Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210669077-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIM ĐỘNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210668020 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và hỗ trợ cấp trên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 15:00:00 đến ngày 2021-07-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,256,235,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nền - mặt đường, thoát nước, tường chắn và di chuyển cột điện | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cuối vuốt nối bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,83 | m3 |
| 2 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công, 30% KL | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 251,079 | m3 |
| 3 | Đào bùn bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m; (70% KL) | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 5,8585 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II, 30% KL | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 753,162 | 1m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II, 70% KL | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 17,5738 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, 30% KL (NC*1,15) | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 509,892 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90; 70% KL | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 11,8975 | 100m3 |
| 8 | Đất mua ngoài | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 444,37 | m3 |
| 9 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 10,8433 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98; 30% KL | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,7823 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98; 70%KL | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4,1586 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,1407 | 100m3 |
| 13 | Đệm cát vàng tạo phẳng | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 37,79 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,2421 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 252,18 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thừa, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 20,922 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 20,922 | 100m3/1km |
| 18 | Bơm nước phục vụ thi công( Bơm nước mương bên phải tuyến theo đoạn để thi công, chia làm 4 đoạn thi công tường kè, mỗi đoạn 4 ca bơm) | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 16 | Ca |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 19,6 | 1m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6,53 | m3 |
| 21 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 7,1695 | 100m |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,15 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0383 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 15,06 | m3 |
| 25 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung XMCL, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,17 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0338 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,33 | m3 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4,94 | m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan các loại | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0764 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,44 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,1232 | tấn |
| 32 | Vận chuyển đất thừa, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,1307 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,1307 | 100m3/1km |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,8026 | m3 |
| 35 | Ga thu nước và ngăn mùi hệ khối đúc sẵn( KT780x380x1470)mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 19 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 315mm, PN6-2 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,57 | 100m |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước, hố ngăn mùi bằng máy | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 19 | cái |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 21,35 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm Block | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4,3545 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,193 | 100m2 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 111,45 | m3 |
| 42 | Vữa lót móng bó Bloch vỉa hè, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 155,09 | m2 |
| 43 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm( chỉ tính công lắp dựng) | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 597 | m |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 18,69 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 140,23 | m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, bồn cây gạch thẻ KT60x240mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 21,47 | m2 |
| 47 | Đệm cát vàng tạo phẳng | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 44,01 | m3 |
| 48 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 880,1 | m2 |
| 49 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 421,8601 | 100m |
| 50 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 67,5 | m3 |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 425,61 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ móng tường chắn | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 7,8636 | 100m2 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL, dày | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 582,38 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1.451,48 | m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3,9 | 100m2 |
| 56 | Bê tông giằng tường chắn, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 89,7 | m3 |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,2722 | tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 5,1948 | tấn |
| 59 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 110,25 | m2 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước thân kè, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,97 | 100m |
| 61 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 11,64 | m3 |
| 62 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 11,64 | m3 |
| 63 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 33,75 | 100m |
| 64 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 5,4 | m3 |
| 65 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 22,8 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ móng tường chắn | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,422 | 100m2 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL, dày | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 68,15 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XMCV M75 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 140,89 | m2 |
| 69 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,2028 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4,68 | m3 |
| 71 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,624 | 100m2 |
| 72 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 15,86 | m3 |
| 73 | Khung móng M24x300x300x675 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 13 | bộ |
| 74 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 13 | 1 bộ |
| 75 | Đóng cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 13 | cọc |
| 76 | Tai bắt tiếp địa thép dẹt 50x4 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,6 | kg |
| 77 | Tháo dỡ cột điện hiện có, chiều cao cột ≤10m bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 13 | 1 cột |
| 78 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 13 | 1 cột |
| 79 | Tháo dỡ và lắp đặt lại hệ thống dây điện chiếu sáng hiện có | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 10 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi