Gói thầu: Thi công xây dựng Trường tiểu học Pró

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210648858-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn xây dựng tứ hải
Tên gói thầu Thi công xây dựng Trường tiểu học Pró
Số hiệu KHLCNT 20210646354
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 14:54:00 đến ngày 2021-07-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,643,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ HIỆN TRẠNG
1 Chặt hạ và đào gốc cây cao 7 mét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cây
2 Di dời cây xanh hiện trạng cao 7 mét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cây
3 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 657,76 m2
4 Tháo dỡ trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 460,56 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 100,22 m2
6 Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông có cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 28,827 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 117,568 m3
8 Xúc xà bần bằng máy đào 1,25m3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,504 100 m3 đất nguyên thổ
9 Vận chuyển xà bần cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,934 100 m3 đất nguyên thổ
10 Vận chuyển xà bần tiếp cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 19,735 100 m3 đất nguyên thổ/1km
11 Phá dỡ đài nước, nhà vệ sinh 3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 toàn bộ
B XÂY DỰNG MỚI KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, 07 PHÒNG HỌC, 04 PHÒNG CHỨC NĂNG, CÁC PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,816 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 30,965 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 31,014 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,93 100 m2
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,124 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,191 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,628 tấn
8 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 116,262 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,339 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,273 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,499 100 m2
12 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 11,034 m3
13 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,945 m3
14 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 52,646 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,45 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,309 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,068 tấn
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,715 100 m2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 21,644 m3
20 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9,665 100 m3
21 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 39,401 m3
22 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,51 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,31 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 56,85 m2
25 Miết mạch tường đá, loại lõm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 54,27 m2
26 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 56,25 m2
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 38,7 m2
28 Ốp gạch giả đá kích thước gạch 100x200mm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 38,7 m2
C PHẦN THÂN
1 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,39 tấn
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,257 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,843 100 m2
4 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 17,175 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,552 100 m2
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,665 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,987 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 59,473 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10,697 100 m2
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12,705 tấn
11 Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 106,529 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,743 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,419 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,304 100 m2
15 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 30,444 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,117 100 m2
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,427 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 11,304 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 35,088 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,885 100 m2
21 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,922 tấn
22 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,346 tấn
23 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 54,969 m3
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,836 100 m2
25 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,512 tấn
26 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,178 tấn
27 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 21,84 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,313 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 75,194 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,045 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 92,443 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét tuynen nung 6 lỗ (175 x 105 x 75), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,965 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét tuynen nung 6 lỗ (175 x 105 x 75), chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 17,351 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét tuynen nung 6 lỗ (175 x 105 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 120,228 m3
35 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 17,49 m3
36 Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,498 m3
37 Gia công cấu kiện sắt thép, lan can Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,629 tấn
38 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt vữa XM Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 19,586 m2
39 Sản xuất lắp dựng vách Compact HPL dày 12 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 81,2 m2
40 Sản xuất lắp dựng trần thạch cao khung nhôm nổi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 47,5 m2
41 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10,675 tấn
42 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 425,34 m2
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 955,71 m2
44 Cung cấp và lắp dựng bát khóa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 84 cái
45 Cung cấp và lắp dựng bản lề Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 246 cái
46 Cung cấp và lắp dựng chốt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 84 cái
47 Cung cấp ổ khóa bấm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 42 cái
48 Lắp kính sáng dày 5mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 216,271 m2
49 Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12,32 m2
50 Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 24,48 m2
51 Sản xuất lắp dựng vách nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 31,053 m2
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,132 100 m
D PHẦN MÁI
1 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,323 tấn
2 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,323 tấn
3 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,868 100 m2
4 Lắp đặt tôn phẳng mạ màu dày 0.4mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,621 100 m2
5 Gia công cấu kiện sắt thép, đà trần thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,74 tấn
6 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp đà trần thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,74 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 559,89 m2
8 Đóng trần tôn lạnh Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,772 100 m2
9 Nẹp chỉ trần tôn lạnh Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 412,3 m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,364 100 m
11 Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 42 cái
12 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 42 cái
13 Lắp đặt cùm Inox treo ống nhựa PVC D90 vào tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 92 cái
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,055 100 m
E PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.803,946 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2.711,638 m2
3 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 785,928 m2
4 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 283,76 m2
5 Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.444,489 m2
6 Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 680,95 m
7 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,4 m
8 Láng sê nô có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 254,184 m2
9 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 254,184 m2
10 Lát nền, sàn, gạch Granite tiết diện gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.708,573 m2
11 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Granite 100x600 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 102,47 m2
12 Lát nền, sàn, gạch Granite tiết diện gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 92,56 m2
13 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch Granite 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 254,1 m2
14 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 269,265 m2
15 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.803,946 m2
16 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2.711,638 m2
17 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.478,952 m2
18 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.035,045 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3.746,683 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3.282,897 m2
21 Sơn tạo gai tường 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 103,28 m2
F MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 63,425 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9,284 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 33,786 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,064 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,239 100 m2
6 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,402 tấn
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,737 m3
8 Láng trát có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 216,465 m2
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 165 cái
G HẦM TỰ HOẠI & GIẾNG THẤM
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,328 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12,902 m3 đất nguyên thổ
3 Rải lớp bạt chống thấm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,256 100 m2
4 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,84 m3
5 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9,24 m3
6 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,66 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,06 m3
8 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,018 tấn
9 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,392 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,065 100 m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,041 m3
12 Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 70,64 m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cấu kiện
14 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,031 100 m3
H PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m Led đơn, 19W Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 41 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m Led đôi, 38W Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 58 bộ
3 Lắp đặt đèn Led tròn D200, 20W Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 76 bộ
4 Lắp đặt đèn Exit Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7 bộ
5 Lắp đặt đèn sự cố Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16 bộ
6 Lắp đặt quạt điện, loại quạt xoay treo trần, 55W Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 69 cái
7 Lắp đặt hạt công tắc 1 chiều Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 136 cái
8 Lắp đặt hạt công tắc 2 chiều Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9 cái
9 Lắp đặt ổ cắm điện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 108 cái
10 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3.200 m
11 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 600 m
12 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x4,0mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 700 m
13 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x10,0mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 380 m
14 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x25mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 200 m
15 Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 28 cái
18 Lắp đặt tủ điện tầng (hộp nhựa đặt âm tường) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 hộp
19 Lắp đặt tủ điện tổng (tủ sắt sơn tĩnh điện kích thước 200x400x600) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 hộp
20 Lắp đặt hộp nối phân dây Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 60 hộp
21 Lắp đặt mặt nạ công tắc - ổ cắm - CB Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 152 cái
22 Lắp đặt đế âm công tắc - ổ cắm - CB Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 152 cái
23 Lắp đặt ống nhựa Vga đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 470 m
24 Lắp đặt ống nhựa Vga đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.290 m
25 Lắp đặt khung sắt 2 sứ treo dây điện tổng ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
I PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20 bộ
2 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20 cái
3 Lắp đặt vòi nước sàn bằng Inox Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 bộ
4 Lắp đặt chậu rửa lavabo loại âm bàn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16 bộ
5 Lắp đặt vòi nước cho chậu rửa lavabo Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16 bộ
6 Lắp đặt xả nhấn cho chậu rửa lavabo Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16 bộ
7 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 bộ
8 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 13,32 m2
9 Khung gỗ viền gương soi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 44 m
10 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng Inox Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20 cái
11 Lắp đặt kệ để xà bông bằng Inox Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
12 Dây nối mềm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 36 cái
13 Lắp đặt phễu thu nước sàn bằng Inox, đường kính 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16 cái
14 Lắp đặt móc treo đồ loại 1 móc bằng Inox Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20 cái
15 Lắp đặt móc treo đồ loại nhiều móc bằng Inox Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,4 100 m
17 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 18 cái
18 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 65 cái
19 Lắp đặt co nhựa gai trong đồng miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16 cái
20 Lắp đặt co nhựa gai ngoài đồng miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 36 cái
21 Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 100 m
23 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5 cái
24 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 cái
25 Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,94 100 m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 100 m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,4 100 m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,2 100 m
30 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 30 cái
31 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 cái
32 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 25 cái
33 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 cái
34 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 cái
35 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
36 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5 cái
37 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
38 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox loại ngang, dung tích bể 3,0m3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bể
39 Lắp bảng tên phòng vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
J PHẦN CHỐNG SÉT
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,82 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,82 m3
3 Kéo rải dây cáp đồng bọc 70mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 85 m
4 Cọc tiếp địa mạ đồng Pi 16 - L= 2,4 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5 cọc
5 Kẹp cọc tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5 cái
6 Kẹp nối Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
7 Lắp đặt hộp đo điện trở đất Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 hộp
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,05 m
9 Cô dê kẹp ống nhựa D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
10 Lắp đặt kim thu sét tiền đạo NLP 1100-44 (bán kính bảo vệ 88m) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
11 Cung cấp lắp đặt trụ đỡ kim thu sét cao 2 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 trụ
12 Cung cấp bộ dây neo trụ kim thu sét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
13 Kiểm định điện trở đất Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 điểm
K PHẦN PCCC
1 Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75) , chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,43 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,034 100 m2
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,003 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,02 tấn
5 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,258 m3
6 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,073 tấn
7 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,073 tấn
8 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,124 100 m2
9 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,089 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,05 m2
11 Lắp kính 5mm vào cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,204 m2
12 Lắp bản lề cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 cái
13 Lắp bát khóa cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
14 Lắp chốt cửa đi thép Pi 10 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 13,592 m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 45,71 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 36,56 m2
18 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 45,71 m2
19 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 36,56 m2
20 Sơn tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 36,56 m2
21 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 45,71 m2
22 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,75 100 m
23 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 15 cái
24 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 cái
25 Lắp đặt van thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
26 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,4 100 m
27 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
28 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
29 Lắp đặt họng cứu hoả, (đầu cùm lăng, vòi) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 11 bộ
30 Trụ chờ xe cứu hoả Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 trụ
31 Trụ chữa cháy ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 trụ
32 Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel, Q=63m3/h, H>=50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
33 Tủ điều khiển LP-CC(250x400x800) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
34 Bảng tiêu lệnh Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9 cái
35 Bảng nội quy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9 cái
36 Bình chữa cháy CO2 T3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 15 cái
37 Bình bột chữa cháy BC 4 kg MFZ4 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 15 cái
38 Hộp đựng bình chữa cháy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 15 cái
39 Đầu báo khói Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 42 bộ
40 Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 Zone Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
41 Còi báo động chữa cháy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9 bộ
42 Lắp đặt bình ác quy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
43 Lắp đặt dây cáp báo cháy 0,75mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 800 m
44 Lắp đặt ống nhựa Vga D16 luồn cáp báo cháy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 800 m
45 Lắp đặt hộp nối dây Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20 hộp
46 Lắp đặt nút báo khẩn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9 bộ
L SÂN, CỘT CỜ, BỒN CÂY
1 Đắp bột đá nền công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 21,21 m3
2 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 42,419 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,06 m3 đất nguyên thổ
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,543 m3 đất nguyên thổ
5 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,004 m3
6 Xây gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9,756 m3
7 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,27 m3
8 Láng granitô Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14,872 m2
9 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 25,81 m
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 31,086 m2
11 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 31,086 m2
12 Lắp đặt bulong Pi 14 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
13 Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép tấm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,003 tấn
14 Lắp đặt cột thép Inox D60 tận dụng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
M BỂ NƯỚC PCCC 141 M3
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,809 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20,1 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót vữa Mác 150 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,789 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,689 100 m2
5 Bê tông nền vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20,97 m3
6 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 28,795 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,638 100 m2
8 Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 11,198 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,516 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,803 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,71 tấn
12 Quét dung dịch chống thấm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 180,295 m2
13 Láng trát có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 180,295 m2
14 Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 70,65 m2
15 Thang Inox Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó có hợp đồng có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét, có đầy đủ tài liệu chứng minh bản photo công chứng trong vòng 6 tháng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->