THIẾT KẾ NGUYÊN THÀNH
Tên gói thầu Gói thầu số 03 (xây dựng)
Số hiệu KHLCNT 20210617290
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn An toàn giao thông
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 15:00:00 đến ngày 2021-06-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 442,838,960 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ THAM MƯU
1 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,491 100m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 49,14 m2
3 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 49,14 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 49,14 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 93,64 m2
6 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 93,64 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 93,64 m2
8 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 49,14 m2
9 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 4,914 m3
10 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 49,14 m2
11 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,491 100m2
12 Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 4,914 m3
13 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 49,14 m2
14 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 49,14 1m2
15 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,983 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 4,914 m3
17 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
18 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
19 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
20 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
21 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
22 Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 25 m
23 Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 20 m
24 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 11,655 m2
25 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 11,655 m2
26 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 11,655 m2
27 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 11,655 m2
28 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 11,655 m2
29 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
30 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
31 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
32 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
33 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
34 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
35 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
36 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,085 100m2
37 Tháo dỡ trần Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 11,655 m2
38 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 11,655 m2
39 Trát trần, vữa xi măng mác 75 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 11,655 m2
40 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 11,655 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 11,655 m2
42 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 11,655 m2
43 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 11,655 m2
44 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,166 m3
45 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,117 100m2
46 Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,166 m3
47 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 11,655 m2
48 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 11,655 m2
49 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 11,655 1m2
50 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,233 m3
51 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,166 m3
52 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 45,18 m2
53 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 45,18 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 45,18 m2
55 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 28,8 m2
56 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 28,8 m2
57 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 28,8 1m2
58 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,576 m3
59 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,88 m3
60 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
61 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
62 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
63 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
64 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
65 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
B HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE ÔTÔ
1 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,34 100m
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,51 m3
3 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,02 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,01 100m3
5 Công tác đổ bê tông móng đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, vữa bê tông mác 150 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,51 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,102 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,023 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,112 tấn
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,02 m3
10 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,02 100m2
11 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,176 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,006 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,031 tấn
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,034 100m2
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,34 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 119 m2
17 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 119 m2
18 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 119 m2
19 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,98 100m2
20 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 308,7 m2
21 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 132,3 m2
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 132,3 m2
23 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 441 m2
24 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 441 m2
25 Gia công cột bằng thép hình Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,093 tấn
26 Lắp dựng cột thép các loại Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,093 tấn
27 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,176 tấn
28 Tẩy rỉ kết cấu thép trong xà, dầm, giằng, vì kèo Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 9,576 m2
29 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 9,576 m2
30 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,176 tấn
31 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,44 tấn
32 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,44 tấn
33 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 23,928 m2
34 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,44 tấn
35 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,211 tấn
36 Gia công xà gồ thép Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,377 tấn
37 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 24 m2
38 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,377 tấn
39 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 64,26 m2
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,714 100m2
41 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,27 100m2
42 Gia công hệ khung dàn Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,16 tấn
43 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 10,416 m2
44 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,16 tấn
45 Gia công hệ khung dàn Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,123 tấn
46 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 8,004 m2
47 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,123 tấn
48 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
49 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
50 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
51 Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 30 m
52 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 20 m
C HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,112 100m
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,588 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,035 100m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,18 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,562 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 15,618 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,003 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,044 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,016 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,075 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,038 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,008 tấn
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,03 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,013 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,003 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,437 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,652 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,65 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,312 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,771 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,808 m3
22 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 16,71 m2
23 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 16,71 m2
24 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 16,71 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 16,71 m2
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 16,71 m2
27 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 16,71 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 16,71 m2
29 Đắp phào kép, vữa xi măng mác 75 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 6 m
30 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,566 m3
31 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 7,83 m3
32 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,08 m2
33 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 66,06 m2
34 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 41,31 m2
35 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 25,83 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 28,89 m2
37 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 41,31 m2
38 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 8,41 m2
39 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,682 m3
40 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,768 m3
41 Làm lớp đá 0x4 dày 100 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,841 m3
42 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,084 100m2
43 Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,841 m3
44 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 8,41 m2
45 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 8,41 m2
46 Làm lớp đá 0x4 dày 100 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,696 m3
47 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,07 100m2
48 Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,696 m3
49 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 6,96 m2
50 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 6,96 m2
51 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,32 m2
52 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,32 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,32 m2
54 Tháo dỡ trần Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 6,09 m2
55 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 17,69 m2
56 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 17,69 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 17,69 m2
58 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
59 Lắp đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc, lắp trên cạn ở độ cao H >=3m Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
60 CCLĐ Công an hiệu bằng đồng dày 2mm Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
61 CCLĐ vách kính cường lực dày 8mm Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 8,64 m2
62 CCLĐ kệ bàn trực bằng đá granite Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1 toàn bộ
63 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 17,67 m2
64 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,085 tấn
65 Gia công xà gồ thép Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,085 tấn
66 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,085 tấn
67 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,177 100m2
68 CCLD Barie tự động Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1 toàn bộ
69 CCLD Moto công xếp tự động Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->